
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH B C K NỈ Ắ Ạ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 921/QĐ-UBNDốB c K n, ngày 07 tháng 6 năm 2019ắ ạ
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T CH NG TRÌNH KHUY N NÔNG TRÊN ĐA BÀN T NH B C K NỀ Ệ Ệ ƯƠ Ế Ị Ỉ Ắ Ạ
GIAI ĐO N 2019 - 2021Ạ
Y BAN NHÂN DÂN T NH B C K NỦ Ỉ Ắ Ạ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Ngh đnh s : 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 c a Chính ph v Khuy n nông;ứ ị ị ố ủ ủ ề ế
Căn c Quy t đnh s : 899/QĐ-TTg ngày 10/6/2013 c a Th t ng Chính ph v vi c phê ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
duy t Đ án tái c c u Ngành Nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n ệ ề ơ ấ ệ ướ ị ể
b n v ng;ề ữ
Căn c Quy t đnh s : 1258/QĐ-BNN-KHCN ngày 04/6/2013 c a B tr ng B Nông nghi p vàứ ế ị ố ủ ộ ưở ộ ệ
Phát tri n nông thôn phê duy t ch ng trình khuy n nông Trung ng tr ng đi m giai đo n ể ệ ươ ế ươ ọ ể ạ
2013 - 2020;
Căn c K ho ch hành đng s : 06/KH-UBND ngày 08/01/2016 c a y ban nhân dân t nh B c ứ ế ạ ộ ố ủ Ủ ỉ ắ
K n v vi c th c hi n Quy t đnh s : 899/QĐ-TTg ngày 10/6/2013 c a Th t ng Chính ph ạ ề ệ ự ệ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
v phê duy t Đ án “Tái c c u Ngành Nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr gia tăng và ề ệ ề ơ ấ ệ ướ ị
phát tri n b n v ng” trên đa bàn t nh B c K n giai đo n 2016 - 2020;ể ề ữ ị ỉ ắ ạ ạ
Căn c Quy t đnh s : 851/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh B c ứ ế ị ố ủ Ủ ỉ ắ
K n v vi c phê duy t Đ án phát tri n nông nghi p theo h ng hàng hóa, t o ra s n ph m có ạ ề ệ ệ ề ể ệ ướ ạ ả ẩ
th ng hi u, s c c nh tranh trên th tr ng; t p trung tr ng r ng g n v i công nghi p ch ươ ệ ứ ạ ị ườ ậ ồ ừ ắ ớ ệ ế
bi n g đ nâng cao giá tr kinh t r ng t nh B c K n giai đo n 2016 - 2020;ế ỗ ể ị ế ừ ỉ ắ ạ ạ
Căn c Biên b n cu c h p H i đng th m đnh Ch ng trình Khuy n nông trên đa bàn t nh ứ ả ộ ọ ộ ồ ẩ ị ươ ế ị ỉ
B c K n giai đo n 2019 - 2021, ngày 20 tháng 3 năm 2019;ắ ạ ạ
Xét đ ngh c a S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t i T trình s : 46/TTr-SNN ngày 19 ề ị ủ ở ệ ể ạ ờ ố
tháng 4 năm 2019,
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềPhê duy t Ch ng trình Khuy n nông trên đa bàn t nh B c K n giai đo n 2019 - 2021 ệ ươ ế ị ỉ ắ ạ ạ
kèm theo Quy t đnh này (có Ch ng trình chi ti t kèm theo).ế ị ươ ế
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ban nhân dân t nh,ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ
Giám đc các S , Ngành: Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Tài chính, K ho ch và Đu t , ố ở ệ ể ế ạ ầ ư
