
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH THÁI NGUYÊNỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 605/QĐ-UBND ốThái Nguyên, ngày 05 tháng 3 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH B O V BÍ M T NHÀ N C T NH THÁI NGUYÊNẾ Ả Ệ Ậ ƯỚ Ỉ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH THÁI NGUYÊNỦ Ị Ủ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t B o v bí m t nhà n c năm 2018;ứ ậ ả ệ ậ ướ
Căn c Pháp l nh B o v bí m t nhà n c năm 2000;ứ ệ ả ệ ậ ướ
Căn c Ngh đnh s 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
Pháp l nh B o v bí m t nhà n c; Thông t s 33/2015/TT-BCA ngày 20/7/2015 c a B Công ệ ả ệ ậ ướ ư ố ủ ộ
an h ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đnh s 33/2002/NĐ-CP;ướ ẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố
Xét đ ngh c a Giám đc Công an t nh,ề ị ủ ố ỉ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch b o v bí m t nhà n c t nh Thái Nguyên.ế ị ế ả ệ ậ ướ ỉ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đc Công an t nh, Th tr ng các S , ban, ngành, ỉ ố ỉ ủ ưở ở
đoàn th ; Ch t ch UBND các huy n, thành ph , th xã và các c quan, t ch c, cá nhân có liên ể ủ ị ệ ố ị ơ ổ ứ
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- Th ng tr c T nh y;ườ ự ỉ ủ
- Th ng tr c HĐND t nh;ườ ự ỉ
- Đoàn ĐBQH t nh;ỉ
- Ch t ch, các PCT UBND t nh;ủ ị ỉ
- Các Ban XDĐ T nh y;ỉ ủ
- Công an t nh (3b);ỉ
- L u: VT, NC.S n. Sonnh\QĐ13.ư ơ
CH T CHỦ Ị
Vũ H ng B cồ ắ
QUY CHẾ

B O V BÍ M T NHÀ N C T NH THÁI NGUYÊNẢ Ệ Ậ ƯỚ Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 605/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 c a y ban nhânế ị ố ủ Ủ
dân t nh Thái Nguyên)ỉ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1.ề Gi i thích t ngả ừ ữ
1. Bí m t nhà n c c a t nh Thái Nguyên là nh ng tin t c v v , vi c, tài li u, v t, đa đi m, ậ ướ ủ ỉ ữ ứ ề ụ ệ ệ ậ ị ể
th i gian, l i nói có n i dung quan tr ng thu c các lờ ờ ộ ọ ộ ĩnh v c chính tr , qu c phòng, an ninh, đự ị ố i ố
ngo i, kinh t , khoa h c, công ngh và các lĩnh v c khác c a t nh Thái Nguyên ch a công bạ ế ọ ệ ự ủ ỉ ư ố
ho c không công b . N u đ ti t l s gây nguy h i cho Nhà n c C ng hòa xã h i ch nghĩa ặ ố ế ể ế ộ ẽ ạ ướ ộ ộ ủ
Vi t Nam.ệ
2. B o v bí m t nhà n c c a t nh Thái Nguyên là nhi m v quan tr ng c a các c quan nhà ả ệ ậ ướ ủ ỉ ệ ụ ọ ủ ơ
