
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH H U GIANGỈ Ậ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
Sô: 05/2019/QĐ-UBNDH u Giang, ngày 01 tháng 07 năm 2019ậ
QUY T ĐNHẾ Ị
QUY ĐNH TRÁCH NHI M C A C QUAN, ĐN V , ĐA PH NG VÀ NG I ĐNGỊ Ệ Ủ Ơ Ơ Ị Ị ƯƠ ƯỜ Ứ
ĐU TRONG CÔNG TÁC B O ĐM TR T T AN TOÀN GIAO THÔNG, KI M SOÁT T IẦ Ả Ả Ậ Ự Ể Ả
TR NG PH NG TI N VÀ QU N LÝ HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN ĐAỌ ƯƠ Ệ Ả Ị
BÀN T NH H U GIANGỈ Ậ
Y BAN NHÂN DÂN T NH H U GIANGỦ Ỉ Ậ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Giao thông đng b ngày 13 tháng 11 năm 2008;ứ ậ ườ ộ
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008;ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010;ứ ậ ứ
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;ứ ậ ử ạ
Căn c Ngh đnh s 157/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2007 c a Chính ph quy đnh ch ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
đ trách nhi m đi v i ng i đng đu c quan, t ch c, đn v Nhà n c trong thi hành ộ ệ ố ớ ườ ứ ầ ơ ổ ứ ơ ị ướ
nhi m v , công v ;ệ ụ ụ
Căn c Ngh đnh s 56/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 c a Chính ph v đánh giá và ứ ị ị ố ủ ủ ề
phân lo i cán b , công ch c, viên ch c;ạ ộ ứ ứ
Căn c Ngh đnh s 46/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 c a Chính ph quy đnh x ph t ứ ị ị ố ủ ủ ị ử ạ
vi ph m hành chính trong lĩnh v c giao thông đng b và đng s t;ạ ự ườ ộ ườ ắ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 88/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đnh sộ ố ề ủ ị ị ố 56/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 c a Chính ph v đánhủ ủ ề
giá và phân lo i cán b , công ch c, viên ch c;ạ ộ ứ ứ
Theo đ ngh c a Giám đc S Giao thông v n t i.ề ị ủ ố ở ậ ả
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh trách nhi m c a c quan, đn v , đa ế ị ị ệ ủ ơ ơ ị ị
ph ng và ng i đng đu trong công tác b o đm tr t t an toàn giao thông, ki m soát t i ươ ườ ứ ầ ả ả ậ ự ể ả
tr ng ph ng ti n và qu n lý hành lang an toàn giao thông trên đa bàn t nh H u Giang.ọ ươ ệ ả ị ỉ ậ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c t ngày 10 tháng 7 năm 2019.ế ị ệ ự ừ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng UBND t nh, Th ng tr c Ban An toàn giao thông t nh; Giám đc: ỉ ườ ự ỉ ố
Công an t nh, S Giao thông v n t i, S Thông tin và Truy n thông, S Y t , S Văn hóa, Th ỉ ở ậ ả ở ề ở ế ở ể
thao và Du l ch, S T pháp, S Xây d ng, S Giáo d c và Đào t o, S Tài chính, Đài Phát thanhị ở ư ở ự ở ụ ạ ở
