Y BAN NHÂN DÂN
T NH LONG AN
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 44/2019/QĐ-UBNDLong An, ngày 15 tháng 10 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH V T CH C VÀ HO T ĐNG C A P, KHU PH TRÊN ĐA
BÀN T NH LONG AN
Y BAN NHÂN DÂN T NH LONG AN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015; ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;
Căn c Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n ngày 20/4/2007; ườ
Căn c Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN ngày 17/4/2008 c a Chính ế
ph - y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam h ng d n thi hành các Đi u 11, Đi u ươ ướ
14, Đi u 16, Đi u 22 và Đi u 26 c a Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n; ườ
Căn c Thông t s 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 c a B tr ng B N i v h ng d n v ư ưở ướ
t ch c và ho t đng c a thôn, t dân ph ;
Căn c Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t s ế
đi u và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t năm 2015;
Căn c Thông t s 14/2018/TT-BNV ngày 03/12/2018 c a B tr ng B N i v s a đi, b ư ưở
sung m t s đi u c a Thông t s 04/2012/TT-BNV ngày 31/8/2012 c a B tr ng B N i v ư ưở
h ng d n v t ch c và ho t đng c a thôn, t dân ph ;ướ
Theo đ ngh t i T trình s 557A/TTr-SNV ngày 28/6/2019 c a Giám đc S N i v .
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch v t ch c và ho t đng c a p, khu ph ế ế
trên đa bàn t nh Long An.
Đi u 2. Giao Giám đc S N i v ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan, đa ph ng t ơ ươ
ch c tri n khai th c hi n Quy t đnh này. ế
Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 30/10/2019 và thay th Quy t đnh s ế ế ế
47/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 c a UBND t nh v vi c ban hành quy đnh v t ch c và
ho t đng c a p, khu ph , t dân c trên đa bàn t nh, Quy t đnh s 47/2015/QĐ-UBND ngày ư ế
14/10/2015 c a UBND t nh Long An v vi c s a đi, b sung quy đnh v t ch c và ho t đng
c a p, khu ph , t dân c trên đa bàn t nh Long An ban hành kèm theo Quy t đnh s ư ế
47/2013/QĐ-UBND.
Đi u 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND t nh; Th tr ng s , ngành t nh, Ch ưở
t ch UBND huy n, th xã, thành ph , xã, ph ng, th tr n trên đa bàn t nh thi hành quy t đnh ườ ế
này./.
N i nh n:ơ
- B N i v ;
- V pháp ch - B N i v ; ế
- C c KTVBQPPL - B T pháp; ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
- Đoàn ĐBQH t nh;
- TT TU, TT HĐND t nh;
- CT, các PCT UBND t nh;
- MTTQ và các ĐT t nh;
- Nh Đi u 3;ư
- C ng TTĐT t nh;
- Phòng THKSTTHC;
- Trung tâm PVHCC;
- L u: VT.ư
QĐ_tochuchoatdongcuaap,KPtrendiabantinh.doc
Tr n Văn C n
QUY CH
V T CH C VÀ HO T ĐNG C A P, KHU PH TRÊN ĐA BÀN T NH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 44/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 c a UBND t nh)ế
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Ph m vi đi u ch nh: Quy ch này quy đnh v t ch c và ho t đng c a p, khu ph trên đa ế
bàn t nh Long An.
2. Đi t ng áp d ng: Quy ch này áp d ng đi v i Tr ng p, Tr ng khu ph ; Phó Tr ng ượ ế ưở ưở ưở
p, Phó Tr ng khu ph . ưở
Đi u 2. Nguyên t c t ch c và ho t đng c a p, khu ph
1. B o đm tính t qu n c a c ng đng dân c , ch p hành s qu n lý Nhà n c tr c ti p c a ư ướ ế
chính quy n các xã, ph ng, th tr n (sau đây vi t t t là c p xã) và s lãnh đo c a c p y ườ ế
đng.
2. Tuân th pháp lu t, th c hi n theo quy c; đm b o dân ch , công khai, minh b ch. ướ
3. Không chia tách các p, khu ph đang ho t đng n đnh; th c hi n sáp nh p các p, khu ph
phù h p v i đi u ki n, đc đi m t ng đa ph ng. ươ
4. Tr ng h p do quy ho ch gi i phóng m t b ng, quy ho ch giãn dân, t ch c tái đnh c thì ườ ư
đi u ki n thành l p p, khu ph m i có th th p h n quy đnh. Trong tr ng h p c ng đng ơ ườ
dân c m i hình thành không đ đi u ki n thành l p p m i, khu ph m i thì ghép vào p, khu ư
ph li n k .
