
B LAO ĐNG-Ộ Ộ
TH NG BINH VÀ XÃƯƠ
H IỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1290/QĐ-BLĐTBXH Hà N iộ, ngày 11 tháng 9 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH K HO CH TH C HI N TH A THU N PARIS V BI N ĐI KHÍỀ Ệ Ế Ạ Ự Ệ Ỏ Ậ Ề Ế Ổ
H U C A B LAO ĐNG- TH NG BINH VÀ XÃ H I GIAI ĐO N 2019-2020 VÀ 2021-Ậ Ủ Ộ Ộ ƯƠ Ộ Ạ
2030
B TR NG B LAO ĐNG-TH NG BINH VÀ XÃ H IỘ ƯỞ Ộ Ộ ƯƠ Ộ
Căn c Ngh đnh s 14/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi mứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đng-Th ng binh và Xã h i;ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ộ
Căn c quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ngày 28/10/2016 c a Th t ng Chính ph v vi c ban ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
hành K ho ch th c hi n Th a thu n Paris v bi n đi khí h u;ế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ
Căn c công văn s 199/TTg-QHQT ngày 08/02/2017 c a Th t ng Chính ph v vi c tri n ứ ố ủ ủ ướ ủ ề ệ ể
khai k t qu H i ngh COP 22;ế ả ộ ị
Xét đ ngh c a Vi n tr ng Vi n Khoa h c Lao đng và Xã h i,ề ị ủ ệ ưở ệ ọ ộ ộ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này K ho ch th c hi n th a thu n Paris v bi n đi khíế ị ế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ
h u c a B Lao đng- Th ng binh và Xã h i giai đo n 2019- 2020 và 2021-2030.ậ ủ ộ ộ ươ ộ ạ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng, Vi n tr ng Vi n Khoa h c Lao đng và Xã h i, V tr ng V K ệ ưở ệ ọ ộ ộ ụ ưở ụ ế
ho ch- Tài chính và Th tr ng các c quan, đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy tạ ủ ưở ơ ơ ị ị ệ ế
đnh này./.ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B tr ng (đ b/c);ộ ưở ể
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B Tài nguyên và Môi tr ng;ộ ườ
- B K ho ch và Đu t ;ộ ế ạ ầ ư
- B Tài chính;ộ
- Lãnh đo B ;ạ ộ
- L u: VT, ưVi n KHLĐXH.ệ
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê Quân

K HO CHẾ Ạ
TH C HI N TH A THU N PARIS V BI N ĐI KHÍ H U C A B LAO ĐNG -Ự Ệ Ỏ Ậ Ề Ế Ổ Ậ Ủ Ộ Ộ
TH NG BINH VÀ XÃ H I GIAI ĐO N 2019-2020 VÀ 2021-2030ƯƠ Ộ Ạ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 1290/QĐ-BLĐTBXH ngàyế ị ố 11 tháng 9 năm 2019 c a Bủ ộ
tr ng B Lao đng- Th ng binh và Xã h i)ưở ộ ộ ươ ộ
Th c hi n Quy t đnh 2053/QĐ-TTg ngày 28 tháng 10 năm 2016 c a c a Th t ng Chính ph ự ệ ế ị ủ ủ ủ ướ ủ
v Ban hành k ho ch hành đng th c hi n Th a thu n Paris v Biề ế ạ ộ ự ệ ỏ ậ ề ến đi khí h u, B Lao ổ ậ ộ
