
Y BAN NHÂN DÂN Ủ
T NH LONG ANỈ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 44/2019/QĐ-UBNDốLong An, ngày 15 tháng 10 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH V T CH C VÀ HO T ĐNG C A P, KHU PH TRÊN ĐAẾ Ề Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố Ị
BÀN T NH LONG ANỈ
Y BAN NHÂN DÂN T NH LONG ANỦ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n ngày 20/4/2007;ứ ệ ự ệ ủ ở ườ ị ấ
Căn c Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN ngày 17/4/2008 c a Chính ứ ị ế ị ố ủ
ph - y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam h ng d n thi hành các Đi u 11, Đi u ủ Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ ướ ẫ ề ề
14, Đi u 16, Đi u 22 và Đi u 26 c a Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n;ề ề ề ủ ệ ự ệ ủ ở ườ ị ấ
Căn c Thông t s 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 c a B tr ng B N i v h ng d n v ứ ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ướ ẫ ề
t ch c và ho t đng c a thôn, t dân ph ;ổ ứ ạ ộ ủ ổ ố
Căn c Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm 2015;ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Thông t s 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 c a B tr ng B N i v s a đi, b ứ ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Thông t s 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 c a B tr ng B N i v ộ ố ề ủ ư ố ủ ộ ưở ộ ộ ụ
h ng d n v t ch c và ho t đng c a thôn, t dân ph ;ướ ẫ ề ổ ứ ạ ộ ủ ổ ố
Theo đ ngh t i T trình s 557A/TTr-SNV ngày 28/6/2019 c a Giám đc S N i v .ề ị ạ ờ ố ủ ố ở ộ ụ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch v t ch c và ho t đng c a p, khu ph ế ị ế ề ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố
trên đa bàn t nh Long An.ị ỉ
Đi u 2. ềGiao Giám đc S N i v ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan, đa ph ng t ố ở ộ ụ ủ ố ợ ớ ơ ị ươ ổ
ch c tri n khai th c hi n Quy t đnh này.ứ ể ự ệ ế ị
Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 30/10/2019 và thay th Quy t đnh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
47/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 c a UBND t nh v vi c ban hành quy đnh v t ch c và ủ ỉ ề ệ ị ề ổ ứ
ho t đng c a p, khu ph , t dân c trên đa bàn t nh, Quy t đnh s 47/2015/QĐ-UBND ngày ạ ộ ủ ấ ố ổ ư ị ỉ ế ị ố
14/10/2015 c a UBND t nh Long An v vi c s a đi, b sung quy đnh v t ch c và ho t đng ủ ỉ ề ệ ử ổ ổ ị ề ổ ứ ạ ộ
c a p, khu ph , t dân c trên đa bàn t nh Long An ban hành kèm theo Quy t đnh s ủ ấ ố ổ ư ị ỉ ế ị ố
47/2013/QĐ-UBND.
Đi u 3. ềChánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND t nh; Th tr ng s , ngành t nh, Ch ỉ ủ ưở ở ỉ ủ
t ch UBND huy n, th xã, thành ph , xã, ph ng, th tr n trên đa bàn t nh thi hành quy t đnh ị ệ ị ố ườ ị ấ ị ỉ ế ị
này./.
