B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------
S: 24/2004/QĐ-BTNMT Hà Ni, ngày 01 tháng 11 năm 2004
QUYT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH V GIY CHNG NHN QUYN S DNG ĐẤT
B TRƯỞNG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn c Lut Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn c Ngh định s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 ca Chính ph v thi hành
Lut Đất đai;
Căn c Ngh định s 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề ngh ca V trưởng V Đăng ký và Thng kê đất đai, V trưởng V Pháp chế,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định v Giy chng nhn quyn s dng đất.
Điu 2. Mu Giy chng nhn quyn s dng đất ban hành theo Quyết định này được áp dng
thng nht trong phm vi c nước đối vi mi loi đất.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo. Mi loi
giy chng nhn v quyn s dng đất được cp k t ngày Quyết định này có hiu lc thi hành
mà không theo mu quy định ti Quyết định này đều không có giá tr pháp lý.
Điu 4. B trưởng, Th trưởng cơ quan ngang B, Th trưởng cơ quan thuc Chính ph, Ch
tch U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương chu trách nhim thi hành Quyết
định này.
B TRƯỞNG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Mai Ái Trc
QUY ĐỊNH
V GIY CHNG NHN QUYN S DNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định s 24 /2004/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 ca B
trưởng B Tài nguyên và Môi trường)
Điu 1. Phm vi điu chnh, đi tượng áp dng
1. Quy định này quy định v Mu Giy chng nhn quyn s dng đất, ni dung, cách viết và
qun lý vic cp Giy chng nhn quyn s dng đất.
2. Quy định này áp dng đối vi các cơ quan qun lý nhà nước v đất đai, cơ quan tài nguyên và
môi trường, Văn phòng đăng ký quyn s dng đất, cán b địa chính xã, phường, th trn; người
s dng đất và các t chc, cá nhân khác có liên quan đến qun lý, s dng đất đai.
Điu 2. Mu Giy chng nhn quyn s dng đất
1. Giy chng nhn quyn s dng đất do B Tài nguyên và Môi trường phát hành theo mt mu
thng nht và được áp dng trong phm vi c nước đối vi mi loi đất. Giy chng nhn quyn
s dng đất là mt (01) t có bn (04) trang, mi trang có kích thước 190mm x 265mm, bao gm
các đặc đim và ni dung sau đây:
a) Trang 1 là trang bìa; đối vi bn cp cho người s dng đất thì trang bìa mu đỏ gm Quc
huy và dòng ch "Giy chng nhn quyn s dng đất" mu vàng, s phát hành ca giy chng
nhn mu đen, du ni ca B Tài nguyên và Môi trường; đối vi bn lưu thì trang bìa mu trng
gm Quc huy và dòng ch "Giy chng nhn quyn s dng đất" mu đen, s phát hành ca
giy chng nhn mu đen, du ni ca B Tài nguyên và Môi trường;
b) Trang 2 và trang 3 có các đặc đim và ni dung sau:
- Nn được in hoa văn trng đồng màu vàng tơ ram 35%;
- Trang 2 được in ch mu đen gm Quc hiu, tên U ban nhân dân cp giy chng nhn
quyn s dng đất; in ch hoc viết ch gm tên người s dng đất, tha đất được quyn s
dng, tài sn gn lin vi đất, ghi chú;
- Trang 3 được in ch, in hình hoc viết ch, v hình mu đen gm sơ đồ tha đất, ngày tháng
năm ký giy chng nhn quyn s dng đất và chc v, h tên ca người ký giy chng nhn,
ch ký ca người ký giy chng nhn và du ca cơ quan cp giy chng nhn, s vào s cp
giy chng nhn;
c) Trang 4 mu trng in bng, in ch hoc viết ch mu đen để ghi nhng thay đổi v s dng
đất sau khi cp giy chng nhn quyn s dng đất.
Trường hp trang 4 ca giy chng nhn quyn s dng đất hết ch ghi thì lp trang b sung.
