
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH KHÁNH HÒAỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S :ố 09/2019/QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày 09 tháng 05 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A QUY ĐNH BAN HÀNH KÈM THEO QUY TỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ị Ế
ĐNH S 34/2014/QĐ-UBND NGÀY 27 THÁNG 12 NĂM 2014 C A UBND T NH BANỊ Ố Ủ Ỉ
HÀNH QUY ĐNH QU N LÝ NHÀ N C V HO T ĐNG KHOÁNG S N TRÊN ĐAỊ Ả ƯỚ Ề Ạ Ộ Ả Ị
BÀN T NH KHÁNH HÒAỈ
Y BAN NHÂN DÂN T NH KHÁNH HÒAỦ Ỉ
Căn c Lu t t ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t khoáng s n ngày 17 tháng 11 năm 2010;ứ ậ ả
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 c a Chính ph quy đnh chi ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t khoáng s n;ế ộ ố ề ủ ậ ả
Căn c Ngh đnh s 33/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 04 năm 2017 c a Chính ph quy đnh v x ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ử
ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c tài nguyên n c và khoáng s n;ạ ạ ự ướ ả
Căn c Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 c a Chính ph quy đnh vứ ị ị ố ủ ủ ị ềđu ấ
giá quy n khai thác khoáng s n; ề ả
Căn c Ngh đnh s 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quy đnh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
ph ng pháp tính, m c thu ti n c p quy n khai thác khoáng s n;ươ ứ ề ấ ề ả
Căn c Thông t s 44/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 c a ứ ư ố ủ B tr ng B Tài ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng Quy đnh n i dung công tác giám sát đ án thăm dò khoáng s n;ườ ị ộ ề ả
Căn c Thông t s 45/2016/TT-BTNMT ngàứ ư ố y 26 tháng 12 năm 2016 c a B tr ng B Tài ủ ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng quy đnh v đ án thăm dò khoườ ị ề ề áng s n, đóng c a m khoáng s n và m u ả ử ỏ ả ẫ
báo cáo k t qu ho t đng khoáng s n, m u văn b n trong h s c p phép ho t đng khoáng ế ả ạ ộ ả ẫ ả ồ ơ ấ ạ ộ
s n, h s phê duy t tr lả ồ ơ ệ ữ ượng khoáng s n; trình t , th t c đóng c a m khoáng s n;ả ự ủ ụ ử ỏ ả
Căn c ứThông t 26/2016/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2016 c a B tr ng B Công th ng ư ủ ộ ưở ộ ươ
quy đnh n i dung l p, th m đnh và phê duy t d án đu t xây d ng, thi t kị ộ ậ ẩ ị ệ ự ầ ư ự ế ếxây d ng và d ự ự
toán xây d ng công trình m khoáng s n;ự ỏ ả
Căn c Thông t s 02/2013/TT-BTNMT ngày 01 tháng 3 năm 2013 c a B , tr ng B Tài ứ ư ố ủ ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng quy đnh vi c l p b n đ hi n tr ng, b n v m t c t hi n ườ ị ệ ậ ả ồ ệ ạ ả ẽ ặ ắ ệ tr ng khu v c ạ ự
đc phép khai thác khoáng s n; thượ ả ống kê, ki m kê tr l ng khoáng s n;ể ữ ượ ả