Khoa h c và Công ngh , Kho b c Nhà n c t nh, Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ọ ệ ạ ướ ỉ ủ ị Ủ ệ
ph và Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ố ủ ưở ơ ị ị ệ ế ị
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị

Đ Th Minh Hoaỗ ị
CH NG TRÌNH KHUY N NÔNGƯƠ Ế
TRÊN ĐA BÀN T NH B C K N GIAI ĐO N 2019 - 2021Ị Ỉ Ắ Ạ Ạ
(Kèm theo Quy t đnh s : 921/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2019 c a y ban nhân dân t nhế ị ố ủ Ủ ỉ
B c K n)ắ ạ
I. S c n thi t và căn c xây d ng Ch ng trìnhự ầ ế ứ ự ươ
1. S c n thi tự ầ ế
Trong nh ng năm qua, các c p y Đng, chính quy n trong t nh luôn quan tâm lãnh đo, ch đo ữ ấ ủ ả ề ỉ ạ ỉ ạ
tri n khai ểth c hi n tuyên truy n, chuy n giao ti n b k thu t. ự ệ ề ể ế ộ ỹ ậ S n xu t nông, lâm, th y s n ả ấ ủ ả
trên đa bàn t nh phát tri n khá toàn di n, nh : Trong tr ng tr t đã hình thành các vùng nguyên ị ỉ ể ệ ư ồ ọ
li u g n v i ch bi n, vùng chuyên canh hàng hóa t p trung; chăn nuôi có b c phát tri n theo ệ ắ ớ ế ế ậ ướ ể
h ng gia tr i, trang tr i; lâm nghi p t ng b c chuy n t khai thác t nhiên là ch y u sang ướ ạ ạ ệ ừ ướ ể ừ ự ủ ế
tr ng r ng kinh t , khoanh nuôi, phát tri n r ng g l nồ ừ ế ể ừ ỗ ớ . Thành t u đó có s đóng góp tích c c ự ự ự
c a công tác khuy n nông, đc bi t là th c hi n chuy n giao ti n b k thu t vào s n xu t.ủ ế ặ ệ ự ệ ể ế ộ ỹ ậ ả ấ
Bên c nh nh ng thành t u đt đc trong lĩnh v c s n xu t nông, lâm nghi p còn b c l nhi u ạ ữ ự ạ ượ ự ả ấ ệ ộ ộ ề
h n ch , nh : Phát tri n s n xu t còn manh mún, t phát, thi u n đnh, quy mô s n xu t nh lạ ế ư ể ả ấ ự ế ổ ị ả ấ ỏ ẻ
và phân tán; trình đ s n xu t không đng đu, ch t l ng s n ph m th p, giá thành cao, kh ộ ả ấ ồ ề ấ ượ ả ẩ ấ ả
năng c nh tranh kém. ạDo v y xây d ng Ch ng trình khuy n nông trên đa bàn t nh B c K n ậ ự ươ ế ị ỉ ắ ạ
theo giai đo n nh m phát tri n nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n ạ ằ ể ệ ướ ị ể
b n v ng b ng vi c th c hi n các mô hình chuy n giao ti n b k thu t nông nghi p công nghề ữ ằ ệ ự ệ ể ế ộ ỹ ậ ệ ệ
cao, mô hình s n xu t nông nghi p theo h ng hàng hóa g n v i liên k t tiêu th s n ph m, đyả ấ ệ ướ ắ ớ ế ụ ả ẩ ẩ
m nh công tác tuyên truy n qu ng bá s n ph m nông nghi p trên đa bàn t nh là r t c n thi t.ạ ề ả ả ẩ ệ ị ỉ ấ ầ ế
2. Căn c xây d ng Ch ng trìnhứ ự ươ
- Ngh đnh s : 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph v Khuy n nông;ị ị ố ủ ủ ề ế
- Ngh đnh s : 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 09 năm 2015 c a Chính Ph v c ch , chính sáchị ị ố ủ ủ ề ơ ế
