Y BAN NHÂN DÂN
T NH ĐK L K
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 10/2019/QĐ-UBND Đk L k, ngày 19 tháng 6 năm 2019
QUY T ĐNH
B SUNG VÀO KHO N 1 ĐI U 4 QUY ĐNH B NG GIÁ CÁC LO I ĐT; B SUNG GIÁ ĐT ĐÔ TH T I
TH XÃ BUÔN H VÀ ĐI U CH NH TÊN M T S TUY N ĐNG C A HUY N KRÔNG NĂNG TRONG ƯỜ
B NG GIÁ CÁC LO I ĐT TRÊN ĐA BÀN T NH ĐK L K BAN HÀNH KÈM THEO QUY T ĐNH S
43/2014/QĐ-UBND NGÀY 22/12/2014 C A UBND T NH
Y BAN NHÂN DÂN T NH
Căn c Lu t T ch c Chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Lu t Đt đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn c Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chi tiêt thi hanh môt sô điêu
cua Lu t Đt đai;
Căn c Ngh đnh s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh v giá đt;
Căn c Thông t s 36/2014/TT-BTNMT ngay 30 tháng 6 năm 2014 cua Bô tr ng B Tai nguyên va Môi tr ng quy ư ưở ươ
đinh chi tiêt ph ng phap đinh gia đât; xây d ng, điêu chinh bang gia đât; đinh gia đât cu thê va t vân xac đinh gia ươ ư ư
đât;
Căn c Ngh quy t s 136/2014/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2014 c a H i đng nhân dân t nh Đk L k khóa ế
VIII – K h p th 9 v B ng giá các lo i đt trên đa bàn các huy n, th xã, thành ph c a t nh áp d ng t ngày 01
tháng 01 năm 2015 đn ngày 31 tháng 12 năm 2019;ế
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng t i T trình s 159/TTr-STNMT ngày 22 tháng 4 năm ườ
2019.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. B sung Đi m đ vào Kho n 1, Đi u 4 c a Quy đnh b ng giá các lo i đt trên đa bàn t nh Đk L k ban
hành kèm theo Quy t đnh s 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 c a UBND t nh, c th nh sau:ế ư
“…đ. Tr ng h p th a đt đc đi u ch nh giá đt theo chi u sâu c a th a đt t i các Đi m a, b, c và d c a Kho nườ ượ
1, Đi u này, trong quá trình th c hi n n u giá đt th p h n giá đt t i thi u theo khung giá đt t i đô th c a ế ơ
Chính ph quy đnh cho Vùng Tây Nguyên ho c th p h n giá đt th p nh t t i nông thôn đc HĐND t nh quy ơ ượ
đnh thì ph n di n tích đt đc đi u ch nh giá đt đc áp d ng ượ ượ b ng giá đt t i thi u theo khung giá đt đô
th c a Chính ph quy đnh cho Vùng Tây Nguyên và giá đt th p nh t t i nông thôn đc HĐND t nh quy đnh”. ượ
Đi u 2. B sung giá đt đô th t i 09 tuy n đng ch a đc quy đnh giá đt t i Khu đô th Đông Nam, đng ế ườ ư ượ ườ
Tr n H ng Đo, ph ng An L c, th xã Buôn H vào M c III, B ng s 7 c a B ng giá các lo i đt trên đa bàn th ư ườ
xã Buôn H ban hành kèm theo Quy t đnh s 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 c a UBND t nh, c th nh sau: ế ư
STT Tên đngườ Đo n đng ườ Đo n
đngGiáườ
đt
(đng/m2)
TĐnế
1Đng N1ườ Đng N6ườ Đng N8ườ 3.200.000
2Đng N5ườ Đng N7ườ Đng N8ườ 2.500.000
3Đng N6ườ Đng N4ườ Đng N5ườ 2.300.000
4Đng N7ườ Đng N3ườ Đng N5ườ 2.400.000
5Đng N8ườ Đng N4ườ Đng N5ườ 2.500.000
6Đng N12ườ Đng N1ườ Đng N2ườ 3.000.000
7Đng N13ườ Đng N7ườ Đng N8ườ 2.400.000
8Đng N14ườ Đng N7ườ Đng N8ườ 2.300.000
9Đng N15ườ Đng N5ườ Đng N8ườ 2.300.000