đng- Th ng binh và Xã h i ban hành k ho ch tri n khai th c hi n v i nh ng n i dung sau:ộ ươ ộ ế ạ ể ự ệ ớ ữ ộ
I. M C ĐÍCH, YÊU C UỤ Ầ
1. M c đíchụ
- Xác đnh các ho t đng c th và gi i pháp th c hi n các nhi m v đc giao t i Quy t đnh ị ạ ộ ụ ể ả ự ệ ệ ụ ượ ạ ế ị
2053/QĐ-TTg v vi c ban hành Kề ệ ếho ch th c hi n th a thu n Paris v bi n đi khí h u.ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ
- L ng ghép chính sách lao đng và xã h i phù h p v i nhi m v , th c hi n các cam k t v ồ ộ ộ ợ ớ ệ ụ ự ệ ế ề
thích ng v i bi n đi khí h u và gi m nh phát th i khí nhà kính trong đóng góp qu c gia t ứ ớ ế ổ ậ ả ẹ ả ố ự
quy t đnh (NDC) c a Vi t Nam, b o đm m c tiêu phát tri n b n v ng; g n k t hài hòa tăng ế ị ủ ệ ả ả ụ ể ề ữ ắ ế
tr ng kinh t v i th c hi n ti n b , công b ng xã h i, nâng cao đi s ng nhân dân.ưở ế ớ ự ệ ế ộ ằ ộ ờ ố
2. Yêu c uầ
- Quán tri t sâu, r ng ch tr ng, gi i pháp, n i dung c a Đng và Nhà n c v ng phó v i ệ ộ ủ ươ ả ộ ủ ả ướ ề ứ ớ
bi n đi khí h u, k ho ch th c hi n Th a thu n Paris v bi n đế ổ ậ ế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổi khí h u c a ngành; ch ậ ủ ủ
đng l ng ghép các nhi m v ng phó v i bi n đi khí h u vào quá trình ho ch đnh chính sách ộ ồ ệ ụ ứ ớ ế ổ ậ ạ ị
nh các chi n l c, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình phát tri n c a ngành Lao đng - Th ngư ế ượ ạ ế ạ ươ ể ủ ộ ươ
binh và Xã h iộ
- C th hóa các m c tiêu và nhi m v c a B trong Kụ ể ụ ệ ụ ủ ộ ếho ch th c hi n th a thu n Paris v ạ ự ệ ỏ ậ ề
bi n đi khí h u t i Quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ngày 28/10/2016 c a Th t ng Chính ph .ế ổ ậ ạ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
- Phù h p v i Ch ng trình hành đng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t c a Qu c h i v ợ ớ ươ ộ ủ ủ ự ệ ị ế ủ ố ộ ề
k ếho ch phát tri n kinh t xã h i giai đo n 2016- 2020; Ngh quy t s 24-NQ/TW ngày ạ ể ế ộ ạ ị ế ố
3/6/2013 c a H i ngh Trung ng 7 khóa XI v ch đng ng phó v i bi n đi khí h u, tăng ủ ộ ị ươ ề ủ ộ ứ ớ ế ổ ậ
c ng qu n lý tài nguyên và b o v môi tr ng; Ngh quy t s 73/NQ-CP ngày 26 tháng 8 năm ườ ả ả ệ ườ ị ế ố
2016 c a Chính ph v Phê duy t ch tr ng đu t các Ch ng trủ ủ ề ệ ủ ươ ầ ư ươ ình m c tiêu giai đo n 2016 ụ ạ
- 2020.
- Vi c th c hi n k ho ch theo Th a thu n Paris d a trên c s kệ ự ệ ế ạ ỏ ậ ự ơ ở ếth a các k t qu đã đt ừ ế ả ạ
đc và l ng ghép, t n d ng m i ngu n l c, phát huy n i l c, tranh th s h tr qu c t trong ượ ồ ậ ụ ọ ồ ự ộ ự ủ ự ỗ ợ ố ế
lĩnh v c ng phó v i bi n đi khí h u.ự ứ ớ ế ổ ậ
