
Y BAN NHÂN DÂN Ủ
T NH B C K NỈ Ắ Ạ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 17/2019/QĐ-UBNDốB c K n, ngày 08 tháng 10 năm 2019ắ ạ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH PH I H P V GI I QUY T VI C NUÔI CON NUÔI CÓ Y U TẾ Ố Ợ Ề Ả Ế Ệ Ế Ố
N C NGOÀI TRÊN ĐA BÀN T NH B C K NƯỚ Ị Ỉ Ắ Ạ
Y BAN NHÂN DÂN T NH B C K NỦ Ỉ Ắ Ạ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Nuôi con nuôi ngày 17 tháng 6 năm 2010;ứ ậ
Căn c Ngh đnh s : 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 c a Chính ph Quy đnh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Nuôi con nuôi;ế ộ ố ề ủ ậ
Căn c Ngh đnh s : 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph Quy đnh ứ ị ị ố ủ ủ ị
chính sách tr giúp xã h i đi v i đi t ng b o tr xã h i;ợ ộ ố ớ ố ượ ả ợ ộ
Căn c Ngh đnh s : 123/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2015 c a Chính ph Quy đnh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t H t ch;ế ộ ố ề ệ ậ ộ ị
Căn c Ngh đnh 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph Quy đnh v thành ứ ị ị ủ ủ ị ề
l p, t ch c, ho t đng, gi i th và qu n lý các c s tr giúp xã h i;ậ ổ ứ ạ ộ ả ể ả ơ ở ợ ộ
Căn c Ngh đnh s : 24/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2019 c a Chính ph S a đi, b ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Ngh đnh s : 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 c a Chính ph ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ
Quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Nuôi con nuôi;ị ế ộ ố ề ủ ậ
Theo đ ngh c a Giám đc S T pháp t i T trình s : 323/TTr-STP ngày 04 tháng 9 năm 2019.ề ị ủ ố ở ư ạ ờ ố
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch ph i h p v gi i quy t vi c nuôi con nuôi ế ị ế ố ợ ề ả ế ệ
có y u t n c ngoài trên đa bàn t nh B c K n.ế ố ướ ị ỉ ắ ạ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 18 tháng 10 năm 2019. Quy t đnh này ế ị ệ ự ể ừ ế ị
thay th Quy t đnh s : 26/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 c a y ban nhân dân t nh ban hành ế ế ị ố ủ Ủ ỉ
Quy ch ph i h p liên ngành v gi i quy t vi c nuôi con nuôi có y u t n c ngoài trên đa bàn ế ố ợ ề ả ế ệ ế ố ướ ị
t nh B c K n.ỉ ắ ạ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ban nhân dân t nh;ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ
Giám đc các S , Ngành: T pháp, Lao đng - Th ng binh và Xã h i, Y t , Tài chính, Công an ố ở ư ộ ươ ộ ế
t nh; Giám đc Đài Phát thanh và Truy n hình t nh; Giám đc C s B o tr xã h i t ng h p ỉ ố ề ỉ ố ơ ở ả ợ ộ ổ ợ