Trang b sung giy chng nhn quyn s dng đất có kích thước, ni dung như trang 4, in hoc
viết thêm s hiu tha đất, s phát hành giy chng nhn và s vào s cp giy chng nhn
trên cùng ca trang; trang b sung phi được đánh s th tđóng du giáp lai vi trang 4 ca
giy chng nhn;
d) Ni dung quy định ti các đim a, b và c khon này được th hin c th trên Mu Giy chng
nhn quyn s dng đất ban hành kèm theo Quy định này.
2. Giy chng nhn quyn s dng đất cp theo tng tha đất gm hai bn, mt bn cp cho
người s dng đất và mt bn lưu ti Văn phòng đăng ký quyn s dng đất ca cơ quan tài
nguyên và môi trường trc thuc U ban nhân dân cp có thm quyn cp giy chng nhn
quyn s dng đất.
Điu 3. Ni dung viết trên giy chng nhn quyn s dng đất
1. Tên cơ quan có thm quyn cp giy chng nhn quyn s dng đất được ghi phía
dưới dòng ch U BAN NHÂN DÂN theo quy định sau:
a) Ghi "tnh" (hoc "thành ph") và tên tnh hoc thành ph đối vi trường hp thm quyn cp
giy chng nhn thuc U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
b) Ghi "huyn" (hoc "qun", "th xã", "thành ph") và tên huyn, qun, th xã, thành ph đối vi
trường hp thm quyn cp giy chng nhn thuc U ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh; sau đó ghi "tnh" (hoc "thành ph") và tên tnh hoc thành ph trc thuc Trung
ương là cp trên trc tiếp ca huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh cp giy chng nhn.
2. Tên người s dng đất được ghi như sau:
a) Người s dng đất là cá nhân (trong nước) thì ghi "Ông" (hoc "Bà"), sau đó ghi h, tên, năm
sinh, s chng minh nhân dân, ngày và nơi cp chng minh nhân dân, địa ch nơi đăng ký h
khu thường trú ca người s dng đất.
b) Người s dng đất là người Vit Nam định cư nước ngoài được mua nhà gn vi quyn
s dng đất thì ghi "Ông" (hoc "Bà"), sau đó ghi h, tên, năm sinh, s h chiếu, ngày và nơi
cp h chiếu, quc tch, địa ch tm trú ca người đó Vit Nam;
c) Người s dng đất là h gia đình thì ghi "H ông" (hoc "H bà"), sau đó ghi h, tên, năm sinh
ca ch h gia đình, s s h khu, ngày cp s h khu, địa ch nơi đăng ký thường trú ca h
gia đình.
d) Trường hp quyn s dng đất là tài sn chung ca c v và chng thì ghi thông tin v c v
và chng; nếu v, chng là cá nhân trong nước thì ghi thông tin như quy định ti đim a khon
này; nếu v, chng là người Vit Nam định cư nước ngoài thuc din được mua nhà gn vi
quyn s dng đất thì ghi thông tin như quy định ti đim b khon này đối vi nhà gn vi
quyn s dng đất .
đ) Người s dng đất là t chc; người Vit Nam định cư nước ngoài, cá nhân nước ngoài, t
chc nước ngoài đầu tư vào Vit Nam; t chc nước ngoài có chc năng ngoi giao thì ghi như
sau:
- Đối vi t chc (trong nước) thì ghi tên t chc, s và ngày quyết định thành lp hoc s
ngày cp giy đăng ký kinh doanh, địa ch tr s chính ca t chc,
- Đối vi người Vit Nam định cư nước ngoài, t chc nước ngoài, cá nhân nước ngoài đầu tư
vào Vit Nam thì ghi tên t chc kinh tế là pháp nhân Vit Nam thc hin d án đầu tư, s
ngày cp giy phép đầu tư, địa ch tr s chính ca t chc,
- Đối vi t chc nước ngoài có chc năng ngoi giao thì ghi tên t chc, địa ch tr s chính
ca t chc;
e) Người s dng đất là cơ s tôn giáo thì ghi tên ca cơ s tôn giáo và địa ch theo đơn v hành
chính;
g) Người s dng đất là cng đồng dân cư thì ghi tên ca cng đồng dân cưđịa ch theo đơn
v hành chính;
h) Trường hp nhiu người s dng đất có quyn s dng chung tha đất (tr trường hp nhà
chung cư) thì ghi thông tin v tng người s dng đất theo quy định ti các đim a, b, c, d, đ, e
và g khon này;
i) Trường hp ch s hu căn h ca nhà chung cư thì ghi thông tin v ch s hu căn h theo
quy định ti các đim a, b, c, d và đ khon này.