và Truy n hình t nh; Ch t ch y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph , xã, ph ng, th tr n và ề ỉ ủ ị Ủ ệ ị ố ườ ị ấ
các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ơ ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị

- VP Chính ph (HN, TP.HCM);ủ
- B Giao thông v n t i;ộ ậ ả
- B T pháp (C c Ki m tra văn b n QPPL);ộ ư ụ ể ả
- y ban ATGT Qu c gia;Ủ ố
- C c Qu n lý đng b IV;ụ ả ườ ộ
- TT. TU, HĐND, UBND t nh;ỉ
- VP. T nh y và các Ban Đng;ỉ ủ ả
- VP. Đoàn ĐBQH t nh;ỉ
- VP. HĐND và các Ban HĐND t nh;ỉ
- UBMTTQVN và các đoàn th t nh;ể ỉ
- Nh Đi u 3;ư ề
- C quan Báo, Đài t nh;ơ ỉ
- Công báo t nh;ỉ
- C ng Thông tin đi n t t nh;ổ ệ ử ỉ
- L u: VT, KT.ư TT
Lê Ti n Châuế
QUY ĐNHỊ
TRÁCH NHI M C A C QUAN, ĐN V , ĐA PH NG VÀ NG I ĐNG ĐUỆ Ủ Ơ Ơ Ị Ị ƯƠ ƯỜ Ứ Ầ
TRONG CÔNG TÁC B O ĐM TR T T AN TOÀN GIAO THÔNG, KI M SOÁT T IẢ Ả Ậ Ự Ể Ả
TR NG PH NG TI N VÀ QU N LÝ HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN ĐAỌ ƯƠ Ệ Ả Ị
BÀN T NH H U GIANGỈ Ậ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 05/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2019 c a y banủ Ủ
nhân dân t nh H u Giang)ỉ ậ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đnh này quy đnh ị ị n i dung và ộtrách nhi mệ c a các ủc quan, đn v , đa ph ngơ ơ ị ị ươ và ng i ườ
đng đu trong công tác b o đm tr t t an toàn giao thôngứ ầ ả ả ậ ự , ki m soát t i tr ng ph ng ti n và ể ả ọ ươ ệ
qu n lý hành lang an toàn giao thông ảtrên đa bàn t nh ị ỉ H u Giangậ.
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
Quy đnh này áp d ng đi v i đi t ng là thành viên Ban An toàn giao thông t nh; Th tr ng ị ụ ố ớ ố ượ ỉ ủ ưở
các s , ban, ngành t nh; Ch t ch UBND huy n, th xã, thành ph ; Ch t ch UBND xã, ph ng, ở ỉ ủ ị ệ ị ố ủ ị ườ
th tr n và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đn công tác ị ấ ơ ổ ứ ế b o đm tr t t an toàn giao ả ả ậ ự
thông, ki m soát t i tr ng ph ng ti n và qu n lý hành lang an toàn giao thông ể ả ọ ươ ệ ả trên đa bàn t nh ị ỉ
H u Giangậ.
Đi u 3. Quy n h n, nguyên t c xác đnh trách nhi m và x lý vi ph m c a ng i đng ề ề ạ ắ ị ệ ử ạ ủ ườ ứ
đu c quan, đn v , ng i có trách nhi m v công tác b o đm tr t t an toàn giao ầ ơ ơ ị ườ ệ ề ả ả ậ ự
thông, ki m soát t i tr ng ph ng ti n, qu n lý hành lang an toàn giao thôngể ả ọ ươ ệ ả
1. Quy n h n c a ng i đng đu c quan, đn v : th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t và ề ạ ủ ườ ứ ầ ơ ơ ị ự ệ ị ủ ậ
phân c p c aấ ủ UBND các c p trên các lĩnh v c c a c quan, đn v .ấ ự ủ ơ ơ ị
2. Nguyên t c xác đnh trách nhi m ng i đng đu, ng i có trách nhi m:ắ ị ệ ườ ứ ầ ườ ệ
