Y BAN NHÂN DÂN
T NH TÂY NINH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 42/2017/QĐ-UBND Tây Ninh, ngày 07 tháng 12 năm 2017
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH PHÂN C P NHI M V CHI, M C CHI KINH PHÍ S NGHI P B O
V MÔI TR NG TRÊN ĐA BÀN T NH TÂY NINH ƯỜ
Y BAN NHÂN DÂN T NH TÂY NINH
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Lu t B o v môi t rưng ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn c Lu t Ngân sách Nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015; ướ
Căn c Thông t s 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a B Tài chính h ng d n ư ướ
qun lý kinh phí s nghi p môi tr ng; ườ
Căn c Ngh quy t s 29/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2017 c a H i đng nhân dân ế
t nh Tây Ninh khóa IX, k h p th 5 v phân c p nhi m v chi kinh phí s nghi p b o v môi
tr ng trên đa bàn t nh Tây Ninh;ườ
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài ngu yên và Môi tr ng tườ nh Tây Ninh t i T trình s
6601/TTr-STNMT, ngày 17 tháng 11 năm 2017.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh phân c p nhi m v chi, m c chi kinh phí ế
s nghi p b o v môi tr ng trên đa bàn t nh Tây Ninh. ườ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 18 tháng 12 năm 2017 và thay th Quy t ế ế ế
đnh s 10/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2012 c a y ban nhân dân t nh Tây Ninh ban
hành Quy đnh phân c p nhi m v chi, qu n lý kinh phí s nghi p b o v môi tr ng trên đa ườ
bàn t nh Tây Ninh.
Đi u 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng, Th ườ
tr ng các s , ban, ngành t nh, Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph , Ch t ch y ban ưở
nhân dân các xã, ph ng, th tr n, các t ch c cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ườ
Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
- Chính ph ;
- B Tài chính;
- V pháp ch ế-B Tài nguyên và Môi tr ng;ườ
- C c Ki m tra v ăn bn QPPL-B T pháp;ư
- TT.TU, TT. HĐND;
- CT, các Phó CT UBND t nh;
- Nh Đi u 3;ư
- S T pháp; ư
- Trung tâm Công báo t nh;
- L u: VT, VP. UBND t nh.ư
PHÓ CH T CH
Dương Văn Th ng
QUY ĐNH
PHÂN C P NHI M V CHI, M C CHI KINH PHÍ S NGHI P B O V MÔI TR NG ƯỜ
TRÊN ĐA BÀN T NH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế 42/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2017 c a y ban
nhân dân t nh Tây Ninh)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy đnh này quy đnh vi c phân c p nhi m v chi, m c chi kinh phí s nghi p môi tr ng trên ườ
đa bàn t nh Tây Ninh.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Quy đnh này áp d ng đi v i c quan, t ch c, cá nhân s d ng ngu n kinh phí s nghi p môi ơ
tr ng đ th c hi n nhi m v b o v môi tr ng.ườ ườ
Ch ng IIươ
PHÂN C P NHI M V CHI, M C CHI KINH PHÍ S NGHI P B O V MÔI TR NG ƯỜ
Đi u 3. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách t nh ườ
1. Xây d ng, đi u ch nh chi n l c, k ho ch, quy trình k thu t, h ng d n k thu t, đnh ế ượ ế ướ
m c kinh t k thu t, quy chu n k thu t môi tr ng, ch ng trình, đ án v b o v môi ế ườ ươ
tr ng trên đa bàn t nh.ườ
2. Xây d ng, th m đnh và công b quy ho ch b o v môi tr ng trên đa bàn t nh; ho t đng ườ
th m đnh báo cáo đánh giá môi tr ng chi n l c c a t ườ ế ượ nh; th m đnh các nhi m v khác theo
quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng đc chi t ngu n s nghi p môi tr ng, thu c ườ ượ ườ
trách nhi m c a t nh.
