
B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NGỘ ƯỜ
*****
S : 03/2007/QĐ-BTNMTố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
*******
Hà N i, ngày 12 tháng 02 năm 2007ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH K THU T THÀNH L P B N Đ ĐA HÌNH ĐÁY BI N TỊ Ỹ Ậ Ậ Ả Ồ Ị Ể Ỷ
L 1: 50 000Ệ
B TR NG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NGỘ ƯỞ Ộ ƯỜ
Căn c Ngh đnh s 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 c a Chính ph v ho t ứ ị ị ố ủ ủ ề ạ
đng đo đc và b n đ;ộ ạ ả ồ
Căn c Ngh đnh s 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 c a Chính ph quy đnh ứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ườ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đo đc và B n đ và V tr ng V Pháp ch ,ề ị ủ ụ ưở ụ ạ ả ồ ụ ưở ụ ế
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh k thu t thành l p b n đ đa hìnhế ị ị ỹ ậ ậ ả ồ ị
đáy bi n t l 1:50 000.ể ỷ ệ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Th tr ng các đn v tr c thu c B , Giám đc các S Tài nguyên và Môi tr ng,ủ ưở ơ ị ự ộ ộ ố ở ườ
các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này.ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh nơ ậ :
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND t nh, thành ph tr c thu c trung ng;ỉ ố ự ộ ươ
- Các S Tài nguyên và Môi tr ng;ở ườ
- Các đn v tr c thu c B Tài nguyên và Môi tr ngơ ị ự ộ ộ ườ
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Công báo;
- Website Chính phủ
- L u VT, ĐĐBĐ, PC.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Đng Hùng Võặ

QUY ĐNH K THU T Ị Ỹ Ậ
THÀNH L P B N Đ ĐA HÌNH ĐÁY BI N T L 1: 50 000 Ậ Ả Ồ Ị Ể Ỷ Ệ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 03/2007/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2007 c a Bế ị ố ủ ộ
tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng)ưở ộ ườ
CH NG IƯƠ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
1. Quy đnh này quy đnh các yêu c u k thu t c n thi t cho vi c đo đc thành l p b n đị ị ầ ỹ ậ ầ ế ệ ạ ậ ả ồ
đa hình đáy bi n t l 1: 50 000. ị ể ỷ ệ
2. B n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 là b n đ đa hình t l c b n nhà n c, là ph n ti pả ồ ị ể ỷ ệ ả ồ ị ỷ ệ ơ ả ướ ầ ế
n i (kéo dài) c a b n đ đa hình t l 1: 50 000 ph n đt li n. ố ủ ả ồ ị ỷ ệ ầ ấ ề
B n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đc thành l p trên ph n bi n thu c lãnh h i Vi tả ồ ị ể ỷ ệ ượ ậ ầ ể ộ ả ệ
Nam, trong h quy chi u và phép chia m nh th ng nh t v i b n đ đa hình t l 1:50 000ệ ế ả ố ấ ớ ả ồ ị ỷ ệ
