Y BAN NHÂN DÂN
T NH THÁI NGUYÊN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 605/QĐ-UBND Thái Nguyên, ngày 05 tháng 3 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH B O V BÍ M T NHÀ N C T NH THÁI NGUYÊN ƯỚ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH THÁI NGUYÊN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng năm 2015; ươ
Căn c Lu t B o v bí m t nhà n c năm 2018; ướ
Căn c Pháp l nh B o v bí m t nhà n c năm 2000; ướ
Căn c Ngh đnh s 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành ế
Pháp l nh B o v bí m t nhà n c; Thông t s 33/2015/TT-BCA ngày 20/7/2015 c a B Công ướ ư
an h ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đnh s 33/2002/NĐ-CP;ướ
Xét đ ngh c a Giám đc Công an t nh,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch b o v bí m t nhà n c t nh Thái Nguyên.ế ế ướ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đc Công an t nh, Th tr ng các S , ban, ngành, ưở
đoàn th ; Ch t ch UBND các huy n, thành ph , th xã và các c quan, t ch c, cá nhân có liên ơ
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Th ng tr c T nh y;ườ
- Th ng tr c HĐND t nh;ườ
- Đoàn ĐBQH t nh;
- Ch t ch, các PCT UBND t nh;
- Các Ban XDĐ T nh y;
- Công an t nh (3b);
- L u: VT, NC.S n. Sonnh\QĐ13.ư ơ
CH T CH
Vũ H ng B c
QUY CH
B O V BÍ M T NHÀ N C T NH THÁI NGUYÊN ƯỚ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 605/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 c a y ban nhânế
dân t nh Thái Nguyên)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Gi i thích t ng
1. Bí m t nhà n c c a t nh Thái Nguyên là nh ng tin t c v v , vi c, tài li u, v t, đa đi m, ướ
th i gian, l i nói có n i dung quan tr ng thu c các l ĩnh v c chính tr , qu c phòng, an ninh, đ i
ngo i, kinh t , khoa h c, công ngh và các lĩnh v c khác c a t nh Thái Nguyên ch a công b ế ư
ho c không công b . N u đ ti t l s gây nguy h i cho Nhà n c C ng hòa xã h i ch nghĩa ế ế ướ
Vi t Nam.
2. B o v bí m t nhà n c c a t nh Thái Nguyên là nhi m v quan tr ng c a các c quan nhà ướ ơ
n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c xã h i, t ch c kinh t , t ch c khác, ướ ế
đn v vũ trang nhân dân (sau đây g i chung là c quan, t ch c) và m i công dân đu có nghĩa ơ ơ
v , trách nhi m b o v bí m t nhà n c. ướ
3. Quy ch này nh m h ng d n th ng nh t, c th vi c t ch c th c hi n các quy đnh c a ế ướ
pháp lu t v b o v bí m t nhà n c trên đa bàn t nh Thái Nguyên, đã đc quy đnh t i: Lu t ướ ượ
B o v bí m t nhà n c năm 2018; Pháp l nh B o v bí m t nhà n c năm 2000; Ngh đnh s ướ ướ
33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành Pháp l nh B o v bí ế
m t nhà n c; Thông t s 33/2015/TT-BCA ngày 20/7/2015 c a B Công an h ng d n th c ướ ư ướ
hi n m t s đi u c a Ngh đnh 33/2002/NĐ-CP.
Đi u 2. Nghiêm c m m i hành vi thu th p, làm l , làm m t, chi m đo t, mua bán, tiêu h y trái ế
phép bí m t nhà n c và vi c l m d ng b o v bí m t nhà n c đ che d u hành vi vi ph m ướ ướ
pháp lu t, xâm ph m quy n, l i ích h p pháp c a c quan, t ch c và công dân ho c làm c n tr ơ
vi c th c hi n các k ho ch nhà n c. ế ướ
Vi c ti p xúc, b o qu n, cung c p và x lý bí m t nhà n c ph i th c hi n theo các quy đnh ế ướ
c a pháp lu t.
