Y BAN NHÂN DÂN
T NH KHÁNH HÒA
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 09/2019/QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày 09 tháng 05 năm 2019
QUY T ĐNH
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A QUY ĐNH BAN HÀNH KÈM THEO QUY T
ĐNH S 34/2014/QĐ-UBND NGÀY 27 THÁNG 12 NĂM 2014 C A UBND T NH BAN
HÀNH QUY ĐNH QU N LÝ NHÀ N C V HO T ĐNG KHOÁNG S N TRÊN ĐA ƯỚ
BÀN T NH KHÁNH HÒA
Y BAN NHÂN DÂN T NH KHÁNH HÒA
Căn c Lu t t ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t khoáng s n ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn c Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t khoáng s n;ế
Căn c Ngh đnh s 33/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 04 năm 2017 c a Chính ph quy đnh v x
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c tài nguyên n c và khoáng s n; ướ
Căn c Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 c a Chính ph quy đnh v đu
giá quy n khai thác khoáng s n;
Căn c Ngh đnh s 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quy đnh v
ph ng pháp tính, m c thu ti n c p quy n khai thác khoáng s n;ươ
Căn c Thông t s 44/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 c a ư B tr ng B Tài ưở
nguyên và Môi tr ng Quy đnh n i dung công tác giám sát đ án thăm dò khoáng s n;ườ
Căn c Thông t s 45/2016/TT-BTNMT ngà ư y 26 tháng 12 năm 2016 c a B tr ng B Tài ưở
nguyên và Môi tr ng quy đnh v đ án thăm dò khoườ áng s n, đóng c a m khoáng s n và m u
báo cáo k t qu ho t đng khoáng s n, m u văn b n trong h s c p phép ho t đng khoáng ế ơ
s n, h s phê duy t tr l ơ ượng khoáng s n; trình t , th t c đóng c a m khoáng s n;
Căn c Thông t 26/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2016 c a B tr ng B Công th ng ư ưở ươ
quy đnh n i dung l p, th m đnh và phê duy t d án đu t xây d ng, thi t k ư ế ếxây d ng và d
toán xây d ng công trình m khoáng s n;
Căn c Thông t s 02/2013/TT-BTNMT ngày 01 tháng 3 năm 2013 c a B , tr ng B Tài ư ưở
nguyên và Môi tr ng quy đnh vi c l p b n đ hi n tr ng, b n v m t c t hi n ườ tr ng khu v c
đc phép khai thác khoáng s n; thượ ng kê, ki m kê tr l ng khoáng s n; ượ
Căn c Thông t s 53/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 c a B tr ng B Tài ư ưở
nguyên và Môi tr ng ban hành quy đnh t ch c và ho t đng c a H i đườ ng th m đnh đ án
thăm dò khoáng s n;
Căn c Thông t s 17/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 c a B tr ng B Tài ư ưở
nguyên và Môi tr ng qườ uy đnh v đi u ki n c a t ch c hành ngh thăm dò khoáng s n;
Căn c Thông t s 16/2014/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2014 c a B tr ng B Tài ư ưở
nguyên và Môi tr ng ban hành Quy ch ho t đng c a H i đng đườ ế u giá quyn khai thác
khoáng s n;
Căn c Thông t liên t ch s ư 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9, năm 2014 c a B
tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng và B Tài chính quy đnh chi ti t m t s đi u c a Ngh ưở ườ ế
đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 c a Chính ph quy đnh v đu gi á quy n
khai thác khoáng s n;
Căn c Thông t s 38/2017/TT-BTMT ngày 16 tháng 10 năm 2017 c a c a B tr ng B Tài ư ưở
nguyên và Môi tr ng quy đnh ph ng pháp quy đi t giá tính thu tài nguyên đ xác đnh giá ườ ươ ế
