Y BAN NHÂN DÂN
T NH B C K N
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 921/QĐ-UBNDB c K n, ngày 07 tháng 6 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C PHÊ DUY T CH NG TRÌNH KHUY N NÔNG TRÊN ĐA BÀN T NH B C K N ƯƠ
GIAI ĐO N 2019 - 2021
Y BAN NHÂN DÂN T NH B C K N
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015; ươ
Căn c Ngh đnh s : 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 c a Chính ph v Khuy n nông; ế
Căn c Quy t đnh s : 899/QĐ-TTg ngày 10/6/2013 c a Th t ng Chính ph v vi c phê ế ướ
duy t Đ án tái c c u Ngành Nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n ơ ướ
b n v ng;
Căn c Quy t đnh s : 1258/QĐ-BNN-KHCN ngày 04/6/2013 c a B tr ng B Nông nghi p và ế ưở
Phát tri n nông thôn phê duy t ch ng trình khuy n nông Trung ng tr ng đi m giai đo n ươ ế ươ
2013 - 2020;
Căn c K ho ch hành đng s : 06/KH-UBND ngày 08/01/2016 c a y ban nhân dân t nh B c ế
K n v vi c th c hi n Quy t đnh s : 899/QĐ-TTg ngày 10/6/2013 c a Th t ng Chính ph ế ướ
v phê duy t Đ án “Tái c c u Ngành Nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr gia tăng và ơ ướ
phát tri n b n v ng” trên đa bàn t nh B c K n giai đo n 2016 - 2020;
Căn c Quy t đnh s : 851/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh B c ế
K n v vi c phê duy t Đ án phát tri n nông nghi p theo h ng hàng hóa, t o ra s n ph m có ướ
th ng hi u, s c c nh tranh trên th tr ng; t p trung tr ng r ng g n v i công nghi p ch ươ ườ ế
bi n g đ nâng cao giá tr kinh t r ng t nh B c K n giai đo n 2016 - 2020;ế ế
Căn c Biên b n cu c h p H i đng th m đnh Ch ng trình Khuy n nông trên đa bàn t nh ươ ế
B c K n giai đo n 2019 - 2021, ngày 20 tháng 3 năm 2019;
Xét đ ngh c a S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t i T trình s : 46/TTr-SNN ngày 19
tháng 4 năm 2019,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t Ch ng trình Khuy n nông trên đa bàn t nh B c K n giai đo n 2019 - 2021 ươ ế
kèm theo Quy t đnh này (có Ch ng trình chi ti t kèm theo).ế ươ ế
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký ban hành.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ban nhân dân t nh,
Giám đc các S , Ngành: Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Tài chính, K ho ch và Đu t , ế ư
Khoa h c và Công ngh , Kho b c Nhà n c t nh, Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ướ
ph và Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ưở ơ ế
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
Đ Th Minh Hoa
CH NG TRÌNH KHUY N NÔNGƯƠ
TRÊN ĐA BÀN T NH B C K N GIAI ĐO N 2019 - 2021
(Kèm theo Quy t đnh s : 921/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2019 c a y ban nhân dân t nhế
B c K n)
I. S c n thi t và căn c xây d ng Ch ng trình ế ươ
1. S c n thi t ế
Trong nh ng năm qua, các c p y Đng, chính quy n trong t nh luôn quan tâm lãnh đo, ch đo
tri n khai th c hi n tuyên truy n, chuy n giao ti n b k thu t. ế S n xu t nông, lâm, th y s n
trên đa bàn t nh phát tri n khá toàn di n, nh : Trong tr ng tr t đã hình thành các vùng nguyên ư
li u g n v i ch bi n, vùng chuyên canh hàng hóa t p trung; chăn nuôi có b c phát tri n theo ế ế ướ
h ng gia tr i, trang tr i; lâm nghi p t ng b c chuy n t khai thác t nhiên là ch y u sang ướ ướ ế