trên đt li n.ấ ề
3. M c đích s d ng b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 g m:ụ ử ụ ả ồ ị ể ỷ ệ ồ
3.1 Làm tài li u c b n, ph c v m c đích quy ho ch, đi u tra, thăm dò, qu n lý kinh tệ ơ ả ụ ụ ụ ạ ề ả ế
bi n trên vùng lãnh h i thu c ch quy n và quy n tài phán c a Vi t Nam; ph c v anể ả ộ ủ ề ề ủ ệ ụ ụ
ninh, qu c phòng và công tác nghiên c u bi n.ố ứ ể
3.2 Làm c s d li u đ biên v b n đ đa hình đáy bi n các t l nh h n, biên v b nơ ở ữ ệ ể ẽ ả ồ ị ể ỷ ệ ỏ ơ ẽ ả
đ n n, xây d ng h th ng thông tin đa lý (GIS), biên t p các b n đ chuyên đ.ồ ề ự ệ ố ị ậ ả ồ ề
4. B n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đc thành l p b ng công ngh đo v b n đả ồ ị ể ỷ ệ ượ ậ ằ ệ ẽ ả ồ
s .ố
5. B n đ g c đa hình đáy bi n t l 1:50 000 là b n đ g c s l u tr theo các t p dả ồ ố ị ể ỷ ệ ả ồ ố ố ư ữ ệ ữ
li u, phân chia theo nhóm, l p quy đnh.ệ ớ ị
6. Công tác xu t b n b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 quy đnh nh b n đ đa hìnhấ ả ả ồ ị ể ỷ ệ ị ư ả ồ ị
t l 1:50 000 ph n đt li n.ỷ ệ ầ ấ ề
7. M i m nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 có m t lý l ch b n đ. Lý l ch b n đỗ ả ả ồ ị ể ỷ ệ ộ ị ả ồ ị ả ồ
đc ghi trên gi y theo quy đnh t i Quy ph m thành l p b n đ đa hình t l 1:50 000 vàượ ấ ị ạ ạ ậ ả ồ ị ỷ ệ
đc l p d i d ng s theo m u quy đnh t i Ph l c s 1 ban hành kèm theo Quy đnh kượ ậ ướ ạ ố ẫ ị ạ ụ ụ ố ị ỹ
thu t này. T p lý l ch b n đ đc l u trên đĩa CD-ROM cùng v i b n đ g c.ậ ệ ị ả ồ ượ ư ớ ả ồ ố
8. Đi v i m nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 có ph n đt li n, đo ph i thố ớ ả ả ồ ị ể ỷ ệ ầ ấ ề ả ả ể
hi n theo nguyên t c sau:ệ ắ
8.1 Ph n đt li n và đo ch a có b n đ, khi đo v b n đ đa hình đáy bi n ph i đo vầ ấ ề ả ư ả ồ ẽ ả ồ ị ể ả ẽ
c ph n đt li n và đo. Công tác đo v ph n đt li n và đo th c hi n theo quy đnh c aả ầ ấ ề ả ẽ ầ ấ ề ả ự ệ ị ủ
Quy ph m thành l p b n đ đa hình t l 1:50 000 và Ký hi u b n đ đa hình t l 1:50ạ ậ ả ồ ị ỷ ệ ệ ả ồ ị ỷ ệ
000 và 1:100 000;
8.2 Ph n đt li n và đo đã có b n đ xu t b n t l 1:50 000 ph i ghép n i v i ph nầ ấ ề ả ả ồ ấ ả ở ỷ ệ ả ố ớ ầ
đa hình đáy bi n m i đo v . M nh b n đ đc ghép n i n i dung gi a b n đ đa hìnhị ể ớ ẽ ả ả ồ ượ ố ộ ữ ả ồ ị
ph n đt li n và đo t l 1:50 000 đã xu t b n v i n i dung ph n đa hình đáy bi n m iầ ấ ề ả ỷ ệ ấ ả ớ ộ ầ ị ể ớ
đo v đc coi là m nh b n đ đa hình t l 1:50 000 chính th c và k t th i đi m hoànẽ ượ ả ả ồ ị ỷ ệ ứ ể ừ ờ ể
thành b n đ này, b n đ đa hình t l 1:50 000 ph n đt li n và đo đã xu t b n tr cả ồ ả ồ ị ỷ ệ ầ ấ ề ả ấ ả ướ
