Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
S : 3028/QĐ-UBNDố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
TP. H Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2008ồ
QUY T Đ NH Ế Ị
V duy t quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 và k ho ch ề ệ ạ ử ụ ấ ế ế ạ
s d ng đ t 5 năm (2006 - 2010) ph ng 22, qu n Bình Th nhử ụ ấ ườ ậ ạ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINHỦ Ố Ồ
Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ổ ứ ộ ồ Ủ
Căn c Lu t Đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a Chính ph v thiứ ị ị ố ủ ủ ề
hành Lu t Đ t đai;ậ ấ
Xét đ ngh c a y ban nhân dân qu n Bình Th nh t i T trình s 2953/TTr-UBND ngày 24ề ị ủ Ủ ậ ạ ạ ờ ố
tháng 12 năm 2007 và đ ngh c a Giám đ c S Tài nguyên và Môi tr ng t i T trình s 5014/TTr-ề ị ủ ố ở ườ ạ ờ ố
TNMT-KH ngày 24 tháng 6 năm 2008,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Duy t quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 c a ph ng 22, qu n Bình Th nh v iệ ạ ử ụ ấ ế ủ ườ ậ ạ ớ
các n i dung ch y u nh sau:ộ ủ ế ư
1. Các ch tiêu quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010.ỉ ạ ử ụ ấ ế
a) Di n tích, c c u các lo i đ t:ệ ơ ấ ạ ấ
Đ n v tính: haơ ị
Th tứ ự Ch tiêuỉMã HT năm 2005 QH đ n năm 2010ế
Di n tíchệ
(ha)
C c uơ ấ
(%)
Di nệ
tích
(ha)
C c uơ ấ
(%)
T NG DI N TÍCH Đ T TỔ Ệ Ấ Ự
NHIÊN
177,41 100,00 177,41 100,00
1 Đ T NÔNG NGHI PẤ Ệ NNP
2 Đ T PHI NÔNG NGHI PẤ Ệ PNN 177,41 100,00 177,41 100,00
2.1 Đ t ấ ở OTC 52,24 29,45 50,40 28,41
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ ONT
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị ODT 52,24 100,00 50,40 100,00
2.2 Đ t chuyên dùngấCDG 80,19 45,20 82,05 46,25
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trình sấ ụ ở ơ ự
nghi pệCTS 0,60 0,75 0,67 0,82
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố CQA 40,03 49,92 30,83 37,57
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phiấ ả ấ
nông nghi pệCSK 4,83 6,02 4,58 5,58
2.2.3.1 Đ t khu công nghi pấ ệ SKK
2.2.3.2 Đ t c s s n xu t, kinh doanhấ ơ ở ả ấ SKC 4,83 100,00 4,58 100,00
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ CCC 34,73 43,31 45,97 56,03
2.2.4.1 Đ t giao thôngấDGT 25,38 73,08 24,57 53,45
2.2.4.2 Đ t th y l iấ ủ ợ DTL 0,07 0,20 0,07 0,15
2.2.4.3 Đ t đ chuy n d n năng l ng,ấ ể ể ẫ ượ
truy n thôngềDNT
2.2.4.4 Đ t c s văn hóaấ ơ ở DVH 8,65 24,91 16,89 36,74
2.2.4.5 Đ t c s y tấ ơ ở ế DYT 0,01 0,03 2,02 4,39
2.2.4.6 Đ t c s giáo d c - đào t oấ ơ ở ụ ạ DGD 0,62 1,79 0,60 1,31
2.2.4.7 Đ t c s th d c - th thaoấ ơ ở ể ụ ể DTT 0,50 1,09
2.2.4.8 Đ t chấ ợ DCH 1,32 2,87