Ch ng IIươ
PH M VI BÍ M T NHÀ N C THU C T NH THÁI NGUYÊN QU N LÝ VÀ B O V ƯỚ
Đi u 3. Bí m t nhà n c đ Tuy t m t. ướ
1. Tài li u, v t ch a thông tin, tài li u đã n đnh và đc đóng d u “Tuy t m t” do các c quan ượ ơ
Trung ng, đa ph ng g i đn.ươ ươ ế
2. Các ch ng trình, đ án, ph ng án đc bi t quan tr ng c a T nh y, HĐND t nh; UBND t nhươ ươ
v đm b o an ninh, qu c phòng, k ho ch th c hi n l nh t ng đng viên b o v T qu c trên ế
đa bàn t nh.
3. Các ch tr ng, chính sách c a t nh trong ph m vi ch c năng v quan h h p tác qu c t ươ ế
trong lĩnh v c an ninh, qu c phòng; các v vi c ph c t p v an ninh, tr t t các vùng dân c ư
đc thù ch a công b ho c không công b . ư
Đi u 4. Bí m t nhà n c đ T i m t. ướ
1. Tài li u, v t ch a thông tin, tài li u đã n đnh và đc đóng d u “T i m t” do các c quan ượ ơ
Trung ng, đa ph ng g i đn.ươ ươ ế
2. Các văn b n c a T nh y, văn b n c a HĐND t nh, UBND t nh v an ninh, qu c phòng; phát
tri n kinh t - xã h i, khoa h c, k thu t, công ngh c a t nh ch a công b . ế ư
3. N i dung làm vi c c a các đng chí lãnh đo Đng, Nhà n c v i Ban Th ng v T nh y, ướ ườ
Th ng tr c HĐND và UBND v tình hình chính tr n i b , an ninh, qu c phòng, kinh t , xã h i ườ ế
ch a công b ho c không công b .ư
4. Ph ng án, k ho ch tri n khai l c l ng c a t nh khi nhà n c ban b tình tr ng kh n c p ươ ế ượ ướ
trên đa bàn t nh. Ph ng án, k ho ch ph i h p các l c l ng c a t nh phòng, ch ng kh ng b , ươ ế ượ
gây r i, gây b o lo n; gi i quy t tình hình ph c t p v an ninh, tr t t nh h ng đn an ninh ế ưở ế
qu c gia các vùng dân c đc thù. ư
5. Ph ng án b o v các đng chí lãnh đo Đng, Nhà n c và các nguyên th qu c gia các ươ ướ
n c, ng i đng đu các t ch c qu c t đn thăm, làm vi c ho c đi qua đa bàn t nh.ướ ườ ế ế
6. H s , tài li u, k ho ch b o v chính tr n i b c a các c quan Đng c p t nh, huy n, th ơ ế ơ
xã, thành ph thu c t nh và đng y tr c thu c.
7. N i dung đàm phán, th a thu n c a t nh v i các t ch c nhà n c và t ch c phi chính ph ướ
n c ngoài, t ch c qu c t v h p tác kinh t - xã h i, khoa h c, k thu t, công ngh mà hai ướ ế ế
bên th a thu n ch a công b ho c không công b . ư
8. S li u tuy t đi v d tr qu c gia trên đa bàn t nh.
9. K ho ch phòng ng a, b o v an ninh, an toàn h th ng truy n d n phát sóng, phát thanh ế
truy n hình c a t nh.
Đi u 5. Bí m t nhà n c đ M t ướ
1. Tài li u, v t ch a thông tin, tài li u đã đc n đnh và đóng d u “M t” do các c quan Trung ượ ơ
ng, đa ph ng g i đn.ươ ươ ế
2. K ho ch b o v các k Đi h i Đng, B u c Qu c h i và HĐND các c p; nhân s đ b t, ế
b nhi m vào các ch c v lãnh đo ch ch t các c p, các ngành, đoàn th trong t nh ch a công ư
b .