b o v và phát tri n r ng, g n v i chính sách gi m nghèo nhanh, b n v ng và h tr đng bào ả ệ ể ừ ắ ớ ả ề ữ ỗ ợ ồ
dân t c thi u s giai đo n 2015 - 2020; ộ ể ố ạ
- Thông t s : 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a B Tài chính v vi c quy đnh ư ố ủ ộ ề ệ ị
ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh ;ế ộ ế ộ ộ ị
- Quy t đnh s : 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 c a B Nông nghi p và ế ị ố ủ ộ ệ Phát tri n nông ể
thôn v vi c ban hành t m th i các đnh m c k thu t áp d ng cho các mô hình thu c d án ề ệ ạ ờ ị ứ ỹ ậ ụ ộ ự
khuy n nông Trung ng lĩnh v c chăn nuôi;ế ươ ự
- Quy t đnh s : 3276ế ị ố /QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 c a B Nông nghi p và ủ ộ ệ Phát tri n nôngể
thôn v ban hành Đnh m c t m th i áp d ng cho các ch ng trình Khuy n ng ;ề ị ứ ạ ờ ụ ươ ế ư
- Quy t đnhế ị s : ố918/QĐ-BNN-TC ngày 05/5/2014 c a B Nông nghi p ủ ộ ệ và Phát tri n nông thôn ể
v vi c quy đnh t m th i n i dung m c h tr và m c chi cho các ho t đng khuy n nông; ề ệ ị ạ ờ ộ ứ ỗ ợ ứ ạ ộ ế
- Quy t đnh sế ị ố: 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 c a B Nông nghi p và ủ ộ ệ Phát tri n nôngể
thôn v vi cề ệ ban hành các đnh m c t m th i áp d ng cho các ch ng trình, d án khuy n nông, ị ứ ạ ờ ụ ươ ự ế
khuy n ng ; ế ư

- Thông t s : 29/2018/TT-BNNPTNT ngàyư ố 16 tháng 11 năm 2018 c a B Nông nghi p và Phát ủ ộ ệ
tri n nông thôn quy đnh v các k thu t lâm sinh;ể ị ề ỹ ậ
- Quy t đnh s : 851/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh B c K n ế ị ố ủ Ủ ỉ ắ ạ
v vi c phê duy t Đ án phát tri n nông nghi p theo h ng hàng hóa, t o ra s n ph m có ề ệ ệ ề ể ệ ướ ạ ả ẩ
th ng hi u, s c c nh tranh trên th tr ng; t p trung tr ng r ng g n v i công nghi p ch bi n ươ ệ ứ ạ ị ườ ậ ồ ừ ắ ớ ệ ế ế
g đ nâng cao giá tr kinh t r ng t nh B c K n giai đo n 2016 - 2020;ỗ ể ị ế ừ ỉ ắ ạ ạ
- Quy t đnh s : 1794/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2018 c a y ban nhân dân t nh B c K nế ị ố ủ Ủ ỉ ắ ạ
v vi c phê duy t k t qu rà soát, đi u ch nh, b sung quy ho ch 03 lo i r ng t nh B c K n.ề ệ ệ ế ả ề ỉ ổ ạ ạ ừ ỉ ắ ạ
- Quy t đnh s : 820/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2018 c a ế ị ố ủ y ban nhân dânỦ t nh B c K n ỉ ắ ạ
v vi c ề ệ ban hành đnh m c k thu t t m th i ị ứ ỹ ậ ạ ờ đ áp d ng trong th c hi n các ể ụ ự ệ ch ng trình, ươ d ự
án, các mô hình trên đa bàn t nh B c K n;ị ỉ ắ ạ
- Ngh quy t s : 21/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 c a H i đng nhân dân t nh ị ế ố ủ ộ ồ ỉ
