
Y BAN NHÂN DÂN Ủ
T NH TÂY NINHỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố42/2017/QĐ-UBND Tây Ninh, ngày 07 tháng 12 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH PHÂN C P NHI M V CHI, M C CHI KINH PHÍ S NGHI P B OỊ Ấ Ệ Ụ Ứ Ự Ệ Ả
V MÔI TR NG TRÊN ĐA BÀN T NH TÂY NINHỆ ƯỜ Ị Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH TÂY NINHỦ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t B o v môi tứ ậ ả ệ rưng ngày 23 tháng 6 năm 2014;ờ
Căn c Lu t Ngân sách Nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Thông t s 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a B Tài chính h ng d n ứ ư ố ủ ộ ướ ẫ
quản lý kinh phí s nghi p môi tr ng;ự ệ ườ
Căn c Ngh quy t s 29/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2017 c a H i đng nhân dân ứ ị ế ố ủ ộ ồ
t nh Tây Ninh khóa IX, k h p th 5 v phân cỉ ỳ ọ ứ ề ấp nhi m v chi kinh ệ ụ phí s nghi p b o v môi ự ệ ả ệ
tr ng trên đa bàn t nh Tây Ninh;ườ ị ỉ
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài nguề ị ủ ố ở yên và Môi tr ng tườ ỉnh Tây Ninh t i T trình s ạ ờ ố
6601/TTr-STNMT, ngày 17 tháng 11 năm 2017.
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh phân c p nhi m v chi, m c chi kinh phí ế ị ị ấ ệ ụ ứ
s nghi p b o v môi tr ng trên đa bàn t nh Tây Ninh.ự ệ ả ệ ườ ị ỉ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 18 tháng 12 năm 2017 và thay th Quy t ế ị ệ ự ể ừ ế ế
đnh s 10/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2012 c a y ban nhân dân t nh Tây Ninh ban ị ố ủ Ủ ỉ
hành Quy đnh phân c p nhi m v chi, qu n lý kinh phí s nghi p b o v môi tr ng trên đa ị ấ ệ ụ ả ự ệ ả ệ ườ ị
bàn t nh Tây Ninh.ỉ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng, Th Ủ ỉ ố ở ườ ủ
tr ng các s , ban, ngành t nh, Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph , Ch t ch y ban ưở ở ỉ ủ ị Ủ ệ ố ủ ị Ủ
nhân dân các xã, ph ng, th tr n, các t ch c cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ườ ị ấ ổ ứ ị ệ
Quy t đnh này./.ế ị
N i nh n:ơ ậ
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị

- Chính ph ;ủ
- B Tài chính;ộ
- V pháp chụ ế-B ộTài nguyên và Môi tr ng;ườ
- C c Ki m tra vụ ể ăn bản QPPL-Bộ T pháp;ư
- TT.TU, TT. HĐND;
- CT, các Phó CT UBND t nh;ỉ
- Nh Đi u 3;ư ề
- S T pháp;ở ư
- Trung tâm Công báo t nh;ỉ
- L u: VT, VP. UBND t nh.ư ỉ
PHÓ CH T CHỦ Ị
Dương Văn Th ngắ
QUY ĐNHỊ
PHÂN C P NHI M V CHI, M C CHI KINH PHÍ S NGHI P B O V MÔI TR NGẤ Ệ Ụ Ứ Ự Ệ Ả Ệ ƯỜ
