Y BAN NHÂN DÂN
T NH B C K N
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 34/2019/QĐ-UBNDB c K n, ngày 25 tháng 12 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH V QU N LÝ, S D NG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH C P
N C SINH HO T NÔNG THÔN T P TRUNG TRÊN ĐA BÀN T NH B C K NƯỚ
Y BAN NHÂN DÂN T NH B C K N
Căn c Lu t T ch c Chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015; ươ
Căn c Lu t Tài nguyên n c ngày 21/6/2012; ướ
Căn c Ngh đnh s : 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 c a Chính ph v s n xu t và cung ng
s n ph m, d ch v công ích;
Căn c Quy t đnh s : ế 104/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 c a Th t ng Chính ph v vi c phê ướ
duy t Chi n l c qu c gia v c p n c s ch và v sinh môi tr ng nông thôn đn năm 2020; ế ượ ướ ườ ế
Căn c Quy t đnh s : ế 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 c a Th t ng Chính ph v m t s ướ
chính sách u đãi, khuy n khích đu t và qu n lý, khai thác công trình c p n c s ch nông ư ế ư ướ
thôn;
Căn c Thông t s : ư 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 c a B Tài chính Quy đnh vi c qu n lý,
s d ng và khai thác công trình c p n c s ch nông thôn t p trung; ướ
Căn c Thông t s : 149/2015/TT-BTC ngày 23/9/2015 c a B Tài chính Quy đnh vi c qu n lý, ư
s d ng và khai thác ph n m m qu n lý tài s n là công trình c p n c s ch nông thôn t p ướ
trung;
Căn c Thông t s : 76/2017/TT-BTC ngày 26/7/2017 c a B Tài chính S a đi, b sung m t s ư
đi u c a Thông t s : 54/2013/TT-BTC ư ngày 04/5/2013 c a B Tài chính Quy đnh vi c qu n lý,
s d ng và khai thác công trình c p n c s ch nông thôn t p trung; ướ
Căn c Thông t liên t ch s : ư 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 c a B Tài
chính, B Xây d ng, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn H ng d n nguyên t c, ph ng ướ ươ
pháp xác đnh và th m quy n quy t đnh giá tiêu th n c s ch t i các đô th , khu công nghi p ế ướ
và các khu v c nông thôn;
Căn c Thông t liên t ch s : ư 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 c a B
Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, B Tài chính, B K ế ho ch và Đu t v vi c H ng d n ư ướ
th c hi n Quy t đnh s : ế 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 c a Th t ng Chính ph v m t ướ
s chính sách u đãi, khuy n khích đu t và qu n lý, khai thác công trình c p n c s ch nông ư ế ư ướ
thôn;
Theo đ ngh c a S Nông Nghi p và Phát tri n nông thôn t i T trình s : 139/TTr-SNN ngày
20/9/2019.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh v qu n lý, s d ng và khai thác các công ế
trình c p n c sinh ho t nông thôn t p trung trên đa bàn t nh B c K n. ướ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c t ngày 06 tháng 01 năm 2020.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ban nhân dân t nh;
Giám đc các S ; Th tr ng các Ban, Ngành c p t nh; Giám đc Công ty Trách nhi m h u h n ưở
M t thành viên Qu n lý khai thác công trình th y l i B c K n, Giám đc Trung tâm N c s ch ướ
và V sinh môi tr ng nông thôn B c K n; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph ; ườ
Ch t ch y ban nhân dân các xã, ph ng, th tr n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách ườ
nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
Lý Thái H i
QUY ĐNH
QU N LÝ, S D NG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH C P N C SINH HO T NÔNG ƯỚ
THÔN T P TRUNG TRÊN ĐA BÀN T NH B C K N
(Ban hành kèm theo Quy tế đnh s : 34/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2019 c a y ban
nhân dân t nh B c K n)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Ph m vi đi u ch nh
Quy đnh này quy đnh v qu n lý, khai thác các công trình c p n c nông thôn t p trung trên đa ướ
bàn t nh B c K n, bao g m:
a) Công trình c p n c sinh ho t nông thôn t p trung đc đu t toàn b ho c m t ph n t ướ ượ ư
ngân sách nhà n c, có ngu n g c ngân sách nhà n c, công trình đc xác l p s h u nhà ướ ướ ượ
n c;ướ
b) Công trình đng th i cung c p n c s ch cho dân c đô th và dân c nông thôn đc đu t ướ ư ư ượ ư
t các ngu n v n Ch ng trình m c tiêu qu c gia; ch ng trình h tr khác; ươ ươ
c) Công trình c p n c sinh ho t nông thôn nh l đc đu t t ngân sách nhà n c, có ướ ượ ư ướ
ngu n g c ngân sách nhà n c và công trình c p n c sinh ho t nông thôn đc đu t t ướ ướ ượ ư
ngu n ngoài ngân sách nhà n c, không có ngu n g c ngân sách nhà n c không thu c ph m vi ướ ướ
đi u ch nh c a Quy đnh này.