a) Khi xem xét, xác đnh trách nhi m c a ng i đng đu, ng i có trách nhi m đ đánh giá, ị ệ ủ ườ ứ ầ ườ ệ ể
phân lo i, khen th ng, ho c x lý v công tác b o đm tr t t an toàn giao thông, ki m soát t iạ ưở ặ ử ề ả ả ậ ự ể ả
tr ng ph ng ti n, qu n lý hành lang an toàn giao thông ph i khách quan, đúng ng i, đúng ọ ươ ệ ả ả ườ
vi c; trên c s ch c năng, nhi m v , quy n h n c th c a c quan, đn v .ệ ơ ở ứ ệ ụ ề ạ ụ ể ủ ơ ơ ị
b) Trong tr ng h p ng i đng đu, ng i có trách nhi m đã làm h t trách nhi m vàườ ợ ườ ứ ầ ườ ệ ế ệ áp
d ngụ m i bi n pháp c n thi t đ phòng ng a, ngăn ch n các hành vi vi ph m v b o đm tr t ọ ệ ầ ế ể ừ ặ ạ ề ả ả ậ
t an toàn giao thông, ki m soát t i tr ng ph ng ti n, qu n lý hành lang an toàn giao thông thì ự ể ả ọ ươ ệ ả
đc xem xét gi m nh khi áp d ng hình th c k lu t ho c mi n trách nhi m.ượ ả ẹ ụ ứ ỷ ậ ặ ễ ệ

3. Nguyên t c x lý vi ph m c a ng i đng đu, ng i có trách nhi m: m i vi ph m ph i ắ ử ạ ủ ườ ứ ầ ườ ệ ọ ạ ả
đc phát hi n, đình ch , x lý k p th i. Vi c x lý ng i đng đu, ng i có trách nhi m có ượ ệ ỉ ử ị ờ ệ ử ườ ứ ầ ườ ệ
hành vi vi ph m, đc ti n hành công khai, minh b ch theo quy đnh c a pháp lu t.ạ ượ ế ạ ị ủ ậ
Đi u 4. Th m quy n đánh giá m c đ hoàn thành c a ng i đng đu c quan, đn v , ề ẩ ề ứ ộ ủ ườ ứ ầ ơ ơ ị
ng i có trách nhi m đi v i công tác b o đm tr t t an toàn giao thông, ki m soát t i ườ ệ ố ớ ả ả ậ ự ể ả
tr ng ph ng ti n và qu n lý hành lang an toàn giao thôngọ ươ ệ ả
1. Ch t chủ ị UBND t nh đánh giá m c đ hoàn thành c a ng i đng đu các s ,ỉ ứ ộ ủ ườ ứ ầ ở ban, ngành,
UBND c p huy n và thành viên Ban An toàn giao thông t nh.ấ ệ ỉ
2. Ch t chủ ị UBND c p huy n đánh giá m c đ hoàn thành c a ng i đng đuấ ệ ứ ộ ủ ườ ứ ầ các phòng, ban,
đn v thu c c p huy n, UBND c p xã và thành viên Ban An toàn giao thông c p ơ ị ộ ấ ệ ấ ấ
huy n,ệ t ngổ h p báo cáo k t qu đánh giá, phân lo i hàng năm vợ ế ả ạ ề UBND t nh (thông qua Văn ỉ
phòng Ban An toàn giao thông t nh).ỉ
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C THỊ Ụ Ể
M c 1. CÔNG TÁC B O ĐM TR T T AN TOÀN GIAO THÔNG; KI M SOÁT T I ụ Ả Ả Ậ Ự Ể Ả
TR NG PH NG TI N VÀ QU N LÝ HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNGỌ ƯƠ Ệ Ả
Đi u 5. Công tác ch đo đi u hành ho t đngề ỉ ạ ề ạ ộ
1. T ch c tri n khai, th c hi n đy đ, nghiêm túc, hi u qu các văn b n quy ph m pháp lu t ổ ứ ể ự ệ ầ ủ ệ ả ả ạ ậ
v công tác tr t t an toàn giao thông trên đa bàn t nh.ề ậ ự ị ỉ
2. Xây d ng ch ng trình, k ho ch, đ xu t các gi i pháp b o đm tr t t an toàn giao thông ự ươ ế ạ ề ấ ả ả ả ậ ự
trên đa bàn t nh.ị ỉ
