B LAO ĐNG-
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1290/QĐ-BLĐTBXH Hà N i, ngày 11 tháng 9 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C BAN HÀNH K HO CH TH C HI N TH A THU N PARIS V BI N ĐI KHÍ
H U C A B LAO ĐNG- TH NG BINH VÀ XÃ H I GIAI ĐO N 2019-2020 VÀ 2021- ƯƠ
2030
B TR NG B LAO ĐNG-TH NG BINH VÀ XÃ H I ƯỞ ƯƠ
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng-Th ng binh và Xã h i; ơ ươ
Căn c quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ngày 28/10/2016 c a Th t ng Chính ph v vi c ban ế ướ
hành K ho ch th c hi n Th a thu n Paris v bi n đi khí h u;ế ế
Căn c công văn s 199/TTg-QHQT ngày 08/02/2017 c a Th t ng Chính ph v vi c tri n ướ
khai k t qu H i ngh COP 22;ế
Xét đ ngh c a Vi n tr ng Vi n Khoa h c Lao đng và Xã h i, ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này K ho ch th c hi n th a thu n Paris v bi n đi khíế ế ế
h u c a B Lao đng- Th ng binh và Xã h i giai đo n 2019- 2020 và 2021-2030. ươ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng, Vi n tr ng Vi n Khoa h c Lao đng và Xã h i, V tr ng V K ưở ưở ế
ho ch- Tài chính và Th tr ng các c quan, đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ưở ơ ơ ế
đnh này./.
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- B tr ng (đ b/c); ưở
- Văn phòng Chính ph ;
- B Tài nguyên và Môi tr ng; ườ
- B K ho ch và Đu t ; ế ư
- B Tài chính;
- Lãnh đo B ;
- L u: VT, ưVi n KHLĐXH.
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Lê Quân
K HO CH
TH C HI N TH A THU N PARIS V BI N ĐI KHÍ H U C A B LAO ĐNG -
TH NG BINH VÀ XÃ H I GIAI ĐO N 2019-2020 VÀ 2021-2030ƯƠ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 1290/QĐ-BLĐTBXH ngàyế 11 tháng 9 năm 2019 c a B
tr ng B Lao đng- Th ng binh và Xã h i)ưở ươ
Th c hi n Quy t đnh 2053/QĐ-TTg ngày 28 tháng 10 năm 2016 c a c a Th t ng Chính ph ế ướ
v Ban hành k ho ch hành đng th c hi n Th a thu n Paris v Bi ế ến đi khí h u, B Lao
đng- Th ng binh và Xã h i ban hành k ho ch tri n khai th c hi n v i nh ng n i dung sau: ươ ế
I. M C ĐÍCH, YÊU C U
1. M c đích
- Xác đnh các ho t đng c th và gi i pháp th c hi n các nhi m v đc giao t i Quy t đnh ượ ế
2053/QĐ-TTg v vi c ban hành K ếho ch th c hi n th a thu n Paris v bi n đi khí h u. ế
- L ng ghép chính sách lao đng và xã h i phù h p v i nhi m v , th c hi n các cam k t v ế
thích ng v i bi n đi khí h u và gi m nh phát th i khí nhà kính trong đóng góp qu c gia t ế
quy t đnh (NDC) c a Vi t Nam, b o đm m c tiêu phát tri n b n v ng; g n k t hài hòa tăng ế ế
tr ng kinh t v i th c hi n ti n b , công b ng xã h i, nâng cao đi s ng nhân dân.ưở ế ế
2. Yêu c u
- Quán tri t sâu, r ng ch tr ng, gi i pháp, n i dung c a Đng và Nhà n c v ng phó v i ươ ướ
bi n đi khí h u, k ho ch th c hi n Th a thu n Paris v bi n đế ế ế i khí h u c a ngành; ch
đng l ng ghép các nhi m v ng phó v i bi n đi khí h u vào quá trình ho ch đnh chính sách ế
nh các chi n l c, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình phát tri n c a ngành Lao đng - Th ngư ế ượ ế ươ ươ
binh và Xã h i
- C th hóa các m c tiêu và nhi m v c a B trong K ếho ch th c hi n th a thu n Paris v
bi n đi khí h u t i Quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ngày 28/10/2016 c a Th t ng Chính ph .ế ế ướ
- Phù h p v i Ch ng trình hành đng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t c a Qu c h i v ươ ế
k ếho ch phát tri n kinh t xã h i giai đo n 2016- 2020; Ngh quy t s 24-NQ/TW ngày ế ế
3/6/2013 c a H i ngh Trung ng 7 khóa XI v ch đng ng phó v i bi n đi khí h u, tăng ươ ế
c ng qu n lý tài nguyên và b o v môi tr ng; Ngh quy t s 73/NQ-CP ngày 26 tháng 8 năm ườ ườ ế
2016 c a Chính ph v Phê duy t ch tr ng đu t các Ch ng tr ươ ư ươ ình m c tiêu giai đo n 2016
- 2020.