3. Ho t đng c a h th ng quan tr c và phân tích môi tr ng do các c quan, đn v đa ph ng ườ ơ ơ ươ
qu n lý theo Quy ho ch t ng th m ng l i quan tr c tài nguyên và môi tr ng qu c gia đn ướ ườ ế
năm 2020 đã đc Th t ng Chính ph phê duy t (bao g m v n hành, b o d ng, b o trì, s a ượ ướ ưỡ
cha, hi u chu n, ki m đnh, thay th thi t b ph tr , công c , ế ế d ng c ); xây d ng và th c
hi n các ch ng trình quan tr c hi n tr ng môi tr ng, các tác đng đi v i môi tr ng c a ươ ườ ườ
tnh.
4. H tr công tác ki m soát ô nhi m môi tr ng c a t nh (bao g m ki m soát các ngu n gây ô ườ
nhi m môi tr ng, tác đng x u đn môi tr ng); xác đnh khu v c b ô nhi m môi tr ng trên ườ ế ườ ườ
đa bàn t nh theo quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng; phòng ng a, ng phó kh c ph c ườ
s c môi tr ng c a t ườ nh.
5. H tr công tác qu n lý ch t th i, đi u tra, đánh giá các ngu n th i gây ô nhi m môi tr ng, ườ
đánh giá s c ch u t i c a môi tr ng, thu c nhi m v c a t ườ nh theo quy đnh c a pháp lu t v
b o v môi tr ng; th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i, s n ph m th i b . ườ
6. H tr công tác x lý ô nhi m môi tr ng theo d án đc c p c ườ ượ ó th m quy n phê duy t (bao
g m các n i dung: đi u tra kh o sát, phân tích đánh giá tình hình ô nhi m môi tr ng, l p k ườ ế
ho ch, đ án, d án kh c ph c ô nhi m và c i thi n môi tr ng, mua b n quy n công ngh x ườ
lý ch t th i n u có, ki m tra, nghi m thu d án), g m: ế
a) D án x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng thu c khu v c công ích ơ ườ
do tnh qu n lý (đi v i d án có tính ch t chi s nghi p b trí t ngu n kinh phí s nghi p môi
tr ng), thu c ườ danh m c d án theo các Quy t đnh c a Th t ng Chính ph (Quy t đnh ế ướ ế
64/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2003 v vi c phê duy t K ho ch x lý tri t đ các c s ế ơ
gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng, Quy t đnh s 58/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm ườ ế
2008 v vi c h tr có m c tiêu t ng ân sách nhà n c nh m x lý tri t đướ , khc ph c ô nhi m
và gi m thi u suy thoái môi tr ng cho m t s đi t ng thu c khu v c c ườ ượ ông ích, Quy t đnh sế
1946/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2010 phê duy t k ho ch x lý, phòng ng a ô nhi m môi ế
tr ng do hóa ch t b o v th c v t t n l u trên ph m vi c n c, Quy t đnh s 38/2011/QĐ-ườ ư ướ ế
TTg ngày 5 tháng 7 năm 2011 s a đi, b sung m t s đi u c a Quy t đnh s 58/2008/QĐ-TTg ế
ngày 29 tháng 4 năm 2008 c a Th t ng Chính ph , Quy t đnh s 1788/QĐ-TTg ngày 01 tháng ướ ế
10 năm 2013 phê duy t K ếho ch x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng ơ ườ
đn năm 2020) và các Quy t đnh sế ế a đi, b sung khác c a Th t ng Chính ph ; ướ
b) H tr ho t đng thu gom, phân lo i, v n chuy n, x lý và chôn l p ch t th i sinh ho t t i
đa ph ng (không bao g m ho t đng xây d ng c s x lý ch t th ươ ơ i);
c) D án v b o v môi tr ng khác theo quy t đnh c a UBND t nh. ườ ế
7. H tr công tác b o t n đa d ng sinh h c theo Thông t liên t ch s 160/2014/TTLT-BTC- ư
BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2014 c a B Tài chính và B Tài nguyên và Môi tr ng v vi c ườ
h ng d n qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí chi th ng xuyướ ế ườ ên t ngân sách nhà n c ướ
