Y BAN NHÂN DÂN
T NH AN GIANG
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 3340/QĐ-UBNDAn Giang, ngày 06 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNH
PHÊ DUY T D ÁN XÂY D NG MÔ HÌNH QU N LÝ, NH N DI N VÀ TRUY XU T
NGU N G C TH T HEO TRÊN ĐA BÀN T NH AN GIANG
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH AN GIANG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 06 năm 2015; ươ
Xét đ ngh c a Giám đc S Công Th ng t i T trình s 1948/TTr-SCT ngày 30 tháng 10 năm ươ
2017,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t D án Xây d ng mô hình Qu n lý, nh n di n và truy xu t ngu n g c th t heo
trên đa bàn t nh An Giang (kèm theo Quy t đnh này). ế
Đi u 2. Giao S Công Th ng là c quan th ng tr c ch u trách nhi m tri n khai th c hi n D ươ ơ ườ
án này, đnh k báo cáo y ban nhân dân t nh.
Đi u 3. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế
Đi u 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đc S Công Th ng, Giám đc S Nông ươ
nghi p và Phát tri n nông thôn, Giám đc S Tài chính, Giám đc S Y t , Giám đc S Thông ế
tin và Truy n thông, Giám đc S T pháp, Chi c c tr ng Chi c c Thú y, Ch t ch UBND các ư ưở
huy n, th xã, thành ph và Th tr ng c quan, đn v , cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi ưở ơ ơ
hành Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- B Công Th ng; ươ
- TT.TU, TT HĐND t nh, UBMTTQVN t nh;
- UBND t nh: Ch t ch và các PCT;
- Nh Đi u 4;ư
- L u: VT, KTN.ư
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
Lê Văn N ngư
D ÁN
XÂY D NG MÔ HÌNH QU N LÝ, NH N DI N VÀ TRUY XU T NGU N G C TH T HEO
TRÊN ĐA BÀN T NH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 3340/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017)ế
I. THÔNG TIN CHUNG
- Tên D án: Xây d ng Mô hình Qu n lý, nh n di n và truy xu t ngu n g c th t heo trên đa bàn
t nh An Giang.
- C quan qu n lý D án: y ban nhân dân t nh An Giang.ơ
- C quan ch trì: S Công Th ng t nh An Giang.ơ ươ
- C quan ph i h p: S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, S Y t , S T pháp, S Tài ơ ế ư
chính, S Thông tin- Truy n Thông, S Khoa h c và Công ngh , H i Nông dân t nh, Chi c c
Chăn nuôi và Thú y và các đn v , cá nhân có liên quan khác.ơ
- Ch th trong D án:
Doanh nghi p, H p tác xã, các trang tr i, c s gi t m , các h chăn nuôi, các t ch c thu mua, ơ ế
v n chuy n, kinh doanh heo,…các th ng nhân, ti u th ng và doanh nghi p kinh doanh siêu ươ ươ
th , c a hàng ti n l i, c a hàng an toàn, c a hàng th c ph m t i s ng,… ươ
II. S C N THI T XÂY D NG D ÁN
Hi n nay ng i tiêu dùng r t quan tâm đn v n đ an toàn th c ph m, đc bi t là vi c s d ng ườ ế
các lo i hóa ch t, thu c đc h i b c m ho c h n ch s d ng trong quá trình chăn nuôi, s n ế
xu t, ch bi n và b o qu n th c ph m, gây nh h ng không nh đn s c kh e ng i tiêu ế ế ưở ế ườ
dùng.
Trong th i gian qua, các c quan qu n lý đã có nhi u n l c ki m soát và đ ra các gi i pháp ơ
kh c ph c nh ng k t qu đt đc còn h n ch . ư ế ượ ế
Cũng gi ng nh các s n ph m th t khác, th t heo đc tiêu th hàng ngày và đc thù trong đi u ư ượ
ki n s n xu t, kinh doanh nên vi c phát hi n vi ph m, truy xu t ngu n g c, quy trách nhi m
cũng r t khó th c hi n.
