Y BAN NHÂN DÂN
TNH NINH BÌNH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 25/2011/QĐ-UBND Ninh Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY CH QUN LÝ VT LIU N CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN
TNH NINH BÌNH
Y BAN NHÂN DÂN TNH NINH BÌNH
Căn cứ Lut T chc Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định s 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 ca Chính ph v vt liu n công
nghip;
Căn cứ Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 ca Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết mt số điều ca Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2009 ca Chính ph v vt liu n công nghiệp; Thông tư số 37/2005/TT-BLĐTBXH
ngày 29/12/2005 ca Bộ trưởng Bộ Lao đng - Thương binh và Xã hội Hướng dn công
tác hun luyn an toàn lao động, vsinh lao động; Thông tư số 14/2011/TT-BCT ngày
30/3/2011 ca Bộ trưởng Bng Thương sửa đổi, bổ sung Quy định v th tc hành
chính ti Quy chế Qun lý k thuật an toàn đối vi các máy, thiết b, hóa chất đc hi có
yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghip ban hành kèm theo Quyết định s
136/2004/QĐ-BCN ngày 19 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng B Công nghip;
Căn cứ Quyết định s 136/2004/QĐ-BCN ngày 19/11/2004 ca Bộ trưởng B Công
nghip nay là Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Danh mục các máy, thiết b, hóa
chất độc hi có yêu cu an toàn đc thù chuyên ngành công nghip và Quy chế qun lý
k thut an toàn đối vi các máy, thiết b, hóa chất độc hi có yêu cầu an toàn đc thù
chuyên ngành công nghip; Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 30/12/2008 ca B
trưởng BCông Thương Ban hành Quy chuẩn k thut quc gia v an toàn trong bo
qun, vn chuyn, s dng và tiêu hy vt liu n công nghip;
Xét đ ngh của Giám đốc S Công Thương tại T trình s 387/TTr-SCT ngày
15/11/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế qun vt liu n công nghip trên
đa bàn tnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này hiu lc thinh sau 10 ngày k t ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ
trưởng các s, ban, ngành; Ch tch y ban nhân dân các huyn, thành ph, th xã và t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành quyết định này.
Nơi nhận:
- N Điu 3;
- Bộ Công Thương;
- Cc Kim tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Website Chính ph;
- Tng trc Tnh y;
- Tng trc HĐND tỉnh;
- Đn ĐBQH tỉnh;
- y ban MTTQVN tnh Ninh Bình;
- Ch tch, các Phó CT UBND tnh;
- Lưu VT, VP3, VP7.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đinh Văn Điến
QUY CH
QUN VT LIU N CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2011 ca
y ban nhân dân tnh Ninh Bình)
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Quy chế này quy đnh v qun lý, bo qun, vn chuyn, s dng, tiêu hy vt liu n
công nghip (VLNCN), quyn và nghĩa vụ ca t chc, cá nhân tham gia hoạt động có
liên quan đến VLNCN và qun lý nhà nước v VLNCN.
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Quy chế này áp dng đối vi t chc, cá nhân tham gia hoạt động VLNCN và t chc,
cá nhân khác có liên quan đến qun nhà nước vVLNCN trên địa bàn tnh Ninh Bình.
2. Quy chế này không áp dụng đối vi các hoạt động VLNCN phc v mục đích an ninh,
quc phòng và trong các trường hp khn cấp theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 3. Gii thích t ng
1. Nhng cm t “Thuc n, Ph kin n, vt liu n công nghip, sn xut vt liu n
công nghip, kinh doanh vt liu n công nghip, bo qun vt liu n công nghip, vn
chuyn vt liu n công nghip, s dng vt liu nng nghip, dch v n n, hot
động vt liu n công nghip, tiêu hu vt liu n công nghip, khong cách an toàn, ch
huy n mìn, giám sát ảnh hưởng nn” được hiểu theo quy đnh ti Điều 3 Ngh đnh
s39/2009/NĐ-CP.