n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c xã h i, t ch c kinh t , t ch c khác, ướ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ ổ ứ ế ổ ứ
đn v vũ trang nhân dân (sau đây g i chung là c quan, t ch c) và m i công dân đu có nghĩa ơ ị ọ ơ ổ ứ ọ ề
v , trách nhi m b o v bí m t nhà n c.ụ ệ ả ệ ậ ướ
3. Quy ch này nh m h ng d n th ng nh t, c th vi c t ch c th c hi n các quy đnh c a ế ằ ướ ẫ ố ấ ụ ể ệ ổ ứ ự ệ ị ủ
pháp lu t v b o v bí m t nhà n c trên đa bàn t nh Thái Nguyên, đã đc quy đnh t i: Lu t ậ ề ả ệ ậ ướ ị ỉ ượ ị ạ ậ
B o v bí m t nhà n c năm 2018; Pháp l nh B o v bí m t nhà n c năm 2000; Ngh đnh s ả ệ ậ ướ ệ ả ệ ậ ướ ị ị ố
33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành Pháp l nh B o v bí ủ ủ ị ế ệ ả ệ
m t nhà n c; Thông t s 33/2015/TT-BCA ngày 20/7/2015 c a B Công an h ng d n th c ậ ướ ư ố ủ ộ ướ ẫ ự
hi n m t s đi u c a Ngh đnh 33/2002/NĐ-CP.ệ ộ ố ề ủ ị ị
Đi u 2.ề Nghiêm c m m i hành vi thu th p, làm l , làm m t, chi m đo t, mua bán, tiêu h y trái ấ ọ ậ ộ ấ ế ạ ủ
phép bí m t nhà n c và vi c l m d ng b o v bí m t nhà n c đ che d u hành vi vi ph m ậ ướ ệ ạ ụ ả ệ ậ ướ ể ấ ạ
pháp lu t, xâm ph m quy n, l i ích h p pháp c a c quan, t ch c và công dân ho c làm c n trậ ạ ề ợ ợ ủ ơ ổ ứ ặ ả ở
vi c th c hi n các k ho ch nhà n c.ệ ự ệ ế ạ ướ
Vi c ti p xúc, b o qu n, cung c p và x lý bí m t nhà n c ph i th c hi n theo các quy đnh ệ ế ả ả ấ ử ậ ướ ả ự ệ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
Ch ng IIươ
PH M VI BÍ M T NHÀ N C THU C T NH THÁI NGUYÊN QU N LÝ VÀ B O VẠ Ậ ƯỚ Ộ Ỉ Ả Ả Ệ
Đi u 3.ề Bí m t nhà n c đ Tuy t m t.ậ ướ ộ ệ ậ
1. Tài li u, v t ch a thông tin, tài li u đã n đnh và đc đóng d u “Tuy t m t” do các c quan ệ ậ ứ ệ ấ ị ượ ấ ệ ậ ơ
Trung ng, đa ph ng g i đn.ươ ị ươ ử ế
2. Các ch ng trình, đ án, ph ng án đc bi t quan tr ng c a T nh y, HĐND t nh; UBND t nhươ ề ươ ặ ệ ọ ủ ỉ ủ ỉ ỉ
v đm b o an ninh, qu c phòng, k ho ch th c hi n l nh t ng đng viên b o v T qu c trên ề ả ả ố ế ạ ự ệ ệ ổ ộ ả ệ ổ ố
đa bàn t nh.ị ỉ

3. Các ch tr ng, chính sách c a t nh trong ph m vi ch c năng v quan h h p tác qu c t ủ ươ ủ ỉ ạ ứ ề ệ ợ ố ế
trong lĩnh v c an ninh, qu c phòng; các v vi c ph c t p v an ninh, tr t t các vùng dân c ự ố ụ ệ ứ ạ ề ậ ự ở ư
đc thù ch a công b ho c không công b .ặ ư ố ặ ố
Đi u 4.ề Bí m t nhà n c đ T i m t.ậ ướ ộ ố ậ
1. Tài li u, v t ch a thông tin, tài li u đã n đnh và đc đóng d u “T i m t” do các c quan ệ ậ ứ ệ ấ ị ượ ấ ố ậ ơ