Căn c Thông t s 53/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2013 c a B tr ng B Tài ứ ư ố ủ ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng ban hành quy đnh t ch c và ho t đng c a H i đườ ị ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồng th m đnh đ án ẩ ị ề
thăm dò khoáng s n;ả
Căn c Thông t s 17/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 c a B tr ng B Tài ứ ư ố ủ ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng qườ uy đnh v đi u ki n c a t ch c hành ngh thăm dò khoáng s n;ị ề ề ệ ủ ổ ứ ề ả
Căn c Thông t s 16/2014/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2014 c a B tr ng B Tài ứ ư ố ủ ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng ban hành Quy ch ho t đng c a H i đng đườ ế ạ ộ ủ ộ ồ ấu giá quyền khai thác
khoáng s n;ả
Căn c Thông t liên t ch sứ ư ị ố 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9, năm 2014 c a B ủ ộ
tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng và B Tài chính quy đnh chi ti t m t s đi u c a Ngh ưở ộ ườ ộ ị ế ộ ố ề ủ ị
đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 c a Chính ph quy đnh v đu giị ố ủ ủ ị ề ấ á quy n ề
khai thác khoáng s n;ả
Căn c Thông t s 38/2017/TT-BTMT ngày 16 tháng 10 năm 2017 c a c a B tr ng B Tài ứ ư ố ủ ủ ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng quy đnh ph ng pháp quy đi t giá tính thu tài nguyên đ xác đnh giá ườ ị ươ ổ ừ ế ể ị
tính ti n c p quy n khai thác khoáng s n;ề ấ ề ả
Căn c Thông t s 61/2017/TT-BTMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 c a B tr ng B Tài ứ ư ố ủ ộ ưở ộ
nguyên và Môi tr ng quy đnh quy trình, ph ng pháp xác đnh và các mườ ị ươ ị ẫu biểu thống kê s n ả
l ng khoáng s n khai thác th c t ;ượ ả ự ế
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng t i T trình s 793/TTr-STNMT-KS ề ị ủ ố ở ườ ạ ờ ố
ngày 28 tháng 12 năm 2018 v vi c s a đi, b sung Quy t đnh 34/2014/QĐ-UBND ngày 27 ề ệ ử ổ ổ ế ị
tháng 12 năm 2014 c a UBND t nh Khủ ỉ ánh Hòa ban hành quy đnh qu n lý nhà n c v ho t ị ả ướ ề ạ
đng khoáng s n trên đa bàn t nh Khánh Hòa; công văn sộ ả ị ỉ 1586ố/STNMT-KS ngày 18 tháng 4
năm 2019 v vi c ban hành Quy t đnh s a đi, b sung m t s đi u c a Quy đnh qu n lý nhà ề ệ ế ị ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ả
n c v ho t đng khoáng s n trên đa bàn t nh Khướ ề ạ ộ ả ị ỉ ánh Hòa.
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề S a đi, b sung m t s đi u c a Quy đnh ban hành kèm theo Quy t đnh s ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ế ị ố
34/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2014 c a UBND t nh ban hành Quy đnh qu n lý nhà ủ ỉ ị ả
n c v ho t đng khoáng s n trên đa bàn t nh Khánh Hòa (sau đây g i là Quy t đnh s ướ ề ạ ộ ả ị ỉ ọ ế ị ố
34/2014/QĐ-UBND), nh sau:ư
1. S a đi, b sung Kho n 5, Kho n 7, Kho n 10 và Kho n 15 Đi u 3ử ổ ổ ả ả ả ả ề
“5. Ch trì, ph i h p v i các c quan qu n lý nhà n c có liên quan th m đnh báo cáo k t qu ủ ố ợ ớ ơ ả ướ ẩ ị ế ả