Ch ng IIươ
T CH C VÀ HO T ĐNG C A P, KHU PH
Đi u 3. T ch c c a p, khu ph
1. M i p có Tr ng p, Phó Tr ng p; m i khu ph có Tr ng khu ph , Phó Tr ng khu ưở ưở ưở ưở
ph .
2. Phó Tr ng p, Phó Tr ng khu ph do Tr ng p, Tr ng khu ph l a ch n sau khi th ng ưở ưở ưở ưở
nh t v i Tr ng Ban công tác m t tr n p, khu ph ; UBND c p xã quy t đnh công nh n Phó ưở ế
Tr ng p, Phó Tr ng khu ph .ưở ưở
Đi u 4. N i dung ho t đng c a p, khu ph
1. C ng đng dân c p, khu ph bàn, th o lu n, quy t đnh ch tr ng và m c đóng góp xây ư ế ươ
d ng c s h t ng, các công trình phúc l i công c ng trong ph m vi c p xã, p, khu ph do ơ
Nhân dân đóng góp toàn b ho c m t ph n kinh phí và các công vi c t qu n trong n i b c ng
đng dân c phù h p v i quy đnh c a pháp lu t. ư
2. C ng đng dân c tham gia bàn, th o lu n và bi u quy t đ c p có th m quy n quy t đnh; ư ế ế
tham gia ý ki n tr c khi c quan có th m quy n quy t đnh v các công vi c c a p, khu ph ế ướ ơ ế
và c a c p xã theo quy đnh c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n. ườ
3. Xây d ng và th c hi n quy c c a p, khu ph ; tham gia t qu n trong vi c gi gìn an ninh, ướ
tr t t , an toàn xã h i và v sinh môi tr ng; gi gìn và phát huy truy n th ng văn hóa t t đp ườ
đa ph ng, phòng, ch ng các t n n xã h i. ươ
4. Th c hi n ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c; tham gia, ươ ườ ướ
h ng ng các phong trào, cu c v n đng do Đng, Nhà n c, M t tr n T qu c và các t ch cưở ướ
chính tr - xã h i phát đng.
5. B u, mi n nhi m, bãi nhi m Tr ng p, Tr ng khu ph . ưở ưở
Đi u 5. Vi c sinh ho t c a p, khu ph
1. Tr ng p, Tr ng khu ph t ch c h p p, khu ph m i tháng m t l n. Ngoài ch đ h p ưở ưở ế
đnh k , Tr ng p, khu ph có th tri u t p h p b t th ng đ gi i quy t nh ng vi c c p ưở ườ ế
bách ho c tri n khai nhi m v khi c n thi t. Cu c h p do Tr ng p, Tr ng khu ph (ho c ế ưở ưở
Phó Tr ng p, Phó Tr ng khu ph ) ch trì, c th ký ghi biên b n.ưở ưở ư
2. Thành ph n tham d bu i h p p, khu ph g m: đi di n Ban công tác M t tr n, các t ch c
chính tr - xã h i c a p, khu ph và các T tr ng t dân c ; m i đi di n Chi b p, khu ph ưở ư
và công an viên ph trách, công an khu v c cùng tham d .
3. N i dung bu i h p g m: Rà soát ti n đ và k t qu th c hi n nhi m v c a p, khu ph và ế ế
các T dân c , tìm ra nguyên nhân, đ ra h ng kh c ph c; thông tin k t qu gi i quy t c a c ư ướ ế ế ơ
quan có th m quy n đi v i các ki n ngh , đ xu t, ph n ánh c a nhân dân; đng th i tri n khai ế
công vi c c a c p trên giao, bàn bi n pháp và phân công th c hi n nhi m v trong tháng t i.
Đi u 6. H i ngh p, khu ph
1. H i ngh p, khu ph đc t ch c m i năm 2 l n (th i gian vào gi a năm và cu i năm); khi ượ
c n có th h p b t th ng. Thành ph n h i ngh là toàn th c tri ho c c tri đi di n h gia ườ
đình trong p, khu ph . H i ngh do Tr ng p, khu ph tri u t p và ch trì. H i ngh đc ti n ưở ượ ế
hành khi có trên 50% s c tri ho c c tri đi di n h gia đình trong p, khu ph tham d .