3. H s , tài li u v nhân s Đi h i Đng b , HĐND, UBND các c p; nhân s đ b t, b ơ
nhi m vào các ch c v lãnh đo ch ch t các c p, các ngành, đoàn th trong t nh ch a công b . ư
4. Tài li u, s li u đi u tra c b n v nh ng vùng dân c đc thù ph c v công tác đm b o an ơ ư
ninh, qu c phòng trên đa bàn t nh,
5. H s , tài li u c a t nh trình Qu c h i, Chính ph đ ngh thành l p, chia tách ho c đi u ơ
ch nh, phân đnh ranh gi i, đa gi i hành chính; quy ho ch, di chuy n các khu dân c trong ph m ư
vi t nh ch a công b . ư
6. Ch tiêu đu t ngân sách, k ho ch đi u đng dân c cho các ch ng trình phát tri n kinh t ư ế ư ươ ế
- xã h i liên quan đn an ninh, qu c phòng ch a công b ho c không công b . ế ư
7. S li u tuy t đi v d toán và quy t toán chi tiêu c a các c quan, ban ngành trong t nh, ế ơ
huy n, th xã, thành ph thu c t nh liên quan đn an ninh, qu c phòng, đi ngo i ch a công b ế ư
ho c không công b .
8. Tài li u v thanh tra, ki m tra, k t qu thanh tra, ki m tra, k t qu gi i quy t đn th khi u ế ế ế ơ ư ế
n i, t cáo trong các c quan, ban, ngành c a t nh; các huy n, thành ph , th xã ch a công b . ơ ư
9. H s nhân s cán b lãnh đo t c p Phó Giám đc S (và t ng đng) tr lên trong t nh. ơ ươ ươ
10. Tài li u v thi t k h th ng k thu t ng d ng công ngh thông tin c a các c quan, ban ế ế ơ
ngành trong t nh. Tài li u v t n s , quy đnh v b o đm an ninh, an toàn thông tin; quy c ướ
liên l c vô tuy n, đi n tho i thu c h b u đi n đc bi t, k ho ch ph i h p nghi p v thông ế ư ế
tin liên l c gi a ngành B u đi n v i các ngành liên quan ph c v nhi m v an ninh, qu c phòng ư
thu c đa bàn t nh.
11. H s , tài li u, s đ k thu t h th ng phát thanh, truy n hình c a t nh. Ph ng án, k ơ ơ ươ ế
ho ch đm b o an ninh, an toàn h th ng truy n d n, phát sóng, phát thanh, truy n hình trên đa
bàn t nh.
Đi u 6. Ngoài nh ng Bí m t nhà n c đã đc quy đnh t i Đi u 3, 4, 5 c a Quy ch này, các ướ ượ ế
c quan, ban ngành, t ch c ph i th c hi n danh m c bí m t nhà n c đ Tuy t m t, T i m t ơ ướ
c a ngành d c đã đc Th t ng Chính ph quy t đnh, danh m c bí m t nhà n c đ M t ượ ướ ế ướ
c a ngành đc đã đc B tr ng B Công an quy t đnh. ượ ưở ế
Ch ng IIIươ
QUY ĐNH C TH
Đi u 7. Đ xu t l p, s a đi, b sung, gi i m t danh m c bí m t nhà n c ướ
1. Ng i đng đu ho c ng i đc y quy n c a các c quan, t ch c trong ph m vi ch c ườ ườ ượ ơ
năng, nhi m v c a mình t ch c đi chi u đ xác đnh ph m vi bí m t nhà n c đ Tuy t ế ướ
m t, T i m t, M t c a c quan, đn v , báo cáo theo h th ng d c đn ng i đng đu c ơ ơ ế ườ ơ
quan, t ch c Trung ng, Ch t ch UBND t nh đ t ng h p, xem xét l p, s a đi, b sung ươ
danh m c bí m t nhà n c. ướ
2. Trong quý I hàng năm, các c quan, t ch c xem xét danh m c bí m t nhà n c đã đc c p ơ ướ ượ
có th m quy n ban hành; tr ng h p th y danh m c không còn phù h p, c n thay đi đ m t, ườ
c n gi i m t ho c xác đnh nh ng n i dung m i c n b o m t thì có văn b n đ xu t vi c s a
đi, b sung báo cáo UBND t nh (qua Công an t nh) đ t ng h p trình c p th m quy n xem xét,
quy t đnh.ế
Đi u 8. Văn b n quy đnh đ m t đi v i t ng lo i tài li u, v t mang bí m t nhà n c c th ướ
Căn c danh m c bí m t nhà n c đã đc c p có th m quy n quy t đnh, ng i đng đu ướ ượ ế ườ
ho c ng i đc y quy n c a c quan, t ch c ph i có văn b n quy đnh c th : Lo i tài li u, ườ ượ ơ
v t mang bí m t nhà n c đ “Tuy t m t”, lo i tài li u, v t mang bí m t nhà n c đ “T i ướ ướ
m t”, lo i tài li u, v t mang bí m t nhà n c đ “M t” do c quan, t ch c mình ch trì ban ướ ơ
hành.