Đi u 3. Đi u ch nh tên nh ng gi nguyên giá đt đã đc phê duy t c a m t s tuy n đng t i th tr n Krông ư ượ ế ườ
Năng, xã Dliêya và xã Phú Xuân, huy n Krông Năng trong b ng s 6, b ng s 7 c a b ng giá các lo i đt trên đa
bàn huy n Krông Năng ban hành kèm theo Quy t đnh s 43/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 c a UBND t nh đ ế
phù h p v i v trí chính xác c a t ng đo n đng. ườ
(Chi ti t có Ph l c các đo n đng đc đi u ch nh tên kèm theo)ế ườ ượ
Đi u 4. T ch c th c hi n
1. Giao S Tài nguyên và Môi tr ng ch trì, ph i h p v i S Tài chính, C c Thu t nh và các c quan có liên quan ườ ế ơ
t ch c tri n khai, theo dõi và ki m tra vi c th c hi n Quy t đnh này. ế
2. Trong quá trình tri n khai th c hi n n u có phát sinh v ng m c, UBND các huy n, th xã Buôn H và thành ph ế ướ
Buôn Ma Thu t; các t ch c, h gia đình, cá nhân ph n ánh v S Tài nguyên và Môi tr ng đ t ng h p, tham ườ
m u UBND t nh xem xét, gi i quy t theo quy đnh.ư ế
Đi u 5. Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đc các S : Tài nguyên và Môi tr ng, Tài chính, Xây d ng, Nông ườ
nghi p và Phát tri n nông thôn; K ho ch và Đu t ; C c tr ng C c Thu t nh; Th tr ng các S , ban, ngành có ế ư ưở ế ưở
liên quan; Ch t ch UBND các huy n, th xã Buôn H và thành ph Buôn Ma Thu t; các t ch c, cá nhân có liên
quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này. ế
Quy t đnh này có hi u l c thi hành t ngày 19 tháng 6 năm 2019ế ./.
N i nh n: ơ
- Nh Đi u 5; ư
- Văn phòng Chính ph ;
- C c Ki m tra văn b n QPPL - B T pháp; ư
- V Pháp ch - B Tài nguyên và Môi tr ng; ế ườ
- TT. T nh u , TT. HĐND t nh;
- UBMT T qu c VN t nh;
- Đoàn đi bi u Qu c h i t nh;
- CT, PCT UBND t nh;
- Báo Đk L k, Website t nh;
- S T pháp; ư
- Công báo t nh, Đài PTTH t nh;
- Lãnh đo VP UBND t nh;
- Các phòng: KT, TH, CN, NN&MT
- L u VT, NN&MT (V-20b) ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
Ph m Ng c Ngh
PH L C
CÁC ĐO N ĐNG ĐC ĐI U CH NH TÊN TRÊN ĐA BÀN HUY N KRÔNG NĂNG ƯỜ ƯỢ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s : 10/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2019 c a UBND t nh Đk L k)ế
STT
Theo Quy t đnh s 43/2014/QĐ-ế
UBND
Theo Quy t đnh sế
43/2014/QĐ-
UBNDTheo Quy tế
đnh s 43/2014/QĐ-
UBNDĐi u ch nh
Đi u ch nh
M c giá
(đng/m2)Lý do đi u
ch nh
Tên
đngườ
Đo n đng ườ Đo n đngĐo n ườ
đngườ
TđnếTđnế
I. Th tr n Krông Năng I
.
T
h
t
r
n
K
r
ô
n
g
N
ă
n
g
I
.
T
h
t
r
n
K
r
ô
n
g
N
ă
n
g
I
.
T
h
t
r
n
K
r
ô
n
g
N
ă
n
g
I
.
T
h
t
r
n
K
r
ô
n
g
N
ă
n
g
I
.
T
h
t
r
n
K
r
ô
n
g
N
ă
n
g
I
.
T
h
t
r
n
K
r
ô
n
g
N
ă
n
g
I
.
T
h
t
r
n
K
r
ô
n
g
N
ă
n
g
1N Trangơ
L ngơTu TĩnhLê Thánh
Tông
Tu Tĩnh
(th a đt
s 12 t
b n đ đa
chính s
79)
Phan B i
Châu
(th a đt
s 41 t
b n đ đa
chính s
79)
1300000 Ghi tên sai
tuy n đngế ườ
2T nh l 3
+40m
Ranh gi i th a
đt nhà ông
Nguy n Văn
Thông
Th a đt
h ông
Tr n Văn
H ngư
Ranh gi i
th a đt
nhà ông
Nguy n
Văn Thông
(th a đt
s 15 t
b n đ đia
chính s
110)
Th a đt
h ông Đ
Giám
(th a đt
s 12 t
b n đ đa
chính s
115)
300000
Không xác đnh
đc v trí hượ
ông Tr n Văn
H ngư