tính ti n c p quy n khai thác khoáng s n;
Căn c Thông t s 61/2017/TT-BTMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 c a B tr ng B Tài ư ưở
nguyên và Môi tr ng quy đnh quy trình, ph ng pháp xác đnh và các mườ ươ u biu thng kê s n
l ng khoáng s n khai thác th c t ;ượ ế
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng t i T trình s 793/TTr-STNMT-KS ườ
ngày 28 tháng 12 năm 2018 v vi c s a đi, b sung Quy t đnh 34/2014/QĐ-UBND ngày 27 ế
tháng 12 năm 2014 c a UBND t nh Kh ánh Hòa ban hành quy đnh qu n lý nhà n c v ho t ướ
đng khoáng s n trên đa bàn t nh Khánh Hòa; công văn s 1586/STNMT-KS ngày 18 tháng 4
năm 2019 v vi c ban hành Quy t đnh s a đi, b sung m t s đi u c a Quy đnh qu n lý nhà ế
n c v ho t đng khoáng s n trên đa bàn t nh Khướ ánh Hòa.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Quy đnh ban hành kèm theo Quy t đnh s ế
34/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2014 c a UBND t nh ban hành Quy đnh qu n lý nhà
n c v ho t đng khoáng s n trên đa bàn t nh Khánh Hòa (sau đây g i là Quy t đnh s ướ ế
34/2014/QĐ-UBND), nh sau:ư
1. S a đi, b sung Kho n 5, Kho n 7, Kho n 10 và Kho n 15 Đi u 3
“5. Ch trì, ph i h p v i các c quan qu n lý nhà n c có liên quan th m đnh báo cáo k t qu ơ ướ ế
thăm dò (các m thu c nhóm I), trình UBND t nh phê duy t, công nh n tr l ng trong báo cáo ượ
k t qu thăm dò khoáng s n thu c th m quy n c p phép ho t đng khoáng s n c a UBND t nh.ế
Trong tr ng h p c n thi t (các m thu c nhóm II, nhóm III và nhóm IV) ph i l p H i đng t ườ ế ư
v n k thu t th m đnh báo cáo k ết qu thăm dò khoáng s n theo quy đnh t i Kho n 3 Đi u 34
Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP, thì S Tài nguyên và Môi tr ng k p th i tham m u, đ xu t ườ ư
UBND t nh.
7. Th m đnh, trình UBND t nh xác nh n đăng ký khu v c, công su t, kh i l ng, ph ng pháp, ượ ươ
thi t b và k ho ch khai thác khoáng s n v t li u xây d ng thông th ng trong di n tích d án ế ế ườ
xây d ng công trình; c p, gia h n, tr l i, tr l i m t ph n di n tích, chuy n nh ng gi y phép ượ
thăm dò, gi y phép khai thác khoáng s n, đi u ch nh gi y phép khai thác khoáng s n; c p, gia
h n, tr l i gi y phép khai thác t n thu khoáng s n; quy t đnh đóng c a m khoáng s n thu c ế
th m quy n c a UBND t nh.
10. Tham m u UBND t nh đnh k hàng năm báo cáo tình hình qu n lý nhà n c v khoáng s n ư ướ
và ho t đng khoáng s n trên đa bàn t nh cho B Tài nguyên và Môi tr ng theo Đi m b Kho n ườ
4 Đi u 7 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi ế
hành m t s đi u c a Lu t khoáng s n.
15. Tham gia, ph i h p v i S Tài chính th m đnh, trình UBND t nh phê duy t giá tính thu tài ế
nguyên đi v i các lo i khoáng s n ch a có giá tính thu tài nguyên ho c ph i đi u ch nh giá ư ế
tính thu tài nguyên theo quy đnh đ làm c s tính ti n cế ơ p quy n khai thác khoáng s n.”.
2. S a đi, b sung Kho n 1, Kho n 3 và Kho n 5 Đi u 4
“1. Th c hi n ch c năng qu n lý Nhà n c tro ướ ng công nghi p khai thác m và ch bi n khoáng ế ế
s n (tr v t li u xây d ng), l u thông hàng hóa đc ch bi n t khoáng s n; xu t kh u, nh p ư ượ ế ế
khu; Ph i h p v i C c Qu n lý th tr ng t nh Khánh Hòa tăng c ng công tác ki m tra, x lý ườ ườ
k p th i vi c tàng tr , v n chuy n, mua bán khoáng s n không có ngu n g c khai thác, ch bi n ế ế
khoáng s n.