Đi u 6. Công tác tuyên truy n, ph bi n giáo d c pháp lu t lĩnh v c tr t t an toàn giao ề ề ổ ế ụ ậ ự ậ ự
thông
1. Tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v tr t t an toàn giao thông là nhi m v c a t t ề ổ ế ụ ậ ề ậ ự ệ ụ ủ ấ
c các c p, các ngành, các c quan, đn v . Công tác tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t ả ấ ơ ơ ị ề ổ ế ụ ậ
v tr t t an toàn giao thông ph i đc ti n hành th ng xuyên, liên t c, sâu r ng đn t t c ề ậ ự ả ượ ế ườ ụ ộ ế ấ ả
cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng, Nhân dân, nh t là nh ng ng i tham gia giao ộ ứ ứ ườ ộ ấ ữ ườ
thông. Th c hi n tuyên truy n pháp lu t v tr t t an toàn giao thông b ng nhi u hình th c phù ự ệ ề ậ ề ậ ự ằ ề ứ
h p v i t ng nhóm đi t ng, đa bàn; phát huy hi u qu truy n thông qua h th ng thông tin ợ ớ ừ ố ượ ị ệ ả ề ệ ố
đi chúng và h th ng đài truy n thanh xã, ph ng, th tr n; tăng c ng tuyên truy n tr c quan, ạ ệ ố ề ườ ị ấ ườ ề ự
s d ng thông đi p, panô, áp phích, t r i, băng rôn, kh u hi u, tri n lãm tranh nh, các h i thi.ử ụ ệ ờ ơ ẩ ệ ể ả ộ
2. Nâng cao ch t l ng giáo d c ki n th c an toàn giao thông trong tr ng h c và xây d ng ý ấ ượ ụ ế ứ ườ ọ ự
th c ch p hành pháp lu t v tr t t an toàn giao thông trong đi ngũ cán b , công ch c, viên ứ ấ ậ ề ậ ự ộ ộ ứ
ch c, ng i lao đng, đoàn viên, h i viên; chú tr ng xây d ng văn hóa giao thông c ng đng.ứ ườ ộ ộ ọ ự ộ ồ
3. Phát đng phong trào thi đua b o đm tr t t an toàn giao thông, xây d ng đi n hình tiên ti n ộ ả ả ậ ự ự ể ế
và th c hi n các gi i pháp nâng cao tinh th n trách nhi m c a ng i th c thi công v trong côngự ệ ả ầ ệ ủ ườ ự ụ
tác b o đm tr t t an toàn giao thông. G n trách nhi m c a cá nhân, ng i đng đu v i k t ả ả ậ ự ắ ệ ủ ườ ứ ầ ớ ế
qu th c hi n nhi m v b o đm tr t t an toàn giao thông trong ph m vi ch c năng, nhi m v ,ả ự ệ ệ ụ ả ả ậ ự ạ ứ ệ ụ
th m quy n c a các c quan, đn v th c thi công v .ẩ ề ủ ơ ơ ị ự ụ
Đi u 7. Công tác tu n tra, ki m soát, x lý các hành vi vi ph m tr t t an toàn giao thôngề ầ ể ử ạ ậ ự
1. Hàng năm ng i đng đu có trách nhi m xây d ng các k ho ch thanh tra, ki m tra, tu n tra ườ ứ ầ ệ ự ế ạ ể ầ
ki m soát và tri n khai th c hi n nghiêm túc ch ng trình ho t đng c a đn v liên quan đn ể ể ự ệ ươ ạ ộ ủ ơ ị ế
công tác an toàn giao thông phù h p v i ch c năng, nhi m v thu c ph m vi qu n lý.ợ ớ ứ ệ ụ ộ ạ ả

2. Đi v i các bi n pháp nh m b o đm tr t t an toàn giao thông mang tính ph c t p, c n ố ớ ệ ằ ả ả ậ ự ứ ạ ầ
nhi u l c l ng tham gia thì ng i đng đu có trách nhi m xây d ng k ho ch ph i h p liên ề ự ượ ườ ứ ầ ệ ự ế ạ ố ợ
ngành.