N i nh n:ơ ậ
- B N i v ;ộ ộ ụ
- V pháp ch - B N i v ;ụ ế ộ ộ ụ
- C c KTVBQPPL - B T pháp;ụ ộ ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị

- Đoàn ĐBQH t nh;ỉ
- TT TU, TT HĐND t nh;ỉ
- CT, các PCT UBND t nh;ỉ
- MTTQ và các ĐT t nh;ỉ
- Nh Đi u 3;ư ề
- C ng TTĐT t nh;ổ ỉ
- Phòng THKSTTHC;
- Trung tâm PVHCC;
- L u: VT.ư
QĐ_tochuchoatdongcuaap,KPtrendiabantinh.doc
Tr n Văn C nầ ầ
QUY CHẾ
V T CH C VÀ HO T ĐNG C A P, KHU PH TRÊN ĐA BÀN T NH LONG ANỀ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 44/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 c a UBND t nh)ế ị ố ủ ỉ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nh: Quy ch này quy đnh v t ch c và ho t đng c a p, khu ph trên đa ạ ề ỉ ế ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố ị
bàn t nh Long An.ỉ
2. Đi t ng áp d ng: Quy ch này áp d ng đi v i Tr ng p, Tr ng khu ph ; Phó Tr ng ố ượ ụ ế ụ ố ớ ưở ấ ưở ố ưở
p, Phó Tr ng khu ph .ấ ưở ố
Đi u 2. Nguyên t c t ch c và ho t đng c a p, khu phề ắ ổ ứ ạ ộ ủ ấ ố
1. B o đm tính t qu n c a c ng đng dân c , ch p hành s qu n lý Nhà n c tr c ti p c a ả ả ự ả ủ ộ ồ ư ấ ự ả ướ ự ế ủ
chính quy n các xã, ph ng, th tr n (sau đây vi t t t là c p xã) và s lãnh đo c a c p y ề ườ ị ấ ế ắ ấ ự ạ ủ ấ ủ
đng.ả
2. Tuân th pháp lu t, th c hi n theo quy c; đm b o dân ch , công khai, minh b ch.ủ ậ ự ệ ướ ả ả ủ ạ
3. Không chia tách các p, khu ph đang ho t đng n đnh; th c hi n sáp nh p các p, khu ph ấ ố ạ ộ ổ ị ự ệ ậ ấ ố
phù h p v i đi u ki n, đc đi m t ng đa ph ng.ợ ớ ề ệ ặ ể ừ ị ươ
4. Tr ng h p do quy ho ch gi i phóng m t b ng, quy ho ch giãn dân, t ch c tái đnh c thì ườ ợ ạ ả ặ ằ ạ ổ ứ ị ư
đi u ki n thành l p p, khu ph m i có th th p h n quy đnh. Trong tr ng h p c ng đng ề ệ ậ ấ ố ớ ể ấ ơ ị ườ ợ ộ ồ
dân c m i hình thành không đ đi u ki n thành l p p m i, khu ph m i thì ghép vào p, khu ư ớ ủ ề ệ ậ ấ ớ ố ớ ấ
ph li n k .ố ề ề
Ch ng IIươ
T CH C VÀ HO T ĐNG C A P, KHU PHỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ấ Ố
Đi u 3. T ch c c a p, khu phề ổ ứ ủ ấ ố
1. M i p có Tr ng p, Phó Tr ng p; m i khu ph có Tr ng khu ph , Phó Tr ng khu ỗ ấ ưở ấ ưở ấ ỗ ố ưở ố ưở
ph .ố
2. Phó Tr ng p, Phó Tr ng khu ph do Tr ng p, Tr ng khu ph l a ch n sau khi th ng ưở ấ ưở ố ưở ấ ưở ố ự ọ ố
nh t v i Tr ng Ban công tác m t tr n p, khu ph ; UBND c p xã quy t đnh công nh n Phó ấ ớ ưở ặ ậ ấ ố ấ ế ị ậ
Tr ng p, Phó Tr ng khu ph .ưở ấ ưở ố
Đi u 4. N i dung ho t đng c a p, khu phề ộ ạ ộ ủ ấ ố
1. C ng đng dân c p, khu ph bàn, th o lu n, quy t đnh ch tr ng và m c đóng góp xây ộ ồ ư ở ấ ố ả ậ ế ị ủ ươ ứ
d ng c s h t ng, các công trình phúc l i công c ng trong ph m vi c p xã, p, khu ph do ự ơ ở ạ ầ ợ ộ ạ ấ ấ ố