tr ng r ng kinh t , khoanh nuôi, phát tri n r ng g l n ế . Thành t u đó có s đóng góp tích c c
c a công tác khuy n nông, đc bi t là th c hi n chuy n giao ti n b k thu t vào s n xu t. ế ế
Bên c nh nh ng thành t u đt đc trong lĩnh v c s n xu t nông, lâm nghi p còn b c l nhi u ượ
h n ch , nh : Phát tri n s n xu t còn manh mún, t phát, thi u n đnh, quy mô s n xu t nh l ế ư ế
và phân tán; trình đ s n xu t không đng đu, ch t l ng s n ph m th p, giá thành cao, kh ượ
năng c nh tranh kém. Do v y xây d ng Ch ng trình khuy n nông trên đa bàn t nh B c K n ươ ế
theo giai đo n nh m phát tri n nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n ướ
b n v ng b ng vi c th c hi n các mô hình chuy n giao ti n b k thu t nông nghi p công ngh ế
cao, mô hình s n xu t nông nghi p theo h ng hàng hóa g n v i liên k t tiêu th s n ph m, đy ướ ế
m nh công tác tuyên truy n qu ng bá s n ph m nông nghi p trên đa bàn t nh là r t c n thi t. ế
2. Căn c xây d ng Ch ng trình ươ
- Ngh đnh s : 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph v Khuy n nông; ế
- Ngh đnh s : 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 09 năm 2015 c a Chính Ph v c ch , chính sách ơ ế
b o v và phát tri n r ng, g n v i chính sách gi m nghèo nhanh, b n v ng và h tr đng bào
dân t c thi u s giai đo n 2015 - 2020;
- Thông t s : 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a B Tài chính v vi c quy đnh ư
ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh ;ế ế
- Quy t đnh s : 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 c a B Nông nghi p và ế Phát tri n nông
thôn v vi c ban hành t m th i các đnh m c k thu t áp d ng cho các mô hình thu c d án
khuy n nông Trung ng lĩnh v c chăn nuôi;ế ươ
- Quy t đnh s : 3276ế /QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông
thôn v ban hành Đnh m c t m th i áp d ng cho các ch ng trình Khuy n ng ; ươ ế ư
- Quy t đnhế s : 918/QĐ-BNN-TC ngày 05/5/2014 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn
v vi c quy đnh t m th i n i dung m c h tr và m c chi cho các ho t đng khuy n nông; ế
- Quy t đnh sế : 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 c a B Nông nghi p và Phát tri n nông
thôn v vi c ban hành các đnh m c t m th i áp d ng cho các ch ng trình, d án khuy n nông, ươ ế
khuy n ng ; ế ư
- Thông t s : 29/2018/TT-BNNPTNT ngàyư 16 tháng 11 năm 2018 c a B Nông nghi p và Phát
tri n nông thôn quy đnh v các k thu t lâm sinh;
- Quy t đnh s : 851/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh B c K n ế
v vi c phê duy t Đ án phát tri n nông nghi p theo h ng hàng hóa, t o ra s n ph m có ướ
th ng hi u, s c c nh tranh trên th tr ng; t p trung tr ng r ng g n v i công nghi p ch bi n ươ ườ ế ế
g đ nâng cao giá tr kinh t r ng t nh B c K n giai đo n 2016 - 2020; ế
- Quy t đnh s : 1794/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2018 c a y ban nhân dân t nh B c K nế
v vi c phê duy t k t qu rà soát, đi u ch nh, b sung quy ho ch 03 lo i r ng t nh B c K n. ế
- Quy t đnh s : 820/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 c a ế y ban nhân dân t nh B c K n
v vi c ban hành đnh m c k thu t t m th i đ áp d ng trong th c hi n các ch ng trình, ươ d
án, các mô hình trên đa bàn t nh B c K n;