Do đó, D án xây d ng mô hình Qu n lý, nh n di n và truy xu t ngu n g c th t heo trên đa bàn
An Giang là vô cùng quan tr ng và c p thi t hi n nay, đáp ng đc yêu c u, đòi h i c a ng i ế ượ ườ
dân t nh An Giang trong vi c ti p c n và tiêu th th t heo an toàn. ế
III. M C TIÊU D ÁN
- Thi t l p mô hình qu n lý, nh n di n và truy xu t ngu n g c th t heo trên c s ng d ng các ế ơ
gi i pháp công ngh thông tin;
- Tăng c ng năng l c qu n lý, ki m soát ch t l ng, nh n di n và truy xu t ngu n g c th t heoườ ượ
t khâu chăn nuôi, gi t m , v n chuy n đn kinh doanh trên đa bàn t nh; ế ế
- Đm b o an toàn s c kh e và quy n l i c a ng i tiêu dùng; Đáp ng nhu c u c a ng i dân ườ ườ
v th t heo s ch đ tiêu th hàng ngày;
- Góp ph n xây d ng th ng hi u, nâng cao năng l c c nh tranh cho các nhà cung c p, doanh ươ
nghi p, ng i chăn nuôi, kinh doanh th t heo đt tiêu chu n VietGap, th t heo an toàn; ườ
- Gi m thi u các th t c hành chính, ki m d ch thú y, ti t ki m th i gian, nhân l c, chi phí qu n ế
lý.
IV. PH M VI D ÁN
Qu n lý, nh n di n và truy xu t ngu n g c th t heo t c ng trang tr i đn ng i tiêu dùng ế ườ
(Qu n lý, đm b o an toàn th c ph m đi v i th t heo t khi heo đc xu t kh i trang tr i qua ượ
giai đo n gi t m , v n chuy n, kinh doanh t i các siêu th , c a hàng, đi m kinh doanh an toàn và ế
tiêu th c a ng i tiêu dùng). ườ
V. ĐI T NG VÀ ĐI U KI N THAM GIA ƯỢ
1. Đi t ng ượ
- Doanh nghi p, t ch c, cá nhân chăn nuôi, cung c p heo và th t heo an toàn.
- Cá nhân, t ch c thu mua, v n chuy n, kinh doanh heo… (th ng lái). ươ
- Ban Qu n lý, doanh nghi p kinh doanh trên đa bàn t nh.
- Doanh nghi p, h p tác xã, th ng nhân, h kinh doanh trên đa bàn t nh. ươ
- Doanh nghi p phân ph i, siêu th , c a hàng ti n l i, c a hàng th c ph m.
- Doanh nghi p, t ch c, cá nhân s n xu t và cung ng các s n ph m, d ch v ph c v tri n
khai d án (máy móc, trang thi t b , công ngh , d ch v , logistics,…). ế
2. Đi u ki n tham gia
- Các t ch c, cá nhân chăn nuôi, kinh doanh th t heo t i s ng đăng ký tham gia D án trên c ươ ơ
s t nguy n và ph i đc s ch p thu n c a Ban Qu n lý D án. ượ
- Đi t ng tham gia là doanh nghi p, t ch c, cá nhân ph i có năng l c chuyên môn, có ch c ượ
năng s n xu t, kinh doanh đúng ngành ngh , lĩnh v c theo yêu c u c a D án; ph i đc đăng ượ
ký thành l p và có ch c năng kinh doanh theo đúng quy đnh c a pháp lu t.
- Đi t ng tham gia có trách nhi m đăng ký tham gia v i S Công Th ng, kê khai năng l c ượ ươ
chăn nuôi, s n xu t, kh năng cung ng, phân ph i… và cam k t cung ng đúng, đ s l ng, ế ượ
đúng ch ng lo i hàng hóa đã đăng ký, đáp ng các tiêu chu n v ch t l ng, an toàn th c ph m, ượ
ngu n g c xu t x và nhãn mác s n ph m.