Nhân dân đóng góp toàn b ho c m t ph n kinh phí và các công vi c t qu n trong n i b c ng ộ ặ ộ ầ ệ ự ả ộ ộ ộ
đng dân c phù h p v i quy đnh c a pháp lu t.ồ ư ợ ớ ị ủ ậ

2. C ng đng dân c tham gia bàn, th o lu n và bi u quy t đ c p có th m quy n quy t đnh; ộ ồ ư ả ậ ể ế ể ấ ẩ ề ế ị
tham gia ý ki n tr c khi c quan có th m quy n quy t đnh v các công vi c c a p, khu ph ế ướ ơ ẩ ề ế ị ề ệ ủ ấ ố
và c a c p xã theo quy đnh c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n.ủ ấ ị ủ ệ ự ệ ủ ở ườ ị ấ
3. Xây d ng và th c hi n quy c c a p, khu ph ; tham gia t qu n trong vi c gi gìn an ninh, ự ự ệ ướ ủ ấ ố ự ả ệ ữ
tr t t , an toàn xã h i và v sinh môi tr ng; gi gìn và phát huy truy n th ng văn hóa t t đp ậ ự ộ ệ ườ ữ ề ố ố ẹ ở
đa ph ng, phòng, ch ng các t n n xã h i.ị ươ ố ệ ạ ộ
4. Th c hi n ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c; tham gia, ự ệ ủ ươ ườ ố ủ ả ậ ủ ướ
h ng ng các phong trào, cu c v n đng do Đng, Nhà n c, M t tr n T qu c và các t ch cưở ứ ộ ậ ộ ả ướ ặ ậ ổ ố ổ ứ
chính tr - xã h i phát đng.ị ộ ộ
5. B u, mi n nhi m, bãi nhi m Tr ng p, Tr ng khu ph .ầ ễ ệ ệ ưở ấ ưở ố
Đi u 5. Vi c sinh ho t c a p, khu phề ệ ạ ủ ấ ố
1. Tr ng p, Tr ng khu ph t ch c h p p, khu ph m i tháng m t l n. Ngoài ch đ h p ưở ấ ưở ố ổ ứ ọ ấ ố ỗ ộ ầ ế ộ ọ
đnh k , Tr ng p, khu ph có th tri u t p h p b t th ng đ gi i quy t nh ng vi c c p ị ỳ ưở ấ ố ể ệ ậ ọ ấ ườ ể ả ế ữ ệ ấ
bách ho c tri n khai nhi m v khi c n thi t. Cu c h p do Tr ng p, Tr ng khu ph (ho c ặ ể ệ ụ ầ ế ộ ọ ưở ấ ưở ố ặ
Phó Tr ng p, Phó Tr ng khu ph ) ch trì, c th ký ghi biên b n.ưở ấ ưở ố ủ ử ư ả
2. Thành ph n tham d bu i h p p, khu ph g m: đi di n Ban công tác M t tr n, các t ch c ầ ự ổ ọ ấ ố ồ ạ ệ ặ ậ ổ ứ
chính tr - xã h i c a p, khu ph và các T tr ng t dân c ; m i đi di n Chi b p, khu ph ị ộ ủ ấ ố ổ ưở ổ ư ờ ạ ệ ộ ấ ố
và công an viên ph trách, công an khu v c cùng tham d .ụ ự ự
3. N i dung bu i h p g m: Rà soát ti n đ và k t qu th c hi n nhi m v c a p, khu ph và ộ ổ ọ ồ ế ộ ế ả ự ệ ệ ụ ủ ấ ố
các T dân c , tìm ra nguyên nhân, đ ra h ng kh c ph c; thông tin k t qu gi i quy t c a c ổ ư ề ướ ắ ụ ế ả ả ế ủ ơ
quan có th m quy n đi v i các ki n ngh , đ xu t, ph n ánh c a nhân dân; đng th i tri n khaiẩ ề ố ớ ế ị ề ấ ả ủ ồ ờ ể
công vi c c a c p trên giao, bàn bi n pháp và phân công th c hi n nhi m v trong tháng t i.ệ ủ ấ ệ ự ệ ệ ụ ớ
Đi u 6. H i ngh p, khu phề ộ ị ấ ố
1. H i ngh p, khu ph đc t ch c m i năm 2 l n (th i gian vào gi a năm và cu i năm); khi ộ ị ấ ố ượ ổ ứ ỗ ầ ờ ữ ố
c n có th h p b t th ng. Thành ph n h i ngh là toàn th c tri ho c c tri đi di n h gia ầ ể ọ ấ ườ ầ ộ ị ể ử ặ ử ạ ệ ộ
đình trong p, khu ph . H i ngh do Tr ng p, khu ph tri u t p và ch trì. H i ngh đc ti nấ ố ộ ị ưở ấ ố ệ ậ ủ ộ ị ượ ế