3. Th m đnh thi t k c s c a các d án đu t công trình m khoáng s n thu c nhóm B, ế ế ơ ư C
xây d ng t i đa ph ng ho c th m đnh Báo cáo kinh t - k thu t xây; d ng công trình m và ươ ế
thi t kế ếb n v thi công, theo quy đnh t i Ngh đnh s 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 c a
Chính ph v qu n lý đu t xây d ng; Thông t 26/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 c a B ư ư
tr ng B Công Th ng quy đnh n i dung l p, th m đnh và phê duy t d án đu t xây d ng, ưở ươ ư
thi t kế ếxây d ng và d toán xây d ng công trình m khoáng s n; Quy đnh v phân c p, y
quyn m t s n i dung qu n l ý d án đu t xây d ng trên đa bàn t nh Khánh Hòa ban hành ư
kèm theo Quy t đnh s 12/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 c a UBND t nhế
5. Ch trì, ph i h p v i s , ngành liên quan ki m tra, x lý vi c khai thác khoáng s n không
đúng thi t k m đc duy t đi v i các d án thu c th m quy n th m đnh”.ế ế ượ
3. B sung Kho n 2; b sung thêm Kho n 4 Đi u 5
“2. Th m đnh thi t k c s c a các d án đu t công trình m khoáng s n thu c nhóm B, ế ế ơ ư C
xây d ng t i đa ph ng ho ươ c th m đnh n i dung Báo cáo kinh t - k thu t xây d ng công ế
trình m và thi t k b n v thi công, theo quy đnh t i Ngh đnh s 59/2015/NĐ-CP ngày ế ế
18/6/2015 c a Chính ph v qu n lý đu t xây d ng; Thông t 26/2016/TT-BCT ngày ư ư
30/11/2016 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh n i dung l p, th m đnh và phê duy t d ưở ươ
án đu t xây d ng, thi t k ư ế ếxây d ng và d toán xây d ng công trình m khoáng s n; Kho n 6
Đi u 5 Quy đnh v ph ân c p, y quy n m t s n i dung qu n lý d án đu t xây d ng trên đa ư
bàn t nh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quy t đnh s 12/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 c a ế
UBND t nh.
4. Ch trì, ph i h p v i s , ngành liên quan ki m tra, x lý vi c khai thác khoáng s n không
đúng thi t k ế ế m đc duy t đi v i các d án thu c th m quy n th m đnh”.ượ
4. S a đi Kho n 3 Đi u 11
“S K ho ch và Đu t ch trì, ph i h p v i các s , ngành có liên quan th m đnh, tham m u ế ư ư
UBND t nh c p quy t đnh ch tr ng đu t đi v i các d án khai thác khoáng s n thu c di n ế ươ ư
quy t đnh ch tr ng đu t c a UBND c p t nh đc quy đnh t i Đi u 32 Lu t Đu t ế ươ ư ượ ư
(không bao g m các d án th c hi n trong KCN, KCX, KCNC, KKT) phù h p v i quy ho ch đã
đc c p cượ ó th m quy n phê duy t.
S K ho ch và Đu t th c hi n th t c c p Gi y ch ng nh n đăng ký đu t theo quy đnh ế ư ư
t i Đi u 36, 37 Lu t Đu t .”. ư
5. B sung Kho n 1 Đi u 13
“1. S Tài nguyên và Môi tr ng ch trì, th m đnh ti n c p quy n khai thác khoáng s n theo ườ
Ngh đnh s 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 c a Chính ph quy đnh v ph ng pháp tính, ươ
m c thu ti n c p quy n khai thác khoáng s n; Thông t s 38/2017/TT-BTMT ngày 16/10/2017 ư
c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ph ng pháp quy đi t giá tính thu tài ưở ườ ươ ế
nguyên đ xác đnh giá tính ti n c p quy n khai thác kho áng s n.
6. S a đi Kho n 1 và Kho n 4 Đi u 14
“1. S Tài nguyên và Môi tr ng th c hi n ki m tra, thanh tra chuyên ngành v khoáng s n theo ườ
quy đnh t i Ngh đnh s 33/2017/NĐ-CP ngày 03/04/2017 c a Chính ph quy đnh v x ph t
vi ph m hành chính trong lĩnh v c tài nguyên n c và khoáng s n, n i dung thanh tra: ướ
a) Vi c ch p hành pháp lu t khoáng s n và b o v môi tr ng trong ho t đng khoáng s n ườ
các đa ph ng, đn v . ươ ơ
b) Công tác b o v tài nguyên khoáng s n ch a khai thác. ư
c) Vi c th c hi n nghĩa v và quy n l i c a các t ch c, cá nhân đc c p phép ho t đng ượ
khoáng s n;
d) Vi c th c hi n các n i dung c a Gi y phép thăm dò khoáng s n, Gi y phép khai thác khoáng
s n trong các khu v c ho t đng khoáng s n.
4. Các s , ban ngành, UBND c p huy n, UBND c p xã theo ch c năng, nhi m v c a mình có
trách nhi m ki m tra x lý vi ph t hành chính trong lĩnh v c khoáng s n; th m quy n, trình t ,
th t c x lý vi ph m hành chính trong qu n lý nhà n c v khoáng s n đc th c hi n theo ướ ượ
quy đnh c a Lu t X lý vi ph t hành chính và Ngh đnh s 33/2017/NĐ-CP ngày 03/04/2017
c a Chính ph ”.