- Vi c th c hi n k ho ch theo Th a thu n Paris d a trên c s k ế ơ ếth a các k t qu đã đt ế
đc và l ng ghép, t n d ng m i ngu n l c, phát huy n i l c, tranh th s h tr qu c t trong ượ ế
lĩnh v c ng phó v i bi n đi khí h u. ế
II. N I DUNG K HO CH
Căn c n i dung ho t đng đc Th t ng Chính ph giao t i Quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ượ ướ ế
ngày 28/10/2018 ban hành k ho ch th c hi n th a thu n Paris v bi n đi khí h u, B Lao ế ế
đng - Th ng binh và Xã h i xây d ng K ươ ếho ch hành đng v i các nhi m v ch y u sau: ế
1. Nhóm nhi m v 1: Gi m nh phát th i khí nhà kính
- Thúc đy th c hi n an toàn, v sinh lao đng phù h p v i các quy đnh liên quan đn m c tiêu ế
gi m nh phát th i khí nhà kính, khuy n khích doanh nghi p, ng i dân ng d ng các thi t b và ế ườ ế
công ngh xanh vào ho t đng s n xu t kinh doanh thích ng v i bi n đi khí h u phù h ế p v i
cam k t trong NDC c a Vi t Nam, góp ph n vào chuy n đi n n kinh t theo h ng các bon ế ế ướ
th p.
- Tích c c l ng ghép th c hi n chính sách vi c làm công theo Ngh đnh 61/2015/NĐ-CP ngày 9
tháng 7 năm 2015 c a Chính ph quy đnh v chính sách h tr t o vi c làm và qu qu c gia v
vi c làm trong các ch ng trình, ho t đng, d án gi m nh bi n đi khí h u. ươ ế
- Nghiên c u các chính sách an sinh xã h i h tr lao đng chuy n đi sang vi c làm xanh.
2. Nhóm nhi m v 2: Thích ng v i bi n đi khí h u ế
- Rà soát, b sung, qu n lý và chia s d li u thông tin v thích ng, t n th t, thi t h i trong các
lĩnh v c c a ngành.
- Nghiên c u, đánh giá m c đ r i ro và tính d b t n th ng do tác đng c a bi n đi khí h u ươ ế
theo k ch b n qu c gia c p nh t, xác đnh nhu c u thích ng và nhu c u gi i quy t các v n đ ế
liên quan t i t n th t và thi t h i t i các đi t ng c a ngành qu n lý ch u tác đng c a bi n ượ ế
đi khí h u.
- Thu th p thông tin, đánh giá và l a ch n các mô hình m u v sinh k và quá trình s n xu t phù ế
h p v i đi u ki n bi n đi khí h u, h tr nhân r ng t i các đa bàn d b t ế n th ng và ch u ươ
nh h ng l n b i bi n đi khí h u. ưở ế
- Rà soát các t n th t và thi t h i b i tác đng c a bi n đi khí h u t i các lĩnh v c c a ngành, ế
đ xu t các tiêu chí và ph ng pháp xác đnh m c đ t n th ng c a các nhóm đi t ng thu c ươ ươ ượ
ngành qu n lý, đ xu t các gi i pháp nh m h tr t o vi c làm, đm b o an sinh xã h i, ch
đng thích ng v i tác đng c a bi n đi khí h u. ế
3. Nhóm nhi m v 3: Chu n b ngu n l c
- T ch c đào t o và b i d ng công ch c, viên ch c và ng i lao đng nh m đáp ng nhu c u ưỡ ườ
th c hi n th a thu n Paris trong các lĩnh v c c a ngành.