3. Các thông tin v tha đất đưc ghi vào mc Tha đất được quyn s dng theo quy
định sau:
a) Tha đất s: ghi s th t tha đất theo quy định ti Thông tư s 04/2004/TT-BTNMT ngày
01 tháng 11 năm 2004 ca B Tài nguyên và Môi trường v vic hướng dn lp, chnh lý, qun lý
h sơ địa chính;
b) T bn đồ s: ghi s th t t bn đồ địa chính có tha đất hoc ghi "00" đối vi trường hp
s dng bn trích đo địa chính (nơi chưa có bn đồ địa chính); ghi s hiu ca t bn đồ, sơ đồ
đối vi trường hp s dng bn đồ, sơ đồ khác;
c) Địa ch tha đất: ghi rõ tên khu vc (x đồng, đim dân cư, v.v.); tên xã, phường, th trn;
huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh; tnh, thành ph trc thuc Trung ương nơi có tha đất;
d) Din tích: ghi din tích ca tha đất theo đơn v mét vuông (m2), din tích tha đất được làm
tròn s đến mt (01) ch s thp phân.
Hàng dưới ti mc Bng ch ghi din tích tha đất bng ch, k c trường hp có din tích đất
đặt trong ngoc đơn;
đ) Hình thc s dng: trường hp người s dng đất được quyn s dng toàn b tha đất thì
ghi din tích ca tha đất đó vào mc S dng riêng và ghi "không" vào mc S dng chung;
trường hp người s dng đất gm t chc, h gia đình, cá nhân s dng chung tha đất thì ghi
din tích ca tha đất đó vào mc S dng chung và ghi "không" vào mc S dng riêng;
trường hp tha đất có phn din tích thuc quyn s dng chung ca nhiu người và có phn
din tích thuc quyn s dng riêng ca tng người thì ghi din tích đất s dng chung vào mc
S dng chung, din tích đất s dng riêng vào mc S dng riêng;
e) Mc đích s dng: trường hp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thì ghi mc đích s
dng đất theo quyết định giao đất, cho thuê đất; trường hp cp giy chng nhn quyn s dng
đất cho người đang s dng đất n định (sau đây gi là được Nhà nước công nhn quyn s
dng đất) thì ghi mc đích s dng đất theo hin trng s dng đất được công nhn. Mt tha
đất được s dng vào mc đích chính và kết hp vi nhiu mc đích ph khác phù hp vi pháp
lut thì ghi mc đích chính và các mc đích ph có ý nghĩa kinh tế - xã hi (mc đích s dng
chính ghi trước, mc đích s dng ph ghi sau). Trường hp tha đất có vườn, ao gn vi nhà
thuc khu dân cư mà din tích đất được công nhn nh hơn din tích toàn tha đất thì ghi
mc đích s dng chính đất ti nông thôn hoc đất ti đô th, mc đích s dng ph
mc đích s dng thuc nhóm đất nông nghip phù hp vi hin trng s dng; kèm theo mi
mc đích s dng là din tích tương ng vi mc đích s dng đó.
Mc đích s dng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoc được Nhà nước công nhn
quyn s dng đất ghi trong giy chng nhn quyn s dng đất phi thng nht vi mc đích
s dng đất ghi trong s địa chính. Vic xác định mc đích s dng đất được quy định c th ti
Thông tư s 03/2004/TT-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 ca B Tài nguyên và Môi trường
v vic hướng dn thc hin thng kê, kim kê đất đai và lp bn đồ hin trng s dng đất.
