Y BAN NHÂN DÂN
T NH H U GIANG
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
Sô: 05/2019/QĐ-UBNDH u Giang, ngày 01 tháng 07 năm 2019
QUY T ĐNH
QUY ĐNH TRÁCH NHI M C A C QUAN, ĐN V , ĐA PH NG VÀ NG I ĐNG Ơ Ơ ƯƠ ƯỜ
ĐU TRONG CÔNG TÁC B O ĐM TR T T AN TOÀN GIAO THÔNG, KI M SOÁT T I
TR NG PH NG TI N VÀ QU N LÝ HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN ĐA ƯƠ
BÀN T NH H U GIANG
Y BAN NHÂN DÂN T NH H U GIANG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Giao thông đng b ngày 13 tháng 11 năm 2008; ườ
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn c Ngh đnh s 157/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 c a Chính ph quy đnh ch ế
đ trách nhi m đi v i ng i đng đu c quan, t ch c, đn v Nhà n c trong thi hành ườ ơ ơ ướ
nhi m v , công v ;
Căn c Ngh đnh s 56/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 c a Chính ph v đánh giá và
phân lo i cán b , công ch c, viên ch c;
Căn c Ngh đnh s 46/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 c a Chính ph quy đnh x ph t
vi ph m hành chính trong lĩnh v c giao thông đng b và đng s t; ườ ườ
Căn c Ngh đnh s 88/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung
m t s đi u c a Ngh đnh s 56/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 c a Chính ph v đánh
giá và phân lo i cán b , công ch c, viên ch c;
Theo đ ngh c a Giám đc S Giao thông v n t i.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh trách nhi m c a c quan, đn v , đa ế ơ ơ
ph ng và ng i đng đu trong công tác b o đm tr t t an toàn giao thông, ki m soát t i ươ ườ
tr ng ph ng ti n và qu n lý hành lang an toàn giao thông trên đa bàn t nh H u Giang. ươ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c t ngày 10 tháng 7 năm 2019.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng UBND t nh, Th ng tr c Ban An toàn giao thông t nh; Giám đc: ườ
Công an t nh, S Giao thông v n t i, S Thông tin và Truy n thông, S Y t , S Văn hóa, Th ế
thao và Du l ch, S T pháp, S Xây d ng, S Giáo d c và Đào t o, S Tài chính, Đài Phát thanh ư
và Truy n hình t nh; Ch t ch y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph , xã, ph ng, th tr n và ườ
các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ơ ế
N i nh n:ơ
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
- VP Chính ph (HN, TP.HCM);
- B Giao thông v n t i;
- B T pháp (C c Ki m tra văn b n QPPL); ư
- y ban ATGT Qu c gia;
- C c Qu n lý đng b IV; ườ
- TT. TU, HĐND, UBND t nh;
- VP. T nh y và các Ban Đng;
- VP. Đoàn ĐBQH t nh;
- VP. HĐND và các Ban HĐND t nh;
- UBMTTQVN và các đoàn th t nh;
- Nh Đi u 3;ư
- C quan Báo, Đài t nh;ơ
- Công báo t nh;
- C ng Thông tin đi n t t nh;
- L u: VT, KT.ư TT
Lê Ti n Châuế
QUY ĐNH
TRÁCH NHI M C A C QUAN, ĐN V , ĐA PH NG VÀ NG I ĐNG ĐU Ơ Ơ ƯƠ ƯỜ
TRONG CÔNG TÁC B O ĐM TR T T AN TOÀN GIAO THÔNG, KI M SOÁT T I
TR NG PH NG TI N VÀ QU N LÝ HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN ĐA ƯƠ
BÀN T NH H U GIANG
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế 05/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2019 c a y ban
nhân dân t nh H u Giang)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy đnh này quy đnh n i dung và trách nhi m c a các c quan, đn v , đa ph ngơ ơ ươ và ng i ườ
đng đu trong công tác b o đm tr t t an toàn giao thông , ki m soát t i tr ng ph ng ti n và ươ
qu n lý hành lang an toàn giao thông trên đa bàn t nh H u Giang.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Quy đnh này áp d ng đi v i đi t ng là thành viên Ban An toàn giao thông t nh; Th tr ng ượ ưở
các s , ban, ngành t nh; Ch t ch UBND huy n, th xã, thành ph ; Ch t ch UBND xã, ph ng, ườ
th tr n và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đn công tác ơ ế b o đm tr t t an toàn giao
thông, ki m soát t i tr ng ph ng ti n và qu n lý hành lang an toàn giao thông ươ trên đa bàn t nh
H u Giang.