II. N I DUNG K HO CHỘ Ế Ạ
Căn c n i dung ho t đng đc Th t ng Chính ph giao t i Quy t đnh s 2053/QĐ-TTg ứ ộ ạ ộ ượ ủ ướ ủ ạ ế ị ố
ngày 28/10/2018 ban hành k ho ch th c hi n th a thu n Paris v bi n đi khí h u, B Lao ế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ ộ
đng - Th ng binh và Xã h i xây d ng Kộ ươ ộ ự ếho ch hành đng v i các nhi m v ch y u sau:ạ ộ ớ ệ ụ ủ ế

1. Nhóm nhi m v 1: Gi m nh phát th i khí nhà kínhệ ụ ả ẹ ả
- Thúc đy th c hi n an toàn, v sinh lao đng phù h p v i các quy đnh liên quan đn m c tiêu ẩ ự ệ ệ ộ ợ ớ ị ế ụ
gi m nh phát th i khí nhà kính, khuy n khích doanh nghi p, ng i dân ng d ng các thi t b vàả ẹ ả ế ệ ườ ứ ụ ế ị
công ngh xanh vào ho t đng s n xu t kinh doanh thích ng v i bi n đi khí h u phù hệ ạ ộ ả ấ ứ ớ ế ổ ậ ợp v i ớ
cam k t trong NDC c a Vi t Nam, góp ph n vào chuy n đi n n kinh t theo h ng các bon ế ủ ệ ầ ể ổ ề ế ướ
th p.ấ
- Tích c c l ng ghép th c hi n chính sách vi c làm công theo Ngh đnh 61/2015/NĐ-CP ngày 9 ự ồ ự ệ ệ ị ị
tháng 7 năm 2015 c a Chủính ph quy đnh v chính sách h tr t o vi c làm và qu qu c gia v ủ ị ề ỗ ợ ạ ệ ỹ ố ề
vi c làm trong các ch ng trình, ho t đng, d án gi m nh bi n đi khí h u.ệ ươ ạ ộ ự ả ẹ ế ổ ậ
- Nghiên c u các chính sách an sinh xã h i h tr lao đng chuy n đi sang vi c làm xanh.ứ ộ ỗ ợ ộ ể ổ ệ
2. Nhóm nhi m v 2: Thích ng v i bi n đi khí h uệ ụ ứ ớ ế ổ ậ
- Rà soát, b sung, qu n lý và chia s d li u thông tin v thích ng, t n th t, thi t h i trong các ổ ả ẻ ữ ệ ề ứ ổ ấ ệ ạ
lĩnh v c c a ngành.ự ủ
- Nghiên c u, đánh giá m c đ r i ro và tính d b t n th ng do tác đng c a bi n đi khí h u ứ ứ ộ ủ ễ ị ổ ươ ộ ủ ế ổ ậ
theo k ch b n qu c gia c p nh t, xác đnh nhu c u thích ng và nhu c u gi i quy t các v n đ ị ả ố ậ ậ ị ầ ứ ầ ả ế ấ ề
liên quan t i t n th t và thi t h i t i các đi t ng c a ngành qu n lý ch u tác đng c a bi n ớ ổ ấ ệ ạ ớ ố ượ ủ ả ị ộ ủ ế
đi khí h u.ổ ậ
- Thu th p thông tin, đánh giá và l a ch n các mô hình m u v sinh k và quá trình s n xu t phù ậ ự ọ ẫ ề ế ả ấ
h p v i đi u ki n bi n đi khí h u, h tr nhân r ng t i các đa bàn d b tợ ớ ề ệ ế ổ ậ ỗ ợ ộ ạ ị ễ ị ổn th ng và ch u ươ ị
nh h ng l n b i bi n đi khí h u.ả ưở ớ ở ế ổ ậ
- Rà soát các t n th t và thi t h i b i tác đng c a bi n đi khí h u t i các lĩnh v c c a ngành, ổ ấ ệ ạ ở ộ ủ ế ổ ậ ớ ự ủ
đ xu t các tiêu chí và ph ng pháp xác đnh m c đ t n th ng c a các nhóm đi t ng thu c ề ấ ươ ị ứ ộ ổ ươ ủ ố ượ ộ
ngành qu n lý, đ xu t các gi i pháp nh m h tr t o vi c làm, đm b o an sinh xã h i, ch ả ề ấ ả ằ ỗ ợ ạ ệ ả ả ộ ủ