thăm dò (các m thu c nhóm I), trình UBND t nh phê duy t, công nh n tr l ng trong báo cáo ỏ ộ ỉ ệ ậ ữ ượ
k t qu thăm dò khoáng s n thu c th m quy n c p phép ho t đng khoáng s n c a UBND t nh.ế ả ả ộ ẩ ề ấ ạ ộ ả ủ ỉ
Trong tr ng h p c n thi t (các m thu c nhóm II, nhóm III và nhóm IV) ph i l p H i đng t ườ ợ ầ ế ỏ ộ ả ậ ộ ồ ư
v n k thu t th m đnh báo cáo kấ ỹ ậ ẩ ị ết qu thăm dò khoáng s n theo quy đnh t i Kho n 3 Đi u 34 ả ả ị ạ ả ề
Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP, thì S Tài nguyên và Môi tr ng k p th i tham m u, đ xu t ị ị ố ở ườ ị ờ ư ề ấ
UBND t nh.ỉ
7. Th m đnh, trình UBND t nh xác nh n đăng ký khu v c, công su t, kh i l ng, ph ng pháp, ẩ ị ỉ ậ ự ấ ố ượ ươ
thi t b và k ho ch khai thác khoáng s n v t li u xây d ng thông th ng trong di n tích d án ế ị ế ạ ả ậ ệ ự ườ ệ ự

xây d ng công trình; c p, gia h n, tr l i, trự ấ ạ ả ạ ảl i m t ph n di n tích, chuy n nh ng gi y phép ạ ộ ầ ệ ể ượ ấ
thăm dò, gi y phép khai thác khoáng s n, đi u ch nh gi y phép khai thác khoáng s n; c p, gia ấ ả ề ỉ ấ ả ấ
h n, tr l i gi y phép khai thác t n thu khoáng s n; quy t đnh đóng c a m khoáng s n thu c ạ ả ạ ấ ậ ả ế ị ử ỏ ả ộ
th m quy n c a UBND t nh.ẩ ề ủ ỉ
10. Tham m u UBND t nh đnh k hàng năm báo cáo tình hình qu n lý nhà n c v khoáng s n ư ỉ ị ỳ ả ướ ề ả
và ho t đng khoáng s n trên đa bàn t nh cho B Tài nguyên và Môi tr ng theo Đi m b Kho n ạ ộ ả ị ỉ ộ ườ ể ả
4 Đi u 7 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi ề ị ị ố ủ ủ ị ế
hành m t s đi u c a Lu t khoáng s n.ộ ố ề ủ ậ ả
15. Tham gia, ph i h p v i S Tài chính th m đnh, trình UBND t nh phê duy t giá tính thu tài ố ợ ớ ở ẩ ị ỉ ệ ế
nguyên đi v i các lo i khoáng s n ch a có giá tính thu tài nguyên ho c ph i đi u ch nh giá ố ớ ạ ả ư ế ặ ả ề ỉ
tính thu tài nguyên theo quy đnh đ làm c s tính ti n cế ị ể ơ ở ề ấp quy n khai thác khoáng s n.”.ề ả
2. S a đi, b sung Kho n 1, Kho n 3 và Kho n 5 Đi u 4ử ổ ổ ả ả ả ề
“1. Th c hi n ch c năng qu n lý Nhà n c troự ệ ứ ả ướ ng công nghi p khai thác m và ch bi n khoáng ệ ỏ ế ế
s n (tr v t li u xây d ng), l u thông hàng hóa đc ch bi n t khoáng s n; xu t kh u, nh p ả ừ ậ ệ ự ư ượ ế ế ừ ả ấ ẩ ậ
khẩu; Ph i h p v i C c Qu n lý th tr ng t nh Khánh Hòa tăng c ng công tác ki m tra, x lý ố ợ ớ ụ ả ị ườ ỉ ườ ể ử
k p th i vi c tàng tr , v n chuy n, mua bán khoáng s n không có ngu n g c khai thác, ch bi n ị ờ ệ ữ ậ ể ả ồ ố ế ế
khoáng s n.ả
3. Th m đnh thi t k c s c a các d án đu t công trình m khoáng s n thu c nhóm B, ẩ ị ế ế ơ ở ủ ự ầ ư ỏ ả ộ C
xây d ng t i đa ph ng ho c th m đnh Báo cáo kinh t - k thu t xây; d ng công trình m và ự ạ ị ươ ặ ẩ ị ế ỹ ậ ự ỏ
thi t kế ếb n v thi công, theo quy đnh t i Ngh đnh s 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 c a ả ẽ ị ạ ị ị ố ủ
Chính ph v qu n lý đu t xây d ng; Thông t 26/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 c a B ủ ề ả ầ ư ự ư ủ ộ