đó ch còn giá tr là tài li u tham kh o đi v i ph n n i dung đt li n và đo.ỉ ị ệ ả ố ớ ầ ộ ấ ề ả

8.3 Ph n đt li n và đo đã có b n đ xu t b n khác t l ph i biên t p v t l 1:50 000ầ ấ ề ả ả ồ ấ ả ỷ ệ ả ậ ề ỷ ệ
và ghép n i v i ph n đa hình đáy bi n m i đo v ; ố ớ ầ ị ể ớ ẽ
9. B n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đc thành l p b ng các ph ng pháp sau:ả ồ ị ể ỷ ệ ượ ậ ằ ươ
9.1 Ph ng pháp đo v tr c ti p th c đa th c hi n b ng s d ng các máy đo sâu h i âmươ ẽ ự ế ở ự ị ự ệ ằ ử ụ ồ
đn tia, đa tia và công ngh đnh v v tinh GPS. Đi v i các vùng bi n sát đt li n, t uơ ệ ị ị ệ ố ớ ể ấ ề ầ
thuy n không th vào đc thì s d ng ph ng pháp đo chi ti t b ng sào đo, k t h p v iề ể ượ ử ụ ươ ế ằ ế ợ ớ
vi c s d ng máy đnh v v tinh GPS c m tay, máy toàn đc đi n t ;ệ ử ụ ị ị ệ ầ ạ ệ ử
9.2 Ph ng pháp quét b ng thi t b laze d a trên c s s d ng các máy quét laze đt trênươ ằ ế ị ự ơ ở ử ụ ặ
máy bay và công ngh đnh v GPS đi v i vùng bi n nông và n c bi n có đ trong cao;ệ ị ị ố ớ ể ướ ể ộ
9.3 Ph ng pháp biên v t b n đ đa hình đáy bi n có t l l n h n.ươ ẽ ừ ả ồ ị ể ỷ ệ ớ ơ
10. Trong quá trình đo v thành l p b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 biên t do ho cẽ ậ ả ồ ị ể ỷ ệ ự ặ
biên ti p giáp v i các m nh b n đ đã xu t b n ph i đo v ch m ra ngoài khung m t d iế ớ ả ả ồ ấ ả ả ẽ ờ ộ ả
không nh h n 8mm trên b n đ. Ph n đo v ch m ra ngoài khung ch th hi n trên b n đỏ ơ ả ồ ầ ẽ ờ ỉ ể ệ ả ồ
g c mà không th hi n khi in b n đ trên gi y.ố ể ệ ả ồ ấ
11. Công tác thành l p b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đc ti n hành theo Thi tậ ả ồ ị ể ỷ ệ ượ ế ế
k k thu t - d toán đã đc c p có th m quy n phê duy t. ế ỹ ậ ự ượ ấ ẩ ề ệ
12. Các máy móc, thi t b s d ng trong đo v thành l p b n đ đa hình đáy bi n t l 1:ế ị ử ụ ẽ ậ ả ồ ị ể ỷ ệ
50 000 ph i đng b , đáp ng yêu c u đ chính xác c a b n đ và đc ki m tra, ki mả ồ ộ ứ ầ ộ ủ ả ồ ượ ể ể
nghi m đúng theo quy đnh hi n hành. Các tài li u ki m nghi m máy, thi t b k thu tệ ị ệ ệ ể ệ ế ị ỹ ậ
đc l u tr cùng b n đ g c.ượ ư ữ ả ồ ố
13. Công tác ki m tra, nghi m thu s n ph m b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 th cể ệ ả ẩ ả ồ ị ể ỷ ệ ự
hi n theo quy đnh c a B Tài nguyên và Môi tr ng.ệ ị ủ ộ ườ
CH NG IIƯƠ
C S TOÁN H C VÀ Đ CHÍNH XÁC C A B N ĐƠ Ở Ọ Ộ Ủ Ả Ồ
1. B n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50.000 đc thành l p trong h to đ VN – 2000; hả ồ ị ể ỷ ệ ượ ậ ệ ạ ộ ệ
đ cao nhà n c hi n hành. Múi chi u 6ộ ướ ệ ế 0 kinh tuy n trung ng là 105ế ươ 0, 1110, 1170.