Đi u 3. Quy n h n, nguyên t c xác đnh trách nhi m và x lý vi ph m c a ng i đng ườ
đu c quan, đn v , ng i có trách nhi m v công tác b o đm tr t t an toàn giao ơ ơ ườ
thông, ki m soát t i tr ng ph ng ti n, qu n lý hành lang an toàn giao thông ươ
1. Quy n h n c a ng i đng đu c quan, đn v : th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t và ườ ơ ơ
phân c p c a UBND các c p trên các lĩnh v c c a c quan, đn v . ơ ơ
2. Nguyên t c xác đnh trách nhi m ng i đng đu, ng i có trách nhi m: ườ ườ
a) Khi xem xét, xác đnh trách nhi m c a ng i đng đu, ng i có trách nhi m đ đánh giá, ườ ườ
phân lo i, khen th ng, ho c x lý v công tác b o đm tr t t an toàn giao thông, ki m soát t i ưở
tr ng ph ng ti n, qu n lý hành lang an toàn giao thông ph i khách quan, đúng ng i, đúng ươ ườ
vi c; trên c s ch c năng, nhi m v , quy n h n c th c a c quan, đn v . ơ ơ ơ
b) Trong tr ng h p ng i đng đu, ng i có trách nhi m đã làm h t trách nhi m vàườ ườ ườ ế áp
d ng m i bi n pháp c n thi t đ phòng ng a, ngăn ch n các hành vi vi ph m v b o đm tr t ế
t an toàn giao thông, ki m soát t i tr ng ph ng ti n, qu n lý hành lang an toàn giao thông thì ươ
đc xem xét gi m nh khi áp d ng hình th c k lu t ho c mi n trách nhi m.ượ
3. Nguyên t c x lý vi ph m c a ng i đng đu, ng i có trách nhi m: m i vi ph m ph i ườ ườ
đc phát hi n, đình ch , x lý k p th i. Vi c x lý ng i đng đu, ng i có trách nhi m có ượ ườ ườ
hành vi vi ph m, đc ti n hành công khai, minh b ch theo quy đnh c a pháp lu t. ượ ế
Đi u 4. Th m quy n đánh giá m c đ hoàn thành c a ng i đng đu c quan, đn v , ườ ơ ơ
ng i có trách nhi m đi v i công tác b o đm tr t t an toàn giao thông, ki m soát t i ườ
tr ng ph ng ti n và qu n lý hành lang an toàn giao thông ươ
1. Ch t ch UBND t nh đánh giá m c đ hoàn thành c a ng i đng đu các s , ườ ban, ngành,
UBND c p huy n và thành viên Ban An toàn giao thông t nh.
2. Ch t ch UBND c p huy n đánh giá m c đ hoàn thành c a ng i đng đu ườ các phòng, ban,
đn v thu c c p huy n, UBND c p xã và thành viên Ban An toàn giao thông c p ơ
huy n, t ng h p báo cáo k t qu đánh giá, phân lo i hàng năm v ế UBND t nh (thông qua Văn
phòng Ban An toàn giao thông t nh).
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C TH
M c 1. CÔNG TÁC B O ĐM TR T T AN TOÀN GIAO THÔNG; KI M SOÁT T I
TR NG PH NG TI N VÀ QU N LÝ HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG ƯƠ
Đi u 5. Công tác ch đo đi u hành ho t đng
1. T ch c tri n khai, th c hi n đy đ, nghiêm túc, hi u qu các văn b n quy ph m pháp lu t
v công tác tr t t an toàn giao thông trên đa bàn t nh.