t nh; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph ; Ch t ch y ban nhân dân các xã, ph ng, ỉ ủ ị Ủ ệ ố ủ ị Ủ ườ
th tr n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ấ ổ ứ ị ệ ế ị
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị

Lý Thái H iả
QUY CHẾ
PH I H P V GI I QUY T VI C NUÔI CON NUÔI CÓ Y U T N C NGOÀI TRÊNỐ Ợ Ề Ả Ế Ệ Ế Ố ƯỚ
ĐA BÀN T NH B C K NỊ Ỉ Ắ Ạ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 17/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2019 c a y banế ị ố ủ Ủ
nhân dân t nh B c K n)ỉ ắ ạ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy ch này quy đnh nguyên t c, hình th c, n i dung và trách nhi m ph i h p gi a các c quan ế ị ắ ứ ộ ệ ố ợ ữ ơ
liên quan trong vi c gi i quy t vi c nuôi con nuôi có y u t n c ngoài trên đa bàn t nh B c ệ ả ế ệ ế ố ướ ị ỉ ắ
K n.ạ
Đi u 2. Nguyên t c ph i h pề ắ ố ợ
1. Tuân th quy đnh c a pháp lu t v nuôi con nuôi có y u t n c ngoài và các đi u c qu c ủ ị ủ ậ ề ế ố ướ ề ướ ố
t v nuôi con nuôi mà Vi t Nam là thành viên.ế ề ệ
2. Th c hi n đúng ch c năng, nhi m v , quy n h n c a m i c quan đn v ph i h p.ự ệ ứ ệ ụ ề ạ ủ ỗ ơ ơ ị ố ợ
3. B o đm tính ch đng, th ng xuyên, ch t ch , k p th i trong quá trình ph i h p.ả ả ủ ộ ườ ặ ẽ ị ờ ố ợ
Đi u 3. Hình th c ph i h pề ứ ố ợ
1. Trao đi ý ki n b ng văn b n ho c cung c p thông tin b ng văn b n theo yêu c u c a c quanổ ế ằ ả ặ ấ ằ ả ầ ủ ơ
ch trì, c quan ph i h p.ủ ơ ố ợ
2. T ch c h p liên ngành.ổ ứ ọ
3. T ch c h i ngh s k t, t ng k t.ổ ứ ộ ị ơ ế ổ ế
4. Thành l p các đoàn ki m tra liên ngành.ậ ể
5. Các hình th c phù h p khác theo quy đnh c a pháp lu t.ứ ợ ị ủ ậ
Ch ng IIươ
N I DUNG PH I H P TRONG GI I QUY T VI C NUÔI CON NUÔI CÓ Y U TỘ Ố Ợ Ả Ế Ệ Ế Ố
N C NGOÀIƯỚ
Đi u 4. Ph i h p trong vi c đa tr em vào C s B o tr xã h i t ng h p t nhề ố ợ ệ ư ẻ ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ
1. Sau khi nh n đc h s đ ngh ti p nh n tr em thu c các đi t ng quy đnh t i Đi m a, cậ ượ ồ ơ ề ị ế ậ ẻ ộ ố ượ ị ạ ể
Kho n 1 Đi u 25 Ngh đnh s : 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 c a Chính ph Quy đnh chínhả ề ị ị ố ủ ủ ị
sách tr giúp xã h i đi v i đi t ng b o tr xã h i vào C s B o tr xã h i t ng h p t nh. ợ ộ ố ớ ố ượ ả ợ ộ ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ
Ch t ch y ban nhân dân c p xã, H i đng xét duy t c p xã, Phòng Lao đng - Th ng binh và ủ ị Ủ ấ ộ ồ ệ ấ ộ ươ
Xã h i, Ch t ch y ban nhân dân c p huy n có trách nhi m th c hi n các quy trình gi i quy t ộ ủ ị Ủ ấ ệ ệ ự ệ ả ế