Mc đích s dng đất ghi trên giy chng nhn quyn s dng đất bao gm:
Trong nhóm đất nông nghip có "Đất trng lúa", "Đất c dùng vào chăn nuôi", "Đất trng cây
hàng năm khác", "Đất trng cây lâu năm", "Đất rng sn xut", "Đất rng phòng h", "Đất rng
đặc dng", "Đất nuôi trng thu sn", "Đất làm mui", "Đất nông nghip khác",
Trong nhóm đất phi nông nghip có "Đất ti nông thôn", "Đất ti đô th", "Đất tr s cơ quan",
"Đất tr s khác", "Đất công trình s nghip không kinh doanh", "Đất công trình s nghip có
kinh doanh", "Đất quc phòng", "Đất an ninh", "Đất khu công nghip", "Đất cơ s sn xut, kinh
doanh", "Đất cho hot động khoáng sn", "Đất sn xut vt liu xây dng, gm s", "Đất giao
thông không kinh doanh", "Đất giao thông có kinh doanh", "Đất thy li không kinh doanh", "Đất
thy li có kinh doanh", "Đất để chuyn dn năng lượng, truyn thông không kinh doanh", "Đất
để chuyn dn năng lượng, truyn thông có kinh doanh", "Đất cơ s văn hóa không kinh doanh",
"Đất cơ s văn hóa có kinh doanh", "Đất cơ s y tế không kinh doanh", "Đất cơ s y tế có kinh
doanh", "Đất cơ s giáo dc - đào to không kinh doanh", "Đất cơ s giáo dc - đào to có kinh
doanh", "Đất cơ s th dc - th thao không kinh doanh", "Đất cơ s th dc - th thao có kinh
doanh", "Đất ch được giao không thu tin", "Đất ch khác", "Đất có di tích, danh thng", "Đất
bãi thi, x lý cht thi", "Đất tôn giáo", "Đất tín ngưỡng", "Đất nghĩa trang, nghĩa địa", "Đất có
mt nước chuyên dùng", "Đất cơ s tư nhân không kinh doanh", "Đất làm nhà tm, lán tri", "Đất
cơ s dch v nông nghip ti đô th";
g) Thi hn s dng: trường hp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thì ghi thi hn theo
quyết định giao đất, cho thuê đất; trường hp được Nhà nước công nhn quyn s dng đất thì
ghi thi hn theo quy định ca Lut Đất đai đối vi mc đích s dng đất, người s dng đất đã
được công nhn.
Trường hp s dng đất có thi hn thì ghi "Thi hn s dng đất đến ngày ?/?/? (ghi ngày
tháng năm hết hn s dng)"; trường hp thi hn s dng đất là n định lâu dài thì ghi "Lâu
dài";
h) Ngun gc s dng được xác định như sau:
- Trường hp cp giy chng nhn quyn s dng đất ln đầu mà Nhà nước đã có quyết định
giao đất, cho thuê đất thì ghi như sau:
+ "Nhà nước giao đất không thu tin s dng đất" khi được Nhà nước giao đất không thu tin s
dng đất,
+ "Nhà nước giao đất có thu tin s dng đất" khi được Nhà nước giao đất có thu tin s dng
đất, k c trường hp được Ban qun lý giao li đất trong khu công ngh cao, khu kinh tế,
+ "Nhà nước cho thuê đất tr tin mt ln" khi được Nhà nước cho thuê đất tr tin thuê đất mt
ln cho c thi gian thuê, k c trường hp được Ban qun lý cho thuê đất tr tin thuê đất mt
ln trong khu công ngh cao, khu kinh tế,
+ "Nhà nước cho thuê đất tr tin thuê đất hàng năm" khi được Nhà nước cho thuê đất tr tin
thuê đất hàng năm, k c trường hp được Ban qun lý cho thuê đất tr tin thuê đất hàng năm
trong khu công ngh cao, khu kinh tế;
- Trường hp cp giy chng nhn quyn s dng đất ln đầu mà Nhà nước công nhn quyn