2. Xây d ng ch ng trình, k ho ch, đ xu t các gi i pháp b o đm tr t t an toàn giao thông ươ ế
trên đa bàn t nh.
Đi u 6. Công tác tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t lĩnh v c tr t t an toàn giao ế
thông
1. Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v tr t t an toàn giao thông là nhi m v c a t t ế
c các c p, các ngành, các c quan, đn v . Công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t ơ ơ ế
v tr t t an toàn giao thông ph i đc ti n hành th ng xuyên, liên t c, sâu r ng đn t t c ượ ế ườ ế
cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng, Nhân dân, nh t là nh ng ng i tham gia giao ườ ườ
thông. Th c hi n tuyên truy n pháp lu t v tr t t an toàn giao thông b ng nhi u hình th c phù
h p v i t ng nhóm đi t ng, đa bàn; phát huy hi u qu truy n thông qua h th ng thông tin ượ
đi chúng và h th ng đài truy n thanh xã, ph ng, th tr n; tăng c ng tuyên truy n tr c quan, ườ ườ
s d ng thông đi p, panô, áp phích, t r i, băng rôn, kh u hi u, tri n lãm tranh nh, các h i thi. ơ
2. Nâng cao ch t l ng giáo d c ki n th c an toàn giao thông trong tr ng h c và xây d ng ý ượ ế ườ
th c ch p hành pháp lu t v tr t t an toàn giao thông trong đi ngũ cán b , công ch c, viên
ch c, ng i lao đng, đoàn viên, h i viên; chú tr ng xây d ng văn hóa giao thông c ng đng. ườ
3. Phát đng phong trào thi đua b o đm tr t t an toàn giao thông, xây d ng đi n hình tiên ti n ế
và th c hi n các gi i pháp nâng cao tinh th n trách nhi m c a ng i th c thi công v trong công ườ
tác b o đm tr t t an toàn giao thông. G n trách nhi m c a cá nhân, ng i đng đu v i k t ườ ế
qu th c hi n nhi m v b o đm tr t t an toàn giao thông trong ph m vi ch c năng, nhi m v ,
th m quy n c a các c quan, đn v th c thi công v . ơ ơ
Đi u 7. Công tác tu n tra, ki m soát, x lý các hành vi vi ph m tr t t an toàn giao thông
1. Hàng năm ng i đng đu có trách nhi m xây d ng các k ho ch thanh tra, ki m tra, tu n tra ườ ế
ki m soát và tri n khai th c hi n nghiêm túc ch ng trình ho t đng c a đn v liên quan đn ươ ơ ế
công tác an toàn giao thông phù h p v i ch c năng, nhi m v thu c ph m vi qu n lý.
2. Đi v i các bi n pháp nh m b o đm tr t t an toàn giao thông mang tính ph c t p, c n
nhi u l c l ng tham gia thì ng i đng đu có trách nhi m xây d ng k ho ch ph i h p liên ượ ườ ế
ngành.
3. Vi c xác đnh các hành vi vi ph m tr t t an toàn giao thông đc th c hi n theo quy đnh c a ượ
Lu t Giao thông đng b và Ngh đnh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c giao thông ườ
đng b .ườ
Đi u 8. Công tác đm b o k t c u h t ng giao thông ế
1. Ph i h p ki m tra, x lý, đ xu t các gi i pháp đ kh c ph c k p th i nh ng b t c p h t ng
giao thông, các “đi m đen”, đi m ti m n tai n n giao thông.
2. Ki m tra, duy tu, b o trì, s a ch a k p th i h h ng, xu ng c p trên t t c các tuy n đng ư ế ườ
giao thông đ đm b o giao thông thông su t, êm thu n, an toàn.