theo quy đnh t i Kho n 1 Đi u 41 Ngh đnh 103/2017/NĐ-CP Quy đnh v thành l p, t ch c, ị ạ ả ề ị ị ị ề ậ ổ ứ
ho t đng, gi i th và qu n lý các c s tr giúp xã h i.ạ ộ ả ể ả ơ ở ợ ộ
2. Ng i đng đu C s B o tr xã h i t ng h p t nh có trách nhi m ti p nh n tr theo văn ườ ứ ầ ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ ệ ế ậ ẻ
b n đ ngh c a Ch t ch y ban nhân dân c p huy n. Tr ng h p đi t ng không đc ti p ả ề ị ủ ủ ị Ủ ấ ệ ườ ợ ố ượ ượ ế
nh n vào c s thì ng i đng đu c s ph i tr l i ngay b ng văn b n và nêu rõ lý do.ậ ơ ở ườ ứ ầ ơ ở ả ả ờ ằ ả
Đi u 5. Ph i h p trong vi c rà soát, tìm ng i nh n tr em làm con nuôiề ố ợ ệ ườ ậ ẻ

1. C s B o tr xã h i t ng h p t nh đánh giá vi c tr em c n đc làm con nuôi đi v i tr ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ ệ ẻ ầ ượ ố ớ ẻ
em b b r i, tr em m côi c cha và m , tr em không n i n ng t a đang đc nuôi d ng ị ỏ ơ ẻ ồ ả ẹ ẻ ơ ươ ự ượ ưỡ
t i c s .ạ ơ ở
N u không có công dân Vi t Nam th ng trú trong n c nh n tr em làm con nuôi thì C s ế ệ ườ ở ướ ậ ẻ ơ ở
B o tr xã h i t ng h p t nh l p h s tr em bao g m các gi y t , tài li u theo quy đnh t i ả ợ ộ ổ ợ ỉ ậ ồ ơ ẻ ồ ấ ờ ệ ị ạ
Đi m a và Đi m b Kho n 1 Đi u 32 c a Lu t Nuôi con nuôi, xin ý ki n c a S Lao đng - ể ể ả ề ủ ậ ế ủ ở ộ
Th ng Binh và Xã h i. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đc đy đ h s , ươ ộ ờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ầ ủ ồ ơ
S Lao đng - Th ng Binh và Xã h i có ý ki n g i S T pháp kèm theo h s tr em.ở ộ ươ ộ ế ử ở ư ồ ơ ẻ
2. Khi ti p nh n h s tr em, n u không có công dân Vi t Nam th ng trú trong n c đăng ế ậ ồ ơ ẻ ế ệ ườ ở ướ
ký nhu c u nh n con nuôi đi v i tr em không thu c di n quy đnh t i Kho n 1 Đi u 3 Ngh ầ ậ ố ớ ẻ ộ ệ ị ạ ả ề ị
đnh s : 19/2011/NĐ-CP đc s a đi, b sung t i Kho n 2 Đi u 1 Ngh đnh s : 24/2019/NĐ-ị ố ượ ử ổ ổ ạ ả ề ị ị ố
CP ngày 05/3/2019 c a Chính ph (sau đây vi t t t là Kho n 1 Đi u 3 Ngh đnh s : ủ ủ ế ắ ả ề ị ị ố
19/2011/NĐ-CP s a đi) thì S T pháp có trách nhi m thông báo tìm ng i nh n tr em làm ử ổ ở ư ệ ườ ậ ẻ
con nuôi. Vi c thông báo tìm gia đình thay th cho tr em trên đa bàn t nh đc th c hi n trên ệ ế ẻ ị ỉ ượ ự ệ
Đài Phát thanh và Truy n hình t nh B c K n 03 l n liên ti p , đng th i đăng t i trên Công ề ỉ ắ ạ ầ ế ồ ờ ả
Thông tin đi n t S T pháp trong su t th i gian thông báo. Sau th i h n 60 ngày n u không có ệ ử ở ư ố ờ ờ ạ ế
ng i trong n c nh n tr em làm con nuôi thì S T pháp g i danh sách tr em c n tìm gia ườ ướ ậ ẻ ở ư ử ẻ ầ
đình thay th cho C c Con nuôi.ế ụ