tr ng B Công Th ng quy đnh n i dung l p, th m đnh và phê duy t d án đu t xây d ng, ưở ộ ươ ị ộ ậ ẩ ị ệ ự ầ ư ự
thi t kế ếxây d ng và d toán xây d ng công trình m khoáng s n; Quy đnh v phân c p, y ự ự ự ỏ ả ị ề ấ ủ
quyền m t s n i dung qu n lộ ố ộ ả ý d án đu t xây d ng trên đa bàn t nh Khánh Hòa ban hành ự ầ ư ự ị ỉ
kèm theo Quy t đnh s 12/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 c a UBND t nhế ị ố ủ ỉ
5. Ch trì, ph i h p v i s , ngành liên quan ki m tra, x lý vi c khai thác khoáng s n không ủ ố ợ ớ ở ể ử ệ ả
đúng thi t k m đc duy t đi v i các d án thu c th m quy n th m đnh”.ế ế ỏ ượ ệ ố ớ ự ộ ẩ ề ẩ ị
3. B sung Kho n 2; b sung thêm Kho n 4 Đi u 5ổ ả ổ ả ề
“2. Th m đnh thi t k c s c a các d án đu t công trình m khoáng s n thu c nhóm B, ẩ ị ế ế ơ ở ủ ự ầ ư ỏ ả ộ C
xây d ng t i đa ph ng hoự ạ ị ươ ặc th m đnh n i dung Báo cáo kinh t - k thu t xây d ng công ẩ ị ộ ế ỹ ậ ự
trình m và thi t k b n v thi công, theo quy đnh t i Ngh đnh s 59/2015/NĐ-CP ngày ỏ ế ế ả ẽ ị ạ ị ị ố
18/6/2015 c a Chính ph v qu n lý đu t xây d ng; Thông t 26/2016/TT-BCT ngày ủ ủ ề ả ầ ư ự ư
30/11/2016 c a B tr ng B Công Th ng quy đnh n i dung l p, th m đnh và phê duy t d ủ ộ ưở ộ ươ ị ộ ậ ẩ ị ệ ự
án đu t xây d ng, thi t kầ ư ự ế ếxây d ng và d toán xây d ng công trình m khoáng s n; Kho n 6 ự ự ự ỏ ả ả
Đi u 5 Quy đnh v phề ị ề ân c p, y quy n m t s n i dung qu n lý d án đu t xây d ng trên đaấ ủ ề ộ ố ộ ả ự ầ ư ự ị
bàn t nh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quy t đnh s 12/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 c a ỉ ế ị ố ủ
UBND t nh.ỉ
4. Ch trì, ph i h p v i s , ngành liên quan ki m tra, x lý vi c khai thác khoáng s n không ủ ố ợ ớ ở ể ử ệ ả
đúng thi t k ế ế m ỏđc duy t đi v i các d án thu c th m quy n th m đnh”.ượ ệ ố ớ ự ộ ẩ ề ẩ ị
4. S a đi Kho n 3 Đi u 11ử ổ ả ề

“S K ho ch và Đu t ch trì, ph i h p v i các s , ngành có liên quan th m đnh, tham m u ở ế ạ ầ ư ủ ố ợ ớ ở ẩ ị ư
UBND t nh c p quy t đnh ch tr ng đu t đi v i các d án khai thác khoáng s n thu c di nỉ ấ ế ị ủ ươ ầ ư ố ớ ự ả ộ ệ
quy t đnh ch tr ng đu t c a UBND c p t nh đc quy đnh t i Đi u 32 Lu t Đu t ế ị ủ ươ ầ ư ủ ấ ỉ ượ ị ạ ề ậ ầ ư
(không bao g m các d án th c hiồ ự ự ện trong KCN, KCX, KCNC, KKT) phù h p v i quy ho ch đã ợ ớ ạ
đc c p cượ ấ ó th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
S K ho ch và Đu t th c hi n th t c c p Gi y ch ng nh n đăng ký đu t theo quy đnh ở ế ạ ầ ư ự ệ ủ ụ ấ ấ ứ ậ ầ ư ị
t i Đi u 36, 37 Lu t Đu t .”.ạ ề ậ ầ ư
5. B sung Kho n 1 Đi u 13ổ ả ề
“1. S Tài nguyên và Môi tr ng ch trì, th m đnh ti n c p quy n khai thác khoáng s n theo ở ườ ủ ẩ ị ề ấ ề ả
Ngh đnh s 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 c a Chính ph quy đnh v ph ng pháp tính, ị ị ố ủ ủ ị ề ươ
m c thu ti n c p quy n khai thác khoáng s n; Thông t s 38/2017/TT-BTMT ngày 16/10/2017 ứ ề ấ ề ả ư ố