B c K n v vi c ban hành Quy đnh m c chi đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c ắ ạ ề ệ ị ứ ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ
trong n c do ngân sách đa ph ng đm b o.ướ ị ươ ả ả
II. M c tiêu Ch ng trìnhụ ươ
1. M c tiêu chungụ
- Nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a các t ch c, cá nhân ho t đng trong lĩnh v c nôngệ ả ả ấ ủ ổ ứ ạ ộ ự
nghi p đ tăng thu nh p, gi m nghèo, làm giàu, thích ng v i các đi u ki n sinh thái, khí h u và ệ ể ậ ả ứ ớ ề ệ ậ
th tr ng thông qua các n i dung, hình th c, ph ng th c ho t đng khuy n nông.ị ườ ộ ứ ươ ứ ạ ộ ế
- Góp ph n chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p theo h ng phát tri n s n xu t hàng hóa, ầ ể ị ơ ấ ế ệ ướ ể ả ấ
nâng cao năng su t, ch t l ng, an toàn th c ph m đáp ng nhu c u trong n c và xu t kh u; ấ ấ ượ ự ẩ ứ ầ ướ ấ ẩ
thúc đy ti n trình c c u l i ngành nông nghi p theo h ng nâng cao giá tr gia tăng và phát ẩ ế ơ ấ ạ ệ ướ ị
tri n b n v ng, g n v i xây d ng nông thôn m i; tăng c ng kh năng ch ng ch u thiên tai; b oể ề ữ ắ ớ ự ớ ườ ả ố ị ả
đm an ninh l ng th c, n đnh kinh t - xã h i, b o v môi tr ng.ả ươ ự ổ ị ế ộ ả ệ ườ
- Huy đng ngu n l c t các t ch c, cá nhân trong n c và n c ngoài tham gia chuy n giao ộ ồ ự ừ ổ ứ ướ ướ ể
công ngh trong nông nghi p.ệ ệ
2. M cụ tiêu cụ thể
- Xây d ng 05 mô hình tr ng tr t: Mô hình h tr phát tri n s n xu t cây tr ng th m nh, cây ự ồ ọ ỗ ợ ể ả ấ ồ ế ạ
tr ng đc s n g n v i liên k t tiêu th s n ph m; t p hu n k thu t thâm canh cây ăn qu đc ồ ặ ả ắ ớ ế ụ ả ẩ ậ ấ ỹ ậ ả ặ
s n (cam, quýt) trong th i k ki n thi t c b n theo quy trình s n xu t an toàn; ả ờ ỳ ế ế ơ ả ả ấ
- Chăn nuôi xây d ng ự02 mô hình chăn nuôi l n đa ph ng quy mô gia tr i đm b o v sinh môiợ ị ươ ạ ả ả ệ
tr ng có s d ng máy ch bi n th c ăn chăn nuôi đa năng; 02 ườ ử ụ ế ế ứ mô hình chuy n giao công ngh ể ệ
chăn nuôi theo h ng h u c ; x lý ch t th i trong chăn nuôi.ướ ữ ơ ử ấ ả
- Xây d ng 05 mô hình nuôi tr ng th y s n, trong đó xây d ng 03 mô hình nuôi tr ng th y s n ự ồ ủ ả ự ồ ủ ả
thâm canh theo h ng an toàn sinh h c cho năng su t cao, ch t l ng t t v i các đi t ng nuôi ướ ọ ấ ấ ượ ố ớ ố ượ
chính là cá rô phi đn tính và cá diêu h ng; 02 mô hình t n d ng ti m năng m t n c trên sông ơ ồ ậ ụ ề ặ ướ
và h ch a nuôi cá l ng bè, v i đi t ng cá có giá tr kinh t cao nh cá Diêu H ng, cá Rô Phi ồ ứ ồ ớ ố ượ ị ế ư ồ
ho c cá Tr m C ...;ặ ắ ỏ
- Xây d ng ự03 mô hình lâm nghi p g m: Mô hình khoanh nuôi tái sinh làm giàu r ng có tr ng bệ ồ ừ ồ ổ
sung b ng các loài cây b n đa g l n; 02 mô hình tr ng cây d c li u d i tán r ng t 01- 02 ằ ả ị ỗ ớ ồ ượ ệ ướ ừ ừ
loài cây d c li u.ượ ệ