Trung ng, đa ph ng g i đn.ươ ị ươ ử ế
2. Các văn b n c a T nh y, văn b n c a HĐND t nh, UBND t nh v an ninh, qu c phòng; phát ả ủ ỉ ủ ả ủ ỉ ỉ ề ố
tri n kinh t - xã h i, khoa h c, k thu t, công ngh c a t nh ch a công b .ể ế ộ ọ ỹ ậ ệ ủ ỉ ư ố
3. N i dung làm vi c c a các đng chí lãnh đo Đng, Nhà n c v i Ban Th ng v T nh y, ộ ệ ủ ồ ạ ả ướ ớ ườ ụ ỉ ủ
Th ng tr c HĐND và UBND v tình hình chính tr n i b , an ninh, qu c phòng, kinh t , xã h i ườ ự ề ị ộ ộ ố ế ộ
ch a công b ho c không công b .ư ố ặ ố
4. Ph ng án, k ho ch tri n khai l c l ng c a t nh khi nhà n c ban b tình tr ng kh n c p ươ ế ạ ể ự ượ ủ ỉ ướ ố ạ ẩ ấ
trên đa bàn t nh. Ph ng án, k ho ch ph i h p các l c l ng c a t nh phòng, ch ng kh ng b , ị ỉ ươ ế ạ ố ợ ự ượ ủ ỉ ố ủ ố
gây r i, gây b o lo n; gi i quy t tình hình ph c t p v an ninh, tr t t nh h ng đn an ninh ố ạ ạ ả ế ứ ạ ề ậ ự ả ưở ế
qu c gia các vùng dân c đc thù.ố ở ư ặ
5. Ph ng án b o v các đng chí lãnh đo Đng, Nhà n c và các nguyên th qu c gia các ươ ả ệ ồ ạ ả ướ ủ ố
n c, ng i đng đu các t ch c qu c t đn thăm, làm vi c ho c đi qua đa bàn t nh.ướ ườ ứ ầ ổ ứ ố ế ế ệ ặ ị ỉ
6. H s , tài li u, k ho ch b o v chính tr n i b c a các c quan Đng c p t nh, huy n, th ồ ơ ệ ế ạ ả ệ ị ộ ộ ủ ơ ả ấ ỉ ệ ị
xã, thành ph thu c t nh và đng y tr c thu c.ố ộ ỉ ả ủ ự ộ
7. N i dung đàm phán, th a thu n c a t nh v i các t ch c nhà n c và t ch c phi chính ph ộ ỏ ậ ủ ỉ ớ ổ ứ ướ ổ ứ ủ
n c ngoài, t ch c qu c t v h p tác kinh t - xã h i, khoa h c, k thu t, công ngh mà hai ướ ổ ứ ố ế ề ợ ế ộ ọ ỹ ậ ệ
bên th a thu n ch a công b ho c không công b .ỏ ậ ư ố ặ ố
8. S li u tuy t đi v d tr qu c gia trên đa bàn t nh.ố ệ ệ ố ề ự ữ ố ị ỉ
9. K ho ch phòng ng a, b o v an ninh, an toàn h th ng truy n d n phát sóng, phát thanh ế ạ ừ ả ệ ệ ố ề ẫ
truy n hình c a t nh.ề ủ ỉ
Đi u 5.ề Bí m t nhà n c đ M tậ ướ ộ ậ
1. Tài li u, v t ch a thông tin, tài li u đã đc n đnh và đóng d u “M t” do các c quan Trungệ ậ ứ ệ ượ ấ ị ấ ậ ơ
ng, đa ph ng g i đn.ươ ị ươ ử ế
2. K ho ch b o v các k Đi h i Đng, B u c Qu c h i và HĐND các c p; nhân s đ b t, ế ạ ả ệ ỳ ạ ộ ả ầ ử ố ộ ấ ự ề ạ
b nhi m vào các ch c v lãnh đo ch ch t các c p, các ngành, đoàn th trong t nh ch a công ổ ệ ứ ụ ạ ủ ố ấ ể ỉ ư
b .ố
3. H s , tài li u v nhân s Đi h i Đng b , HĐND, UBND các c p; nhân s đ b t, b ồ ơ ệ ề ự ạ ộ ả ộ ấ ự ề ạ ổ