c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh ph ng pháp quy đi t giá tính thu tài ủ ộ ưở ộ ườ ị ươ ổ ừ ế
nguyên đ xác đnh giá tính tiể ị ền c p quy n khai thác khoấ ề áng s n.ả
6. S a đi Kho n 1 và Kho n 4 Đi u 14ử ổ ả ả ề
“1. S Tài nguyên và Môi tr ng th c hi n ki m tra, thanh tra chuyên ngành v khoáng s n theo ở ườ ự ệ ể ề ả
quy đnh t i Ngh đnh s 33/2017/NĐ-CP ngày 03/04/2017 c a Chính ph quy đnh v x ph t ị ạ ị ị ố ủ ủ ị ề ử ạ
vi ph m hành chính trong lĩnh v c tài nguyên n c và khoáng s n, n i dung thanh tra:ạ ự ướ ả ộ
a) Vi c ch p hành pháp lu t khoáng s n và b o v môi tr ng trong ho t đng khoáng s n ệ ấ ậ ả ả ệ ườ ạ ộ ả ở
các đa ph ng, đn v .ị ươ ơ ị
b) Công tác b o v tài nguyên khoáng s n ch a khai thác.ả ệ ả ư
c) Vi c th c hi n nghĩa v và quy n l i c a các t ch c, cá nhân đc c p phép ho t đng ệ ự ệ ụ ề ợ ủ ổ ứ ượ ấ ạ ộ
khoáng s n;ả
d) Vi c th c hi n các n i dung c a Gi y phép thăm dò khoáng s n, Gi y phép khai thác khoáng ệ ự ệ ộ ủ ấ ả ấ
s n trong các khu v c ho t đng khoáng s n.ả ự ạ ộ ả
4. Các s , ban ngành, UBND c p huy n, UBND c p xã theo ch c năng, nhi m v c a mình có ở ấ ệ ấ ứ ệ ụ ủ
trách nhi m ki m tra x lý vi ph t hành chính trong lĩnh v c khoáng s n; th m quy n, trình t , ệ ể ử ạ ự ả ẩ ề ự
th t c x lý vi ph m hành chính trong qu n lý nhà n c v khoáng s n đc th c hi n theo ủ ụ ử ạ ả ướ ề ả ượ ự ệ
quy đnh c a Lu t X lý vi ph t hành chính và Ngh đnh s 33/2017/NĐ-CP ngày 03/04/2017 ị ủ ậ ử ạ ị ị ố
c a Chính ph ”.ủ ủ
7. B sung thêm Kho n 3, Kho n 4 Đi u 15ổ ả ả ề
“3. T ch c, cá nhân khai thác khoáng s n ch đc phép xây d ng c b n m , khai thác khoáng ổ ứ ả ỉ ượ ự ơ ả ỏ
s n khi đã có thi t k m đc l p, phê duy t theo quy đnh c a pháp lu t và n p cho c quan ả ế ế ỏ ượ ậ ệ ị ủ ậ ộ ơ
qu n lý nhà n c có th m quy n v khoả ướ ẩ ề ề áng s n.ả
4. T ch c, cá nhân khai thác khoáng s n có trách nhi m qu n lý, l u tr và s d ng s li u v ổ ứ ả ệ ả ư ữ ử ụ ố ệ ề
s n lả ượng khai thác khoáng s n theo quy đnh t i Đi u 41, Đi u 42, Đi u 43 Ngh đnh s ả ị ạ ề ề ề ị ị ố
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 c a Chính ph c a Chính ph và Thông t sủ ủ ủ ủ ư ố 61/2017/TT-

BTMT ngày 22/12/2017 c a B tr ng Bủ ộ ưở ộ Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh quy trình, ph ngườ ị ươ
pháp xác đnh và các mị ẫu biểu thống kê s n l ng khoáng s n khai thác th c t ”.ả ượ ả ự ế
8. S a đi Kho n 3 Đi u 16ử ổ ả ề
“3. Th m quy n, tình t th t c l p, trình, phê duy t quy ho ch, đi u ch nh quy ho ch thăm dò, ẩ ề ự ủ ụ ậ ệ ạ ề ỉ ạ
khai thác, s d ng khoáng s n đc th c hi n theo quy đnh tai Đi u 10, Đi u 14, Đi u 15 c a ử ụ ả ượ ự ệ ị ề ề ề ủ
Lu t Khoáng s n; Đi u 11, Đi u 12 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP c a Chính ph quy đnh chi ậ ả ề ề ị ị ố ủ ủ ị
ti t m t s đi u c a Lu t Khoáng s n”.ế ộ ố ề ủ ậ ả