2. Đi t ng áp d ng ượ
Các c quan, t ch c, cá nhân có ho t đng liên quan đn công tác qu n lý, s d ng và khai thác ơ ế
các công trình c p n c sinh ho t nông thôn ướ t p trung trên đa bàn t nh B c K n.
Đi u 2. Gi i thích t ng
1. Công trình c p n c sinh ho t nông thôn ướ : Là công trình k t c u h t ng k thu t đc xây ế ượ
d ng đ cung c p n c sinh ho t cho nhân dân vùng nông thôn ướ . Công trình có th nhi u h ng
m c đc l p trên đa bàn xã ho c đa bàn huy n.
2. Công trình c p n c sinh ho t ướ nông thôn t p trung: Là h th ng g m các công trình khai thác,
x lý n c, m ng l i đng ng cung c p n c sinh ho t đn nhi u h gia đình ho c ướ ướ ườ ướ ế c m
dân c ưs d ng n c nông thôn và các công trình ph tr có liên quan; bao g m các lo i hình: ướ
C p n c t ch y, c p n c s d ng b m đng l c, c p n c b ng công ngh h treo. ướ ướ ơ ướ
H th ng c p n c sinh ho t t p trung t ch y khai thác t ngu n n c m t là h th ng công ướ ướ
trình, bao g m: C m đu m i b ng đp dâng n c, nhà v n hành, b l ng l c thô, h th ng l c ướ
tinh, máy x lý n c, b ch a, h th ng đng ng chuy n và phân ph i n c, b c t áp, b ướ ườ ướ
van đi u ti t, van x khí, van x c n, tr vòi, đng h , vòi n c và các h ng m c công trình có ế ướ
liên quan khác;
H th ng c p n c sinh ho t t p trung tr m b m n c m t là h th ng công trình, bao g m: ướ ơ ướ
Tr m b m; nhà v n hành, b l ng l c thô, h th ng l c tinh, máy x lý n c, b ch a, h ơ ướ
th ng đng ng chuy n và phân ph i n c, b c t áp, b van đi u ti t, van x khí, van x ườ ướ ế
c n, tr vòi, đng h , vòi n c và các h ng m c công trình có liên quan khác; ướ
H th ng c p n c sinh ho t t p trung tr m b m n c ng m là h th ng công trình, bao g m: ướ ơ ướ
Gi ng khoan, tr m bế ơm, nhà v n hành, b l ng l c thô, h th ng l c tinh, máy x lý n c, b ướ
ch a, h th ng đng ng chuy n và phân ph i n c, b c t áp, b van đi u ti t, van x khí, ườ ướ ế
van x c n, tr vòi, đng h , vòi n c và các h ng m c công trình có liên quan khác. ướ
3. Công trình c p n c s ch nông thôn nh l là công trình c p n c cho m t ho c m t vài h ướ ướ
gia đình s d ng n c nông thôn; bao g m các lo i hình: ướ Công trình thu và ch a n c h gia ướ
đình, gi ng thu n c ng m t ng nông (gi ng đào, gi ng m ch l ), gi ng khoan đng kính nh .ế ướ ế ế ế ườ
4. Đn v qu n lý: ơ Là c quan, t ch c, đn v , đc c p có th m quy n giao th c hi n nhi m ơ ơ ượ
v qu n lý, s d ng và khai thác các công trình c p n c sinh ho t nông thôn ướ t p trung ho c
t ch c, cá nhân t đu t , chuy n nh ng và qu n lý khai thác công trình theo quy đnh c a ư ượ
pháp lu t.
5. H dùng n c: ướ Là c quan, t ch c, cá nhân, h gia đình s d ng n c t công trình c p ơ ướ
n c sinh ho t nông thôn, g m:ướ
a) H dùng n c không kinh doanh: ướ Là h dùng n c ch dùng cho ăn, u ng, v sinh c a con ướ
ng i;ườ
b) H dùng n c kinh doanh: ướ Là h dùng n c ngoài vi c dùng cho ăn, u ng, v sinh c a con ướ
ng i còn s d ng n c sinh ho t đ s n xu t, chăn nuôi ho c ph c v cho các ho t đng d ch ườ ướ
v khác t o ra doanh thu.