3. Đi v i tr em thu c di n quy đnh t i Kho n 1 Đi u 3 c a Ngh đnh s : 19/2011/NĐ-CP ố ớ ẻ ộ ệ ị ạ ả ề ủ ị ị ố
s a đi thì S T pháp xác nh n tr em đ đi u ki n đc cho làm con nuôi và g i C c Con ử ổ ở ư ậ ẻ ủ ề ệ ượ ử ụ
nuôi 01 b h s đ tìm ng i nh n con nuôi đích danh có đi u ki n phù h p v i vi c chăm sóc ộ ồ ơ ể ườ ậ ề ệ ợ ớ ệ
và nuôi d ng tr em.ưỡ ẻ
Đi u 6. Ph i h p trong vi c xác minh h s c a tr em thu c đi t ng c n tìm gia đình ề ố ợ ệ ồ ơ ủ ẻ ộ ố ượ ầ
thay thế
1. Công an t nh có trách nhi m th c hi n xác minh đi v i tr ng h p tr em b b r i đc choỉ ệ ự ệ ố ớ ườ ợ ẻ ị ỏ ơ ượ
làm con nuôi n c ngoài và tr l i b ng văn b n trong th i h n 30 ngày k t ngày nh n đcở ướ ả ờ ằ ả ờ ạ ể ừ ậ ượ
đ ngh c a S T pháp. N i dung tr l i xác minh c a Công an t nh c n nêu rõ ngu n g c tr ề ị ủ ở ư ộ ả ờ ủ ỉ ầ ồ ố ẻ
em, ph i kh ng đnh có xác đnh đc hay không xác đnh đc cha, m đ. Tr ng h p xác ả ẳ ị ị ượ ị ượ ẹ ẻ ườ ợ
đnh đc cha, m đ c a tr em thì trong công văn tr l i nêu rõ h , tên, n i c trú c a cha, mị ượ ẹ ẻ ủ ẻ ả ờ ọ ơ ư ủ ẹ
đ đ S T pháp ti n hành th t c l y ý ki n c a nh ng ng i liên quan theo quy đnh c a ẻ ể ở ư ế ủ ụ ấ ế ủ ữ ườ ị ủ
pháp lu t.ậ
2. Công an t nh rút ng n t i đa th i h n xác minh ngu n g c c a tr em thu c di n quy đnh t i ỉ ắ ố ờ ạ ồ ố ủ ẻ ộ ệ ị ạ
Kho n 1 Đi u 3 Ngh đnh s : 19/2011/NĐ-CP s a đi đ t o đi u ki n cho tr em khuy t t t, ả ề ị ị ố ử ổ ể ạ ề ệ ẻ ế ậ
m c b nh hi m nghèo s m tìm đc gia đình thay th n c ngoài và đc ch a tr , chăm sóc ắ ệ ể ớ ượ ế ở ướ ượ ữ ị
s c kh e trong đi u ki n y t hi n đi.ứ ỏ ề ệ ế ệ ạ
Đi u 7. Ph i h p trong vi c gi i thi u tr em làm con nuôi ng i n c ngoàiề ố ợ ệ ớ ệ ẻ ươ ướ
Vi c gi i thi u tr em không thu c di n quy đnh t i Kho n 1 Đi u 3 Ngh đnh s : ệ ớ ệ ẻ ộ ệ ị ạ ả ề ị ị ố
19/2011/NĐ-CP s a đi làm con nuôi ng i n c ngoài ph i b o đm các căn c gi i thi u tr ử ổ ườ ướ ả ả ả ứ ớ ệ ẻ
em làm con nuôi n c ngoài quy đnh t i Đi u 35 Lu t Nuôi con nuôi và th c hi n nh sau:ướ ị ạ ề ậ ự ệ ư
1. Tr ng h p h p liên ngành thì thanh phân gôm đi di n Lãnh đo S T pháp (ch trì cu c ườ ợ ọ ạ ệ ạ ở ư ủ ộ
h p); đi di n Lãnh đo S Lao đng - Th ng binh và Xã h i ; đi di n Lãnh đo S Y t ; điọ ạ ệ ạ ở ộ ươ ộ ạ ệ ạ ở ế ạ
di n Lãnh đo Công an t nh; đi di n Lãnh đo Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i , H i đng ệ ạ ỉ ạ ệ ạ ạ ể ố ộ ộ ồ
nhân dân và y ban nhân dân t nh ; đi di n C s B o tr xã h i t ng h p t nh . Trong tr ng Ủ ỉ ạ ệ ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ ườ