- u tiên xét ch n nh ng đi t ng có năng l c, kinh nghi m, có th ng hi u và uy tín trong Ư ượ ươ
lĩnh v c ho t đng, tích c c đăng ký tham gia và ch p hành đy đ, nghiêm túc các quy đnh c a
D án.
- u tiên các đi t ng th c hi n chăn nuôi, phân ph i th t heo đt ch ng nh n VietGap.Ư ượ
VI. QUY N VÀ NGHĨA V THAM GIA D ÁN
1. Quy n l i
- Đc Nhà n c h tr cung c p, h ng d n s d ng gi i pháp qu n lý, nh n di n và truy ượ ướ ướ
xu t ngu n g c heo và th t heo.
- Đc ch ng nh n và cho phép treo băng rôn, b ng hi u qu ng bá là đi t ng tham gia D án ượ ư
t i c s s n xu t, kinh doanh; Đc h tr công b thông tin qu ng bá, đa ch kinh doanh trên ơ ượ
báo, đài, trên trang web c a t nh, các s - ngành, … đ ng i tiêu dùng bi t, nh n di n và l a ườ ế
ch n, mua s m.
- Đc qu ng bá th ng hi u, s n ph m và các ho t đng s n xu t, kinh doanh trên báo, đài và ượ ươ
u tiên gi i thi u tham d các ch ng trình phóng s , t a đàm… c a c quan thông tin truy n ư ươ ơ
thông v ho t đng s n xu t, kinh doanh th c ph m an toàn.
- Đc các s - ngành u tiên gi i thi u, k t n i cung c p s n ph m vào các h th ng phân ượ ư ế
ph i, các b p ăn t p th trong b nh vi n, tr ng h c, các khu ch xu t, khu công nghi p trên ế ườ ế
đa bàn t nh; Đc tham gia các ch ng trình, ho t đng xúc ti n th ng m i, h p tác đu t ượ ươ ế ươ ư
- Đc đ xu t các c p Trung ng và t nh xem xét khen th ng, vinh danh.ượ ươ ưở
2. Nghĩa v
- Th c hi n đăng ký tham gia và tuân th đúng, đy đ các cam k t, quy đnh, c a D án. ế
- S n xu t - kinh doanh và cung ng hàng hóa đ s l ng đăng ký; đm b o hàng hóa kinh ượ
doanh đt ch t l ng, an toàn th c ph m. ượ
- Th c hi n báo cáo đnh k , đt xu t theo yêu c u c a S Công Th ng và các c quan qu n lý ươ ơ
v k t qu , n i dung th c hi n D án. ế
- Doanh nghi p, đn v , cá nhân tham gia n u vi ph m các quy đnh, vi ph m cam k t khi đăng ơ ế ế
ký tham gia và th c hi n D án, tùy theo m c đ sai ph m có th b lo i không đc ti p t c ượ ế
tham gia D án ho c công b tên, n i dung sai ph m lên các ph ng ti n thông tin đi chúng và ươ
x lý theo các quy đnh hi n hành c a pháp lu t.
VII. N I DUNG D ÁN
1. Th c tr ng s n xu t, kinh doanh và tiêu dùng th t heo
Theo Th ng kê, năm 2016, t ng l ng heo h i xu t chu ng t i đa ph ng An Giang là 18.918 ượ ơ ươ
t n. Ngoài ra, hàng năm l ng heo nh p vào An Giang là r t l n, tính đn tháng 8 năm 2017, s ượ ế
l ng heo nh p vào kho ng 300.000 con.ượ
Bên c nh các s n ph m th t heo đt ch t l ng, v n còn không ít th t heo không an toàn, kém ượ
ch t l ng nh s d ng thu c, hóa ch t c m, th c ăn tăng tr ng… trong chăn nuôi đã đ l i d ượ ư ư
l ng quá m c cho phép; tình tr ng b m n c, tiêm chích các lo i thu c an th n tr c khi gi t ượ ơ ướ ướ ế
m ; Ng i kinh doanh p mu i diêm, hàn the đ t o màu, ngăn vi khu n phát tri n,… gây nh ườ ướ
h ng l n t i s c kh e ng i tiêu dùng. H n n a, quá trình gi t m không đm b o v sinh, ưở ườ ơ ế
vi c v n chuy n, bày bán th t heo không đúng quy đnh làm tăng kh năng lây nhi m khu n.