- Các mô hình chuy n giao ti n b k thu t có 32 l p đào t o hu n luy n g n v i mô hình cho ể ế ộ ỹ ậ ớ ạ ấ ệ ắ ớ
960 l t ng i (c trong và ngoài mô hình). ượ ườ ả

+ T ch c 25 cu c s k t h i th o mô hình cho 1.000 l t ng i.ổ ứ ộ ơ ế ộ ả ượ ườ
+ Đa ít nh t 25 tin, bài vi t v hi u qu t ng mô hình đc đăng t i trên các trang tin S Nông ư ấ ế ề ệ ả ừ ượ ả ở
nghi p và Phát tri n nông thôn, t tin Khuy n nông B c K n và các kênh thông tin khác nhau ệ ể ờ ế ắ ạ
trên các ph ng ti n thông tin đi chúng c a đa ph ng và Trung ng...ươ ệ ạ ủ ị ươ ươ
+ Thành l p đc ít nh t 01 nhóm s thích, t h p tác ho c h p tác xã trong m i lĩnh v c. ậ ượ ấ ở ổ ợ ặ ợ ỗ ự
- Thông tin tuyên truy n: ề
+ Xu t b n t tin thông tin khuy n nông 04 s /năm.ấ ả ờ ế ố
+ Xây d ng ch ng trình qu ng bá, tiêu th s n ph m nông s n t nh B c K n trên ph ng ti n ự ươ ả ụ ả ẩ ả ỉ ắ ạ ươ ệ
thông tin đi chúng v i s l ng 12 s (clip)/năm, th i l ng t 2-3 phút/clip,ạ ớ ố ượ ố ờ ượ ừ m i tháng phát ỗ
sóng 01 s (clip), phát l i 03 l n/s (clip).ố ạ ầ ố
+ Xây d ng ch ng trình khoa giáo v chu i giá tr s n xu t nông lâm nghi p t khâu s n xu t ự ươ ề ỗ ị ả ấ ệ ừ ả ấ
đn khâu tiêu th v i s l ng 02 phóng s /năm; th i l ng t 10-15 phút/phóng s , 06 tháng ế ụ ớ ố ượ ự ờ ượ ừ ự
đu năm phát sóng 01 phóng s , 06 tháng cu i năm phát sóng 01 phóng s .ầ ự ố ự
+ T ch c các l p đào t o ngh lao đng nông nghi p nông thôn.ổ ứ ớ ạ ề ộ ệ
III. Nhi m vệ ụ
(Có danh m c ch ng trình Khuy n nông trên đa bàn t nh B c K n giai đo n 2019 - 2021 kèmụ ươ ế ị ỉ ắ ạ ạ
theo)
IV. Kinh phí th c hi nự ệ
1. Kinh phí th c hi n k ho ch đc l y t ngu n ngân sách theo quy đnh, và các ngu n kinh ự ệ ế ạ ượ ấ ừ ồ ị ồ
phí h p pháp khác.ợ
T ng kinh phí t ngân sách nhà n c th c hi n trong giai đo n 2019-2021 là: ổ ừ ướ ự ệ ạ 3.174.996.000 (Ba
t m t trăm b y m i t tri u chín trăm chín m i sáu nghìn đng).ỷ ộ ả ươ ư ệ ươ ồ
2. H ng năm, căn c vào ằ ứ Ch ng trình Khuy n nông trên đa bàn t nh B c K n giai đo n 2019 - ươ ế ị ỉ ắ ạ ạ
2021, Trung tâm Khuy n nông ếxây d ng d toán kinh phí th c hi n g i S Tài chính trình y ự ự ự ệ ử ở Ủ
ban nhân dân t nh phê duy t theo quy đnh.ỉ ệ ị
V. Gi i pháp th c hi nả ự ệ
1. Đi m i n i dung và ph ng pháp ho t đng đ nâng cao hi u quổ ớ ộ ươ ạ ộ ể ệ ả và ph ng pháp ươ
ho t đng khuy n nôngạ ộ ế
Th c hi n rà soát, c p nh t, ch n l c các ti n b k thu t, công ngh m i, mô hình s n xu t ự ệ ậ ậ ọ ọ ế ộ ỹ ậ ệ ớ ả ấ
thi t th c, phù hế ự pợ v i đi u ki n đa ph ng đ tri n khai áp d ng trên di n r ng nh m phát ớ ề ệ ị ươ ể ể ụ ệ ộ ằ
tri n ngành nông nghi p m t cách b n v ng, có hi u qu vể ệ ộ ề ữ ệ ả ề kinh tế - xã hội.