6. Giá tiêu th n c sinh ho t (giá bán ướ ) là giá n c sinh ho t mà ng i tiêu dùng ph i tr cho ướ ườ
đn v qu n lý công trình; do y ban nhân dân t nh quy t đnh.ơ ế
Đi u 3. Nguyên t c qu n lý, s d ng và khai thác công trình c p n c sinh ho t nông thôn ướ
t p trung
1. Qu n lý nhà n c v công trình đc th c hi n th ng nh t, công khai, minh b ch, có phân ướ ượ
c p rõ th m quy n, trách nhi m c a t ng c quan, t ch c, đn v . ơ ơ
2. Đn v qu n lý công trình có trách nhi m đm b o duy trì ho t đng b n v ng, có hi u qu ơ
công trình đc giao; th c hi n báo cáo, h ch toán đy đ v hi n v t, giá tr công trình theo ượ
quy đnh c a pháp lu t có liên quan.
3. M i hành vi vi ph m ch đ qu n lý, s d ng và khai thác công trình ph i đc x lý k p ế ượ
th i, nghiêm minh theo quy đnh c a pháp lu t.
Ch ng IIươ
QU N LÝ, S D NG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH C P N C SINH HO T ƯỚ
NÔNG THÔN T P TRUNG
Đi u 4. Giao công trình cho đn v qu n lý ơ
Trên c s đi u ki n c th v quy mô công trình, công ngh c p n c, x lý n c và đi u ơ ướ ướ
ki n c a các đn v , y ban nhân dân t nh giao công trình c p n c sinh ho t t p trung cho đn ơ ướ ơ
v qu n lý theo th t u tiên nh sau: ư ư
1. Doanh nghi p do nhà n c n m gi 100% v n đi u l : Công ty Trách nhi m h u h n M t ướ
thành viên Qu n lý khai thác công trình th y l i B c K n, Công ty c ph n h p danh đc giao ượ
qu n lý các công trình cp n c sau: Công trình liên xã; công trình có công ngh ph c t p ho c ướ
c p n c b ng đng l c; công trình ph i x lý n c b ng bi n pháp l ng, l c có s d ng hóa ướ ướ
ch t.
2. Đn v s nghi p công l p: ơ Trung tâm N c s ch và V sinh môi tr ng nông thôn ướ ườ B c K n,
Ban Qu n lý n c s ch, đn v s nghi p công l p khác đc giao qu n lý các công trình c ướ ơ ượ p
n c sau: Công trình có công ngh ph c t p ho c c p n c b ng đng l c; công trình ph i x ướ ướ
lý n c b ng bi n pháp l ng, l c có s d ng hóa ch t.ướ
3. y ban nhân dân xã: y ban nhân dân xã có đ năng l c đ qu n lý các công trình c p n c ướ
t p trung c p n c có quy mô nh có công ngh không ph c t p ho c c p n c t ch y; công ướ ướ
trình ph i x lý n c b ng bi n pháp l ng, l c. ướ
Đi u 5. Hình th c giao công trình cho đn v s d ng, khai thác công trình ơ
1. Doanh nghi p do nhà n c n m gi 100% v n đi u l , th c hi n bàn giao, ti p nh n công ướ ế
trình; h ch toán giá tr công trình bàn giao theo ph ng th c ghi tăng v n nhà n c t i doanh ươ ướ
nghi p theo quy đnh c a pháp lu t.
2. Vi c giao công trình cho đn v s nghi p công l p qu n lý th c hi n theo hình th c đt hàng ơ
ho c giao k ho ch quy đnh t i Ngh đnh s : 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 c a Chính ph ế
v s n xu t và cung ng s n ph m, d ch v công ích và các văn b n s a đi, b sung (n u có). ế
3. Vi c giao công trình cho y ban nhân dân xã qu n lý th c hi n theo hình th c đt hàng ho c
giao k ho ch quy đnh t i Ngh đnh s 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 c a Chính ph v ế
s n xu t và cung ng s n ph m, d ch v công ích và các văn b n s a đi, b sung (n u có). ế
Đi u 6. Ph ng th c v n hành, khai thác công trình ươ
Đn v qu n lý công trình th c hi n v n hành, khai thác công trình theo quy đnh t i ơ Đi u 17
Thông t sư : 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 c a B Tài chính Quy đnh vi c qu n lý, s d ng
và khai thác công trình c p n c s ch nông thôn t p trung ướ (sau đây vi t t t là Thông t s : ế ư
54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 c a B Tài chính) và quy đnh khác c a pháp lu t.
Đi v i công trình đc giao cho y ban nhân dân xã qu n lý ngoài n i dung quy đnh t i Quy ượ
đnh này, y ban nhân dân xã v n d ng th c hi n theo “ S tay h ng d n Qu n lý công trình ướ
c p n c nông thôn c p xã ướ đc đăng t i trên ượ http://www.tongcucthuyloi.gov.vn/bieu-mau-bao-
cao.
Đi u 7. Quy n và nghĩa v c a đn v qu n lý công trình ơ
Th c hi n theo Đi u 16 Thông t s ư : 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 c a B Tài chính và quy
đnh khác c a pháp lu t .