nhi m vào các ch c v lãnh đo ch ch t các c p, các ngành, đoàn th trong t nh ch a công b .ệ ứ ụ ạ ủ ố ấ ể ỉ ư ố
4. Tài li u, s li u đi u tra c b n v nh ng vùng dân c đc thù ph c v công tác đm b o an ệ ố ệ ề ơ ả ề ữ ư ặ ụ ụ ả ả
ninh, qu c phòng trên đa bàn t nh,ố ị ỉ

5. H s , tài li u c a t nh trình Qu c h i, Chính ph đ ngh thành l p, chia tách ho c đi u ồ ơ ệ ủ ỉ ố ộ ủ ề ị ậ ặ ề
ch nh, phân đnh ranh gi i, đa gi i hành chính; quy ho ch, di chuy n các khu dân c trong ph m ỉ ị ớ ị ớ ạ ể ư ạ
vi t nh ch a công b .ỉ ư ố
6. Ch tiêu đu t ngân sách, k ho ch đi u đng dân c cho các ch ng trình phát tri n kinh t ỉ ầ ư ế ạ ề ộ ư ươ ể ế
- xã h i liên quan đn an ninh, qu c phòng ch a công b ho c không công b .ộ ế ố ư ố ặ ố
7. S li u tuy t đi v d toán và quy t toán chi tiêu c a các c quan, ban ngành trong t nh, ố ệ ệ ố ề ự ế ủ ơ ỉ
huy n, th xã, thành ph thu c t nh liên quan đn an ninh, qu c phòng, đi ngo i ch a công b ệ ị ố ộ ỉ ế ố ố ạ ư ố
ho c không công b .ặ ố
8. Tài li u v thanh tra, ki m tra, k t qu thanh tra, ki m tra, k t qu gi i quy t đn th khi u ệ ề ể ế ả ể ế ả ả ế ơ ư ế
n i, t cáo trong các c quan, ban, ngành c a t nh; các huy n, thành ph , th xã ch a công b .ạ ố ơ ủ ỉ ệ ố ị ư ố
9. H s nhân s cán b lãnh đo t c p Phó Giám đc S (và t ng đng) tr lên trong t nh.ồ ơ ự ộ ạ ừ ấ ố ở ươ ươ ở ỉ
10. Tài li u v thi t k h th ng k thu t ng d ng công ngh thông tin c a các c quan, ban ệ ề ế ế ệ ố ỹ ậ ứ ụ ệ ủ ơ
ngành trong t nh. Tài li u v t n s , quy đnh v b o đm an ninh, an toàn thông tin; quy c ỉ ệ ề ầ ố ị ề ả ả ướ
liên l c vô tuy n, đi n tho i thu c h b u đi n đc bi t, k ho ch ph i h p nghi p v thông ạ ế ệ ạ ộ ệ ư ệ ặ ệ ế ạ ố ợ ệ ụ
tin liên l c gi a ngành B u đi n v i các ngành liên quan ph c v nhi m v an ninh, qu c phòng ạ ữ ư ệ ớ ụ ụ ệ ụ ố
thu c đa bàn t nh.ộ ị ỉ
11. H s , tài li u, s đ k thu t h th ng phát thanh, truy n hình c a t nh. Ph ng án, k ồ ơ ệ ơ ồ ỹ ậ ệ ố ề ủ ỉ ươ ế
ho ch đm b o an ninh, an toàn h th ng truy n d n, phát sóng, phát thanh, truy n hình trên đa ạ ả ả ệ ố ề ẫ ề ị
bàn t nh.ỉ
Đi u 6.ề Ngoài nh ng Bí m t nhà n c đã đc quy đnh t i Đi u 3, 4, 5 c a Quy ch này, các ữ ậ ướ ượ ị ạ ề ủ ế
c quan, ban ngành, t ch c ph i th c hi n danh m c bí m t nhà n c đ Tuy t m t, T i m t ơ ổ ứ ả ự ệ ụ ậ ướ ộ ệ ậ ố ậ
c a ngành d c đã đc Th t ng Chính ph quy t đnh, danh m c bí m t nhà n c đ M t ủ ọ ượ ủ ướ ủ ế ị ụ ậ ướ ộ ậ
c a ngành đc đã đc B tr ng B Công an quy t đnh.ủ ọ ượ ộ ưở ộ ế ị