s dng đất đối vi người đang s dng đất nhưng trước đó không có quyết định giao đất, cho
thuê đất ca cơ quan Nhà nước có thm quyn thì căn c vào mc đích s dng đất, người s
dng đất được Nhà nước công nhn để xác định ngun gc s dng đất theo quy định ca pháp
lut v đất đai như được Nhà nước giao đất, cho thuê đất và ghi như sau:
+ "Nhà nước công nhn quyn s dng đất như Nhà nước giao đất không thu tin s dng đất"
khi được Nhà nước công nhn quyn s dng đất đối vi đất đang s dng được xác định là đất
giao không thu tin s dng đất theo quy định ca pháp lut v đất đai,
+ "Nhà nước công nhn quyn s dng đất như Nhà nước giao đất có thu tin s dng đất" khi
được Nhà nước công nhn quyn s dng đất đối vi đất đang s dng được xác định là đất
giao có thu tin s dng đất theo quy định ca pháp lut v đất đai,
+ "Nhà nước công nhn quyn s dng đất như Nhà nước cho thuê đất tr tin hàng năm" khi
được Nhà nước công nhn quyn s dng đất đối vi đất đang s dng được xác định là đất
thuê tr tin hàng năm theo quy định ca pháp lut v đất đai,
+ "Nhà nước công nhn quyn s dng đất như Nhà nước cho thuê đất tr tin mt ln" khi
được Nhà nước công nhn quyn s dng đất đối vi đất đang s dng được xác định là đất
thuê tr tin mt ln theo quy định ca pháp lut v đất đai,
- Trường hp cp mi giy chng nhn quyn s dng đất do tách tha, hp tha, cp li hoc
cp đổi giy chng nhn thì ngun gc s dng đất được ghi như ghi trên giy chng nhn đã
cp ln đầu;
- Trường hp nhn quyn s dng đối vi tha đất đã được cp giy chng nhn quyn s
dng đất thì ngun gc s dng đất được ghi như ghi trên giy chng nhn đã cp ln đầu, sau
đó ghi ký hiu hoa th (*) và ghi tiếp theo như sau:
+ "Nhn quyn s dng đất do chuyn đổi quyn s dng đất" khi nhn chuyn đổi quyn s
dng đất,
+ "Nhn quyn s dng đất do chuyn nhượng quyn s dng đất" khi nhn chuyn nhượng
quyn s dng đất,
+ "Nhn quyn s dng đất do tha kế quyn s dng đất"; khi nhn tha kế quyn s dng đất,
+ "Nhn quyn s dng đất do tng cho quyn s dng đất" khi được tng cho quyn s dng
tha đất,
+ "Nhn quyn s dng đất do góp vn bng quyn s dng đất mà hình thành pháp nhân mi"
khi nhn góp vn bng quyn s dng đất mà hình thành pháp nhân mi,
+ "Nhn quyn s dng đất t quyn s dng chung ca h gia đình (hoc ca nhóm người s
dng chung tha đất)" khi chuyn t quyn s dng chung thành quyn s dng riêng theo tho
thun phù hp vi pháp lut hoc theo quy định ca pháp lut đối vi trường hp tách h gia
đình, tho thun ca h gia đình, tho thun ca nhóm người s dng chung tha đất,
+ "Nhn quyn s dng đất theo bn án (hoc theo quyết định ca tòa án nhân dân)" khi nhn
quyn s dng đất theo bn án hoc quyết định ca toà án nhân dân,
+ "Nhn quyn s dng đất theo quyết định ca cơ quan thi hành án" khi nhn quyn s dng
đất theo quyết định ca cơ quan thi hành án,
+ "Nhn quyn s dng đất theo kết qu hoà gii thành" khi nhn quyn s dng đất theo kết
qu hoà gii thành đối vi tranh chp đất đai được U ban nhân dân cp có thm quyn công
nhn,