B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NG ƯỜ
*****
S : 03/2007/QĐ-BTNMT
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T
NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
*******
Hà N i, ngày 12 tháng 02 năm 2007
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH K THU T THÀNH L P B N Đ ĐA HÌNH ĐÁY BI N T
L 1: 50 000
B TR NG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NG ƯỞ ƯỜ
Căn c Ngh đnh s 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 c a Chính ph v ho t
đng đo đc và b n đ;
Căn c Ngh đnh s 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 c a Chính ph quy đnh
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng; ơ ườ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đo đc và B n đ và V tr ng V Pháp ch , ưở ưở ế
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh k thu t thành l p b n đ đa hìnhế
đáy bi n t l 1:50 000.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo. ế
Đi u 3. Th tr ng các đn v tr c thu c B , Giám đc các S Tài nguyên và Môi tr ng, ưở ơ ườ
các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này. ế
N i nh nơ :
- Văn phòng Chính ph ;
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- UBND t nh, thành ph tr c thu c trung ng; ươ
- Các S Tài nguyên và Môi tr ng; ườ
- Các đn v tr c thu c B Tài nguyên và Môi tr ngơ ườ
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp; ư
- Công báo;
- Website Chính ph
- L u VT, ĐĐBĐ, PC.ư
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Đng Hùng Võ
QUY ĐNH K THU T
THÀNH L P B N Đ ĐA HÌNH ĐÁY BI N T L 1: 50 000
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 03/2007/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 02 năm 2007 c a Bế
tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng)ưở ườ
CH NG IƯƠ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
1. Quy đnh này quy đnh các yêu c u k thu t c n thi t cho vi c đo đc thành l p b n đ ế
đa hình đáy bi n t l 1: 50 000.
2. B n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 là b n đ đa hình t l c b n nhà n c, là ph n ti p ơ ướ ế
n i (kéo dài) c a b n đ đa hình t l 1: 50 000 ph n đt li n.
B n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đc thành l p trên ph n bi n thu c lãnh h i Vi t ượ
Nam, trong h quy chi u và phép chia m nh th ng nh t v i b n đ đa hình t l 1:50 000 ế
trên đt li n.
3. M c đích s d ng b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 g m:
3.1 Làm tài li u c b n, ph c v m c đích quy ho ch, đi u tra, thăm dò, qu n lý kinh t ơ ế
bi n trên vùng lãnh h i thu c ch quy n và quy n tài phán c a Vi t Nam; ph c v an
ninh, qu c phòng và công tác nghiên c u bi n.
3.2 Làm c s d li u đ biên v b n đ đa hình đáy bi n các t l nh h n, biên v b nơ ơ
đ n n, xây d ng h th ng thông tin đa lý (GIS), biên t p các b n đ chuyên đ.
4. B n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đc thành l p b ng công ngh đo v b n đ ượ
s .
5. B n đ g c đa hình đáy bi n t l 1:50 000 là b n đ g c s l u tr theo các t p d ư
li u, phân chia theo nhóm, l p quy đnh.
6. Công tác xu t b n b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 quy đnh nh b n đ đa hình ư
t l 1:50 000 ph n đt li n.
7. M i m nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 có m t lý l ch b n đ. Lý l ch b n đ
đc ghi trên gi y theo quy đnh t i Quy ph m thành l p b n đ đa hình t l 1:50 000 vàượ
đc l p d i d ng s theo m u quy đnh t i Ph l c s 1 ban hành kèm theo Quy đnh kượ ướ
thu t này. T p lý l ch b n đ đc l u trên đĩa CD-ROM cùng v i b n đ g c. ượ ư
8. Đi v i m nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 có ph n đt li n, đo ph i th
hi n theo nguyên t c sau:
8.1 Ph n đt li n và đo ch a có b n đ, khi đo v b n đ đa hình đáy bi n ph i đo v ư
c ph n đt li n và đo. Công tác đo v ph n đt li n và đo th c hi n theo quy đnh c a
Quy ph m thành l p b n đ đa hình t l 1:50 000 và Ký hi u b n đ đa hình t l 1:50
000 và 1:100 000;
8.2 Ph n đt li n và đo đã có b n đ xu t b n t l 1:50 000 ph i ghép n i v i ph n
đa hình đáy bi n m i đo v . M nh b n đ đc ghép n i n i dung gi a b n đ đa hình ượ
ph n đt li n và đo t l 1:50 000 đã xu t b n v i n i dung ph n đa hình đáy bi n m i
đo v đc coi là m nh b n đ đa hình t l 1:50 000 chính th c và k t th i đi m hoàn ượ
thành b n đ này, b n đ đa hình t l 1:50 000 ph n đt li n và đo đã xu t b n tr c ướ
đó ch còn giá tr là tài li u tham kh o đi v i ph n n i dung đt li n và đo.