Ch ng IIIươ
QUY ĐNH C THỊ Ụ Ể
Đi u 7.ề Đ xu t l p, s a đi, b sung, gi i m t danh m c bí m t nhà n cề ấ ậ ử ổ ổ ả ậ ụ ậ ướ
1. Ng i đng đu ho c ng i đc y quy n c a các c quan, t ch c trong ph m vi ch c ườ ứ ầ ặ ườ ượ ủ ề ủ ơ ổ ứ ạ ứ
năng, nhi m v c a mình t ch c đi chi u đ xác đnh ph m vi bí m t nhà n c đ Tuy t ệ ụ ủ ổ ứ ố ế ể ị ạ ậ ướ ộ ệ
m t, T i m t, M t c a c quan, đn v , báo cáo theo h th ng d c đn ng i đng đu c ậ ố ậ ậ ủ ơ ơ ị ệ ố ọ ế ườ ứ ầ ơ
quan, t ch c Trung ng, Ch t ch UBND t nh đ t ng h p, xem xét l p, s a đi, b sung ổ ứ ở ươ ủ ị ỉ ể ổ ợ ậ ử ổ ổ
danh m c bí m t nhà n c.ụ ậ ướ
2. Trong quý I hàng năm, các c quan, t ch c xem xét danh m c bí m t nhà n c đã đc c p ơ ổ ứ ụ ậ ướ ượ ấ
có th m quy n ban hành; tr ng h p th y danh m c không còn phù h p, c n thay đi đ m t, ẩ ề ườ ợ ấ ụ ợ ầ ổ ộ ậ
c n gi i m t ho c xác đnh nh ng n i dung m i c n b o m t thì có văn b n đ xu t vi c s a ầ ả ậ ặ ị ữ ộ ớ ầ ả ậ ả ề ấ ệ ử
đi, b sung báo cáo UBND t nh (qua Công an t nh) đ t ng h p trình c p th m quy n xem xét, ổ ổ ỉ ỉ ể ổ ợ ấ ẩ ề
quy t đnh.ế ị
Đi u 8.ề Văn b n quy đnh đ m t đi v i t ng lo i tài li u, v t mang bí m t nhà n c c thả ị ộ ậ ố ớ ừ ạ ệ ậ ậ ướ ụ ể

Căn c danh m c bí m t nhà n c đã đc c p có th m quy n quy t đnh, ng i đng đu ứ ụ ậ ướ ượ ấ ẩ ề ế ị ườ ứ ầ
ho c ng i đc y quy n c a c quan, t ch c ph i có văn b n quy đnh c th : Lo i tài li u,ặ ườ ượ ủ ề ủ ơ ổ ứ ả ả ị ụ ể ạ ệ
v t mang bí m t nhà n c đ “Tuy t m t”, lo i tài li u, v t mang bí m t nhà n c đ “T i ậ ậ ướ ộ ệ ậ ạ ệ ậ ậ ướ ộ ố
m t”, lo i tài li u, v t mang bí m t nhà n c đ “M t” do c quan, t ch c mình ch trì ban ậ ạ ệ ậ ậ ướ ộ ậ ơ ổ ứ ủ
hành.
Đi u 9.ề Xác đnh đ m t đi v i h s , tài li u, v t mang bí m t nhà n cị ộ ậ ố ớ ồ ơ ệ ậ ậ ướ
1. Căn c văn b n quy đnh đ m t đi v i t ng lo i tài li u, v t mang bí m t nhà n c c a các ứ ả ị ộ ậ ố ớ ừ ạ ệ ậ ậ ướ ủ
c quan, t ch c quy đnh t i Đi u 8 Quy ch này, ng i so n th o văn b n ph i đ xu t m c ơ ổ ứ ị ạ ề ế ườ ạ ả ả ả ề ấ ứ
đ m t t ng tài li u t i t trình duy t ký văn b n; ng i ký duy t văn b n ch u trách nhi m ộ ậ ừ ệ ạ ờ ệ ả ườ ệ ả ị ệ
quy t đnh vi c đóng d u đ m t (“Tuy t m t”, “T i m t” và “M t”), ph m vi l u hành, s ế ị ệ ấ ộ ậ ệ ậ ố ậ ậ ạ ư ố
l ng b n phát hành; văn th có trách nhi m đóng d u theo quy t đnh c a ng i duy t ký tài ượ ả ư ệ ấ ế ị ủ ườ ệ
li u bí m t nhà n c.ệ ậ ướ