Đi u 8. H s công trình, h s hình thành và giao công trình cho đn v qu n lý, báo cáo ơ ơ ơ
kê khai, h ch toán, kh u hao, b o trì, chuy n nh ng, thanh lý công trình ượ
Th c hi n theo quy đnh t i Đi u 5, Đi u 6, Đi u 19, Đi u 20, Đi u 21, Đi u 22, Đi u 25, Đi u
26 và Đi u 29 Thông t s ư : 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 c a B Tài chính ; quy đnh t i
Kho n 9, Kho n 10 và Kho n 11 Đi u 1 Thông t s : 76/2017/TT-BTC ngày 26/7/2017 c a B ư
Tài chính S a đi, b sung m t s đi u c a Thông t s : ư 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 c a
B Tài chính Quy đnh vi c qu n lý, s d ng và khai thác công trình c p n c s ch nông thôn ướ
t p trung (sau đây vi t t t là Thông t s : 76/2017/TT-BTC ngày 26/7/2017 c a B Tài chính).ế ư
Đi u 9. Giá tiêu th n c sinh ho t ướ
Th c hi n theo quy đnh t i Thông t liên t ch s ư : 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày
15/5/2012 c a B Tài chính, B Xây d ng, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn H ng d n ướ
nguyên t c, ph ng pháp xác đnh và th m quy n quy t đnh giá tiêu th n c s ch t i các đô ươ ế ướ
th , khu công nghi p và các khu v c nông thôn và Quy t đnh c a y ban nhân dân t nhế .
Đi u 10. H tr kinh phí cho đn v qu n lý ơ
Đn v qu n lý, s d ng và khai thác các công trình c p n c sinh ho t nông thôn t p trung đu ơ ướ
t xây d ng b ng ngân sách Nhà n c ho c có ngu n g c ngân sách ư ướ nhà n cướ , ngu n v n t
ch ng trình m c tiêu ươ đc ượ c p bù kinh phí giá tiêu th n c theo quy đnh t i Đi m c Kho n 1 ướ
Đi u 21 Thông t ư 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 c a B Tài chính đã đc s a đi t i Thông ượ
t s : 76/2017/TT-BTC ngày 26/7/2017 c a B Tài chính và quy đnh t i ư Đi u 8 Thông t liên ư
t ch s : 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 c a B Nông nghi p và Phát
tri n nông thôn, B Tài chính, B K ho ch và Đu t v vi c ế ư H ng d n th c hi n Quy t ướ ế
đnh s : 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 c a Th t ng Chính ph v m t s chính sách u ướ ư
đãi, khuy n khích đu t và qu n lý, khai thác công trình c p n c s ch nông thônế ư ướ .
Đi u 11. Thu, s d ng, qu n lý ngu n thu ti n n c ướ
1. Đn v qu n lý khai thác công trình c p n c sinh ho t nông thôn t p trung có trách nhi m ơ ướ
qu n lý v n hành công trình và thu ti n n c t các t ch c, h gia đình dùng n c theo quy ướ ướ
đnh.
2. V qu n lý, s d ng ti n n c thu đc t công trình c p n c sinh ho t nông thôn t p ướ ượ ướ
trung, đn v qu n lý khai thác th c hi n theo quy đnh hi n hành (đi v i đn v qu n lý là ơ ơ
doanh nghi p thì th c hi n theo Lu t Doanh nghi p; đi v i đn v qu n lý là đn v s nghi p ơ ơ
công l p ho c y ban nhân dân xã th c hi n theo Lu t Ngân sách và các văn b n h ng d n ướ
hi n hành).
Đi u 12. T ch c b o v công trình
1. Đn v qu n lý, khai thác công trình trên c s h s thi t k k thu t và đc điơ ơ ơ ế ế m c a t ng
h th ng công trình, l p ph ng án b o v , v n hành công trình, trình ươ y ban nhân dân c p
huy n; tr ng h p công trình liên huy n thì trình y ban nhân dân t nh ườ phê duy t đ t ch c
th c hi n.
2. Chính quy n đa ph ng n i có công trình: ươ ơ y ban nhân dân c p xã n i có công trình c p ơ
n c sinh ho t nông thôn t p trung có trách nhi m ph i h p v i đn v qu n lý khai thác th c ướ ơ
hi n công tác b o v công trình. Tuyên truy n, v n đng nhân dân tham gia b o v công trình,
b o v ngu n n c; x lý các vi ph m đn công trình theo th m quy n ướ ế .
3. Ph m vi b o v công trình
a) Đi v i h th ng c p n c t ch y, tr m b m n c m t ướ ơ ướ
Ph m vi b o v c m công trình đu m i th c hi n theo quy đnh t i M c 11 c a Tiêu chu n
TCXDVN 33:2006 “C p n c - M ng l i đng ng và công trình - Tiêu chu n thi t k ướ ướ ườ ế ế ;