- Ngh quy t s : 21/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 c a H i đng nhân dân t nh ế
B c K n v vi c ban hành Quy đnh m c chi đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c ưỡ
trong n c do ngân sách đa ph ng đm b o.ướ ươ
II. M c tiêu Ch ng trình ươ
1. M c tiêu chung
- Nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a các t ch c, cá nhân ho t đng trong lĩnh v c nông
nghi p đ tăng thu nh p, gi m nghèo, làm giàu, thích ng v i các đi u ki n sinh thái, khí h u và
th tr ng thông qua các n i dung, hình th c, ph ng th c ho t đng khuy n nông. ườ ươ ế
- Góp ph n chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p theo h ng phát tri n s n xu t hàng hóa, ơ ế ướ
nâng cao năng su t, ch t l ng, an toàn th c ph m đáp ng nhu c u trong n c và xu t kh u; ượ ướ
thúc đy ti n trình c c u l i ngành nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr gia tăng và phát ế ơ ướ
tri n b n v ng, g n v i xây d ng nông thôn m i; tăng c ng kh năng ch ng ch u thiên tai; b o ườ
đm an ninh l ng th c, n đnh kinh t - xã h i, b o v môi tr ng. ươ ế ườ
- Huy đng ngu n l c t các t ch c, cá nhân trong n c và n c ngoài tham gia chuy n giao ướ ướ
công ngh trong nông nghi p.
2. M c tiêu c th
- Xây d ng 05 mô hình tr ng tr t: Mô hình h tr phát tri n s n xu t cây tr ng th m nh, cây ế
tr ng đc s n g n v i liên k t tiêu th s n ph m; t p hu n k thu t thâm canh cây ăn qu đc ế
s n (cam, quýt) trong th i k ki n thi t c b n theo quy trình s n xu t an toàn; ế ế ơ
- Chăn nuôi xây d ng 02 mô hình chăn nuôi l n đa ph ng quy mô gia tr i đm b o v sinh môi ươ
tr ng có s d ng máy ch bi n th c ăn chăn nuôi đa năng; 02 ườ ế ế mô hình chuy n giao công ngh
chăn nuôi theo h ng h u c ; x lý ch t th i trong chăn nuôi.ướ ơ
- Xây d ng 05 mô hình nuôi tr ng th y s n, trong đó xây d ng 03 mô hình nuôi tr ng th y s n
thâm canh theo h ng an toàn sinh h c cho năng su t cao, ch t l ng t t v i các đi t ng nuôi ướ ượ ượ
chính là cá rô phi đn tính và cá diêu h ng; 02 mô hình t n d ng ti m năng m t n c trên sông ơ ướ
và h ch a nuôi cá l ng bè, v i đi t ng cá có giá tr kinh t cao nh cá Diêu H ng, cá Rô Phi ượ ế ư
ho c cá Tr m C ...;
- Xây d ng 03 mô hình lâm nghi p g m: Mô hình khoanh nuôi tái sinh làm giàu r ng có tr ng b
sung b ng các loài cây b n đa g l n; 02 mô hình tr ng cây d c li u d i tán r ng t 01- 02 ượ ướ
loài cây d c li u.ượ
- Các mô hình chuy n giao ti n b k thu t có 32 l p đào t o hu n luy n g n v i mô hình cho ế
960 l t ng i (c trong và ngoài mô hình). ượ ườ
+ T ch c 25 cu c s k t h i th o mô hình cho 1.000 l t ng i. ơ ế ư ườ
+ Đa ít nh t 25 tin, bài vi t v hi u qu t ng mô hình đc đăng t i trên các trang tin S Nông ư ế ượ
nghi p và Phát tri n nông thôn, t tin Khuy n nông B c K n và các kênh thông tin khác nhau ế
trên các ph ng ti n thông tin đi chúng c a đa ph ng và Trung ng...ươ ươ ươ
+ Thành l p đc ít nh t 01 nhóm s thích, t h p tác ho c h p tác xã trong m i lĩnh v c. ượ
- Thông tin tuyên truy n:
+ Xu t b n t tin thông tin khuy n nông 04 s /năm. ế
+ Xây d ng ch ng trình qu ng bá, tiêu th s n ph m nông s n t nh B c K n trên ph ng ti n ươ ươ
thông tin đi chúng v i s l ng 12 s (clip)/năm, th i l ng t 2-3 phút/clip, ượ ượ m i tháng phát
sóng 01 s (clip), phát l i 03 l n/s (clip).