2. Nhng cm t viết tt:
a) Quy chun Vit Nam 02:2008/BCT - Quy chun k thut quc gia v an toàn trong
bo qun, vn chuyn, s dng và tiêu hy vt liu n công nghip ban hành kèm theo
Quyết đnh s 51/2008/QĐ-BCT ngày 30/12/2008 ca B trưởng BCông Thương Ban
hành Quy chun k thut quc gia v an toàn trong bo qun, vn chuyn, s dng
tiêu hy vt liu n công nghip (được gi QCVN 02:2008/BCT);
b) Nghị định s39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 ca Chính ph v vt liu n công
nghiệp (được gi là Nghị định s39/2009/NĐ-CP);
c) Thông tư s 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 ca B trưởng Bộ Công Thương quy
đnh chi tiết mt số điu ca Ngh đnh s39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009
ca Chính ph v vt liu n công nghiệp (được gi Thông tư số 23/2009/TT-BCT);
d) Quyết đnh s 136/2004/QĐ-BCN ngày 19/11/2004 ca Bộ trưởng B Công nghip
nay là Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Danh mc các máy, thiết b, hóa chất độc
hi yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành ng nghip và Quy chế qun k thut an
toàn đối vi các máy, thiết b, hóa chất độc hi yêu cu an toàn đặc thù chuyên ngành
công nghiệp (được gi là Quyết đnh s136/2004/QĐ-BCN);
e) Thông tư s 37/2005/TT-BLĐTBXH ny 29/12/2005 ca Bộ trưởng Bộ Lao động,
Thương binh và Xã hi Hướng dn công tác hun luyn an toàn lao động, v sinh lao
động (được gọi là Thông tư số 37/2005/TT-BLĐTBXH);
f) Thông tư số 04/2008/TT-BLĐTBXH ngày 27/02/2008 ca Bộ trưởng Bộ Lao động,
Thương binh và Xã hi Hướng dn th tục đăng ký và kiểm đnh các loi máy, thiết b,
vt tư có yêu cầu nghiêm ngt về an toàn lao động (được gi là Thông tư số 04/2008/TT-
BLĐTBXH);
g) Thông tư s 14/2011/TT-BCT ngày 30/3/2011 ca B trưởng BCông Thương sửa
đổi, b sung Quy đnh v th tc hành chính ti Quy chế Qun lý k thuật an toàn đối vi
các máy, thiết b, hóa chất đc hiyêu cu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghip
ban hành kèm theo Quyết định s136/2004/QĐ-BCN ny 19 tháng 11 năm 2004 của
Bộ trưởng B Công nghiệp (được gi là Thông tư số 14/2011/TT-BCT);
Điều 4. Nguyên tc qun lý hot động VLNCN
1. Qun hoạt động VLNCN phi bo đảm nhng nguyên tắc quy đnh ti Điu 4 Ngh
đnh s 39/2009/NĐ-CP.
2. Ngoài nguyên tắc quy đnh ti Khoản 1 Điu này, vic qun hoạt động VLNCN phi
bo đảm nhng nguyên tc sau:
a) Đảm bo tính thng nht, tp trung; không hình thc, chng chéo, b sót nhim v làm
ảnh hưởng đến hiu qung tác qun lý hoạt động VLNCN.
b) Tuân thủ nghiêm các quy định ca pháp lut; bảo đảm an toàn tuyệt đối trong mi
trường hp; phát huy hiu qu ca hoạt động VLNCN vì mục đích phát trin kinh tế - xã
hi, đm bo an ninh trt tự trên đa bàn tnh.
c) Đảm bo s phi hợp đồng b trên cơ sở chức năng, nhiệm v, quyn hn ca tng
ngành, tng cấp; đề cao trách nhim của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hp.
Điều 5. Yêu cầu chung đối vi hoạt động VLNCN
1. H thng t chc qun k thuật an toàn, công tác đảm bo an ninh, trt t, phòng
cháy cha cháy (PCCC), ng tác hun luyện, đăng ký địa điểm bc d VLNCN, tiêu
hủy VLNCN người liên quan đến VLNCN phải đáp ứng nhng yêu cầu được quy đnh
tại Điều 6, 7, 9, 10 và 11 Ngh đnh s 39/2009/NĐ-CP và quy định ti Điều 4 Thông tư
s 23/2008/TT-BCT.
2. T chc hoạt động VLNCN phi lp h thng s sách, phiếu nhp, phiếu xuất, hóa đơn,
h chiếu n n thng kê mi hoạt động mua, bán, tn kho, tiêu hy VLNCN theo
quy định ti Ph lc E ca QCVN 02:2008/BCT và các quy đnh ca B Tài chính. H sơ,
tài liu liên quan đến hoạt động VLNCN được bo quản theo quy định ti Điu 8 Ngh
đnh s 39/2009/NĐ-CP.