7. B sung thêm Kho n 3, Kho n 4 Đi u 15
“3. T ch c, cá nhân khai thác khoáng s n ch đc phép xây d ng c b n m , khai thác khoáng ượ ơ
s n khi đã có thi t k m đc l p, phê duy t theo quy đnh c a pháp lu t và n p cho c quan ế ế ượ ơ
qu n lý nhà n c có th m quy n v kho ướ áng s n.
4. T ch c, cá nhân khai thác khoáng s n có trách nhi m qu n lý, l u tr và s d ng s li u v ư
s n l ượng khai thác khoáng s n theo quy đnh t i Đi u 41, Đi u 42, Đi u 43 Ngh đnh s
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 c a Chính ph c a Chính ph và Thông t s ư 61/2017/TT-
BTMT ngày 22/12/2017 c a B tr ng B ưở Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh quy trình, ph ngườ ươ
pháp xác đnh và các m u biu thng kê s n l ng khoáng s n khai thác th c t ”. ượ ế
8. S a đi Kho n 3 Đi u 16
“3. Th m quy n, tình t th t c l p, trình, phê duy t quy ho ch, đi u ch nh quy ho ch thăm dò,
khai thác, s d ng khoáng s n đc th c hi n theo quy đnh tai Đi u 10, Đi u 14, Đi u 15 c a ượ
Lu t Khoáng s n; Đi u 11, Đi u 12 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP c a Chính ph quy đnh chi
ti t m t s đi u c a Lu t Khoáng s n”.ế
9. S a đi, b sung Kho n 1, Kho n 2, Kho n 3; b sung thêm Kho n 5 Đi u 18
“1. Đi u ki n, t rình t , th t c, h s , quy n, nghĩa v , thu h i, ch m d t hi u l c trong thăm ơ
dò khoáng s n quy đnh t Đi u 34 đn Đi u 50 c a Lu t Kh ế oáng s n và t Đi u 25 đn Đi u ế
29, Đi u 58 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP c a Ch ính ph .
2. Các s , ngành, đa ph ng có trách nhi m ph i h p v i S Tài nguyên và Môi tr ng ki m ươ ườ
tra, th m đnh h s đ ngh c p gi y phép thăm dò khoáng s n theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u ơ
59 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP c a Chính ph và Thông t s ư 53/2013/TT-BTNMT ngày
30/12/2013 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành quy đnh t ch c và ho t đng c a H i ườ
đng th m đnh đ án thăm dò khoáng s n.
3. Các t ch c hành ngh thăm dò khoáng s n; các t ch c, cá nhân đc c p gi y phép thăm dò ượ
khoáng s n khi th c hi n ho t đng thăm dò khoáng s n ph i tuân th các quy đnh t i Đi u 35
Lu t Khoáng s n; Thông t s 17/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 c a B Tài nguyên và Môi ư
tr ng quy đnh v đi u ki n c a t ch c hành ngh thăm dò khoáng s n; Thông t s ườ ư
44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng Quy đnh ưở ườ
n i dung công tác giám sát đ án thăm dò khoáng s n.
5. T ch c, cá nhân giám sát đ án thăm dò khoáng s n ph i tuân th quy đnh t i Đi u 30 Ngh
đnh s 158/2016/NĐ-CP ng ày 29/11/2016 c a Chính ph và Thông t s ư 44/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng Quy đnh n i dung công tác giám ưở ườ
sát đ án thăm dò khoáng s n”.
10. S a đi Kho n 3 Đi u 19
“3. Sau th i h n 30 ngày k t ngày nh n đc h s đ ngh thăm dò khoáng s n c a t ch c, ượ ơ
cá nhân đu tiên, mà có t hai t ch c, cá nhân tr lên đ đi u ki n quy đnh t i Kho n 1 Đi u
34 và Đi m b, Đi m c Kho n 2 Đi u 40 Lu t Khoáng s n n p h s đ ngh thăm dò khoáng ơ
s n thì S Tài nguyên và Môi tr ng ti n hành l a ch n quy đnh t i Đi u 25 Ngh đnh s ườ ế
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 c a Chính ph trong đó, t ch c, cá nhân đ c p Gi y phép
thăm dò khoáng s n khi đáp ng đc nhi ượ u nh t các đi u ki n sau đây:
a) T i th i đi m xét h s , có v n ch s h u chi m t l l n nh t sao v i t ng v ơ ế n đu t đ ư
th c hi n đ án thăm dò.
b) Là t ch c, cá nhân tham gia v n đu t đi u tra c b n đa ch t v khoáng s n khu v c d ư ơ
ki n c p Gi y phép thăm dò khoáng s n.ế