2. Vi c t ch c đ nhân dân bàn và quy t đnh tr c ti p ho c bi u quy t đ c p có th m quy n ế ế ế
quy t đnh đc th c hi n theo quy đnh t i Đi u 1, Đi u 2, Đi u 3, Đi u 4 và Đi u 5 H ng ế ượ ướ
d n ban hành kèm theo Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN. ế
Ch ng IIIươ
THÀNH L P, SÁP NH P, GI I TH , ĐT TÊN, ĐI TÊN P, KHU PH VÀ GHÉP
C M DÂN C VÀO P, KHU PH HI N CÓ Ư
Đi u 7. Đi u ki n thành l p p m i, khu ph m i
1. Trong tr ng h p do khó khăn trong công tác qu n lý c a chính quy n c p xã, t ch c ho t ườ
đng c a p, khu ph yêu c u ph i thành l p p m i, khu ph m i thì vi c thành l p p m i,
khu ph m i ph i đt các đi u ki n sau:
a) Quy mô s h gia đình:
- Đi v i p thu c xã biên gi i: có t 100 h gia đình tr lên.
- Đi v i p thu c các xã còn l i: có t 350 h gia đình tr lên.
- Đi v i khu ph : có t 400 h gia đình tr lên.
b) Các đi u ki n khác:
C n có c s h t ng kinh t - xã h i thi t y u, phù h p v i đi u ki n th c t c a đa ph ng ơ ế ế ế ế ươ
đ ph c v ho t đng c ng đng và b o đm n đnh cu c s ng c a ng i dân. ườ
2. Đi v i các tr ng h p đc thù: ườ
a) p, khu ph n m trong quy ho ch gi i phóng m t b ng, quy ho ch giãn dân, p hình thành do
di dân vùng sâu, vùng xa, p n m n i có đa hình b chia c t ph c t p, p có đa bàn r ng, ơ
giao thông đi l i khó khăn thì quy mô p có t 50 h gia đình tr lên; khu ph có t 100 h gia
đình tr lên.
b) Tr ng h p khu v c biên gi i, do vi c di dân ho c đ b o v đng biên gi i thì vi c ườ ườ
thành l p p không áp d ng quy đnh v quy mô s h gia đình nêu t i Kho n 1 Đi u này.
c) p, khu ph đã hình thành t lâu do xâm canh, xâm c c n thi t ph i chuy n giao qu n lý ư ế
gi a các đn v hành chính c p xã đ thu n ti n trong ho t đng và sinh ho t c a c ng đng ơ
dân c mà không làm thay đi đng đa gi i hành chính c p xã thì th c hi n gi i th và thành ư ườ
l p m i p, khu ph theo quy đnh. Tr ng h p không đt quy mô v s h gia đình thì th c ườ
hi n ghép c m dân c theo quy đnh. ư
Đi u 8. Quy trình và h s thành l p p m i, khu ph m i ơ
1. Th c hi n theo Đi u 8 Thông t s 04/2012/TT-BNV. ư
2. Hình th c l y ý ki n c a c tri ho c c tri đi di n h gia đình đc th c hi n theo quy đnh ế ượ
t i Đi u 20 Pháp l nh th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n ngày 20/4/2007 c a y ban ườ
Th ng v Qu c h i khóa XI.ườ
Đi u 9. Sáp nh p, gi i th , đt tên, đi tên p, khu ph
1. Đi u ki n sáp nh p, gi i th , đt tên, đi tên p, khu ph : Th c hi n theo Đi u 7a Thông t ư
s 04/2012/TT-BNV đã đc s a đi, b sung. ượ
2. Hình th c l y ý ki n c a c tri ho c c tri đi di n h gia đình đc th c hi n theo quy đnh ế ượ
t i Đi u 20 Pháp l nh Th c hi n dân ch xã, ph ng, th tr n. ườ
3. Nguyên t c sáp nh p p, khu ph :
a) Các p, khu ph th c hi n sáp nh p có v trí li n k nhau, đa hình không b chia c t ph c t p,
thu n ti n cho vi c phát tri n kinh t - xã h i, s n xu t, kinh doanh và n đnh đi s ng c a ế
nhân dân và không làm thay đi đa gi i đn v hành chính c p xã. ơ
b) Trong quá trình sáp nh p p, khu ph c n xem xét đn các y u t đc thù v v trí đa lý, đa ế ế
hình và phong t c t p quán c a c ng đng dân c t i đa ph ng. ư ươ
c) Đc trên 50% s c tri ho c c tri đi di n h gia đình c a t ng p, khu ph sáp nh p tán ượ
thành.
d) p, khu ph m i (do th c hi n vi c sáp nh p) ph i đt t i thi u trên 50% tiêu chí quy mô s
h gia đình theo quy đnh.