đng thích ng v i tác đng c a bi n đi khí h u.ộ ứ ớ ộ ủ ế ổ ậ
3. Nhóm nhi m v 3: Chu n b ngu n l cệ ụ ẩ ị ồ ự
- T ch c đào t o và b i d ng công ch c, viên ch c và ng i lao đng nh m đáp ng nhu c u ổ ứ ạ ồ ưỡ ứ ứ ườ ộ ằ ứ ầ
th c hi n th a thu n Paris trong các lĩnh v c c a ngành.ự ệ ỏ ậ ự ủ
- Xây d ng, tri n khai các ch ng trình đào t o ngu n nhân l c có ki n th c và k năng phù hự ể ươ ạ ồ ự ế ứ ỹ ợp
trong các ngành ngh tr ng đi m thu c khu v c kinh t xanh, công ngh xanh thích ng v i bi nề ọ ể ộ ự ế ệ ứ ớ ế
đi khí h u góp ph n c i thi n ch s ĐMST (Gổ ậ ầ ả ệ ỉ ố II) nh m đt m c tiêu nh Chính ph đt ra và ằ ạ ụ ư ủ ặ
phân công các b , ngành, đa ph ng t i Ngh quy t 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 và Ngh quy t ộ ị ươ ạ ị ế ị ế
s 19-2017/NQ-CP ngày 06/02/2017).ố
- Tuyên truy n, nâng cao nh n th c v Bi n đi khí h u cho công ch c, viên ch c và ng i lao ề ậ ứ ề ế ổ ậ ứ ứ ườ
đng ngành Lao đng-Th ng binh và Xã h i. Thúc đy th c hi n công tác tuyên truy n, giáo ộ ộ ươ ộ ẩ ự ệ ề
d c, nâng cao ý th c trách nhi m cho ng i dân t i các đa ph ng ch u nhi u nh h ng c a ụ ứ ệ ườ ạ ị ươ ị ề ả ưở ủ
bi n đi khí h u, đc bi t là nh ng c ng đng dân t c thi u s v ng phó v i thiên tai và bi n ế ổ ậ ặ ệ ữ ộ ồ ộ ể ố ề ứ ớ ế
đi khí h u.ổ ậ

4. Nhóm nhi m v 4: Thi t l p h th ng công khai, minh b ch cho thích ng vệ ụ ế ậ ệ ố ạ ứ ới bi n đi ế ổ
khí h uậ
- Nghiên c u, hoàn thi n b tiêu chí theo dõi, giám sát, đánh giá tình hình th c hi n Kứ ệ ộ ự ệ ếho ch ạ
th a thu n Paris c a B Lao đng-Th ng binh và Xã h i, ph ng th c qu n lý và chia s d ỏ ậ ủ ộ ộ ươ ộ ươ ứ ả ẻ ữ
li u v i các bên liên quan.ệ ớ
- Tham gia xây d ng báo cáo thích ng qu c gia các năm 2020, 2025, 2030.ự ứ ố
5. Nhóm nhi m v 5: Xây d ng và hoàn thi n chính sách; s p x p th chệ ụ ự ệ ắ ế ể ế
- Hoàn thi n ch c năng, nhi m v , c c u t ch c đn v đu m i x lý các v n đ bi n đi ệ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ơ ị ầ ố ử ấ ề ế ổ
khí h u c a B Lao đng - Th ng binh và Xã h i.ậ ủ ộ ộ ươ ộ
- Rà soát các chính sách, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình các lĩnh v c thu c ngành Lao đng -ạ ế ạ ươ ự ộ ộ
Th ng binh và Xã h i qu n lý nh m l ng ghép gi i pháp ng phó bi n đi khí h u theo đnh ươ ộ ả ằ ồ ả ứ ế ổ ậ ị
h ng và phân k th c hi n cam k t c a Vi t Nam trong th a thu n Paris v bi n đi khí h u:ướ ỳ ự ệ ế ủ ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ
+ Hoàn thi n chính sách vi c làm phù hệ ệ ợp v i Chi n l c qu c gia v Tăng tr ng xanh nh m ớ ế ượ ố ề ưở ằ
khuy n khích t o vi c làm m i và b o đm an sinh xã h i; xây d ng chính sách h tr chuy n ế ạ ệ ớ ả ả ộ ự ỗ ợ ể
đi vi c làm, t o vi c làm xanh và phát tri n sinh k b n v ng cho ng i dân, đc bi t là ng iổ ệ ạ ệ ể ế ề ữ ườ ặ ệ ườ
lao đng có sinh k b nh h ng b i bi n đi khí h u; xây d ng chính sách h tr v tín d ng, ộ ế ị ả ưở ở ế ổ ậ ự ỗ ợ ề ụ
h tr di chuy n, h tr v c s h t ng đ doanh nghi p n đnh s n xu t tr c tác đng c aỗ ợ ể ỗ ợ ề ơ ở ạ ầ ể ệ ổ ị ả ấ ướ ộ ủ
bi n đi khí h u, s c th m h a môi tr ng.ế ổ ậ ự ố ả ọ ườ
+ Hoàn thi n chính sách giáo d c ngh nghi p, ch ng trình đào t o ngh phù h p v i đnh ệ ụ ề ệ ươ ạ ề ợ ớ ị
h ng tăng tr ng xanh và s d ng hi u qu ngu n l c con ng i; tích h p hi u qu v n đ ướ ưở ử ụ ệ ả ồ ự ườ ợ ệ ả ấ ề
ng phó v i bi n đi khí h u và b o đm ngu n l c lao đng ch t l ng cao cho phát tri n kinhứ ớ ế ổ ậ ả ả ồ ự ộ ấ ượ ể
t đt n c và h i nh p qu c t góp ph n c i thi n ch s ĐMST (Gế ấ ướ ộ ậ ố ế ầ ả ệ ỉ ố II) nh m đt m c tiêu nh ằ ạ ụ ư
Chính ph đt ra và phân công các b , ngành, đa ph ng t i Ngh quy t 02/NQ-CP ngày ủ ặ ộ ị ươ ạ ị ế
01/01/2019 và Ngh quy t s 19-2017/NQ-CP ngày 06/02/2017.ị ế ố
+ Hoàn thi n chính sách an toàn, v sinh lao đng phù h p v i các quy đnh liên quan đn m c ệ ệ ộ ợ ớ ị ế ụ
tiêu gi m nh phát th i khí nhà kính, khuy n khích doanh nghi p, ng i dân ng d ng các thi t ả ẹ ả ế ệ ườ ứ ụ ế
b và công ngh xanh vào ho t đng s n xu t kinh doanh thích ng v i bi n đi khí h u phù h pị ệ ạ ộ ả ấ ứ ớ ế ổ ậ ợ
v i cam k t trong NDC c a Vi t Nam, góp ph n vào chuy n đi n n kinh t theo h ng các bonớ ế ủ ệ ầ ể ổ ề ế ướ
th p.ấ
+ Hoàn thi n chính sách gi m nghèo, tr giúp xã h i, b o hi m nh m đáp ng yêu c u v thích ệ ả ợ ộ ả ể ằ ứ ầ ề
ng v i BĐKH, gi m thi u tác đng tiêu c c t i các nhóm đi t ng d b t n th ng, trong đó ứ ớ ả ể ộ ự ớ ố ượ ễ ị ổ ươ
có ng i nghèo, ng i dân t c thi u s , ng i dân c trú trên đa bàn các huy n nghèo, xã đc ườ ườ ộ ể ố ườ ư ị ệ ặ
bi t khó khăn và các nhóm d b t n th ng khác nh ng i di c , ph n , tr em...ệ ễ ị ổ ươ ư ườ ư ụ ữ ẻ
III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Th tr ng các đn v thu c B căn c ch c năng, nhi m v đ xây d ng k ho ch, tri n ủ ưở ơ ị ộ ộ ứ ứ ệ ụ ể ự ế ạ ể
khai các nhi m v đc giao; l ng ghép các n i dung c a kệ ụ ượ ồ ộ ủ ếho ch này v i các ch ng trình, ạ ớ ươ
d án đang th c hi n; ch đng xây d ng các d án, đ án, d toán kinh phí trình c p có th m ự ự ệ ủ ộ ự ự ề ự ấ ẩ