2. Trên m nh b n đ g c và b n đ xu t b n ph i k l i kilômét ch n t ng ngàn métả ả ồ ố ả ồ ấ ả ả ẻ ướ ẵ ừ
m t (còn g i là l i ô vuông). Kích th c m i ô vuông trên b n đ là 2 x 2 cm. ộ ọ ướ ướ ỗ ả ồ
Nh ng m nh b n đ biên hai múi chi u, ngoài l i kilômét c a múi ch a m nh b n đữ ả ả ồ ở ế ướ ủ ứ ả ả ồ
ph i th hi n thêm l i kilômét c a múi bên c nh trong ph m vi m nh b n đ d c theoả ể ệ ướ ủ ạ ạ ả ả ồ ọ
khung ngoài b n đ theo m u quy đnh.ả ồ ẫ ị
Quy cách trình bày khung b n đ th c hi n theo m u trình bày khung và n i dung ngoàiả ồ ự ệ ẫ ộ
khung b n đ đa hình t l 1:50 000 và 1:100 000 ban hành kèm theo “Ký hi u b n đ đaả ồ ị ỷ ệ ệ ả ồ ị
hình t l 1:50 000 và 1:100 000”.ỷ ệ
3. Vi c chia m nh, đánh s phiên hi u c a m nh b n đ th c hi n theo Thông t sệ ả ố ệ ủ ả ả ồ ự ệ ư ố
973/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 c a T ng c c Đa chính v vi c h ng d n ápủ ổ ụ ị ề ệ ướ ẫ
d ng H Quy chi u và H t a đ Qu c gia VN-2000.ụ ệ ế ệ ọ ộ ố
Tên g i c a m nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 quy đnh nh sau:ọ ủ ả ả ồ ị ể ỷ ệ ị ư
M nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 có ph n đt li n, tên g i c a m nh b n đả ả ồ ị ể ỷ ệ ầ ấ ề ọ ủ ả ả ồ
l y theo tên g i c a m nh b n đ đa hình t l 1: 50 000 t ng ng trên đt li n.ấ ọ ủ ả ả ồ ị ỷ ệ ươ ứ ấ ề
M nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 không có đt li n nh ng có đo thì l y tênả ả ồ ị ể ỷ ệ ấ ề ư ả ấ
đo l n nh t có trong m nh làm tên g i c a m nh b n đ.ả ớ ấ ả ọ ủ ả ả ồ

Đi v i các m nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 không có đo, không có ph n đtố ớ ả ả ồ ị ể ỷ ệ ả ầ ấ
li n thì không đt tên, trên m nh b n đ ch ghi phiên hi u m nh.ề ặ ả ả ồ ỉ ệ ả
4. Cơ s kh ng ch m t ph ng và đ cao b o đm vi c thành l p b n đ đa hình đáyở ố ế ặ ẳ ộ ả ả ệ ậ ả ồ ị
bi n t l 1: 50 000 bao g m l i to đ nhà n c h ng I, II, III, IV, l i đa chính c sể ỷ ệ ồ ướ ạ ộ ướ ạ ướ ị ơ ở
và l i đ cao h ng 1,2,3,4.ướ ộ ạ
5. Đi m chu n đt máy đnh v v tinh GPS c đnh trên b ph i là các đi m to đ đcể ẩ ặ ị ị ệ ố ị ờ ả ể ạ ộ ượ
tính toán theo h t a đ WGS - 84 và có đ chính xác t ng đng đi m to đ nhà n cệ ọ ộ ộ ươ ươ ể ạ ộ ướ
h ng IV tr lên.ạ ở
6. Sai s trung ph ng đ cao m c "0" c a tr m nghi m tri u so v i đi m th y chu n nhàố ươ ộ ố ủ ạ ệ ề ớ ể ủ ẩ
n c g n nh t không đc v t quá 0,10m.ướ ầ ấ ượ ượ
7. Đ chính xác c a khung b n đ và các đi m t a đ nhà n c th hi n trên b n đ đcộ ủ ả ồ ể ọ ộ ướ ể ệ ả ồ ượ
quy đnh nh sau:ị ư