8.3 Ph n đt li n và đo đã có b n đ xu t b n khác t l ph i biên t p v t l 1:50 000
và ghép n i v i ph n đa hình đáy bi n m i đo v ;
9. B n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đc thành l p b ng các ph ng pháp sau: ượ ươ
9.1 Ph ng pháp đo v tr c ti p th c đa th c hi n b ng s d ng các máy đo sâu h i âmươ ế
đn tia, đa tia và công ngh đnh v v tinh GPS. Đi v i các vùng bi n sát đt li n, t uơ
thuy n không th vào đc thì s d ng ph ng pháp đo chi ti t b ng sào đo, k t h p v i ượ ươ ế ế
vi c s d ng máy đnh v v tinh GPS c m tay, máy toàn đc đi n t ;
9.2 Ph ng pháp quét b ng thi t b laze d a trên c s s d ng các máy quét laze đt trênươ ế ơ
máy bay và công ngh đnh v GPS đi v i vùng bi n nông và n c bi n có đ trong cao; ướ
9.3 Ph ng pháp biên v t b n đ đa hình đáy bi n có t l l n h n.ươ ơ
10. Trong quá trình đo v thành l p b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 biên t do ho c
biên ti p giáp v i các m nh b n đ đã xu t b n ph i đo v ch m ra ngoài khung m t d iế
không nh h n 8mm trên b n đ. Ph n đo v ch m ra ngoài khung ch th hi n trên b n đ ơ
g c mà không th hi n khi in b n đ trên gi y.
11. Công tác thành l p b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đc ti n hành theo Thi t ượ ế ế
k k thu t - d toán đã đc c p có th m quy n phê duy t. ế ượ
12. Các máy móc, thi t b s d ng trong đo v thành l p b n đ đa hình đáy bi n t l 1:ế
50 000 ph i đng b , đáp ng yêu c u đ chính xác c a b n đ và đc ki m tra, ki m ượ
nghi m đúng theo quy đnh hi n hành. Các tài li u ki m nghi m máy, thi t b k thu t ế
đc l u tr cùng b n đ g c.ượ ư
13. Công tác ki m tra, nghi m thu s n ph m b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 th c
hi n theo quy đnh c a B Tài nguyên và Môi tr ng. ườ
CH NG IIƯƠ
C S TOÁN H C VÀ Đ CHÍNH XÁC C A B N ĐƠ
1. B n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50.000 đc thành l p trong h to đ VN – 2000; h ượ
đ cao nhà n c hi n hành. Múi chi u 6 ướ ế 0 kinh tuy n trung ng là 105ế ươ 0, 1110, 1170.
2. Trên m nh b n đ g c và b n đ xu t b n ph i k l i kilômét ch n t ng ngàn mét ướ
m t (còn g i là l i ô vuông). Kích th c m i ô vuông trên b n đ là 2 x 2 cm. ướ ư
Nh ng m nh b n đ biên hai múi chi u, ngoài l i kilômét c a múi ch a m nh b n đ ế ướ
ph i th hi n thêm l i kilômét c a múi bên c nh trong ph m vi m nh b n đ d c theo ướ
khung ngoài b n đ theo m u quy đnh.