Đy m nh áp d ng các ph ng pháp ti p c n tiên ti n, có s tham gia c a ng i dân, nhẩ ạ ụ ươ ế ậ ế ự ủ ườ tấ là
ph ng pháp l p h c hi n tr ng (FFS); ph ng pháp gi ng d y lươ ớ ọ ệ ườ ươ ả ạ yấ h c viên làm trung tâm... ọ
vào ho t đng khuyạ ộ ến nông đ nâng cao hi u qu và tính b n v ng.ể ệ ả ề ữ
2. M r ng và c i ti n các kênh thông tin tở ộ ả ế uyên truy n đ chuy n t i đy đ, k p th i, ề ể ể ả ầ ủ ị ờ
chính xác các thông tin c n thi t đn ng i dânầ ế ế ườ
- Xu t b n t thông tin khuy n nông, ph bi n chính xác, k p th i, đy đ các thông tin v ch ấ ả ờ ế ổ ế ị ờ ầ ủ ề ủ
tr ng, chính sách c a Nhà n cươ ủ ướ , các đnh h ng c a ngành v nông nghi p, nông thôn; tuyên ị ướ ủ ề ệ
truy n các ti n b k thu t, đi n hình tiên ti n trong lĩnh v c nông nghi p và ho t đng khuy n ề ế ộ ỹ ậ ể ế ự ệ ạ ộ ế
nông t i các c p chính quy n, bà con nông dân.ớ ấ ề

- Có k ho ch c th đ đào t o, t p hu n nâng cao năng l c v k năng truy n thông cho cán ế ạ ụ ể ể ạ ậ ấ ự ề ỹ ề
b khuy n nông các c p nh k năng vi t tin, bài, xây d ng t r i, áp phích, băng hình,... phát ộ ế ấ ư ỹ ế ự ờ ơ
tri n và c i ti n các kênh truy n thông c ng đng v công tác khuy n nông qua h th ng báo ể ả ế ề ộ ồ ề ế ệ ố
vi t, báo hình, báo nói và báo đi n t ; đng th i c p nh t, đăng t i thông tin v giá c , thông tin ế ệ ử ồ ờ ậ ậ ả ề ả
th tr ng, xúc ti n th ng m i, tình hìnhị ườ ế ươ ạ h i nh p và c nh tranh qu c t đn t n ng i s n ộ ậ ạ ố ế ế ậ ườ ả
xu t.ấ
- Thúc đy s tham gia tích c c c a các c p, ẩ ự ự ủ ấ Ban, Ngành vào ho t đngạ ộ truy n thông, c p nh t ề ậ ậ
thông tin m t cách đa d ng, nhi u chi u, khách quan và k p th i nh m đa ra các d báo chính ộ ạ ề ề ị ờ ằ ư ự
xác ph c v ch ng trình phát tri n nông nghi p và nông thôn.ụ ụ ươ ể ệ
3. Nâng cao năng l cự cho đi ngũ cán b làm công tác khuy n nông các c pộ ộ ế ấ
T p trung nâng cao năng l c cho cán b làm công tác khuy n nông các c p. Trong đó, u tiên choậ ự ộ ế ấ ư
vi c đào t o cán b khuy n nông huy n và xã.ệ ạ ộ ế ệ
Chú tr ng nâng cao k năng th c hành, ki n th c th c t , tinh th n,ọ ỹ ự ế ứ ự ế ầ trách nhi m và thái đ ph c ệ ộ ụ
v , đng th i nâng cao k năng giao ti p, truy n đt, t ch c h i th o, xây d ng mô hình và ụ ồ ờ ỹ ế ề ạ ổ ứ ộ ả ự
đánh giá các ho t đng khuy n nông.ạ ộ ế
4. Huy đng t i đa các ngu n l c, ti p t c đy m nh xã h i hóa công tác khuy n nôngộ ố ồ ự ế ụ ẩ ạ ộ ế
Tranh th các ngu n l c th c hi n ch ng trình khuy n nông thông qua liên k t v i các Vi n, ủ ồ ự ự ệ ươ ế ế ớ ệ