3. Rà soát, đi u ch nh, l p đt h th ng báo hi u giao thông đng b m t cách đy đ, khoa ườ
h c, đúng quy đnh, d th c hi n, đ ng i tham gia giao thông đúng lu t, an toàn. ườ
4. T ch c, phân lu ng giao thông khoa h c, h p lý, phòng ch ng ùn t c giao thông; có ph ng ươ
án gi i quy t d t đi m các đi m th ng xuyên x y ra ùn t c giao thông. ế ườ
5. Xây d ng l trình xóa b đng ngang dân sinh đu n i t phát; ti p t c xây d ng các đng ườ ế ườ
gom, tuy n ch n s t l , ngăn ch n vi c xây d ng các công trình trái phép n m trong ph n đt ế
hành lang an toàn giao thông đng b .ườ
6. Th ng xuyên rà soát, phát hi n và x lý k p th i v k t c u h t ng giao thông đng b , ườ ế ườ
không đ phát sinh thêm đi m đu n i trái phép vào qu c l , đng t nh. ườ
Đi u 9. Công tác ki m soát t i tr ng ph ng ti n ươ
1. Xây d ng k ho ch ki m soát t i tr ng ph ng ti n, t ch c th c hi n ki m tra vi c ch p ế ươ
hành quy đnh v t i tr ng, kh gi i h n c a các ph ng ti n khi tham gia giao thông trên đa ươ
bàn t nh.
2. Tăng c ng tu nườ tra, ki m soát, x lý nghiêm theo quy đnh c a pháp lu t đi v i các cá nhân,
t ch c th c hi n hành vi x p hàng hóa trên xe ô tô v t quá t i tr ng thi t k c a xe, xe ch ế ượ ế ế
quá t i tr ng quy đnh c a c u, đng. ườ
3. Ng i đng đu các c quan ch c năng và Ch t ch UBND c p huy n ch u trách nhi m tr cườ ơ ướ
Ch t ch UBND t nh n u đ x y ra tìnhế tr ng ph ng ti n ch hàng quá t i cho phép c a ươ
ph ng ti n, quá t i tr ng cho phép c a c u, đng th ng xuyên tham gia giao thông trên đa ươ ườ ườ
bàn qu n lý.
Đi u 10. Công tác qu n lý hành lang an toàn giao thông
1. Th ng xuyên ki m tra công tác b o đm tr t t hành lang an toàn giao thông đng b , kiên ườ ườ
quy t x lý d t đi m tình tr ng l n chi m, tái l n chi m hành lang an toàn giao thông.ế ế ế
2. Ch t ch UBND c p huy n, c p xã ch u trách nhi m tr c Ch t ch UBND t nh n u đ x y ra ướ ế
tình tr ng vi ph m v k t c u h t ng giao thông và hành lang an toàn giao thông đng b ; đc ế ườ
bi t đ x y ra tình tr ng l n chi m hành lang an toàn giao thông đng b , m đng nhánh ế ườ ườ
đu n i tr c ti p vào đng chính trên đa bàn. ế ườ
Đi u 11. Công tác kh c ph c h u qu tai n n giao thông
1. Huy đng l c l ng, ph ng ti n, đm b o h u c n, y t tham gia c u h , c u n n, kh c ượ ươ ế
ph c h u qu tai n n giao thông đc bi t nghiêm tr ng x y ra trên đa bàn.
2. Ph i h p cung c p trao đi, thông tin tình hình tr t t an toàn giao thông và các v tai n n giao
thông x y ra trên đa bàn t nh, công tác đi u tra, kh i t các v tai n n giao thông.