Đi u 10. Quy trình và h s sáp nh p, gi i th , đt tên, đi tên p, khu ph ơ
1. Th c hi n theo Đi u 8 Thông t s 04/2012/TT-BNV. ư
2. Quy trình và h s gi i th , đt tên, đi tên p, khu ph th c hi n theo Kho n 3, Kho n 4 ơ
Đi u 8a Thông t s 04/2012/TT-BNV đã đc s a đi, b sung. ư ượ
Đi u 11. V ghép c m dân c vào p, khu ph hi n có ư
Th c hi n theo quy đnh t i Đi u 9 Thông t s 04/2012/TT-BNV và Kho n 2 Đi u 2 Thông t ư ư
s 14/2018/TT-BNV.
Đi u 12. Trách nhi m l p, l u gi h s ư ơ
UBND c p xã có trách nhi m l p và l u gi lâu dài h s , tài li u liên quan đn quá trình thành ư ơ ế
l p, sáp nh p, chia, gi i th , đt tên, đi tên, xóa tên p, khu ph , ghép c m dân c vào p, khu ư
ph (l u vào thùng h s đa gi i hành chính). ư ơ
Ch ng IVươ
TIÊU CHU N, NHI M V , QUY N H N VÀ CH Đ CHÍNH SÁCH ĐI V I
TR NG P, TR NG KHU PH , PHÓ TR NG P, PHÓ TR NG KHU PHƯỞ ƯỞ ƯỞ ƯỞ
Đi u 13. Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu ph ưở ưở
1. Tr ng p, khu ph là ng i đi di n cho nhân dân p, khu ph , do c tri ho c c tri đi ưở ườ
di n h gia đình tr c ti p b u c và do UBND c p xã quy t đnh công nh n. ế ế
2. Phó Tr ng p, khu ph do Tr ng p, khu ph l a ch n sau khi th ng nh t v i Tr ng ban ưở ưở ưở
Công tác M t tr n p, khu ph . UBND c p xã quy t đnh công nh n Phó Tr ng p, khu ph . ế ưở
Đi u 14. Nhi m v , quy n h n c a Tr ng p, khu ph ưở
Th c hi n theo Đi u 10 Thông t s 04/2012/TT-BNV đã đc s a đi, b sung. ư ượ
Đi u 15. Tiêu chu n, nhi m k và ch đ, chính sách đi v i Tr ng p, khu ph , Phó ế ưở
Tr ng p, khu phưở
1. Tiêu chu n c a Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu ph : Th c hi n theo Đi u 11 Thông ưở ưở
t s 04/2012/TT-BNV.ư
2. Nhi m k c a Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu ph ưở ưở
a) Tr ng p, khu ph có nhi m k là năm (05) năm. Tr ng h p thành l p p m i, khu ph ưở ườ
m i (do sáp nh p, thành l p m i) ho c khuy t Tr ng p, khu ph thì Ch t ch UBND c p xã ế ưở
quy t đnh c Tr ng p, khu ph lâm th i ho t đng cho đn khi b u đc Tr ng p, khu ế ưở ế ượ ưở
ph m i trong th i h n không quá sáu (6) tháng k t ngày có quy t đnh c Tr ng p, khu ế ưở
ph lâm th i.
b) Nhi m k c a Phó Tr ng p, khu ph th c hi n theo nhi m k c a Tr ng p, khu ph . ưở ưở
3. Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu ph đc h ng các ch đ theo quy đnh pháp ưở ưở ượ ưở ế
lu t hi n hành.
4. Tr ng p, khu ph , Phó Tr ng p, khu ph đc đào t o, b i d ng, t p hu n nh ng ki nưở ưở ượ ưỡ ế
th c, k năng c n thi t; n u hoàn thành xu t s c nhi m v thì đc bi u d ng, khen th ng; ế ế ượ ươ ưở
không hoàn thành nhi m v , có vi ph m, khuy t đi m, không đc nhân dân tín nhi m thì tùy ế ượ
theo m c đ sai ph m s b mi n nhi m, bãi nhi m ho c truy c u trách nhi m theo quy đnh c a
pháp lu t.
Ch ng Vươ
B U C , MI N NHI M, BÃI NHI M TR NG P, KHU PH , PHÓ TR NG P, ƯỞ ƯỞ
KHU PH
Đi u 16. Công tác chu n b b u c Tr ng p, khu ph ưở
Th c hi n theo Đi u 6 Ngh quy t liên t ch s 09/2008/NQLT-CP- UBTWMTTQVN ngày ế
17/4/2008 c a Chính ph và y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam h ng d n thi ươ ướ
hành các Đi u 11, Đi u 14, Đi u 16, Đi u 22 và Đi u 26 c a Pháp l nh th c hi n dân ch xã,
ph ng, th tr n.ườ
Đi u 17. Trình t t ch c b u c Tr ng p, khu ph ưở