Th c t hi n nay, vi c l y m u ki m tra t n d ch t c m trên th t t i ch d ng l i vi c ế ư ươ
ki m tra đnh l ng, giám sát. Vi c t m gi và x lý còn nhi u h n ch . ượ ế
Ngoài ra th t heo sau khi đc gi t m , pha l c, bán cho ng i tiêu dùng, r t khó đ nh n bi t và ượ ế ườ ế
đánh giá đc ch t l ng th t heo. H n th n a, khi phát hi n th t heo nguy h i thì quá trình truy ượ ượ ơ ế
xu t l i ngu n g c th t heo t c s , trang tr i hay c s gi t m nào đ ti n hành ki m tra, x ơ ơ ế ế
lý và uy trách nhi m là vô cùng khó khăn và g n nh không th th c hi n. ư
2. Gi i pháp đm b o an toàn th c ph m đi v i ngành hàng th t heo a. L a ch n gi i
pháp
Quy trình ki m soát, truy xu t ngu n g c s n ph m th t heo ng d ng công ngh thông tin hi n
đi là m t gi i pháp đm b o an toàn th c ph m đi v i ngành hàng th t heo. Quy trình trên s
d ng công ngh QR code, vòng seal b o v , đi n toán đám mây, tem đi n t và h th ng ph n
m m qu n lýđ nh n di n và qu n lý t t c thông tin, d li u liên quan đn s n ph m th t ế
heo t i s ng (ch a có nhãn mác, đóng gói bao bì).ươ ư
b. Mô t quy trình
- Tên quy trình: Quy trình ki m soát, nh n di n và truy xu t ngu n g c heo và s n ph m th t heo
ng d ng công ngh thông tin.
- Công ngh ng d ng: TE-FOOD, TE-APP, TE-CARD.
- Mô t quy trình: TE-FOOD s d ng các công ngh thông d ng, d hi u, d thao tác và v n
d ng các máy móc, h t ng s n có c a các ch th tham gia, c th là các công ngh : QR code,
Vòng nh n di n, Đi n toán đám mây, Tem đi n t , t t c đc k t h p, đi u hành b ng h ượ ế
th ng công ngh qu n lý giao d ch, nh n d ng u vi t c a Châu Âu- TE- Card (đã ho t đng t i ư
Châu Âu trên 10 năm và đc ng d ng t i Vi t Nam t năm 2015).ượ
- Ph ng th c th c hi n:ươ
+ S d ng 02 vòng nh n di n (VND) đ niêm phong và nh n di n con heo b ng cách bu c 02
VND có kh c mã s QR code b ng tia laser vào 02 chân sau con heo t i trang tr i. Khi mã s trên
vòng nh n di n đc trang tr i kích ho t, các thông tin v trang tr i nuôi heo s đc chuy n ượ ượ
v h th ng trung tâm và ch trang tr i ch u trách nhi m các thông tin đó. Vòng nh n di n trên
có giá tr kích ho t trong vòng 24 đn 48 gi , không có kh năng s d ng l i trong tr ng h p ế ườ
tháo ra l p l i.
+ Vi c kích ho t th c hi n b ng ng d ng TE-APP, s d ng máy tính b ng, đi n tho i thông
minh (Smartphone) hay công c chuyên d ng đ th c hi n. T t c các thông tin, d li u đc ượ
l u tr trên đi n toán đám mây và đm b o vi c truy c p nhanh chóng, m i lúc m i n i.ư ơ
+ Theo đó, Quy trình ki m soát, truy xu t ngu n g c s n ph m th t heo ng d ng công ngh
thông tin đc th c hi n xuyên su t theo đng đi c a heo (heo xu t chu ng, v n chuy n đn ượ ườ ế
c s gi t m ). Sau khi gi t m , heo đc x thành 02 m nh, trên m i m nh có 01 vòng nh n ơ ế ế ượ
di n. Ki m d ch viên s đóng d u đi n t ” lên VND đ xác đnh n i gi t m , th i gian gi t ơ ế ế
m , nhân viên ki m d ch và ch ng nh n th t đ tiêu chu n an toàn th c ph m.