+ Xây d ng ch ng trình khoa giáo v chu i giá tr s n xu t nông lâm nghi p t khâu s n xu t ươ
đn khâu tiêu th v i s l ng 02 phóng s /năm; th i l ng t 10-15 phút/phóng s , 06 tháng ế ượ ượ
đu năm phát sóng 01 phóng s , 06 tháng cu i năm phát sóng 01 phóng s .
+ T ch c các l p đào t o ngh lao đng nông nghi p nông thôn.
III. Nhi m v
(Có danh m c ch ng trình Khuy n nông trên đa bàn t nh B c K n giai đo n 2019 - 2021 kèm ươ ế
theo)
IV. Kinh phí th c hi n
1. Kinh phí th c hi n k ho ch đc l y t ngu n ngân sách theo quy đnh, và các ngu n kinh ế ượ
phí h p pháp khác.
T ng kinh phí t ngân sách nhà n c th c hi n trong giai đo n 2019-2021 là: ướ 3.174.996.000 (Ba
t m t trăm b y m i t tri u chín trăm chín m i sáu nghìn đng). ươ ư ươ
2. H ng năm, căn c vào Ch ng trình Khuy n nông trên đa bàn t nh B c K n giai đo n 2019 - ươ ế
2021, Trung tâm Khuy n nông ếxây d ng d toán kinh phí th c hi n g i S Tài chính trình y
ban nhân dân t nh phê duy t theo quy đnh.
V. Gi i pháp th c hi n
1. Đi m i n i dung và ph ng pháp ho t đng đ nâng cao hi u qu ươ và ph ng pháp ươ
ho t đng khuy n nông ế
Th c hi n rà soát, c p nh t, ch n l c các ti n b k thu t, công ngh m i, mô hình s n xu t ế
thi t th c, phù hế p v i đi u ki n đa ph ng đ tri n khai áp d ng trên di n r ng nh m phát ươ
tri n ngành nông nghi p m t cách b n v ng, có hi u qu v kinh tế - xã hi.
Đy m nh áp d ng các ph ng pháp ti p c n tiên ti n, có s tham gia c a ng i dân, nh ươ ế ế ườ t là
ph ng pháp l p h c hi n tr ng (FFS); ph ng pháp gi ng d y lươ ườ ươ y h c viên làm trung tâm...
vào ho t đng khuy ến nông đ nâng cao hi u qu và tính b n v ng.
2. M r ng và c i ti n các kênh thông tin t ế uyên truy n đ chuy n t i đy đ, k p th i,
chính xác các thông tin c n thi t đn ng i dân ế ế ườ
- Xu t b n t thông tin khuy n nông, ph bi n chính xác, k p th i, đy đ các thông tin v ch ế ế
tr ng, chính sách c a Nhà n cươ ướ , các đnh h ng c a ngành v nông nghi p, nông thôn; tuyên ướ
truy n các ti n b k thu t, đi n hình tiên ti n trong lĩnh v c nông nghi p và ho t đng khuy n ế ế ế
nông t i các c p chính quy n, bà con nông dân.
- Có k ho ch c th đ đào t o, t p hu n nâng cao năng l c v k năng truy n thông cho cán ế
b khuy n nông các c p nh k năng vi t tin, bài, xây d ng t r i, áp phích, băng hình,... phát ế ư ế ơ
tri n và c i ti n các kênh truy n thông c ng đng v công tác khuy n nông qua h th ng báo ế ế
vi t, báo hình, báo nói và báo đi n t ; đng th i c p nh t, đăng t i thông tin v giá c , thông tin ế
th tr ng, xúc ti n th ng m i, tình hình ườ ế ươ h i nh p và c nh tranh qu c t đn t n ng i s n ế ế ườ
xu t.