Đi v i b n đ s , v trí đi m góc khung b n đ, đi m to đ nhà n c, đ dài c nhố ớ ả ồ ố ị ể ả ồ ể ạ ộ ướ ộ ạ
khung, đng chéo khung, kho ng cách t các đi m to đ nhà n c t i các đi m gócườ ả ừ ể ạ ộ ướ ớ ể
khung b n đ không có sai s .ả ồ ố
8. Sai s trung ph ng v trí m t ph ng c a các đi m ghi chú đ sâu, các đi m ghi chúố ươ ị ặ ẳ ủ ể ộ ể
ch t đáy so v i to đ đi m đnh v trên b không đc v t quá 0,30 mm trên b n đ.ấ ớ ạ ộ ể ị ị ờ ượ ượ ả ồ
9. Sai s trung ph ng v trí m t ph ng c a đa v t n i trên m t n c có v trí tâm là tâmố ươ ị ặ ẳ ủ ị ậ ổ ặ ướ ị
ký hi u bi u th trên b n đ so v i to đ đi m đnh v trên b không đc v t quá 0,50ệ ể ị ả ồ ớ ạ ộ ể ị ị ờ ượ ượ
mm trên b n đ. Đi v i các đa v t có đ di đng trên m t bi n nh phao tiêu, đèn lu ng,ả ồ ố ớ ị ậ ộ ộ ặ ể ư ồ
sai s trên đc c ng v i ph m vi di đng có th c a đa v t. ố ượ ộ ớ ạ ộ ể ủ ị ậ
Đi v i các đa v t chìm d i đáy bi n sai s cho phép là ố ớ ị ậ ướ ể ố 1,0 mm trên b n đ.ả ồ
10. Sai s trung ph ng đ sâu c a đi m ghi chú đ sâu sau khi đã quy đi v h đ caoố ươ ộ ủ ể ộ ổ ề ệ ộ
nhà n c đc tính theo quy đnh t i m c 12 c a Ch ng này không đc v t quá cácướ ượ ị ạ ụ ủ ươ ượ ượ
h n sai sau:ạ
± 0,30 m khi đ sâu đn 30m;ộ ế
1% đ sâu khi đ sâu trên 30m.ộ ộ
11. Sai s trung bình đ sâu c a đng bình đ sâu c b n so v i m c "0" c a tr mố ộ ủ ườ ộ ơ ả ớ ố ủ ạ
nghi m tri u g n nh t không đc v t quá: ệ ề ầ ấ ượ ượ
- 2/3 kho ng cao đu đng bình đ sâu c b n đi v i vùng đa hình có đ d c nh h nả ề ườ ộ ơ ả ố ớ ị ộ ố ỏ ơ
6°
- B ng kho ng cao đu đng bình đ sâu c b n ằ ả ề ườ ộ ơ ả đi v i vùng đa hình có đ d c l n h n 6°ố ớ ị ộ ố ớ ơ
12. Sai s trung ph ng c a đi m đo sâu đc xác đnh b ng công th c:ố ươ ủ ể ượ ị ằ ứ
n
m2
2
Trong đó
là s chênh đ sâu gi a tuy n đo sâu và tuy n đo ki m tra t i giao đi m c a 2ố ộ ữ ế ế ể ạ ể ủ
tuy n đo; đ sâu t i giao đi m này đc n i suy t 2 đi m đo sâu g n nh t tr c và sauế ộ ạ ể ượ ộ ừ ể ầ ấ ướ
giao đi m trên t ng tuy n đo; n là s l ng giao đi m. ể ừ ế ố ượ ể
13. Chênh l ch đ sâu gi a đi m đo sâu và đi m ki m tra không v t quá 1,5 l n so v iệ ộ ữ ể ể ể ượ ầ ớ
quy đnh m c 10 Ch ng này và không mang tính h th ng.ị ở ụ ươ ệ ố

14. Tr giá s chênh cao gi i h n c a các đi m đo sâu và đi m ki m tra không v t quá 2ị ố ớ ạ ủ ể ể ể ượ
l n so v i quy đnh t i m c 13 c a Ch ng này và t ng s đi m ki m tra có s chênh tầ ớ ị ạ ụ ủ ươ ổ ố ể ể ố ừ
1,7 đn 2 l n so v i quy đnh không đc v t quá 10% t ng s đi m ki m tra. ế ầ ớ ị ượ ượ ổ ố ể ể