3. Vi c xác đnh các hành vi vi ph m tr t t an toàn giao thông đc th c hi n theo quy đnh c aệ ị ạ ậ ự ượ ự ệ ị ủ
Lu t Giao thông đng b và Ngh đnh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c giao thông ậ ườ ộ ị ị ử ạ ạ ự
đng b .ườ ộ
Đi u 8. Công tác đm b o k t c u h t ng giao thôngề ả ả ế ấ ạ ầ
1. Ph i h p ki m tra, x lý, đ xu t các gi i pháp đ kh c ph c k p th i nh ng b t c p h t ngố ợ ể ử ề ấ ả ể ắ ụ ị ờ ữ ấ ậ ạ ầ
giao thông, các “đi m đen”, đi m ti m n tai n n giao thông.ể ể ề ẩ ạ
2. Ki m tra, duy tu, b o trì, s a ch a k p th i h h ng, xu ng c p trên t t c các tuy n đng ể ả ử ữ ị ờ ư ỏ ố ấ ấ ả ế ườ
giao thông đ đm b o giao thông thông su t, êm thu n, an toàn.ể ả ả ố ậ
3. Rà soát, đi u ch nh, l p đt h th ng báo hi u giao thông đng b m t cách đy đ, khoa ề ỉ ắ ặ ệ ố ệ ườ ộ ộ ầ ủ
h c, đúng quy đnh, d th c hi n, đ ng i tham gia giao thông đúng lu t, an toàn.ọ ị ễ ự ệ ể ườ ậ
4. T ch c, phân lu ng giao thông khoa h c, h p lý, phòng ch ng ùn t c giao thông; có ph ng ổ ứ ồ ọ ợ ố ắ ươ
án gi i quy t d t đi m các đi m th ng xuyên x y ra ùn t c giao thông.ả ế ứ ể ể ườ ả ắ
5. Xây d ng l trình xóa b đng ngang dân sinh đu n i t phát; ti p t c xây d ng các đng ự ộ ỏ ườ ấ ố ự ế ụ ự ườ
gom, tuy n ch n s t l , ngăn ch n vi c xây d ng các công trình trái phép n m trong ph n đt ế ắ ạ ở ặ ệ ự ằ ầ ấ
hành lang an toàn giao thông đng b .ườ ộ
6. Th ng xuyên rà soát, phát hi n và x lý k p th i v k t c u h t ng giao thông đng b , ườ ệ ử ị ờ ề ế ấ ạ ầ ườ ộ
không đ phát sinh thêm đi m đu n i trái phép vào qu c l , đng t nh.ể ể ấ ố ố ộ ườ ỉ
Đi u 9. Công tác ki m soát t i tr ng ph ng ti nề ể ả ọ ươ ệ
1. Xây d ng k ho ch ki m soát t i tr ng ph ng ti n, t ch c th c hi n ki m tra vi c ch p ự ế ạ ể ả ọ ươ ệ ổ ứ ự ệ ể ệ ấ
hành quy đnh v t i tr ng, kh gi i h n c a các ph ng ti n khi tham gia giao thông trên đa ị ề ả ọ ổ ớ ạ ủ ươ ệ ị
bàn t nh.ỉ
2. Tăng c ng tu nườ ầ tra, ki m soát, x lý nghiêm theo quy đnh c a pháp lu t đi v i các cá nhân,ể ử ị ủ ậ ố ớ
t ch c th c hi n hành vi x p hàng hóa trên xe ô tô v t quá t i tr ng thi t k c a xe, xe ch ổ ứ ự ệ ế ượ ả ọ ế ế ủ ở
quá t i tr ng quy đnh c a c u, đng.ả ọ ị ủ ầ ườ
3. Ng i đng đu các c quan ch c năng và Ch t ch UBND c p huy n ch u trách nhi m tr cườ ứ ầ ơ ứ ủ ị ấ ệ ị ệ ướ
Ch t ch UBND t nh ủ ị ỉ n u đ x y ra tìnhế ể ả tr ng ph ng ti n ch hàng quá t i cho phép c a ạ ươ ệ ở ả ủ
ph ng ti n, quá t i tr ng cho phép c a c u, đng th ng xuyên tham gia giao thông trên đa ươ ệ ả ọ ủ ầ ườ ườ ị
bàn qu n lý.ả
Đi u 10. Công tác qu n lý hành lang an toàn giao thôngề ả