th c hi n các nhi m v , d án theo Chi n l c qu c gia v đa d ng sinh h c đn năm 2020, ế ượ ế
t m nhìn đn năm 2030. ế
8. Xây d ng và duy trì ho t đng h th ng thông tin, c s d li u v môi tr ng (bao g m thu ơ ườ
th p, x lý, trao đi thông tin, b o d ng, s a ch a, thay th thi t b l u tr h th ng thông tin ưỡ ế ế ư
d li u); th ng kê môi tr ng, xây d ng c s d li u th ng kê môi tr ng đa ph ng; báo cáo ườ ơ ườ ươ
công tác b o v môi tr ng c a t nh. ườ
9. Qu n lý các công trình v sinh công c ng; h tr thi t b , ph ng ti n thu gom rác th i, v ế ươ
sinh môi tr ng ườ n i công c ng, khu dân c theo quy t đnh c a UBND t nh; h tr các ho t ơ ư ế
đng b o v môi tr ng c a các t ch c t qu n v môi tr ng (h p tác xã, t dân ph ườ ườ , các t
ch c chính tr - xã h i). N i dung h tr c th do y ban nhân dân t nh quy đnh.
10. H tr duy trì, v n hành các công trình x lý ô nhi m môi tr ng công c ng; h tr s a ườ
ch a, c i t o các công trình h t ng k thu t b o v môi tr ng cho các làng ngh đc ườ ượ
khuy n khích phát tri n.ế
11. Tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v b o v môi tr ng nh m nâng cao nh n th c ế ườ
và ý th c b o v môi tr ng (bao g m xây d ng và ph bi n các mô hình, đi n hình tiên ti n, ườ ế ế
tiêu bi u v phòng ng a và ki m soát ô nhi m môi tr ng, qu n lý ch t th ườ i, kh c ph c ô
nhi m và c i thi n môi tr ng theo quy t đnh c a c p có th m quy n); t p hu n chuyên môn ườ ế
nghi p v v b o v môi tr ng; chi gi i th ườ ưởng, khen thưởng v b o v môi tr ng cho các ườ
t ch c, cá nhân đc c p có th m quy n quy t đnh. ượ ế
12. H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v m ôi tr ng (bao g m ườ
b o t n thiên nhiên và đa d ng sinh h c) thu c trách nhi m c a đa ph ng và theo quy t đnh ươ ế
c a c p có th m quy n.
13. Ho t đng ki m tra các công trình b o v môi tr ng ph c v giai đo n v n hành d án; ườ
ho t đng ki m tra vi c hoàn thành đ án b o v môi tr ng chi ti t; ki m tra, xác nh n hoàn ườ ế
thành kh c ph c ô nhi m và c i thi n môi tr ng, ho t đng ki m tra vi c th c hi n gi y ườ
ch ng nh n, gi y phép v môi tr ng theo quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng, thu c ườ ườ
trách nhi m c a t nh.
14. Ho t đng c a Ban ch đo, Ban đi u hành, V ăn phòng th ng tr c v b o v môi tr ng ườ ườ
đc y ban nhân dân t nh quy t đnh.ượ ế
15. V n đ i ng các d án h p tác qu c t có tính ch t chi s nghi p v b o v môi tr ng. ế ườ
16. Các ho t đng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a t nh. ườ
Đi u 4. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách c p huy n ườ
1. H tr công tác ki m soát ô nhi m môi tr ng c a huy n (bao g m ki m soát các ngu n gây ườ
ô nhi m môi tr ng, tác đng x u đn môi tr ng); phòng ng a, ng phó kh c ph c s c môi ườ ế ườ
tr ng c a huy n.ườ
2. H tr công tác th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i, s n ph m th i b .
3. Th ng kê môi tr ng, báo cáo công tác b o v môi tr ng c a huy n. ườ ườ
4. Qu n lý các công trình v sinh công c ng; h tr thi t b , ph ng ti n thu gom rác th i, v ế ươ
sinh môi tr ng ườ n i công c ng, khu dân c theo quy t ơ ư ế đnh c a y ban nhân dân t nh; h tr
các ho t đng b o v môi tr ng c a các t ch c t qu n v môi tr ng (h p tác xã, t dân ườ ườ
ph , các t ch c chính tr - xã h i). N i dung h tr c th do y ban nhân dân t nh quy đnh.
5. Tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v b o v môi tr ng nh ế ườ m nâng cao nh n th c
và ý th c b o v môi tr ng (bao g m xây d ng và ph bi ườ ến các mô hình, đi n hình tiên ti n, ế
tiêu bi u v phòng ng a và ki m soát ô nhi m môi tr ng, qu n lý ch t th i, kh c ph c ô ườ
nhi m và c i thi n môi tr ng theo quy t đnh c a c p có th m quy n); t p hu n chuyên môn ườ ế
nghi p v v b o v môi tr ng; chi gi i th ng, khen th ườ ưở ưởng v b o v môi tr ng cho các ườ
t ch c, cá nhân đc c p có th m quy n quy t đnh. ượ ế
6. H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng (bao g m ườ
b o t n thiên nhiên và đa d ng sinh h c) thu c trách nhi m c a huy n và theo quy t đnh c a ế
y ban nhân dân t nh.
7. Ho t đng xác nh n k ho ch b o v môi tr ng; xác nh n đ án b o v môi tr ng đ ế ườ ườ n ơ
gi n (bao g m văn phòng ph m, phô tô tài li u, làm thêm gi , đi l i ki m tra th c t n u có) ế ế .
8. H p đng lao đng đ th c hi n nhi m v h tr công tác b o v môi tr ng c p huy n, ườ
thành ph (m i huy n, thành ph 01 h p đng).
9. Các ho t đng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a huy n. ườ
Đi u 5. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách c p xã ườ
1. H tr công tác th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i và ki m soát ô nhi m môi
tr ng c a xã; h tr ho t đng qu n lý, thu gom, phân lo i, v n chuy n và x lý ch t th i trên ườ
đa bàn xã, ph ng, th tr n. ườ
2. H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng thu c trách ườ
nhi m c a x ã và theo quy t đnh c a UBND t nh.ế
3. Các ho t đng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a x ườ ã, ph ng, th tr n.ườ
Đi u 6. M c chi
1. M c chi c th th c hi n các nhi m v , d án b o v môi tr ng th c hi n theo đnh m c, ườ
đn ơgiá, ch đ chi tiêu tài chính hi n hành do c quan nhà n c có th m quy n quy đnh (Ph ế ơ ướ
l c kèm theo) và các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan.
2. Riêng m c chi h tr , th c hi n theo quy t đnh c a c p có th m quy n tùy theo tính ch t, ế
quy mô c a t ng d án, nhi m v chi và căn c vào kh năng ngu n ngân sách c p t nh, c p
huy n.
Ch ng IIIươ
T CH C TH C HI N
Đi u 7. Trách nhi m c a S Tài nguyên và Môi tr ng ườ
1. S Tài nguyên và Môi tr ng là c quan đu m ườ ơ i giúp y ban nhân dân t nh t ng h p các
nhi m v b o v môi tr ng s d ng kinh phí s nghi p môi tr ng trên đa bàn t nh. ườ ườ
2. H ng d n v chuyên môn, nhi m v tr ng tâm ho t đng b o v môi tr ng hàng năm c a ướ ườ
c p t nh và c p huy n; ph i h p v i S Tài chính d a trên c s ch ơ tiêu h ng d n c a B Tài ướ
chính, B Tài nguyên và Môi tr ng và các B , n ườ gành liên quan v chi s nghi p môi tr ng và ườ