3. T ch c thăm h i gia đình n n nhân có hoàn c nh đc bi t khó khăn vì tai n n giao thông.
M c 2. TRÁCH NHI M TH C HI N
Đi u 12. Trách nhi m c a Công an t nh
1. Ch đo các đn v nghi p v tăng c ng th c hi n các ho t đng tuyên truy n, ph bi n ơ ườ ế
pháp lu t; ph i h p các c quan thông t n, báo chí th c hi n các tin bài, phóng s chuyên đ, ơ
chuyên m c v an toàn giao thông đ tuyên truy n trên các ph ng ti n thông tin đi chúng; k t ươ ế
h p trong công tác tu n tra, ki m soát, x lý vi ph m đ đy m nh các ho t đng tuyên truy n
cho m i đi t ng tham gia giao thông v tr t t an toàn giao thông đng b . Ti p t c duy trì, ượ ườ ế
nhân r ng, nâng cao ch t l ng mô hình xã, ph ng, th tr n “T qu n v An toàn giao thông”, ượ ườ
“Tuy n đng văn hóa, an toàn giao thông”, “C ng tr ng an toàn giao thông”.ế ườ ườ
2. T ch c huy đng ph ng ti n, trang thi t b , công c h tr , l c l ng c nh sát giao thông, ươ ế ượ
c nh sát khác và công an các đa ph ng, nh t là công an xã, ph ng, th tr n th ng xuyên th c ươ ườ ườ
hi n tu n tra, ki m soát và x lý vi ph m tr t t an toàn giao thông theo th m quy n; đy m nh
công tác ki m tra, x lý các vi ph m tr t t an toàn giao thông thông qua các thi t b công ngh , ế
camera; m các đt cao đi m x lý theo chuyên đ hàng năm.
3. Tăng c ng b i d ng, nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v , rèn luy n ph m ch t đo ườ ưỡ
đc cho l c l ng tr c ti p làm nhi m v b o đm tr t t an toàn giao thông. Quy đnh rõ trách ượ ế
nhi m c a l c l ng làm nhi m v qu n lý trên t ng tuy n đng đ nâng cao vai trò, trách ượ ế ườ
nhi m trong vi c th c thi nhi m v b o đm tr t t an toàn giao thông. Nâng cao năng l c, trách
nhi m cho l c l ng làm nhi m v b o đm tr t t an toàn giao thông, đm b o đ năng l c ượ
đáp ng yêu c u nhi m v trong tình hình m i. Th c hi n có hi u qu c i cách hành chính trong
vi c x lý vi ph m tr t t an toàn giao thông và gi i quy t tai n n giao thông. ế
4. Tăng c ng ph i h p v i các c quan, đn v và UBND c p huy n, c p xã trong công tác b o ườ ơ ơ
đm tr t t an toàn giao thông, c u h c u n n, kh c ph c h u qu các v tai n n giao thông;
ki n ngh các c quan, đn v ch c năng x lý, kh c ph c k p th i v nh ng b t c p, h h ng ế ơ ơ ư
v k t c u h t ng giao thông, các “đi m đen”, đi m ti m n tai n n giao thông. ế
5. Th c hi n ch đ thông tin, báo cáo tình hình tr t t an toàn giao thông, tai n n giao thông ế
đnh k , đt xu t, kh n c p v Ban An toàn giao thông t nh theo quy đnh đ báo cáo UBND t nh,
y ban An toàn giao thông Qu c gia ch đo k p th i.
6. Giao trách nhi m c th cho t ch c, cá nhân thu c ph m vi qu n lý tr c ti p theo dõi tình ế
hình tai n n trên các tuy n đng, đa bàn đc giao ph trách; th c hi n ch đ thông báo ế ườ ượ ế
thông tin khi x y ra tai n n giao thông đc bi t nghiêm tr ng trên đa bàn đn Văn phòng Ban An ế
toàn giao thông t nh ho c S Giao thông v n t i đ báo cáo k p th i lãnh đo t nh ch đo, đi u
hành.
Đi u 13. Trách nhi m c a Ban An toàn giao thông t nh
1. Tham m u UBND t nh ch đo, ban hành văn b n và đôn đc vi c tri n khai th c hi n các vănư
b n quy ph m pháp lu t c a các c quan Nhà n c có th m quy n v b o đm tr t t an toàn ơ ướ
giao thông.
2. Ph i h p v i các c quan, đn v và UBND c p huy n làm đu m i xây d ng ch ng trình, ơ ơ ươ
k ho ch, đ xu t các gi i pháp b o đm tr t t an toàn giao thông trên đa bàn t nh nh m góp ế
ph n kéo gi m tai n n giao thông.