1. Th ng xuyên ki m tra công tác b o đm tr t t hành lang an toàn giao thông đng b , kiên ườ ể ả ả ậ ự ườ ộ
quy t x lý d t đi m tình tr ng l n chi m, tái l n chi m hành lang an toàn giao thông.ế ử ứ ể ạ ấ ế ấ ế
2. Ch t ch UBND c p huy n, c p xã ch u trách nhi m tr c Ch t ch UBND t nh n u đ x y raủ ị ấ ệ ấ ị ệ ướ ủ ị ỉ ế ể ả
tình tr ng vi ph m v k t c u h t ng giao thông và hành lang an toàn giao thông đng b ; đcạ ạ ề ế ấ ạ ầ ườ ộ ặ
bi t đ x y ra tình tr ng l n chi m hành lang an toàn giao thông đng b , m đng nhánh ệ ể ả ạ ấ ế ườ ộ ở ườ
đu n i tr c ti p vào đng chính trên đa bàn.ấ ố ự ế ườ ị
Đi u 11. Công tác kh c ph c h u qu tai n n giao thôngề ắ ụ ậ ả ạ
1. Huy đng l c l ng, ph ng ti n, đm b o h u c n, y t tham gia c u h , c u n n, kh c ộ ự ượ ươ ệ ả ả ậ ầ ế ứ ộ ứ ạ ắ
ph c h u qu tai n n giao thông đc bi t nghiêm tr ng x y ra trên đa bàn.ụ ậ ả ạ ặ ệ ọ ả ị

2. Ph i h p cung c p trao đi, thông tin tình hình tr t t an toàn giao thông và các v tai n n giaoố ợ ấ ổ ậ ự ụ ạ
thông x y ra trên đa bàn t nh, công tác đi u tra, kh i t các v tai n n giao thông.ả ị ỉ ề ở ố ụ ạ
3. T ch c thăm h i gia đình n n nhân có hoàn c nh đc bi t khó khăn vì tai n n giao thông.ổ ứ ỏ ạ ả ặ ệ ạ
M c 2. TRÁCH NHI M TH C HI Nụ Ệ Ự Ệ
Đi u 12. Trách nhi m c a Công an t nhề ệ ủ ỉ
1. Ch đo các đn v nghi p v tăng c ng th c hi n các ho t đng tuyên truy n, ph bi n ỉ ạ ơ ị ệ ụ ườ ự ệ ạ ộ ề ổ ế
pháp lu t; ph i h p các c quan thông t n, báo chí th c hi n các tin bài, phóng s chuyên đ, ậ ố ợ ơ ấ ự ệ ự ề
chuyên m c v an toàn giao thông đ tuyên truy n trên các ph ng ti n thông tin đi chúng; k t ụ ề ể ề ươ ệ ạ ế
h p trong công tác tu n tra, ki m soát, x lý vi ph m đ đy m nh các ho t đng tuyên truy n ợ ầ ể ử ạ ể ẩ ạ ạ ộ ề
cho m i đi t ng tham gia giao thông v tr t t an toàn giao thông đng b . Ti p t c duy trì, ọ ố ượ ề ậ ự ườ ộ ế ụ
nhân r ng, nâng cao ch t l ng mô hình xã, ph ng, th tr n “T qu n v An toàn giao thông”, ộ ấ ượ ườ ị ấ ự ả ề
“Tuy n đng văn hóa, an toàn giao thông”, “C ng tr ng an toàn giao thông”.ế ườ ổ ườ
2. T ch c huy đng ph ng ti n, trang thi t b , công c h tr , l c l ng c nh sát giao thông, ổ ứ ộ ươ ệ ế ị ụ ỗ ợ ự ượ ả
c nh sát khác và công an các đa ph ng, nh t là công an xã, ph ng, th tr n th ng xuyên th cả ị ươ ấ ườ ị ấ ườ ự
hi n tu n tra, ki m soát và x lý vi ph m tr t t an toàn giao thông theo th m quy n; đy m nh ệ ầ ể ử ạ ậ ự ẩ ề ẩ ạ
công tác ki m tra, x lý các vi ph m tr t t an toàn giao thông thông qua các thi t b công ngh , ể ử ạ ậ ự ế ị ệ
camera; m các đt cao đi m x lý theo chuyên đ hàng năm.ở ợ ể ử ề