Quy cách trình bày khung b n đ th c hi n theo m u trình bày khung và n i dung ngoài
khung b n đ đa hình t l 1:50 000 và 1:100 000 ban hành kèm theo “Ký hi u b n đ đa
hình t l 1:50 000 và 1:100 000”.
3. Vi c chia m nh, đánh s phiên hi u c a m nh b n đ th c hi n theo Thông t s ư
973/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 c a T ng c c Đa chính v vi c h ng d n áp ướ
d ng H Quy chi u và H t a đ Qu c gia VN-2000. ế
Tên g i c a m nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 quy đnh nh sau: ư
M nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 có ph n đt li n, tên g i c a m nh b n đ
l y theo tên g i c a m nh b n đ đa hình t l 1: 50 000 t ng ng trên đt li n. ươ
M nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 không có đt li n nh ng có đo thì l y tên ư
đo l n nh t có trong m nh làm tên g i c a m nh b n đ.
Đi v i các m nh b n đ đa hình đáy bi n t l 1: 50 000 không có đo, không có ph n đt
li n thì không đt tên, trên m nh b n đ ch ghi phiên hi u m nh.
4. Cơ s kh ng ch m t ph ng và đ cao b o đm vi c thành l p b n đ đa hình đáy ế
bi n t l 1: 50 000 bao g m l i to đ nhà n c h ng I, II, III, IV, l i đa chính c s ướ ướ ướ ơ
và l i đ cao h ng 1,2,3,4.ướ
5. Đi m chu n đt máy đnh v v tinh GPS c đnh trên b ph i là các đi m to đ đc ượ
tính toán theo h t a đ WGS - 84 và có đ chính xác t ng đng đi m to đ nhà n c ươ ươ ướ
h ng IV tr lên.
6. Sai s trung ph ng đ cao m c "0" c a tr m nghi m tri u so v i đi m th y chu n nhà ươ
n c g n nh t không đc v t quá 0,10m.ướ ượ ượ
7. Đ chính xác c a khung b n đ và các đi m t a đ nhà n c th hi n trên b n đ đc ướ ượ
quy đnh nh sau: ư
Đi v i b n đ s , v trí đi m góc khung b n đ, đi m to đ nhà n c, đ dài c nh ướ
khung, đng chéo khung, kho ng cách t các đi m to đ nhà n c t i các đi m gócườ ướ
khung b n đ không có sai s .
8. Sai s trung ph ng v trí m t ph ng c a các đi m ghi chú đ sâu, các đi m ghi chú ươ
ch t đáy so v i to đ đi m đnh v trên b không đc v t quá 0,30 mm trên b n đ. ượ ượ
9. Sai s trung ph ng v trí m t ph ng c a đa v t n i trên m t n c có v trí tâm là tâm ươ ướ
ký hi u bi u th trên b n đ so v i to đ đi m đnh v trên b không đc v t quá 0,50 ượ ượ
mm trên b n đ. Đi v i các đa v t có đ di đng trên m t bi n nh phao tiêu, đèn lu ng, ư
sai s trên đc c ng v i ph m vi di đng có th c a đa v t. ượ
Đi v i các đa v t chìm d i đáy bi n sai s cho phép là ướ 1,0 mm trên b n đ.
10. Sai s trung ph ng đ sâu c a đi m ghi chú đ sâu sau khi đã quy đi v h đ cao ươ
nhà n c đc tính theo quy đnh t i m c 12 c a Ch ng này không đc v t quá cácướ ượ ươ ượ ượ
h n sai sau:
± 0,30 m khi đ sâu đn 30m; ế
1% đ sâu khi đ sâu trên 30m.