hành khi có trên 50% s c tri ho c c tri đi di n h gia đình trong p, khu ph tham d .ố ử ặ ử ạ ệ ộ ấ ố ự
2. Vi c t ch c đ nhân dân bàn và quy t đnh tr c ti p ho c bi u quy t đ c p có th m quy n ệ ổ ứ ể ế ị ự ế ặ ể ế ể ấ ẩ ề
quy t đnh đc th c hi n theo quy đnh t i Đi u 1, Đi u 2, Đi u 3, Đi u 4 và Đi u 5 H ng ế ị ượ ự ệ ị ạ ề ề ề ề ề ướ
d n ban hành kèm theo Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN.ẫ ị ế ị ố
Ch ng IIIươ
THÀNH L P, SÁP NH P, GI I TH , ĐT TÊN, ĐI TÊN P, KHU PH VÀ GHÉPẬ Ậ Ả Ể Ặ Ổ Ấ Ố
C M DÂN C VÀO P, KHU PH HI N CÓỤ Ư Ấ Ố Ệ
Đi u 7. Đi u ki n thành l p p m i, khu ph m iề ề ệ ậ ấ ớ ố ớ
1. Trong tr ng h p do khó khăn trong công tác qu n lý c a chính quy n c p xã, t ch c ho t ườ ợ ả ủ ề ấ ổ ứ ạ
đng c a p, khu ph yêu c u ph i thành l p p m i, khu ph m i thì vi c thành l p p m i, ộ ủ ấ ố ầ ả ậ ấ ớ ố ớ ệ ậ ấ ớ
khu ph m i ph i đt các đi u ki n sau:ố ớ ả ạ ề ệ
a) Quy mô s h gia đình:ố ộ
- Đi v i p thu c xã biên gi i: có t 100 h gia đình tr lên.ố ớ ấ ộ ớ ừ ộ ở
- Đi v i p thu c các xã còn l i: có t 350 h gia đình tr lên.ố ớ ấ ộ ạ ừ ộ ở
- Đi v i khu ph : có t 400 h gia đình tr lên. ố ớ ố ừ ộ ở
b) Các đi u ki n khác:ề ệ

C n có c s h t ng kinh t - xã h i thi t y u, phù h p v i đi u ki n th c t c a đa ph ng ầ ơ ở ạ ầ ế ộ ế ế ợ ớ ề ệ ự ế ủ ị ươ
đ ph c v ho t đng c ng đng và b o đm n đnh cu c s ng c a ng i dân.ể ụ ụ ạ ộ ộ ồ ả ả ổ ị ộ ố ủ ườ
2. Đi v i các tr ng h p đc thù:ố ớ ườ ợ ặ
a) p, khu ph n m trong quy ho ch gi i phóng m t b ng, quy ho ch giãn dân, p hình thành doẤ ố ằ ạ ả ặ ằ ạ ấ
di dân vùng sâu, vùng xa, p n m n i có đa hình b chia c t ph c t p, p có đa bàn r ng, ở ấ ằ ở ơ ị ị ắ ứ ạ ấ ị ộ
giao thông đi l i khó khăn thì quy mô p có t 50 h gia đình tr lên; khu ph có t 100 h gia ạ ấ ừ ộ ở ố ừ ộ
đình tr lên.ở
b) Tr ng h p khu v c biên gi i, do vi c di dân ho c đ b o v đng biên gi i thì vi c ườ ợ ở ự ớ ệ ặ ể ả ệ ườ ớ ệ
thành l p p không áp d ng quy đnh v quy mô s h gia đình nêu t i Kho n 1 Đi u này.ậ ấ ụ ị ề ố ộ ạ ả ề
c) p, khu ph đã hình thành t lâu do xâm canh, xâm c c n thi t ph i chuy n giao qu n lý Ấ ố ừ ư ầ ế ả ể ả
gi a các đn v hành chính c p xã đ thu n ti n trong ho t đng và sinh ho t c a c ng đng ữ ơ ị ấ ể ậ ệ ạ ộ ạ ủ ộ ồ
dân c mà không làm thay đi đng đa gi i hành chính c p xã thì th c hi n gi i th và thành ư ổ ườ ị ớ ấ ự ệ ả ể
l p m i p, khu ph theo quy đnh. Tr ng h p không đt quy mô v s h gia đình thì th c ậ ớ ấ ố ị ườ ợ ạ ề ố ộ ự
hi n ghép c m dân c theo quy đnh.ệ ụ ư ị
Đi u 8. Quy trình và h s thành l p p m i, khu ph m iề ồ ơ ậ ấ ớ ố ớ
1. Th c hi n theo Đi u 8 Thông t s 04/2012/TT-BNV.ự ệ ề ư ố
2. Hình th c l y ý ki n c a c tri ho c c tri đi di n h gia đình đc th c hi n theo quy đnh ứ ấ ế ủ ử ặ ử ạ ệ ộ ượ ự ệ ị