h p cân thi t , S T pháp có th m i chuyên gia y t , tâm lý, gia đình, xã h i tham gia ý ki n ợ ế ở ư ể ơ ế ộ ế
đ liên ngành xem xét t v n vi c gi i thi u tr em không thu c di n quy đnh t i Kho n 1 ể ư ấ ệ ớ ệ ẻ ộ ệ ị ạ ả
Đi u 3 Ngh đnh 19/2011/NĐ-CP s a đi làm con nuôi ng i n c ngoài.ề ị ị ử ổ ườ ướ

S T pháp có trách nhi m g i cho các đi bi u tham gia h p liên ngành ít nh t 03 ngày tr c ở ư ệ ử ạ ể ọ ấ ướ
ngày h p ph ng án gi i thi u tr em kèm theo ph l c tóm t t h s c a tr em và h s c a ọ ươ ớ ệ ẻ ụ ụ ắ ồ ơ ủ ẻ ồ ơ ủ
ng i nh n con nuôi.ườ ậ
Trong cu c h p, các đi bi u tham gia h p liên ngành cho ý ki n, th o lu n v các ph ng án ộ ọ ạ ể ọ ế ả ậ ề ươ
gi i thi u tr em cho ng i nh n con nuôi. Đi di n Lãnh đo S T pháp ch trì h p liên ớ ệ ẻ ườ ậ ạ ệ ạ ở ư ủ ọ
ngành t ng h p ý ki n và k t lu n v ph ng án gi i thi u tr em.ổ ợ ế ế ậ ề ươ ớ ệ ẻ
Căn c vào k t lu n c a cu c h p liên ngành , S T pháp có trách nhi m báo cáo y ban nhân ứ ế ậ ủ ộ ọ ở ư ệ Ủ
dân t nh v k t qu gi i thi u tr em làm con nuôi ng i n c ngoài.ỉ ề ế ả ớ ệ ẻ ươ ướ
2. Tr ng h p trao đi ý ki n b ng văn b n thì S T pháp có trách nhi m g i công văn kèm ườ ợ ổ ế ằ ả ở ư ệ ử
theo ph l c tóm t t h s c a tr em và h s c a ng i nh n con nuôi cho các c quan, Ban, ụ ụ ắ ồ ơ ủ ẻ ồ ơ ủ ườ ậ ơ
Ngành t i Kho n 1 Đi u này đ ngh cho ý ki n v các ph ng án gi i thi u tr em cho ng i ạ ả ề ề ị ế ề ươ ớ ệ ẻ ườ
nh n con nuôi.ậ
Trong th i h n 07 ngày k t ngày nh n đc đ ngh c a S T pháp, các c quan, Ban, Ngànhờ ạ ể ừ ậ ượ ề ị ủ ở ư ơ
đc h i ý ki n có trách nhi m tr l i b ng văn b n g i S T pháp. S T pháp có trách ượ ỏ ế ệ ả ờ ằ ả ử ở ư ở ư
nhi m t ng h p, ti p thu ho c gi i trình ý ki n c a các c quan, Ban, Ngành h u quan và báo ệ ổ ợ ế ặ ả ế ủ ơ ữ
cáo y ban nhân dân t nh k t qu gi i thi u tr em làm con nuôi.Ủ ỉ ế ả ớ ệ ẻ
Đi u 8. Ph i h p trong vi c qu n lý và s d ng l phí đăng ký nuôi con nuôi n c ngoài, ề ố ợ ệ ả ử ụ ệ ướ
chi phí gi i quy t vi c nuôi con nuôi n c ngoàiả ế ệ ướ
1. Trách nhi m ph i h p c a S Tài chínhệ ố ợ ủ ở
Căn c vào thông báo c a C c Con nuôi v s chi phí gi i quy t vi c nuôi con nuôi n c ngoài ứ ủ ụ ề ố ả ế ệ ướ
chuy n v đa ph ng, S Tài chính có trách nhi m thông báo cho S T pháp, C s B o tr ể ề ị ươ ở ệ ở ư ơ ở ả ợ
xã h i t ng h p t nh đ th c hi n vi c rút d toán chi tiêu trong ph m vi s chi phí đc đi u ộ ổ ợ ỉ ể ự ệ ệ ự ạ ố ượ ề
chuy n và có trách nhi m h ng d n các đn v này s d ng, ch p hành và quy t toán kinh phí ể ệ ướ ẫ ơ ị ử ụ ấ ế
theo quy đnh t i Thông t liên t ch s : 146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 07/9/2012 c a B T ị ạ ư ị ố ủ ộ ư