Đi u 9. Xác đnh đ m t đi v i h s , tài li u, v t mang bí m t nhà n c ơ ướ
1. Căn c văn b n quy đnh đ m t đi v i t ng lo i tài li u, v t mang bí m t nhà n c c a các ướ
c quan, t ch c quy đnh t i Đi u 8 Quy ch này, ng i so n th o văn b n ph i đ xu t m c ơ ế ườ
đ m t t ng tài li u t i t trình duy t ký văn b n; ng i ký duy t văn b n ch u trách nhi m ườ
quy t đnh vi c đóng d u đ m t (“Tuy t m t”, “T i m t” và “M t”), ph m vi l u hành, s ế ư
l ng b n phát hành; văn th có trách nhi m đóng d u theo quy t đnh c a ng i duy t ký tài ượ ư ế ườ
li u bí m t nhà n c. ướ
2. V t mang bí m t nhà n c, h s bí m t nhà n c đc xác đnh và đóng d u đ m t bên ướ ơ ướ ượ
ngoài v t mang bí m t nhà n c và bên ngoài bì h s theo đ m t cao nh t c a tài li u đc ướ ơ ượ
l u gi bên trong v t mang bí m t nhà n c, h s bí m t nhà n c.ư ướ ơ ướ
Đi u 10. Th m quy n cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n c ướ
1. Th m quy n cho phép in, sao, ch p tài li u bí m t nhà n c đc th c hi n nh sau: ướ ượ ư
a) Đi v i tài li u bí m t nhà n c do c quan, t ch c ch trì so n th o ban hành (tài li u m t ướ ơ
g i đi), Th tr ng đn v quy t đnh vi c in, sao, ch p tài li u bí m t nhà n c và ch u trách ưở ơ ế ướ
nhi m đi v i quy t đnh c a mình. ế
b) Đi v i tài li u bí m t nhà n c g i đn: ướ ế
Th ng tr c T nh y, Th ng tr c HĐND t nh, Lãnh đo Đoàn đi bi u Qu c h i t nh, Lãnh ườ ườ
đo UBND t nh quy t đnh cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n c đ Tuy t ế ướ
m t, T i m t, M t.
Lãnh đo các S , ban, ngành, đoàn th t nh; Th ng tr c Huy n y, Th ng tr c HĐND, lãnh ườ ườ
đo UBND c p huy n quy t đnh cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n c đ ế ướ
T i m t, M t và có th y quy n cho Chánh Văn phòng, Tr ng m t s phòng, đn v tr c ưở ơ
thu c, Ch t ch UBND c p xã quy t đnh cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà ế
n c đ M t. Vi c y quy n th m quy n in, sao, ch p ph i đc quy đnh c th t i quy ch ướ ượ ế
B o v bí m t nhà n c c a các c quan, t ch c. ướ ơ
c) Quy t đnh cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n c ph i đc th hi n ế ướ ượ
b ng văn b n, có ký duy t c a ng i có th m quy n. ườ
2. Quy đnh vi c in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n c ướ
a) N i ti n hành in, sao, ch p; ph ng ti n, thi t b s d ng đ in, sao, ch p tài li u bí m t nhà ơ ế ươ ế
n c ph i đm b o bí m t, an toàn theo quy đnh.ướ
b) Ng i có trách nhi m in, sao, ch p tài li u bí m t nhà n c ch đc in, sao ch p đúng s ườ ướ ượ
l ng đã đc ng i có th m quy n phê duy t. Sau khi in, sao ch p xong ph i ki m tra l i, h yượ ượ ườ