t i Đi u 20 Pháp l nh th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n ngày 20/4/2007 c a y ban ạ ề ệ ự ệ ủ ở ườ ị ấ ủ Ủ
Th ng v Qu c h i khóa XI.ườ ụ ố ộ
Đi u 9. Sáp nh p, gi i th , đt tên, đi tên p, khu phề ậ ả ể ặ ổ ấ ố
1. Đi u ki n sáp nh p, gi i th , đt tên, đi tên p, khu ph : Th c hi n theo Đi u 7a Thông t ề ệ ậ ả ể ặ ổ ấ ố ự ệ ề ư
s 04/2012/TT-BNV đã đc s a đi, b sung.ố ượ ử ổ ổ
2. Hình th c l y ý ki n c a c tri ho c c tri đi di n h gia đình đc th c hi n theo quy đnh ứ ấ ế ủ ử ặ ử ạ ệ ộ ượ ự ệ ị
t i Đi u 20 Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n.ạ ề ệ ự ệ ủ ở ườ ị ấ
3. Nguyên t c sáp nh p p, khu ph :ắ ậ ấ ố
a) Các p, khu ph th c hi n sáp nh p có v trí li n k nhau, đa hình không b chia c t ph c t p,ấ ố ự ệ ậ ị ề ề ị ị ắ ứ ạ
thu n ti n cho vi c phát tri n kinh t - xã h i, s n xu t, kinh doanh và n đnh đi s ng c a ậ ệ ệ ể ế ộ ả ấ ổ ị ờ ố ủ
nhân dân và không làm thay đi đa gi i đn v hành chính c p xã.ổ ị ớ ơ ị ấ
b) Trong quá trình sáp nh p p, khu ph c n xem xét đn các y u t đc thù v v trí đa lý, đa ậ ấ ố ầ ế ế ố ặ ề ị ị ị
hình và phong t c t p quán c a c ng đng dân c t i đa ph ng.ụ ậ ủ ộ ồ ư ạ ị ươ
c) Đc trên 50% s c tri ho c c tri đi di n h gia đình c a t ng p, khu ph sáp nh p tán ượ ố ử ặ ử ạ ệ ộ ủ ừ ấ ố ậ
thành.
d) p, khu ph m i (do th c hi n vi c sáp nh p) ph i đt t i thi u trên 50% tiêu chí quy mô s Ấ ố ớ ự ệ ệ ậ ả ạ ố ể ố
h gia đình theo quy đnh.ộ ị
Đi u 10. Quy trình và h s sáp nh p, gi i th , đt tên, đi tên p, khu phề ồ ơ ậ ả ể ặ ổ ấ ố
1. Th c hi n theo Đi u 8 Thông t s 04/2012/TT-BNV.ự ệ ề ư ố
2. Quy trình và h s gi i th , đt tên, đi tên p, khu ph th c hi n theo Kho n 3, Kho n 4 ồ ơ ả ể ặ ổ ấ ố ự ệ ả ả
Đi u 8a Thông t s 04/2012/TT-BNV đã đc s a đi, b sung.ề ư ố ượ ử ổ ổ
Đi u 11. V ghép c m dân c vào p, khu ph hi n cóề ề ụ ư ấ ố ệ
Th c hi n theo quy đnh t i Đi u 9 Thông t s 04/2012/TT-BNV và Kho n 2 Đi u 2 Thông t ự ệ ị ạ ề ư ố ả ề ư
s 14/2018/TT-BNV.ố

Đi u 12ề. Trách nhi m l p, l u gi h sệ ậ ư ữ ồ ơ
UBND c p xã có trách nhi m l p và l u gi lâu dài h s , tài li u liên quan đn quá trình thành ấ ệ ậ ư ữ ồ ơ ệ ế
l p, sáp nh p, chia, gi i th , đt tên, đi tên, xóa tên p, khu ph , ghép c m dân c vào p, khu ậ ậ ả ể ặ ổ ấ ố ụ ư ấ
ph (l u vào thùng h s đa gi i hành chính).ố ư ồ ơ ị ớ
Ch ng IVươ
TIÊU CHU N, NHI M V , QUY N H N VÀ CH Đ CHÍNH SÁCH ĐI V IẨ Ệ Ụ Ề Ạ Ế Ộ Ố Ớ
TR NG P, TR NG KHU PH , PHÓ TR NG P, PHÓ TR NG KHU PHƯỞ Ấ ƯỞ Ố ƯỞ Ấ ƯỞ Ố
Đi u 13. Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu phề ưở ấ ố ưở ấ ố
1. Tr ng p, khu ph là ng i đi di n cho nhân dân p, khu ph , do c tri ho c c tri đi ưở ấ ố ườ ạ ệ ấ ố ử ặ ử ạ