- Xây d ng, tri n khai các ch ng trình đào t o ngu n nhân l c có ki n th c và k năng phù h ươ ế p
trong các ngành ngh tr ng đi m thu c khu v c kinh t xanh, công ngh xanh thích ng v i bi n ế ế
đi khí h u góp ph n c i thi n ch s ĐMST (G II) nh m đt m c tiêu nh Chính ph đt ra và ư
phân công các b , ngành, đa ph ng t i Ngh quy t 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 và Ngh quy t ươ ế ế
s 19-2017/NQ-CP ngày 06/02/2017).
- Tuyên truy n, nâng cao nh n th c v Bi n đi khí h u cho công ch c, viên ch c và ng i lao ế ườ
đng ngành Lao đng-Th ng binh và Xã h i. Thúc đy th c hi n công tác tuyên truy n, giáo ươ
d c, nâng cao ý th c trách nhi m cho ng i dân t i các đa ph ng ch u nhi u nh h ng c a ườ ươ ưở
bi n đi khí h u, đc bi t là nh ng c ng đng dân t c thi u s v ng phó v i thiên tai và bi n ế ế
đi khí h u.
4. Nhóm nhi m v 4: Thi t l p h th ng công khai, minh b ch cho thích ng v ế i bi n đi ế
khí h u
- Nghiên c u, hoàn thi n b tiêu chí theo dõi, giám sát, đánh giá tình hình th c hi n K ếho ch
th a thu n Paris c a B Lao đng-Th ng binh và Xã h i, ph ng th c qu n lý và chia s d ươ ươ
li u v i các bên liên quan.
- Tham gia xây d ng báo cáo thích ng qu c gia các năm 2020, 2025, 2030.
5. Nhóm nhi m v 5: Xây d ng và hoàn thi n chính sách; s p x p th ch ế ế
- Hoàn thi n ch c năng, nhi m v , c c u t ch c đn v đu m i x lý các v n đ bi n đi ơ ơ ế
khí h u c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i. ươ
- Rà soát các chính sách, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình các lĩnh v c thu c ngành Lao đng - ế ươ
Th ng binh và Xã h i qu n lý nh m l ng ghép gi i pháp ng phó bi n đi khí h u theo đnh ươ ế
h ng và phân k th c hi n cam k t c a Vi t Nam trong th a thu n Paris v bi n đi khí h u:ướ ế ế
+ Hoàn thi n chính sách vi c làm phù h p v i Chi n l c qu c gia v Tăng tr ng xanh nh m ế ượ ưở
khuy n khích t o vi c làm m i và b o đm an sinh xã h i; xây d ng chính sách h tr chuy n ế
đi vi c làm, t o vi c làm xanh và phát tri n sinh k b n v ng cho ng i dân, đc bi t là ng i ế ườ ườ
lao đng có sinh k b nh h ng b i bi n đi khí h u; xây d ng chính sách h tr v tín d ng, ế ưở ế
h tr di chuy n, h tr v c s h t ng đ doanh nghi p n đnh s n xu t tr c tác đng c a ơ ướ
bi n đi khí h u, s c th m h a môi tr ng.ế ườ
+ Hoàn thi n chính sách giáo d c ngh nghi p, ch ng trình đào t o ngh phù h p v i đnh ươ
h ng tăng tr ng xanh và s d ng hi u qu ngu n l c con ng i; tích h p hi u qu v n đ ướ ưở ườ
ng phó v i bi n đi khí h u và b o đm ngu n l c lao đng ch t l ng cao cho phát tri n kinh ế ượ
t đt n c và h i nh p qu c t góp ph n c i thi n ch s ĐMST (Gế ướ ế II) nh m đt m c tiêu nh ư
Chính ph đt ra và phân công các b , ngành, đa ph ng t i Ngh quy t 02/NQ-CP ngày ươ ế
01/01/2019 và Ngh quy t s 19-2017/NQ-CP ngày 06/02/2017. ế
+ Hoàn thi n chính sách an toàn, v sinh lao đng phù h p v i các quy đnh liên quan đn m c ế
tiêu gi m nh phát th i khí nhà kính, khuy n khích doanh nghi p, ng i dân ng d ng các thi t ế ườ ế
b và công ngh xanh vào ho t đng s n xu t kinh doanh thích ng v i bi n đi khí h u phù h p ế
v i cam k t trong NDC c a Vi t Nam, góp ph n vào chuy n đi n n kinh t theo h ng các bon ế ế ướ
th p.