2.3 Đ t tôn giáo, tín ngấngưỡ TTN 0,22 0,12 0,21 0,12
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị NTD
2.5 Đ t sông r ch và m t n cấ ạ ặ ướ
chuyên dùng
SMN 44,76 25,23 44,75 25,22
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ PNK
3 Đ T CHẤA S D NGƯ Ử Ụ CSD
b) Di n tích chuy n m c đích s d ng đ t:ệ ể ụ ử ụ ấ
Đ n v tính: haơ ị
Th tứ ự Ch tiêuỉMã Di n tíchệ
1Đ T NÔNG NGHI P CHUY N SANG PHI NÔNGẤ Ệ Ể
NGHI P ỆNNP/PNN
2CHUY N Đ I C C U S D NG Đ T TRONG N IỂ Ổ Ơ Ấ Ử Ụ Ấ Ộ
B Đ T NÔNG NGHI P Ộ Ấ Ệ
3Đ T PHI NÔNG NGHI P KHÔNG THU TI N SẤ Ệ Ề Ử
D NG Đ T CHUY N SANG Đ T PHI NÔNG NGHI PỤ Ấ Ể Ấ Ệ
PN0(a)/PN1(a)
CÓ THU TI N S D NG Đ T KHÔNG PH I Đ T Ề Ử Ụ Ấ Ả Ấ Ở
4Đ T PHI NÔNG NGHI P KHÔNG PH I Đ T Ấ Ệ Ả Ấ Ở
CHUY N SANG Đ T Ể Ấ Ở PKT(a)/OTC 3,39
4.1 Đ t chuyên dùngấCDG/OTC 3,39
4.1.1 Đ t tr s c quan, công trình s nghi pấ ụ ở ơ ự ệ CTS/OTC
4.1.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố CQA/OTC 1,40
4.1.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi pấ ả ấ ệ CSK/OTC
4.1.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ CCC/OTC 1,99
4.2 Đ t tôn giáo, tín ng ngấ ưỡ TTN/OTC
4.3 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị NTD/OTC
4.4 Đ t sông r ch và m t n c chuyên dùngấ ạ ặ ướ SMN/OTC
4.5 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ PNK/OTC
c) Di n tích đ t ph i thu h i:ệ ấ ả ồ
Đ n v tính: haơ ị
Th tứ ự Lo i đ t ph i thu h iạ ấ ả ồ Mã Di n tíchệ
1 Đ T NÔNG NGHI PẤ Ệ NNP
2 Đ T PHI NÔNG NGHI PẤ Ệ NKN 14,84
2.1 Đ t ấ ở OTC 5,23
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ ONT
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị ODT 5,23
2.2 Đ t chuyên dùngấCDG 9,60
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trình s nghi pấ ụ ở ơ ự ệ CTS 0,03
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố CQA 9,24
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi pấ ả ấ ệ CSK 0,26
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ CCC 0,07
2.3 Đ t tôn giáo, tín ngấ ư ngỡTTN 0,01
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị NTD
2.5 Đ t sông r ch và m t n c chuyên dùngấ ạ ặ ướ SMN
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ PNK
2. V trí, di n tích các khu v c đ t ph i chuy n m c đích s d ng, các khu v c đ t ph i thuị ệ ự ấ ả ể ụ ử ụ ự ấ ả
h i đ c xác đ nh theo b n đ quy ho ch s d ng đ t đ n năm 2010 (t l 1/2.000) và báo cáoồ ượ ị ả ồ ạ ử ụ ấ ế ỷ ệ
thuy t minh t ng h p quy ho ch s d ng đ t chi ti t đ n năm 2010 và k ho ch s d ng đ t chi ti tế ổ ợ ạ ử ụ ấ ế ế ế ạ ử ụ ấ ế
5 năm (2006 - 2010) c a ph ng 22 do y ban nhân dân qu n Bình Th nh l p ngày 24 tháng 12ủ ườ Ủ ậ ạ ậ
năm 2007.