quy n phê duy t và t ch c th c hi n. Đnh k báo cáo ti n đ, k t qu đt đc, khó khăn, ề ệ ổ ứ ự ệ ị ỳ ế ộ ế ả ạ ượ
v ng m c và đ xu t gi i pháp x lý, báo cáo B qua Vi n Khoa h c Lao đng và Xã h i.ướ ắ ề ấ ả ử ộ ệ ọ ộ ộ

3. V Kụ ếho ch-Tài chính là đu m i th c hi n k ho ch th a thu n Paris; có nhi m v cân điạ ầ ố ự ệ ế ạ ỏ ậ ệ ụ ố
kinh phí đ b trí cho các nhi m v liên quan đn thích ng v i bi n đi khí h u và gi m phát ể ố ệ ụ ế ứ ớ ế ổ ậ ả
th i khí nhà kính; th c hi n quy t toán theo quy đnh hi n hành.ả ự ệ ế ị ệ
4. Vi n Khoa h c Lao đng và Xã h i ch u trách nhi m rà soát, đ xu t nghiên c u, đnh k đánhệ ọ ộ ộ ị ệ ề ấ ứ ị ỳ
giá k t qu th c hi n Kế ả ự ệ ếho ch th c hi n th a thu n Paris v bi n đi khí h u c a B Lao ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ ủ ộ
đng-Thộ ương binh và Xã h i.ộ
5. V Hụ ợp tác qu c t ch trì ph i hố ế ủ ố ợp v i các đn v liên quan trong vi c tìm ki m và xúc ti n ớ ơ ị ệ ế ế
các c h i hơ ộ ợp tác qu c t , thu hút đu t , h tr tài chính, k thu t, nâng cao năng l c, góp ố ế ầ ư ỗ ợ ỹ ậ ự
ph n th c hi n thành công các n i dung c a K ho ch th c hi n th a thu n Paris./.ầ ự ệ ộ ủ ế ạ ự ệ ỏ ậ
PH L CỤ Ụ
CÁC NHI M V TH C HI N TH A THU N PARIS V BI N ĐI KHÍ H UỆ Ụ Ự Ệ Ỏ Ậ Ề Ế Ổ Ậ
(Kèm theo K ho ch th c hi n th a thu n Pari v bi n đi khí h u c a B Lao đng- Th ngế ạ ự ệ ỏ ậ ề ế ổ ậ ủ ộ ộ ươ
binh và Xã h i giai đo n 2019-2020 và 2021-2030)ộ ạ
A. CÁC NHI M V TH C HI N TRONG GIAI ĐO N 2019-2020Ệ Ụ Ự Ệ Ạ
TT
Tên nhi mệ
v /ch ngụ ươ
trình, d ánự
N i dung ho tộ ạ
đngộ
Đn v chơ ị ủ
trì
Đn vơ ị
ph i hố ợp
Thời
gian
th cự
hi nệ
Ngu n kinhồ
phí
I. Nhi m v gi m nh phát th i khí nhà kínhệ ụ ả ẹ ả
1 Nghiên c u ứ
chính sách an
sinh xã h i cho ộ
ng i lao đng ườ ộ
khi chuy n đi ể ổ
sang vi c làm ệ
xanh, đ xu t ề ấ
các gi i pháp hả ỗ
tr th c hi nợ ự ệ
- Nghiên cứu các v nấ
đ c a ng i lao ề ủ ườ
đng khi chuy n điộ ể ổ
sang vi c làm xanhệ
- Xác đnh nhu c u ị ầ
h trỗ ợ
- Đ ềxu t các gi i ấ ả
pháp chính sách
Vi nệ
KHLĐ&XH
C c BTXHụ2020 NSNN và h ỗ
tr c a t ợ ủ ổ
ch c trong ứ
n c và ướ
n c ngoài ướ
(n u có)ế
2 Nghiên cứu gi iả
pháp thúc đy ẩ
th c hi n an ự ệ
toàn, v sinh laoệ
đng theo ộ
h ng xanh hóa ướ
vi c làmệ
- Nghiên c u th c ứ ự
tr ng và kinh ạ
nghi m trong n c ệ ướ
và qu c tố ế
- Đ xu t gi i pháp ề ấ ả
khuy n khích, thúc ế
đy doanh nghi p, ẩ ệ
ng i lao đng ng ườ ộ ứ
d ng các thi t b , ụ ế ị
công ngh , bi n ệ ệ
pháp th c hành an ự
Vi nệ
KHLĐ&XH
C c ATLĐụ2020 NSNN và h ỗ
tr c a t ợ ủ ổ
ch c trong ứ
n c và ướ
n c ngoài ướ
(n u có)ế