di n h gia đình tr c ti p b u c và do UBND c p xã quy t đnh công nh n.ệ ộ ự ế ầ ử ấ ế ị ậ
2. Phó Tr ng p, khu ph do Tr ng p, khu ph l a ch n sau khi th ng nh t v i Tr ng ban ưở ấ ố ưở ấ ố ự ọ ố ấ ớ ưở
Công tác M t tr n p, khu ph . UBND c p xã quy t đnh công nh n Phó Tr ng p, khu ph .ặ ậ ấ ố ấ ế ị ậ ưở ấ ố
Đi u 14. Nhi m v , quy n h n c a Tr ng p, khu phề ệ ụ ề ạ ủ ưở ấ ố
Th c hi n theo Đi u 10 Thông t s 04/2012/TT-BNV đã đc s a đi, b sung.ự ệ ề ư ố ượ ử ổ ổ
Đi u 15. Tiêu chu n, nhi m k và ch đ, chính sách đi v i Tr ng p, khu ph , Phó ề ẩ ệ ỳ ế ộ ố ớ ưở ấ ố
Tr ng p, khu phưở ấ ố
1. Tiêu chu n c a Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu ph : Th c hi n theo Đi u 11 Thôngẩ ủ ưở ấ ố ưở ấ ố ự ệ ề
t s 04/2012/TT-BNV.ư ố
2. Nhi m k c a Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu phệ ỳ ủ ưở ấ ố ưở ấ ố
a) Tr ng p, khu ph có nhi m k là năm (05) năm. Tr ng h p thành l p p m i, khu ph ưở ấ ố ệ ỳ ườ ợ ậ ấ ớ ố
m i (do sáp nh p, thành l p m i) ho c khuy t Tr ng p, khu ph thì Ch t ch UBND c p xã ớ ậ ậ ớ ặ ế ưở ấ ố ủ ị ấ
quy t đnh c Tr ng p, khu ph lâm th i ho t đng cho đn khi b u đc Tr ng p, khu ế ị ử ưở ấ ố ờ ạ ộ ế ầ ượ ưở ấ
ph m i trong th i h n không quá sáu (6) tháng k t ngày có quy t đnh c Tr ng p, khu ố ớ ờ ạ ể ừ ế ị ử ưở ấ
ph lâm th i.ố ờ
b) Nhi m k c a Phó Tr ng p, khu ph th c hi n theo nhi m k c a Tr ng p, khu ph .ệ ỳ ủ ưở ấ ố ự ệ ệ ỳ ủ ưở ấ ố
3. Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu ph đc h ng các ch đ theo quy đnh pháp ưở ấ ố ưở ấ ố ượ ưở ế ộ ị
lu t hi n hành.ậ ệ
4. Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu ph đc đào t o, b i d ng, t p hu n nh ng ki nưở ấ ố ưở ấ ố ượ ạ ồ ưỡ ậ ấ ữ ế
th c, k năng c n thi t; n u hoàn thành xu t s c nhi m v thì đc bi u d ng, khen th ng; ứ ỹ ầ ế ế ấ ắ ệ ụ ượ ể ươ ưở
không hoàn thành nhi m v , có vi ph m, khuy t đi m, không đc nhân dân tín nhi m thì tùy ệ ụ ạ ế ể ượ ệ
theo m c đ sai ph m s b mi n nhi m, bãi nhi m ho c truy c u trách nhi m theo quy đnh c aứ ộ ạ ẽ ị ễ ệ ệ ặ ứ ệ ị ủ
pháp lu t.ậ
Ch ng Vươ
B U C , MI N NHI M, BÃI NHI M TR NG P, KHU PH , PHÓ TR NG P,Ầ Ử Ễ Ệ Ệ ƯỞ Ấ Ố ƯỞ Ấ
KHU PHỐ
Đi u 16. Công tác chu n b b u c Tr ng p, khu phề ẩ ị ầ ử ưở ấ ố
Th c hi n theo Đi u 6 Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLT-CP- UBTWMTTQVN ngày ự ệ ề ị ế ị ố
17/4/2008 c a Chính ph và y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam h ng d n thi ủ ủ Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ ướ ẫ
hành các Đi u 11, Đi u 14, Đi u 16, Đi u 22 và Đi u 26 c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã, ề ề ề ề ề ủ ệ ự ệ ủ ở
ph ng, th tr n.ườ ị ấ
Đi u 17. Trình t t ch c b u c Tr ng p, khu phề ự ổ ứ ầ ử ưở ấ ố