9. S a đi, b sung Kho n 1, Kho n 2, Kho n 3; b sung thêm Kho n 5 Đi u 18ử ổ ổ ả ả ả ổ ả ề
“1. Đi u ki n, tề ệ rình t , th t c, h s , quy n, nghĩa v , thu h i, ch m d t hi u l c trong thăm ự ủ ụ ồ ơ ề ụ ồ ấ ứ ệ ự
dò khoáng s n quy đnh t Đi u 34 đn Đi u 50 c a Lu t Khả ị ừ ề ế ề ủ ậ oáng s n và t Đi u 25 đn Đi u ả ừ ề ế ề
29, Đi u 58 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP c a Chề ị ị ố ủ ính ph .ủ
2. Các s , ngành, đa ph ng có trách nhi m ph i h p v i S Tài nguyên và Môi tr ng ki m ở ị ươ ệ ố ợ ớ ở ườ ể
tra, th m đnh h s đ ngh c p gi y phép thăm dò khoáng s n theo quy đnh t i Kho n 2 Đi u ẩ ị ồ ơ ề ị ấ ấ ả ị ạ ả ề
59 Ngh đnh s 158/2016/NĐ-CP c a Chính ph và Thông t sị ị ố ủ ủ ư ố 53/2013/TT-BTNMT ngày
30/12/2013 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành quy đnh t ch c và ho t đng c a H i ủ ộ ườ ị ổ ứ ạ ộ ủ ộ
đng th m đnh đ án thăm dò khoáng s n.ồ ẩ ị ề ả
3. Các t ch c hành ngh thăm dò khoáng s n; các t ch c, cá nhân đc c p gi y phép thăm dò ổ ứ ề ả ổ ứ ượ ấ ấ
khoáng s n khi th c hi n ho t đng thăm dò khoáng s n ph i tuân th các quy đnh t i Đi u 35 ả ự ệ ạ ộ ả ả ủ ị ạ ề
Lu t Khoáng s n; Thông t s 17/2012/TT-BTNMT ngày 29/11/2012 c a B Tài nguyên và Môi ậ ả ư ố ủ ộ
tr ng quy đnh v đi u ki n c a t ch c hành ngh thăm dò khoáng s n; Thông t s ườ ị ề ề ệ ủ ổ ứ ề ả ư ố
44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng Quy đnh ủ ộ ưở ộ ườ ị
n i dung công tác giám sát đ án thăm dò khoáng s n.ộ ề ả
5. T ch c, cá nhân giám sát đ án thăm dò khoáng s n ph i tuân th quy đnh t i Đi u 30 Ngh ổ ứ ề ả ả ủ ị ạ ề ị
đnh s 158/2016/NĐ-CP ngị ố ày 29/11/2016 c a Chính ph và Thông t sủ ủ ư ố44/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 c a B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng Quy đnh n i dung công tác giám ủ ộ ưở ộ ườ ị ộ
sát đ án thăm dò khoáng s n”.ề ả
10. S a đi Kho n 3 Đi u 19ử ổ ả ề
“3. Sau th i h n 30 ngày k t ngày nh n đc h s đ ngh thăm dò khoáng s n c a t ch c, ờ ạ ể ừ ậ ượ ồ ơ ề ị ả ủ ổ ứ
cá nhân đu tiên, mà có t hai t ch c, cá nhân tr lên đ đi u ki n quy đnh t i Kho n 1 Đi u ầ ừ ổ ứ ở ủ ề ệ ị ạ ả ề
34 và Đi m b, Đi m c Kho n 2 Đi u 40 Lu t Khoáng sể ể ả ề ậ ản n p h s đ ngh thăm dò khoáng ộ ồ ơ ề ị
s n thì S Tài nguyên và Môi tr ng ti n hành l a ch n quy đnh t i Đi u 25 Ngh đnh s ả ở ườ ế ự ọ ị ạ ề ị ị ố
158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 c a Chính ph trong đó, t ch c, cá nhân đ c p Giủ ủ ổ ứ ể ấ ấy phép
thăm dò khoáng s n khi đáp ng đc nhiả ứ ượ ều nh t các đi u ki n sau đây:ấ ề ệ
a) T i th i đi m xét h s , có v n ch s h u chi m t l l n nh t sao v i t ng vạ ờ ể ồ ơ ố ủ ở ữ ế ỷ ệ ớ ấ ớ ổ ốn đu t đ ầ ư ể
th c hi n đ án thăm dò.ự ệ ề
b) Là t ch c, cá nhân tham gia v n đu t đi u tra c b n đa ch t v khoáng s n khu v c dổ ứ ố ầ ư ề ơ ả ị ấ ề ả ở ự ự
ki n c p Gi y phép thăm dò khoáng s n.ế ấ ấ ả