11. Sai s trung bình đ sâu c a đng bình đ sâu c b n so v i m c "0" c a tr m ườ ơ
nghi m tri u g n nh t không đc v t quá: ượ ượ
- 2/3 kho ng cao đu đng bình đ sâu c b n đi v i vùng đa hình có đ d c nh h n ườ ơ ơ
6°
- B ng kho ng cao đu đng bình đ sâu c b n ườ ơ đi v i vùng đa hình có đ d c l n h n 6° ơ
12. Sai s trung ph ng c a đi m đo sâu đc xác đnh b ng công th c: ươ ượ
n
m2
2
Trong đó
là s chênh đ sâu gi a tuy n đo sâu và tuy n đo ki m tra t i giao đi m c a 2 ế ế
tuy n đo; đ sâu t i giao đi m này đc n i suy t 2 đi m đo sâu g n nh t tr c và sauế ượ ướ
giao đi m trên t ng tuy n đo; n là s l ng giao đi m. ế ượ
13. Chênh l ch đ sâu gi a đi m đo sâu và đi m ki m tra không v t quá 1,5 l n so v i ượ
quy đnh m c 10 Ch ng này và không mang tính h th ng. ươ
14. Tr giá s chênh cao gi i h n c a các đi m đo sâu và đi m ki m tra không v t quá 2 ượ
l n so v i quy đnh t i m c 13 c a Ch ng này và t ng s đi m ki m tra có s chênh t ươ
1,7 đn 2 l n so v i quy đnh không đc v t quá 10% t ng s đi m ki m tra. ế ượ ượ
15. Sai s ti p biên ph n đa hình đáy bi n trên b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 ế
đc phép l n h n 1,5 l n so v i các quy đnh ti p biên b n đ đa hình t l 1:50 000 trênượ ơ ế
đt li n .
16. Đ chính xác các y u t đa hình, đa v t ph n trên b ho c đo c a m nh b n đ đa ế
hình đáy bi n t l 1:50 000 th c hi n theo quy đnh c a Quy ph m thành l p b n đ đa
hình t l 1:50 000 trên đt li n.
CH NG IIIƯƠ
N I DUNG B N Đ
1. N i dung b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đi v i ph n đt li n và đo bao g m
các y u t quy đnh t i “Quy ph m thành l p b n đ đa hình t l 1:50 000” trên đt li nế
và “Ký hi u b n đ đa hình t l 1:50 000 và 1:100 000” trên đt li n;
2. N i dung b n đ đa hình đáy bi n t l 1:50 000 đi v i ph n bi n bao g m các y u t ế
sau:
2.1 Đa hình đáy bi n;
2.2 Ch t đáy (th hi n khi có yêu c u c th trong Thi t k k thu t d toán) ế ế
2.3 Đng b và đng mép n c;ườ ườ ướ
2.4 Các lo i bãi n i, bãi chìm;
2.5 Các đa v t, công trình nhân t o trên bi n;
2.6 Các đa v t, công trình nhân t o t i đáy bi n;
2.7 Các đa v t t nhiên trên bi n và t i đáy bi n;
2.8 Các y u t hàng h i, h i văn;ế
2.9 Các vùng nguy hi m hàng h i, vùng c m;
2.10 Th c v t;
2.11 Ghi chú đa danh và các ghi chú c n thi t khác; ế
2.12 Các đng phân chia trên bi n;ườ
2.13 Khung và ghi chú ngoài khung.
Các y u t n i dung ph n đt li n và đo th hi n trên b n đ theo qui đnh c a “Quiế
ph m thành l p b n đ đa hình t l 1:50 000” và “Ký hi u b n đ đa hình t l 1:50 000
và 1:100 000” trên đt li n.
Các y u t n i dung ph n bi n đc th hi n trên b n đ b ng ký hi u quy đnh c thế ượ
t i Ph l c s 5 ban hành kèm theo quy đnh k thu t này.
3. Tùy theo kích th c th c t c a đa v t, các y u t n i dung đc th hi n trên b n đướ ế ế ượ
b ng ký hi u theo qui đnh nh sau: ư
3.1 Các đa v t có đ hình th hi n đc theo t l b n đ và các đa v t hình tuy n có đ ượ ế
r ng t 0,5 mm tr lên trên b n đ ph i v theo t l b n đ; tr ng h p đa v t có ký ườ
hi u qui c thì n u đ hình đa v t v theo t l b n đ có di n tích l n h n di n tích ướ ế ơ