TRÊN ĐA BÀN T NH TÂY NINHỊ Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 42/2017/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2017 c a y banủ Ủ
nhân dân t nh Tây Ninh)ỉ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đnh này quy đnh vi c phân c p nhi m v chi, m c chi kinh phí s nghi p môi tr ng trên ị ị ệ ấ ệ ụ ứ ự ệ ườ
đa bàn t nh Tây Ninh.ị ỉ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Quy đnh này áp d ng đi v i c quan, t ch c, cá nhân s d ng ngu n kinh phí s nghi p môi ị ụ ố ớ ơ ổ ứ ử ụ ồ ự ệ
tr ng đ th c hi n nhi m v b o v môi tr ng.ườ ể ự ệ ệ ụ ả ệ ườ
Ch ng IIươ
PHÂN C P NHI M V CHI, M C CHI KINH PHÍ S NGHI P B O V MÔI TR NGẤ Ệ Ụ Ứ Ự Ệ Ả Ệ ƯỜ
Đi u 3. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách t nhề ệ ụ ả ệ ườ ủ ỉ
1. Xây d ng, đi u ch nh chi n l c, k ho ch, quy trình k thu t, h ng d n k thu t, đnh ự ề ỉ ế ượ ế ạ ỹ ậ ướ ẫ ỹ ậ ị
m c kinh t k thu t, quy chu n k thu t môi tr ng, ch ng trình, đ án v b o v môi ứ ế ỹ ậ ẩ ỹ ậ ườ ươ ề ề ả ệ
tr ng trên đa bàn t nh.ườ ị ỉ
2. Xây d ng, th m đnh và công b quy ho ch b o v môi tr ng trên đa bàn t nh; ho t đng ự ẩ ị ố ạ ả ệ ườ ị ỉ ạ ộ
th m đnh báo cáo đánh giá môi tr ng chi n l c c a tẩ ị ườ ế ượ ủ ỉnh; th m đnh các nhi m v khác theo ẩ ị ệ ụ
quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng đc chi t ngu n s nghi p môi tr ng, thu c ị ủ ậ ề ả ệ ườ ượ ừ ồ ự ệ ườ ộ
trách nhi m c a tệ ủ ỉnh.
3. Ho t đng c a h th ng quan tr c và phân tích môi tr ng do các c quan, đn v đa ph ng ạ ộ ủ ệ ố ắ ườ ơ ơ ị ị ươ
qu n lý theo Quy ho ch t ng th m ng l i quan tr c tài nguyên và môi tr ng qu c gia đn ả ạ ổ ể ạ ướ ắ ườ ố ế

năm 2020 đã đc Th t ng Chính ph phê duy t (bao g m v n hành, b o d ng, b o trì, s a ượ ủ ướ ủ ệ ồ ậ ả ưỡ ả ử
chữa, hi u chu n, ki m đnh, thay th thi t b ph tr , công c , ệ ẩ ể ị ế ế ị ụ ợ ụ d ng c ); xây d ng và th c ụ ụ ự ự
hi n các ch ng trình quan tr c hi n tr ng môi tr ng, các tác đng đi v i môi tr ng c a ệ ươ ắ ệ ạ ườ ộ ố ớ ườ ủ
tỉnh.
4. H tr công tác ki m soát ô nhi m môi tr ng c a t nh (bao g m ki m soát các ngu n gây ô ỗ ợ ể ễ ườ ủ ỉ ồ ể ồ
nhi m môi tr ng, tác đng x u đn môi tr ng); xác đnh khu v c b ô nhi m môi tr ng trên ễ ườ ộ ấ ế ườ ị ự ị ễ ườ
đa bàn t nh theo quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng; phòng ng a, ng phó kh c ph c ị ỉ ị ủ ậ ề ả ệ ườ ừ ứ ắ ụ
s c môi tr ng c a tự ố ườ ủ ỉnh.