pháp và B Tài chính Quy đnh vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí ho t ộ ị ệ ậ ự ả ử ụ ế ạ
đng chuyên môn, nghi p v trong lĩnh v c nuôi con nuôi t ngu n thu l phí đăng ký nuôi con ộ ệ ụ ự ừ ồ ệ
nuôi, l phí c p, gia h n, s a đi gi y phép c a t ch c con nuôi n c ngoài, chi phí gi i quy t ệ ấ ạ ử ổ ấ ủ ổ ứ ướ ả ế
nuôi con nuôi n c ngoài và Thông t s : 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 c a B Tài chính ướ ư ố ủ ộ
H ng d n l p d th o, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí ngân sách nhà n c b o đm ướ ẫ ậ ự ả ả ử ụ ế ướ ả ả
cho công tác nuôi con nuôi và c p, gia h n, s a đi Gi y phép ho t đng c a t ch c con nuôi ấ ạ ử ổ ấ ạ ộ ủ ổ ứ
n c ngoài t i Vi t Nam.ướ ạ ệ
2. Trách nhi m c a S T pháp, C s B o tr xã h i t ng h p t nh S d ng, ch p hành, quy t ệ ủ ở ư ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ ử ụ ấ ế
toán kinh phí và báo cáo vi c s d ng chi phí theo quy đnh t i Thông t liên t ch s : ệ ử ụ ị ạ ư ị ố
146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 07/9/2012 c a B T pháp và B Tài chính và Thông t s : ủ ộ ư ộ ư ố
267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 c a B Tài chính.ủ ộ
Ch ng IIIươ
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 9. Trách nhi m c a S T phápề ệ ủ ở ư
1. Ch trì t ch c th c hi n Quy ch này.ủ ổ ứ ự ệ ế
2. Cung c p thông tin, tài li u c n thi t theo đ ngh c a c quan ph i h p.ấ ệ ầ ế ề ị ủ ơ ố ợ
3. Ch đng xây d ng ch ng trình , k ho ch ho c đ xu t n i dung ph i h p liên ngành trongủ ộ ự ươ ế ạ ặ ề ấ ộ ố ợ
vi c gi i quy t viêc nuôi con nuôi có y u t n c ngoài trên đa bàn t nh.ệ ả ế ế ố ướ ị ỉ

4. Ch đng chu n b n i dung, t ch c các cu c h p liên ngành th ng k ho c đt xu t ho c ủ ộ ẩ ị ộ ổ ứ ộ ọ ườ ỳ ặ ộ ấ ặ
trao đi ý ki n liên ngành b ng văn b n đ b o đm hi u qu c a công tác gi i quy t vi c nuôi ổ ế ằ ả ể ả ả ệ ả ủ ả ế ệ
con nuôi có y u t n c ngoài trên đa bàn t nh.ế ố ướ ị ỉ
5. Ch u trách nhi m đm b o c s v t ch t và đi u ki n cho các cu c h p liên ngành do S T ị ệ ả ả ơ ở ậ ấ ề ệ ộ ọ ở ư
pháp ch trì.ủ
6. Đôn đc, theo dõi, đánh giá v công tác ph i h p.ố ề ố ợ
7. Ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan t ch c h p liên ngành đ t ng k t, đánh giá k t ủ ố ợ ớ ơ ổ ứ ọ ể ổ ế ế
qu vi c th c hi n Quy ch , nh ng v ng m c, gi i pháp nâng cao hi u qu công tác gi i ả ệ ự ệ ế ữ ướ ắ ả ệ ả ả
quy t vi c nuôi con nuôi có y u t n c ngoài trên đa bàn t nh.ế ệ ế ố ướ ị ỉ