+ Hoàn thi n chính sách gi m nghèo, tr giúp xã h i, b o hi m nh m đáp ng yêu c u v thích
ng v i BĐKH, gi m thi u tác đng tiêu c c t i các nhóm đi t ng d b t n th ng, trong đó ượ ươ
có ng i nghèo, ng i dân t c thi u s , ng i dân c trú trên đa bàn các huy n nghèo, xã đc ườ ườ ườ ư
bi t khó khăn và các nhóm d b t n th ng khác nh ng i di c , ph n , tr em... ươ ư ườ ư
III. T CH C TH C HI N
1. Th tr ng các đn v thu c B căn c ch c năng, nhi m v đ xây d ng k ho ch, tri n ưở ơ ế
khai các nhi m v đc giao; l ng ghép các n i dung c a k ượ ếho ch này v i các ch ng trình, ươ
d án đang th c hi n; ch đng xây d ng các d án, đ án, d toán kinh phí trình c p có th m
quy n phê duy t và t ch c th c hi n. Đnh k báo cáo ti n đ, k t qu đt đc, khó khăn, ế ế ượ
v ng m c và đ xu t gi i pháp x lý, báo cáo B qua Vi n Khoa h c Lao đng và Xã h i.ướ
3. V K ếho ch-Tài chính là đu m i th c hi n k ho ch th a thu n Paris; có nhi m v cân đi ế
kinh phí đ b trí cho các nhi m v liên quan đn thích ng v i bi n đi khí h u và gi m phát ế ế
th i khí nhà kính; th c hi n quy t toán theo quy đnh hi n hành. ế
4. Vi n Khoa h c Lao đng và Xã h i ch u trách nhi m rà soát, đ xu t nghiên c u, đnh k đánh
giá k t qu th c hi n Kế ếho ch th c hi n th a thu n Paris v bi n đi khí h u c a B Lao ế
đng-Th ương binh và Xã h i.
5. V H p tác qu c t ch trì ph i h ế p v i các đn v liên quan trong vi c tìm ki m và xúc ti n ơ ế ế
các c h i hơ p tác qu c t , thu hút đu t , h tr tài chính, k thu t, nâng cao năng l c, góp ế ư
ph n th c hi n thành công các n i dung c a K ho ch th c hi n th a thu n Paris./. ế
PH L C
CÁC NHI M V TH C HI N TH A THU N PARIS V BI N ĐI KHÍ H U
(Kèm theo K ho ch th c hi n th a thu n Pari v bi n đi khí h u c a B Lao đng- Th ngế ế ươ
binh và Xã h i giai đo n 2019-2020 và 2021-2030)
A. CÁC NHI M V TH C HI N TRONG GIAI ĐO N 2019-2020
TT
Tên nhi m
v /ch ng ươ
trình, d án
N i dung ho t
đng
Đn v chơ
trì
Đn vơ
ph i h p
Thi
gian
th c
hi n
Ngu n kinh
phí
I. Nhi m v gi m nh phát th i khí nhà kính
1 Nghiên c u
chính sách an
sinh xã h i cho
ng i lao đng ườ
khi chuy n đi
sang vi c làm
xanh, đ xu t
các gi i pháp h
tr th c hi n
- Nghiên cu các v n
đ c a ng i lao ườ
đng khi chuy n đi
sang vi c làm xanh
- Xác đnh nhu c u
h tr
- Đ xu t các gi i
pháp chính sách
Vi n
KHLĐ&XH
C c BTXH2020 NSNN và h
tr c a t
ch c trong
n c và ướ
n c ngoài ướ
(n u có)ế
2 Nghiên cu gi i
pháp thúc đy
th c hi n an
toàn, v sinh lao
đng theo
h ng xanh hóa ướ
vi c làm
- Nghiên c u th c
tr ng và kinh
nghi m trong n c ướ
và qu c t ế
- Đ xu t gi i pháp
khuy n khích, thúc ế
đy doanh nghi p,
ng i lao đng ng ườ
d ng các thi t b , ế
công ngh , bi n
pháp th c hành an
Vi n
KHLĐ&XH
C c ATLĐ2020 NSNN và h
tr c a t
ch c trong
n c và ướ
n c ngoài ướ
(n u có)ế