3. Đnh k 6 tháng, 1 năm tổ chc hoạt động VLNCN phi báo cáo bằng văn bản v s
lượng, chng loi VLNCN bo qun, vn chuyn, s dng và các vấn đề có liên quan đến
VLNCN vi Sng Thương Ninh Bình; báo cáo vào ngày 25 tháng 6 đối vi báo cáo
sáu tng và ngày 25 tháng 12 đi vi báo cáo năm, mẫu báo cáo quy đnh ti Ph lc 2
ban hành kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BCT; Trường hp bất thường các đơn vị
hoạt động VLNCN báo cáo theo quy đnh ti Điu 31 Ngh đnh s 39/2009/NĐ-CP.
4. Ngoài vic thc hin các ni dung quy đnh ti Quy chế này các t chc, cá nhân tham
gia hoạt động VLNCN trên địa bàn tnh Ninh Bình phi thc hiện đầy đủ các quy đnh
hin hành ca pháp lut Vit Nam.
Chương 2.
BO QUN, VN CHUYN VT LIU N CÔNG NGHIP
Điều 6. Bo qun VLNCN ti kho cha
1. Vic bo qun VLNCN phải đm bo an toàn, chng mt cp, gi gìn chất lượng
VLNCN; Cm bo qun VLNCN không có bao bì hoc trong bao b hng. Cm dùng
các cht phn ng sinh nhit vi nước, không khí đ chng m cho VLNCN.
2. Khi bo qun VLNCN trong cùng mt kho cha phi tha mãn các điều kin sau:
a) Trong mt nh kho hoc trong mt bung chứa, được phép bo qun chung các nhóm
VLNCN tương thích. Bảng các nhóm VLNCN tương thích quy đnh ti Ph lc A ca
QCVN 02:2008/BCT.
b) Cm bo qun chung kíp và thuc n trong mt bung hoc hòm, thùng cha. VLNCN
thuộc các nhóm không tương thích phi bo qun trong các phòng khác nhau ca nhà kho
được ngăn cách bằng bc tường dày không nh hơn 25 cm và có gii hn chu la ít nht
là 60 phút hoc ngăn bằng vách có tínhng k thuật tương đương.
c) Nếu bo quản VLNCN không tương thích trong các bung, phòng sát nhau ca mt
nhà kho, khối lượng VLNCN trong mi bung hoc phòng cha không lớn hơn giới hn
sau:
- Không được nhiều hơn 10.000 chiếc kíp n.
- Các hòm kíp, đạn khoan phải đặt trên giá và đặt gần tường phía ngoài (tường đối din
với tường ngăn cách buồng cha thuc n).
- Khi lượng chung ca tt c các loi thuc nổ không được quá công sut thiết kế kho
chứa VLNCN đã được cp có thm quyn phê duyt.
3. Khi t chc s dng VLNCN không còn nhu cu s dng VLNCN t s VLNCN còn
li kho phin li cho t chc được phép kinh doanh VLNCN. Trưng hp không bán
lại được do quá hn s dng hoc vic bán li không đảm bảo các điều kin an toàn, t
chc s dng VLNCN được phép tiêu hy theo quy đnh tại Điều 16 QCVN
02:2008/BCT. Trước khi bán li hoc tu hy phi thc hin đúng các thủ tc hin hành
thông báo bng văn bản đến Sở Công Thương Ninh Bình Công an tnh Ninh Bình.
Điều 7. Kho VLNCN
1. Kho VLNCN phải được cơ quan qun lý nhà nước v VLNCN của địa phương chấp
thun v trí xây dng. Nhà kho và các công trình ph tr được thiết kế, thẩm đnh thiết kế,
thing, nghim thu, đưa vào s dụng theo đúng quy đnh ca pháp lut về đầu tư, xây
dng công trìnhnhng quy đnh ti Ph lc H ca QCVN 02:2008/BCT.
2. Kho cha VLNCN phải đảm bo khoảng cách an toàn đến các công trình cn bo v
theo quy đnh ti Khon 8 Điều 4 QCVN 02:2008/BCT; trường hợp không đảm bo
khoảng cách an toàn đến công trình không có người thường xuyên hoạt động phải được
sự đồng ý của cơ quan có thm quyn và phi đắp các bo v; quy cách, kết cu bo
v được quy đnh ti Đim H.1.4, Ph lc H ca QCVN 02:2008/BCT.