Đi u 10. Trách nhi m c a S Lao đng - Th ng binh và Xã h iề ệ ủ ở ộ ươ ộ
1. H ng d n, ki m tra C s B o tr xã h i t ng h p t nh trong vi c ti p nh n tr em đm ướ ẫ ể ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ ệ ế ậ ẻ ả
b o đúng đi t ng theo quy đnh c a pháp lu t.ả ố ượ ị ủ ậ
2. Th c hi n ch đ, chính sách đi v i tr em theo quy đnh. Ch đo Phòng Lao đng - ự ệ ế ộ ố ớ ẻ ị ỉ ạ ộ
Th ng binh và Xã h i các huy n, thành ph trong vi c qu n lý, chăm sóc, nuôi d ng, giáo d cươ ộ ệ ố ệ ả ưỡ ụ
tr , có bi n pháp phòng ng a tình tr ng tr em b b r i.ẻ ệ ừ ạ ẻ ị ỏ ơ
Đi u 11. Trách nhi m c a Công an t nhề ệ ủ ỉ
Ch đo th c hi n các bi n pháp phòng ng a, phát hi n, đi u tra, x lý vi ph m pháp lu t trong ỉ ạ ự ệ ệ ừ ệ ề ử ạ ậ
lĩnh v c nuôi con nuôi.ự
Đi u 12. Trách nhi m S Y tề ệ ở ế
1. S Y t h ng d n, ki m tra ch t ch các c s khám b nh, ch a b nh trên đa bàn t nh th c ở ế ướ ẫ ể ặ ẽ ơ ở ệ ữ ệ ị ỉ ự
hi n nghiêm túc vi c c p các gi y t v s ki n sinh, t đúng theo quy đnh c a pháp lu t đ ệ ệ ấ ấ ờ ề ự ệ ử ị ủ ậ ể
tránh tình tr ng làm h s gi cho tr em làm con nuôi, mua bán tr em.ạ ồ ơ ả ẻ ẻ
2. Ch đo, h ng d n các c s khám b nh, ch a b nh t o đi u ki n thu n l i trong tr ng ỉ ạ ướ ẫ ơ ở ệ ữ ệ ạ ề ệ ậ ợ ườ
h p có xác minh lai l ch tr em b b r i t i các c s khám b nh, ch a b nh ho c các s ki n ợ ị ẻ ị ỏ ơ ạ ơ ở ệ ữ ệ ặ ự ệ
sinh, t khác theo yêu c u c a Công an t nh, S Lao đng - Th ng binh và Xã h i ho c S T ử ầ ủ ỉ ở ộ ươ ộ ặ ở ư
pháp.
Đi u 13. Trách nhi m c a Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ề ệ ủ ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ
ban nhân dân t nhỉ
Ph i h p trong tham m u, t v n, gi i thi u tr em làm con nuôi ng i n c ngoài theo đ nghố ợ ư ư ấ ớ ệ ẻ ườ ướ ề ị
c a S T pháp.ủ ở ư
Đi u 14. Trách nhi m c a Đài Phát thanh và Truy n hình t nhề ệ ủ ề ỉ
Ph i h p th c hi n tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v nuôi con nuôi. Đăng t i, phát ố ợ ự ệ ề ổ ế ụ ậ ề ả
tin mi n phí thông báo tìm gia đình thay th cho tr theo yêu c u c a S T pháp.ễ ế ẻ ầ ủ ở ư
Đi u 15. Trách nhi m c a S Tài chínhề ệ ủ ở
Tham m u phân b và quy t toán kinh phí, chi phí ti p nh n t C c Con nuôi - B T pháp cho ư ổ ế ế ậ ừ ụ ộ ư
S T pháp, C s B o tr xã h i t ng h p t nh theo quy đnh c a pháp lu t.ở ư ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ ị ủ ậ
Đi u 16. Trách nhi m c a C s B o tr xã h i t ng h p t nhề ệ ủ ơ ở ả ợ ộ ổ ợ ỉ
Căn c vào đ ngh c a c quan ch trì, trong ph m vi ch c năng, nhi m v c a mình có trách ứ ề ị ủ ơ ủ ạ ứ ệ ụ ủ
nhi m:ệ