tr ng, các ườ trung tâm nghiên c u, các đnứ ơ v k thu tị ỹ ậ trong ngành đ ti p nh n nhanh các ti n ể ế ậ ế
b k thu t, công ngh m i ph c v s n xu t.ộ ỹ ậ ệ ớ ụ ụ ả ấ
S d ng hi u qu ngu n kinh phí c a Trung tâm Khuy n nông Qu c gia, các ch ng trình m c ử ụ ệ ả ồ ủ ế ố ươ ụ
tiêu v xây d ng nông thôn m i, gi m nghèo, v n nghiên c u khoa h c và các ngu n v n liên ề ự ớ ả ố ứ ọ ồ ố
k t khác t các ế ừ d án, các doanh nghi p nông nghi p đ tăng c ng và đa d ng hóa, xã h i hóa ự ệ ệ ể ườ ạ ộ
công tác khuy n nông, đa ti n b k thu t và khoa h c công ngh vào s n xu t nông nghi p.ế ư ế ộ ỹ ậ ọ ệ ả ấ ệ
Tích c c tri n khai các gi i pháp huy đng t i đa các ngu n l c xã h i tham gia vào công tác ự ể ả ộ ố ồ ự ộ
khuy n nông, thông qua vi c đi m iế ệ ổ ớ n i dung và ph ng pháp ho t đng; xây d ng c ch , ộ ươ ạ ộ ự ơ ế
chính sách khuy n khích thu hút các tế ổ ch c xã h i tham gia... nh m nâng cao ch t l ng, hi u ứ ộ ằ ấ ượ ệ
qu và tinh th n, trách nhi m trong công tác khuy n nông.ả ầ ệ ế
5. Đy m nh vi c tẩ ạ ệ ổ ch c các hình th c liên k t s n xu t nông nghi p g n v iứ ứ ế ả ấ ệ ắ ớ tiêu th ụ
s n ph m, coi đây là m t trong các gi i pháp then ch t đ phát tri n nông nghi p c a t nhả ẩ ộ ả ố ể ể ệ ủ ỉ
theo h ng tăng giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng trong th i gian t iướ ị ể ề ữ ờ ớ
Khuy n khích các hình th c liên k t s n xu t theo chu i giá tr ... đ t o đu ra b n v ng cho ế ứ ế ả ấ ỗ ị ể ạ ầ ề ữ
s n ph m, t o vùngả ẩ ạ s n xu t hàng hóa t p trung mang l i thu nh p n đnh cho nông dân.ả ấ ậ ạ ậ ổ ị
M nh d n thí đi m th c hi n c ch đi tác công t (PPP) nh m huy đng, thu hút ngu n l c ạ ạ ể ự ệ ơ ế ố ư ằ ộ ồ ự
và s tham giaự c a các doanh nghi p vào ho t đng khuy n nông và tăng thu ngân sách cho đa ủ ệ ạ ộ ế ị
ph ng.ươ
VI. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
1. S Nông nghi p và Phát tri n nông thônở ệ ể
- Tham m u cho ưy ban nhân dânỦ t nhỉ tri n khai ch ng trình khuy n nông trên đa bàn t nh; chể ươ ế ị ỉ ủ
trì h ng d n l p, t ng h p, phê duy t k ho ch th c hi n hướ ẫ ậ ổ ợ ệ ế ạ ự ệ ằng năm và các ch ng trình, d ươ ự
án, mô hình khuy n nông theo ếCh ng trình nàyươ .
- Ch trì t ng h p kinh phí th c hi n ch ng trình khuy n nông hủ ổ ợ ự ệ ươ ế ằng năm đ ph i h p v i S ể ố ợ ớ ở
Tài chính trình y ban nhân dân t nh xem xét, phân b kinh phí th c hi nỦ ỉ ổ ự ệ .