5. H tr công tác qu n lý ch t th i, đi u tra, đánh giá các ngu n th i gây ô nhi m môi tr ng, ỗ ợ ả ấ ả ề ồ ả ễ ườ
đánh giá s c ch u t i c a môi tr ng, thu c nhi m v c a tứ ị ả ủ ườ ộ ệ ụ ủ ỉnh theo quy đnh c a pháp lu t v ị ủ ậ ề
b o v môi tr ng; th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i, s n ph m th i b .ả ệ ườ ố ậ ậ ấ ả ả ẩ ả ỏ
6. H tr công tác x lý ô nhi m môi tr ng theo d án đc c p cỗ ợ ử ễ ườ ự ượ ấ ó th m quy n phê duy t (baoẩ ề ệ
g m các n i dung: đi u tra kh o sát, phân tích đánh giá tình hình ô nhi m môi tr ng, l p k ồ ộ ề ả ễ ườ ậ ế
ho ch, đ án, d án kh c ph c ô nhi m và c i thi n môi tr ng, mua b n quy n công ngh x ạ ề ự ắ ụ ễ ả ệ ườ ả ề ệ ử
lý ch t th i n u có, ki m tra, nghi m thu d án), g m:ấ ả ế ể ệ ự ồ
a) D án x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng thu c khu v c công ích ự ử ệ ể ơ ở ễ ườ ọ ộ ự
do tỉnh qu n lý (đi v i d án có tính ch t chi s nghi p bả ố ớ ự ấ ự ệ ốtrí t ngu n kinh phí s nghi p môi ừ ồ ự ệ
tr ng), thu c ườ ộ danh m c d án theo các Quy t đnh c a Th t ng Chính ph (Quy t đnh ụ ự ế ị ủ ủ ướ ủ ế ị
64/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2003 v vi c phê duy t K ho ch x lý tri t đ các c sề ệ ệ ế ạ ử ệ ể ơ ở
gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng, Quy t đnh s 58/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm ễ ườ ọ ế ị ố
2008 v vi c h tr có m c tiêu t ngề ệ ỗ ợ ụ ừ ân sách nhà n c nh m x lý tri t đướ ằ ử ệ ể, khắc ph c ô nhi m ụ ễ
và gi m thi u suy thoái môi tr ng cho m t s đi t ng thu c khu v c cả ể ườ ộ ố ố ượ ộ ự ông ích, Quy t đnh sế ị ố
1946/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2010 phê duy t k ho ch x lý, phòng ng a ô nhi m môi ệ ế ạ ử ừ ễ
tr ng do hóa ch t b o v th c v t t n l u trên ph m vi c n c, Quy t đnh s 38/2011/QĐ-ườ ấ ả ệ ự ậ ồ ư ạ ả ướ ế ị ố
TTg ngày 5 tháng 7 năm 2011 s a đi, b sung m t s đi u c a Quy t đnh s 58/2008/QĐ-TTg ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ị ố
ngày 29 tháng 4 năm 2008 c a Th t ng Chính ph , Quy t đnh s 1788/QĐ-TTg ngày 01 thángủ ủ ướ ủ ế ị ố
10 năm 2013 phê duy t Kệ ếho ch x lý tri t đ các c s gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng ạ ử ệ ể ơ ở ễ ườ ọ
đn năm 2020) và các Quy t đnh sế ế ị ửa đổi, b sung khác c a Th t ng Chính ph ;ổ ủ ủ ướ ủ
b) H tr ho t đng thu gom, phân lo i, v n chuy n, x lý và chôn l p ch t th i sinh ho t t i ỗ ợ ạ ộ ạ ậ ể ử ấ ấ ả ạ ạ
đa ph ng (không bao g m ho t đng xây d ng c s x lý ch t thị ươ ồ ạ ộ ự ơ ở ử ấ ải);
c) D án v b o v môi tr ng khác theo quy t đnh c a UBND t nh.ự ề ả ệ ườ ế ị ủ ỉ
7. H tr công tác b o t n đa d ng sinh h c theo Thông t liên t ch s 160/2014/TTLT-BTC-ỗ ợ ả ồ ạ ọ ư ị ố
BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2014 c a B Tài chính và B Tài nguyên và Môi tr ng v vi c ủ ộ ộ ườ ề ệ
h ng d n qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí chi th ng xuyướ ẫ ả ử ụ ế ườ ên t ngân sách nhà n c ừ ướ
th c hi n các nhi m v , d án theo Chi n l c qu c gia v đa d ng sinh h c đn năm 2020, ự ệ ệ ụ ự ế ượ ố ề ạ ọ ế
t m nhìn đn năm 2030.ầ ế
8. Xây d ng và duy trì ho t đng h th ng thông tin, c s d li u v môi tr ng (bao g m thu ự ạ ộ ệ ố ơ ở ữ ệ ề ườ ồ
th p, x lý, trao đi thông tin, bậ ử ổ ảo d ng, s a ch a, thay th thi t b l u tr h th ng thông tin ưỡ ử ữ ế ế ị ư ữ ệ ố
d li u); th ng kê môi tr ng, xây d ng c s d li u th ng kê môi tr ng đa ph ng; báo cáoữ ệ ố ườ ự ơ ở ữ ệ ố ườ ị ươ
công tác b o v môi tr ng c a t nh.ả ệ ườ ủ ỉ

9. Qu n lý các công trình v sinh công c ng; h tr thi t b , ph ng ti n thu gom rác th i, v ả ệ ộ ỗ ợ ế ị ươ ệ ả ệ
sinh môi tr ng ườ ởn i công c ng, khu dân c theo quy t đnh c a UBND t nh; h tr các ho t ơ ộ ư ế ị ủ ỉ ỗ ợ ạ
đng b o v môi tr ng c a các t ch c t qu n v môi tr ng (h p tác xã, t dân phộ ả ệ ườ ủ ổ ứ ự ả ề ườ ợ ổ ố, các t ổ
ch c chính tr - xã h i). N i dung h tr c th do y ban nhân dân t nh quy đnh.ứ ị ộ ộ ỗ ợ ụ ể Ủ ỉ ị
10. H tr duy trì, v n hành các công trình x lý ô nhi m môi tr ng công c ng; h tr s a ỗ ợ ậ ử ễ ườ ộ ỗ ợ ử
ch a, c i t o các công trình h t ng k thu t b o v môi tr ng cho các làng ngh đc ữ ả ạ ạ ầ ỹ ậ ả ệ ườ ề ượ
khuy n khích phát tri n.ế ể
11. Tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v b o v môi tr ng nh m nâng cao nh n th c ề ổ ế ụ ậ ề ả ệ ườ ằ ậ ứ
và ý th c b o v môi tr ng (bao g m xây d ng và ph bi n các mô hình, đi n hình tiên ti n, ứ ả ệ ườ ồ ự ổ ế ể ế
tiêu bi u v phòng ng a và ki m soát ô nhi m môi tr ng, qu n lý ch t thể ề ừ ể ễ ườ ả ấ ải, kh c ph c ô ắ ụ
nhi m và cễ ải thi n môi tr ng theo quy t đnh c a c p có th m quy n); t p hu n chuyên môn ệ ườ ế ị ủ ấ ẩ ề ậ ấ
nghi p v v b o v môi tr ng; chi gi i thệ ụ ề ả ệ ườ ả ưởng, khen thưởng v b o v môi tr ng cho các ề ả ệ ườ
t ch c, cá nhân đc c p có th m quy n quy t đnh.ổ ứ ượ ấ ẩ ề ế ị
12. H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v mỗ ợ ể ệ ự ệ ậ ề ả ệ ôi tr ng (bao g m ườ ồ
b o t n thiên nhiên và đa d ng sinh h c) thu c trách nhi m c a đa ph ng và theo quy t đnh ả ồ ạ ọ ộ ệ ủ ị ươ ế ị
c a c p có th m quy n.ủ ấ ẩ ề
13. Ho t đng ki m tra các công trình b o v môi tr ng ph c v giai đo n v n hành d án; ạ ộ ể ả ệ ườ ụ ụ ạ ậ ự
ho t đng ki m tra vi c hoàn thành đ án b o v môi tr ng chi ti t; ki m tra, xác nh n hoàn ạ ộ ể ệ ề ả ệ ườ ế ể ậ