2. V t mang bí m t nhà n c, h s bí m t nhà n c đc xác đnh và đóng d u đ m t bên ậ ậ ướ ồ ơ ậ ướ ượ ị ấ ộ ậ ở
ngoài v t mang bí m t nhà n c và bên ngoài bì h s theo đ m t cao nh t c a tài li u đc ậ ậ ướ ồ ơ ộ ậ ấ ủ ệ ượ
l u gi bên trong v t mang bí m t nhà n c, h s bí m t nhà n c.ư ữ ở ậ ậ ướ ồ ơ ậ ướ
Đi u 10.ề Th m quy n cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n cẩ ề ụ ệ ậ ậ ướ
1. Th m quy n cho phép in, sao, ch p tài li u bí m t nhà n c đc th c hi n nh sau:ẩ ề ụ ệ ậ ướ ượ ự ệ ư
a) Đi v i tài li u bí m t nhà n c do c quan, t ch c ch trì so n th o ban hành (tài li u m t ố ớ ệ ậ ướ ơ ổ ứ ủ ạ ả ệ ậ
g i đi), Th tr ng đn v quy t đnh vi c in, sao, ch p tài li u bí m t nhà n c và ch u trách ử ủ ưở ơ ị ế ị ệ ụ ệ ậ ướ ị
nhi m đi v i quy t đnh c a mình.ệ ố ớ ế ị ủ
b) Đi v i tài li u bí m t nhà n c g i đn:ố ớ ệ ậ ướ ử ế
Th ng tr c T nh y, Th ng tr c HĐND t nh, Lãnh đo Đoàn đi bi u Qu c h i t nh, Lãnh ườ ự ỉ ủ ườ ự ỉ ạ ạ ể ố ộ ỉ
đo UBND t nh quy t đnh cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n c đ Tuy t ạ ỉ ế ị ụ ệ ậ ậ ướ ộ ệ
m t, T i m t, M t.ậ ố ậ ậ
Lãnh đo các S , ban, ngành, đoàn th t nh; Th ng tr c Huy n y, Th ng tr c HĐND, lãnh ạ ở ể ỉ ườ ự ệ ủ ườ ự
đo UBND c p huy n quy t đnh cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n c đ ạ ấ ệ ế ị ụ ệ ậ ậ ướ ộ
T i m t, M t và có th y quy n cho Chánh Văn phòng, Tr ng m t s phòng, đn v tr c ố ậ ậ ể ủ ề ưở ộ ố ơ ị ự
thu c, Ch t ch UBND c p xã quy t đnh cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà ộ ủ ị ấ ế ị ụ ệ ậ ậ
n c đ M t. Vi c y quy n th m quy n in, sao, ch p ph i đc quy đnh c th t i quy ch ướ ộ ậ ệ ủ ề ẩ ề ụ ả ượ ị ụ ể ạ ế
B o v bí m t nhà n c c a các c quan, t ch c.ả ệ ậ ướ ủ ơ ổ ứ
c) Quy t đnh cho phép in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n c ph i đc th hi n ế ị ụ ệ ậ ậ ướ ả ượ ể ệ
b ng văn b n, có ký duy t c a ng i có th m quy n.ằ ả ệ ủ ườ ẩ ề
2. Quy đnh vi c in, sao, ch p tài li u, v t mang bí m t nhà n cị ệ ụ ệ ậ ậ ướ
a) N i ti n hành in, sao, ch p; ph ng ti n, thi t b s d ng đ in, sao, ch p tài li u bí m t nhà ơ ế ụ ươ ệ ế ị ử ụ ể ụ ệ ậ
n c ph i đm b o bí m t, an toàn theo quy đnh.ướ ả ả ả ậ ị
b) Ng i có trách nhi m in, sao, ch p tài li u bí m t nhà n c ch đc in, sao ch p đúng s ườ ệ ụ ệ ậ ướ ỉ ượ ụ ố
l ng đã đc ng i có th m quy n phê duy t. Sau khi in, sao ch p xong ph i ki m tra l i, h yượ ượ ườ ẩ ề ệ ụ ả ể ạ ủ