3. Tăng c ng b i d ng, nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v , rèn luy n ph m ch t đo ườ ồ ưỡ ộ ệ ụ ệ ẩ ấ ạ
đc cho l c l ng tr c ti p làm nhi m v b o đm tr t t an toàn giao thông. Quy đnh rõ trách ứ ự ượ ự ế ệ ụ ả ả ậ ự ị
nhi m c a l c l ng làm nhi m v qu n lý trên t ng tuy n đng đ nâng cao vai trò, trách ệ ủ ự ượ ệ ụ ả ừ ế ườ ể
nhi m trong vi c th c thi nhi m v b o đm tr t t an toàn giao thông. Nâng cao năng l c, tráchệ ệ ự ệ ụ ả ả ậ ự ự
nhi m cho l c l ng làm nhi m v b o đm tr t t an toàn giao thông, đm b o đ năng l c ệ ự ượ ệ ụ ả ả ậ ự ả ả ủ ự
đáp ng yêu c u nhi m v trong tình hình m i. Th c hi n có hi u qu c i cách hành chính trongứ ầ ệ ụ ớ ự ệ ệ ả ả
vi c x lý vi ph m tr t t an toàn giao thông và gi i quy t tai n n giao thông.ệ ử ạ ậ ự ả ế ạ
4. Tăng c ng ph i h p v i các c quan, đn v và UBND c p huy n, c p xã trong công tác b o ườ ố ợ ớ ơ ơ ị ấ ệ ấ ả
đm tr t t an toàn giao thông, c u h c u n n, kh c ph c h u qu các v tai n n giao thông; ả ậ ự ứ ộ ứ ạ ắ ụ ậ ả ụ ạ
ki n ngh các c quan, đn v ch c năng x lý, kh c ph c k p th i v nh ng b t c p, h h ng ế ị ơ ơ ị ứ ử ắ ụ ị ờ ề ữ ấ ậ ư ỏ
v k t c u h t ng giao thông, các “đi m đen”, đi m ti m n tai n n giao thông.ề ế ấ ạ ầ ể ể ề ẩ ạ
5. Th c hi n ch đ thông tin, báo cáo tình hình tr t t an toàn giao thông, tai n n giao thông ự ệ ế ộ ậ ự ạ
đnh k , đt xu t, kh n c p v Ban An toàn giao thông t nh theo quy đnh đ báo cáo UBND t nh,ị ỳ ộ ấ ẩ ấ ề ỉ ị ể ỉ
y ban An toàn giao thông Qu c gia ch đo k p th i.Ủ ố ỉ ạ ị ờ
6. Giao trách nhi m c th cho t ch c, cá nhân thu c ph m vi qu n lý tr c ti p theo dõi tình ệ ụ ể ổ ứ ộ ạ ả ự ế
hình tai n n trên các tuy n đng, đa bàn đc giao ph trách; th c hi n ch đ thông báo ạ ế ườ ị ượ ụ ự ệ ế ộ
thông tin khi x y ra tai n n giao thông đc bi t nghiêm tr ng trên đa bàn đn Văn phòng Ban An ả ạ ặ ệ ọ ị ế
toàn giao thông t nh ho c S Giao thông v n t i đ báo cáo k p th i lãnh đo t nh ch đo, đi u ỉ ặ ở ậ ả ể ị ờ ạ ỉ ỉ ạ ề
hành.
Đi u 13. Trách nhi m c a Ban An toàn giao thông t nhề ệ ủ ỉ
1. Tham m u UBND t nh ch đo, ban hành văn b n và đôn đc vi c tri n khai th c hi n các vănư ỉ ỉ ạ ả ố ệ ể ự ệ
b n quy ph m pháp lu t c a các c quan Nhà n c có th m quy n v b o đm tr t t an toàn ả ạ ậ ủ ơ ướ ẩ ề ề ả ả ậ ự
giao thông.
2. Ph i h p v i các c quan, đn v và UBND c p huy n làm đu m i xây d ng ch ng trình, ố ợ ớ ơ ơ ị ấ ệ ầ ố ự ươ
k ho ch, đ xu t các gi i pháp b o đm tr t t an toàn giao thông trên đa bàn t nh nh m góp ế ạ ề ấ ả ả ả ậ ự ị ỉ ằ
ph n kéo gi m tai n n giao thông.ầ ả ạ