thành kh c ph c ô nhi m và c i thi n môi tr ng, ho t đng ki m tra vi c th c hi n gi y ắ ụ ễ ả ệ ườ ạ ộ ể ệ ự ệ ấ
ch ng nh n, gi y phép v môi tr ng theo quy đnh c a pháp lu t v b o v môi tr ng, thu c ứ ậ ấ ề ườ ị ủ ậ ề ả ệ ườ ộ
trách nhi m c a t nh.ệ ủ ỉ
14. Ho t đng c a Ban ch đo, Ban đi u hành, Vạ ộ ủ ỉ ạ ề ăn phòng th ng tr c v b o v môi tr ng ườ ự ề ả ệ ườ
đc y ban nhân dân t nh quy t đnh.ượ Ủ ỉ ế ị
15. V n đố ối ng các d án h p tác qu c t có tính ch t chi s nghi p v b o v môi tr ng.ứ ự ợ ố ế ấ ự ệ ề ả ệ ườ
16. Các ho t đng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a t nh.ạ ộ ả ệ ườ ộ ệ ủ ỉ
Đi u 4. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách c p huy nề ệ ụ ả ệ ườ ủ ấ ệ
1. H tr công tác ki m soát ô nhi m môi tr ng c a huy n (bao g m ki m soát các ngu n gây ỗ ợ ể ễ ườ ủ ệ ồ ể ồ
ô nhi m môi tr ng, tác đng x u đn môi tr ng); phòng ng a, ng phó kh c ph c s c môi ễ ườ ộ ấ ế ườ ừ ứ ắ ụ ự ố
tr ng c a huy n.ườ ủ ệ
2. H tr công tác th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i, s n ph m th i b .ỗ ợ ố ậ ậ ấ ả ả ẩ ả ỏ
3. Th ng kê môi tr ng, báo cáo công tác b o v môi tr ng c a huy n.ố ườ ả ệ ườ ủ ệ
4. Qu n lý các công trình v sinh công c ng; h tr thi t b , ph ng ti n thu gom rác th i, v ả ệ ộ ỗ ợ ế ị ươ ệ ả ệ
sinh môi tr ng ườ ởn i công c ng, khu dân c theo quy t ơ ộ ư ế định c a y ban nhân dân t nh; h tr ủ Ủ ỉ ỗ ợ
các ho t đng b o v môi tr ng c a các t ch c t qu n v môi tr ng (h p tác xã, t dân ạ ộ ả ệ ườ ủ ổ ứ ự ả ề ườ ợ ổ
ph , các t ch c chính tr - xã h i). N i dung h tr c th do y ban nhân dân t nh quy đnh.ố ổ ứ ị ộ ộ ỗ ợ ụ ể Ủ ỉ ị
5. Tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t v b o v môi tr ng nhề ổ ế ụ ậ ề ả ệ ườ ằm nâng cao nh n th c ậ ứ
và ý th c b o v môi tr ng (bao g m xây d ng và ph biứ ả ệ ườ ồ ự ổ ến các mô hình, đi n hình tiên ti n, ể ế

tiêu bi u v phòng ng a và ki m soát ô nhi m môi tr ng, qu n lý ch t th i, kh c ph c ô ể ề ừ ể ễ ườ ả ấ ả ắ ụ
nhi m và c i thi n môi tr ng theo quy t đnh c a c p có th m quy n); t p hu n chuyên môn ễ ả ệ ườ ế ị ủ ấ ẩ ề ậ ấ
nghi p v v b o v môi tr ng; chi gi i th ng, khen thệ ụ ề ả ệ ườ ả ưở ưởng v b o v môi tr ng cho các ề ả ệ ườ
t ch c, cá nhân đc c p có th m quy n quy t đnh.ổ ứ ượ ấ ẩ ề ế ị
6. H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng (bao g m ỗ ợ ể ệ ự ệ ậ ề ả ệ ườ ồ
b o t n thiên nhiên và đa d ng sinh h c) thu c trách nhi m c a huy n và theo quy t đnh c a ả ồ ạ ọ ộ ệ ủ ệ ế ị ủ
y ban nhân dân t nh.Ủ ỉ
7. Ho t đng xác nh n k ho ch b o v môi tr ng; xác nh n đ án b o v môi tr ng đạ ộ ậ ế ạ ả ệ ườ ậ ề ả ệ ườ n ơ
gi n (bao g m văn phòng ph m, phô tô tài li u, làm thêm gi , đi l i ki m tra th c t n u có)ả ồ ẩ ệ ờ ạ ể ự ế ế .