Đi u 2.ề Duy t k ho ch s d ng đ t 5 năm (2006 - 2010) c a ph ng 22, qu n Bình Th nhệ ế ạ ử ụ ấ ủ ườ ậ ạ
v i các ch tiêu ch y u sau:ớ ỉ ủ ế
1. Di n tích các lo i đ t phân b trong kỳ k ho ch:ệ ạ ấ ổ ế ạ
Đ n v tính: haơ ị
Thứ
tựCh tiêuỉHi nệ
tr ngạ
năm
2005
Di n tích đ n nămệ ế
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
T NG DI N TÍCH Đ T TỔ Ệ Ấ Ự
NHIÊN
177,41 177,41 177,41 177,41 177,41 177,41
1Đ T NÔNG NGHI PẤ Ệ
2Đ T PHI NÔNG NGHI PẤ Ệ 177,41 177,41 177,41 177,41 177,41 177,41
2.1 Đ t ấ ở 52,24 54,12 53,13 51,98 50,45 50,40
2.1.1 Đ t t i nông thônấ ở ạ
2.1.2 Đ t t i đô thấ ở ạ ị 52,24 54,12 53,13 51,98 50,45 50,40
2.2 Đ t chuyên dùngấ80,19 78,31 79,30 80,46 82,00 82,05
2.2.1 Đ t tr s c quan, công trìnhấ ụ ở ơ
s nghi pự ệ
0,60 0,64 0,69 0,69 0,67 0,67
2.2.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố 40,03 38,63 38,63 36,65 36,65 30,83
2.2.3 Đ t s n xu t, kinh ấ ả ấ doanh phi
nông nghi pệ
4,83 4,83 4,66 4,66 4,58 4,58
2.2.3
.1
Đ t khu công nghi pấ ệ
2.2.3
.2
Đ t c s s n xu t, kinh doanhấ ơ ở ả ấ 4,83 4,83 4,66 4,66 4,58 4,58
2.2.3
.3
Đ t cho ho t đ ng khoáng s nấ ạ ộ ả
2.2.3
.4
Đ t s n xu t v t li u xâyấ ả ấ ậ ệ
d ng, g m sự ố ứ
2.2.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ 34,73 34,21 35,32 38,46 40,10 45,97
2.2.4
.1
Đ t giao thôngấ25,38 22,75 22,69 24,12 25,01 24,57
2.2.4
.2
Đ t th y l iấ ủ ợ 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
2.2.4
.3
Đ t đ chuy n d n năngấ ể ể ẫ
l ngượ , truy n thôngề
2.2.4
.4
Đ t c s văn hóaấ ơ ở 8,65 10,76 11,93 13,64 14,40 16,89
2.2.4
.5
Đ t c s y tấ ơ ở ế 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02 2,02
2.2.4
.6
Đ t c s giáo d c - đào t oấ ơ ở ụ ạ 0,62 0,62 0,62 0,62 0,60 0,60
2.2.4 Đ t c s th d c - th thaoấ ơ ở ể ụ ể 0,50
.7
2.2.4
.8
Đ t chấ ợ 1,32
2.3 Đ t tôn giáo, tín ng ngấ ưỡ 0,22 0,22 0,22 0,22 0,21 0,21
2.4 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị
2.5 Đ t sông r ch và m t n cấ ạ ặ ướ
chuyên dùng
44,76 44,76 44,76 44,75 44,75 44,75
2.6 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ
3 Đ T CHẤ ƯA S D NGỬ Ụ
2. K ho ch chuy n m c đích s d ng đ t:ế ạ ể ụ ử ụ ấ
Đ n v tính: haơ ị
Thứ
tựCh tiêuỉDi n tíchệ
chuy nể
m c đíchụ
s d ngử ụ
trong kỳ
k ho chế ạ
Phân theo t ng nămừ
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1 Đ T NÔNG NGHI P CHUY NẤ Ệ Ể SANG
PHI NÔNG NGHI P Ệ
2 CHUY N Đ I C C U S D NGỂ Ổ Ơ Ấ Ử Ụ
Đ T TRONG N I B Đ T NÔNGẤ Ộ Ộ Ấ
NGHI P Ệ
3 Đ T PHI NÔNG ẤNGHI P KHÔNG THUỆ
TI N S D NG Đ T CHUY N SANGỀ Ử Ụ Ấ Ể
Đ T PHI NÔNG NGHI P CÓ THUẤ Ệ
TI N S D NG Đ T KHÔNG PH IỀ Ử Ụ Ấ Ả
Đ T Ấ Ở
4 Đ T PHI NÔNG NGHI P KHÔNGẤ Ệ
PH I Đ T CHUY N SANG Đ T Ả Ấ Ở Ể Ấ Ở 3,39 3,39
4.1 Đ t chuyên dùngấ3,39 3,39
4.1.1 Đ t tr s c quan, công trình sấ ụ ở ơ ự
nghi pệ
4.1.2 Đ t qu c phòng, an ninhấ ố 1,40 1,40
4.1.3 Đ t s n xu t, kinh doanh phi nôngấ ả ấ
nghi pệ
4.1.4 Đ t có m c đích công c ngấ ụ ộ 1,99 1,99
4.2 Đ t tôn giáo, tín ng ngấ ưỡ
4.3 Đ t nghĩa trang, nghĩa đ aấ ị
4.4 Đ t sông r ch và m t n c chuyênấ ạ ặ ướ
dùng
4.5 Đ t phi nông nghi p khácấ ệ
3. K ho ch thu h i đ t:ế ạ ồ ấ