+ Các m nh heo có 01 vòng nh n di n đc đa v siêu th , c a hàng,…; tr c khi vào siêu th , ượ ư ướ
c a hàng, b ph n qu n lý ki m tra n u th t có vòng nh n di n ho c ch ng minh đc ngu n ế ượ
g c m i cho vào (vi c ch ng minh ph i đm b o đúng quy đnh). B ph n ki m tra đc các
vòng nh n di n đ nh p hàng và nh n bi t thông tin v m nh heo thông qua công c nh máy ế ư
tính b ng ho c đi n tho i smartphone đã t i ng d ng ph n m m TE-APP.
+ Tr ng h p sau khi pha l c, th ng nhân đc các vòng nh n di n đ nh p hàng nh n bi t các ườ ươ ế
thông tin v m nh heo và khai báo v b n thân, sau đó kích ho t m t VND đ truy n thông tin,
sau đó cho vào thùng v n chuy n chuyên d ng th t heo mu n bán. Th ng nhân dùng VND này ươ
đ niêm phong thùng, v n chuy n đn n i tiêu th . Thùng chuyên d ng đc thi t k th ng ế ơ ượ ế ế
nh t, có in logo ho c th ng hi u đm b o các đi u ki n an toàn th c ph m, có n p kín. ươ
+ Khi bán, các đn v kinh doanh dùng tem gi y đi n t dán lên túi ho c bao bì s n ph m. Ng iơ ườ
tiêu dùng truy xu t các thông tin v th t heo nh : trang tr i, đa đi m, th i gian gi t m , thông tin ư ế
siêu th , c a hàng… t tem gi y có in mã QR code b ng máy tính b ng, đi n tho i smartphone có
t i ng d ng TE-APP mi n phí t trên Internet, máy ki m tra chuyên d ng ho c tra c u mã s
b ng trang web WWW.TE-FOOD.COM.
+ H th ng qu n lý TE-FOOD có th l u tr t t c các thông tin trên t 05-10 năm; t đng g i ư
các báo cáo qua email đc t ng h p khác nhau theo yêu c u; có kh năng phân tích, sàng l c và ượ
lên “danh sách đen” ho c khoanh vùng nh ng khu v c, đi t ng, hi n t ng nghi ng vi ph m ượ ượ
đ các nhà qu n lý và các c quan ch c năng tăng c ng ki m tra và có bi n pháp x lý; Qua đó, ơ ườ
h th ng cũng h tr ng i tiêu dùng thông qua b n đ các đi m bán th t heo đã đc ki m soát ườ ượ
theo quy trình đ bi t và thu n ti n l a ch n mua s m. ế
3. Các h ng m c tri n khai và d toán kinh phí
TT N i dungKinh phí (đng)
I Năm 2017 39.500.000
1
M i các S , ngành liên quan và doanh nghi p đã đăng ký
tham gia h p tri n khai n i dung d án đc UBND t nh phê ượ
duy t và thông qua các k ho ch ph i h p, n i dung công ế
vi c đ chu n b ti n hành D án ế
600.000
2Kh o sát th c t các doanh nghi p thi t l p quy trình truy ế ế
xu t19.600.000
3 T ch c phát đng d án 15.800.000
4 Thi t k logo D án truy xu tế ế 1.500.000
5 Chi phí xây d ng d án và kinh phí đc duy t ượ 2.000.000
II Năm 2018 693.900.000
1 Chi phí ch nh s a ph n m m 30.000.000
2Đu t ph n c ng cho các doanh nghi p tham gia ư 91.000.000
3 Chi phí v n hành mô hình259.200.000
4 Sim và chi phí 3G cho 7 máy đc chuyên d ng 2.100.000