8. H p đng lao đng đ th c hi n nhi m v h tr công tác b o v môi tr ng c p huy n, ợ ồ ộ ể ự ệ ệ ụ ỗ ợ ả ệ ườ ấ ệ
thành ph (mố ỗi huy n, thành ph 01 h p đng).ệ ố ợ ồ
9. Các ho t đng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a huy n.ạ ộ ả ệ ườ ộ ệ ủ ệ
Đi u 5. Nhi m v chi b o v môi tr ng c a ngân sách c p xãề ệ ụ ả ệ ườ ủ ấ
1. H tr công tác th ng kê, c p nh t tình hình phát sinh ch t th i và ki m soát ô nhi m môi ỗ ợ ố ậ ậ ấ ả ể ễ
tr ng c a xã; h tr ho t đng qu n lý, thu gom, phân lo i, v n chuy n và x lý ch t th i trên ườ ủ ỗ ợ ạ ộ ả ạ ậ ể ử ấ ả
đa bàn xã, ph ng, th tr n.ị ườ ị ấ
2. H tr công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v b o v môi tr ng thu c tráchỗ ợ ể ệ ự ệ ậ ề ả ệ ườ ộ
nhi m c a xệ ủ ã và theo quy t đnh c a UBND t nh.ế ị ủ ỉ
3. Các ho t đng b o v môi tr ng khác thu c trách nhi m c a xạ ộ ả ệ ườ ộ ệ ủ ã, ph ng, th tr n.ườ ị ấ
Đi u 6. M c chiề ứ
1. M c chi c th th c hi n các nhi m v , d án b o v môi tr ng th c hi n theo đnh m c, ứ ụ ể ự ệ ệ ụ ự ả ệ ườ ự ệ ị ứ
đn ơgiá, ch đ chi tiêu tài chính hi n hành do c quan nhà n c có th m quy n quy đnh (Ph ế ộ ệ ơ ướ ẩ ề ị ụ
l c kèm theo) và các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan.ụ ả ạ ậ
2. Riêng m c chi h tr , th c hi n theo quy t đnh c a c p có th m quy n tùy theo tính ch t, ứ ỗ ợ ự ệ ế ị ủ ấ ẩ ề ấ
quy mô c a t ng d án, nhi m v chi và căn c vào kh năng ngu n ngân sách c p t nh, củ ừ ự ệ ụ ứ ả ồ ấ ỉ ấp
huy n.ệ
Ch ng IIIươ
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 7. Trách nhi m c a S Tài nguyên và Môi tr ngề ệ ủ ở ườ
1. S Tài nguyên và Môi tr ng là c quan đu mở ườ ơ ầ ối giúp y ban nhân dân t nh t ng h p các Ủ ỉ ổ ợ
nhi m v b o v môi tr ng s d ng kinh phí s nghi p môi tr ng trên đa bàn t nh.ệ ụ ả ệ ườ ử ụ ự ệ ườ ị ỉ
2. H ng d n v chuyên môn, nhi m v tr ng tâm ho t đng b o v môi tr ng hàng năm c a ướ ẫ ề ệ ụ ọ ạ ộ ả ệ ườ ủ
c p t nh và c p huy n; ph i h p v i S Tài chính d a trên c s chấ ỉ ấ ệ ố ợ ớ ở ự ơ ở ỉtiêu h ng d n c a B Tài ướ ẫ ủ ộ
chính, B Tài nguyên và Môi tr ng và các B , nộ ườ ộ gành liên quan v chi s nghi p môi tr ng và ề ự ệ ườ