15. Sai s ti p biên ph n đa hình đáy bi n trên b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000ố ế ầ ị ể ả ồ ị ể ỷ ệ
đc phép l n h n 1,5 l n so v i các quy đnh ti p biên b n đ đa hình t l 1:50 000 trênượ ớ ơ ầ ớ ị ế ả ồ ị ỷ ệ
đt li n .ấ ề
16. Đ chính xác các y u t đa hình, đa v t ph n trên b ho c đo c a m nh b n đ đaộ ế ố ị ị ậ ầ ờ ặ ả ủ ả ả ồ ị
hình đáy bi n t l 1:50 000 th c hi n theo quy đnh c a Quy ph m thành l p b n đ đaể ỷ ệ ự ệ ị ủ ạ ậ ả ồ ị
hình t l 1:50 000 trên đt li n.ỷ ệ ấ ề
CH NG IIIƯƠ
N I DUNG B N ĐỘ Ả Ồ
1. N i dung b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đi v i ph n đt li n và đo bao g mộ ả ồ ị ể ỷ ệ ố ớ ầ ấ ề ả ồ
các y u t quy đnh t i “Quy ph m thành l p b n đ đa hình t l 1:50 000” trên đt li nế ố ị ạ ạ ậ ả ồ ị ỷ ệ ấ ề
và “Ký hi u b n đ đa hình t l 1:50 000 và 1:100 000” trên đt li n;ệ ả ồ ị ỷ ệ ấ ề
2. N i dung b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đi v i ph n bi n bao g m các y u tộ ả ồ ị ể ỷ ệ ố ớ ầ ể ồ ế ố
sau:
2.1 Đa hình đáy bi n;ị ể
2.2 Ch t đáy (th hi n khi có yêu c u c th trong Thi t k k thu t –d toán) ấ ể ệ ầ ụ ể ế ế ỹ ậ ự
2.3 Đng b và đng mép n c;ườ ờ ườ ướ
2.4 Các lo i bãi n i, bãi chìm;ạ ổ
2.5 Các đa v t, công trình nhân t o trên bi n;ị ậ ạ ể
2.6 Các đa v t, công trình nhân t o t i đáy bi n;ị ậ ạ ạ ể
2.7 Các đa v t t nhiên trên bi n và t i đáy bi n;ị ậ ự ể ạ ể
2.8 Các y u t hàng h i, h i văn;ế ố ả ả
2.9 Các vùng nguy hi m hàng h i, vùng c m;ể ả ấ
2.10 Th c v t;ự ậ
2.11 Ghi chú đa danh và các ghi chú c n thi t khác;ị ầ ế
2.12 Các đng phân chia trên bi n;ườ ể
2.13 Khung và ghi chú ngoài khung.
Các y u t n i dung ph n đt li n và đo th hi n trên b n đ theo qui đnh c a “Quiế ố ộ ầ ấ ề ả ể ệ ả ồ ị ủ
ph m thành l p b n đ đa hình t l 1:50 000” và “Ký hi u b n đ đa hình t l 1:50 000ạ ậ ả ồ ị ỷ ệ ệ ả ồ ị ỉ ệ
và 1:100 000” trên đt li n. ấ ề
Các y u t n i dung ph n bi n đc th hi n trên b n đ b ng ký hi u quy đnh c thế ố ộ ầ ể ượ ể ệ ả ồ ằ ệ ị ụ ể
t i Ph l c s 5 ban hành kèm theo quy đnh k thu t này.ạ ụ ụ ố ị ỹ ậ
3. Tùy theo kích th c th c t c a đa v t, các y u t n i dung đc th hi n trên b n đướ ự ế ủ ị ậ ế ố ộ ượ ể ệ ả ồ
b ng ký hi u theo qui đnh nh sau:ằ ệ ị ư
3.1 Các đa v t có đ hình th hi n đc theo t l b n đ và các đa v t hình tuy n có đị ậ ồ ể ệ ượ ỷ ệ ả ồ ị ậ ế ộ
r ng t 0,5 mm tr lên trên b n đ ph i v theo t l b n đ; tr ng h p đa v t có kýộ ừ ở ả ồ ả ẽ ỷ ệ ả ồ ườ ợ ị ậ
hi u qui c thì n u đ hình đa v t v theo t l b n đ có di n tích l n h n di n tíchệ ướ ế ồ ị ậ ẽ ỷ ệ ả ồ ệ ớ ơ ệ