- Thúc đy s tham gia tích c c c a các c p, Ban, Ngành vào ho t đng truy n thông, c p nh t
thông tin m t cách đa d ng, nhi u chi u, khách quan và k p th i nh m đa ra các d báo chính ư
xác ph c v ch ng trình phát tri n nông nghi p và nông thôn. ươ
3. Nâng cao năng l c cho đi ngũ cán b làm công tác khuy n nông các c p ế
T p trung nâng cao năng l c cho cán b làm công tác khuy n nông các c p. Trong đó, u tiên cho ế ư
vi c đào t o cán b khuy n nông huy n và xã. ế
Chú tr ng nâng cao k năng th c hành, ki n th c th c t , tinh th n, ế ế trách nhi m và thái đ ph c
v , đng th i nâng cao k năng giao ti p, truy n đt, t ch c h i th o, xây d ng mô hình và ế
đánh giá các ho t đng khuy n nông. ế
4. Huy đng t i đa các ngu n l c, ti p t c đy m nh xã h i hóa công tác khuy n nông ế ế
Tranh th các ngu n l c th c hi n ch ng trình khuy n nông thông qua liên k t v i các Vi n, ươ ế ế
tr ng, các ườ trung tâm nghiên c u, các đn ơ v k thu t trong ngành đ ti p nh n nhanh các ti n ế ế
b k thu t, công ngh m i ph c v s n xu t.
S d ng hi u qu ngu n kinh phí c a Trung tâm Khuy n nông Qu c gia, các ch ng trình m c ế ươ
tiêu v xây d ng nông thôn m i, gi m nghèo, v n nghiên c u khoa h c và các ngu n v n liên
k t khác t các ế d án, các doanh nghi p nông nghi p đ tăng c ng và đa d ng hóa, xã h i hóa ườ
công tác khuy n nông, đa ti n b k thu t và khoa h c công ngh vào s n xu t nông nghi p.ế ư ế
Tích c c tri n khai các gi i pháp huy đng t i đa các ngu n l c xã h i tham gia vào công tác
khuy n nông, thông qua vi c đi m iế n i dung và ph ng pháp ho t đng; xây d ng c ch , ươ ơ ế
chính sách khuy n khích thu hút các tế ch c xã h i tham gia... nh m nâng cao ch t l ng, hi u ượ
qu và tinh th n, trách nhi m trong công tác khuy n nông. ế
5. Đy m nh vi c t ch c các hình th c liên k t s n xu t nông nghi p g n v i ế tiêu th
s n ph m, coi đây là m t trong các gi i pháp then ch t đ phát tri n nông nghi p c a t nh
theo h ng tăng giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng trong th i gian t iướ
Khuy n khích các hình th c liên k t s n xu t theo chu i giá tr ... đ t o đu ra b n v ng cho ế ế
s n ph m, t o vùng s n xu t hàng hóa t p trung mang l i thu nh p n đnh cho nông dân.
M nh d n thí đi m th c hi n c ch đi tác công t (PPP) nh m huy đng, thu hút ngu n l c ơ ế ư
và s tham gia c a các doanh nghi p vào ho t đng khuy n nông và tăng thu ngân sách cho đa ế
ph ng.ươ
VI. T ch c th c hi n
1. S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn
- Tham m u cho ưy ban nhân dân t nh tri n khai ch ng trình khuy n nông trên đa bàn t nh; ch ươ ế
trì h ng d n l p, t ng h p, phê duy t k ho ch th c hi n hướ ế ng năm và các ch ng trình, d ươ
án, mô hình khuy n nông theo ếCh ng trình nàyươ .
- Ch trì t ng h p kinh phí th c hi n ch ng trình khuy n nông h ươ ế ng năm đ ph i h p v i S
Tài chính trình y ban nhân dân t nh xem xét, phân b kinh phí th c hi n .