Y BAN NHÂN DÂN
T NH KHÁNH HÒA
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 11/2019/QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày 28 tháng 05 năm 2019
QUY T ĐNH
V VI C S A ĐI, B SUNG M T S N I DUNG C A QUY ĐNH V GIÁ D CH V XE
RA, VÀO B N XE Ô TÔ TRÊN ĐA BÀN T NH KHÁNH HÒA BAN HÀNH KÈM THEO
QUY T ĐNH S 11/2017/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 7 NĂM 2017 C A Y BAN NHÂN
DÂN T NH KHÁNH HÒA
Y BAN NHÂN DÂN T NH KHÁNH HÒA
Căn c Lu t t ch c chính quy n đa ph ng s ươ 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t giá s 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn c Ngh đnh s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi
ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t giá;ế ướ
Căn c Ngh đnh s 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 c a Chính ph s a đi, b
sung m t s đi u c a Ngh đnh s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph
quy đnh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t giá; ế ướ
Căn c Thông t liên t ch s ư 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 c a B
tr ng B Tài chính và B tr ng B Giao thông v n t i h ng d n th c hi n giá c c v n t iưở ưở ướ ướ
b ng xe ô tô và giá d ch v h tr v n t i đng b ; ườ
Căn c Thông t s 49/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2012 c a B tr ng B Giao ư ưở
thông v n t i ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v B ến xe khách;
Căn c Thông t s 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 c a B tr ng B Giao ư ưở
thông v n t i ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v B ến xe khách - S a đi l n 1 năm 2015;
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài chính t i T trình s 1271/TTr-STC ngày 03/5/2019.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. S a đi, b sung m t s n i dung c a Quy đnh v giá d ch v xe ra, vào b n xe ô tô ế
trên đa bàn t nh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quy t đnh s 11/2017/QĐ-UBND ngày ế
12/7/2017 c a UBND t nh Khánh Hòa nh sau: ư
1. S a đi, b sung Đi m a,Kho n 1 Đi u 4 nh sau: ư
“a) Giá d ch v xe ra, vào b n xe ô tô đi v i b n xe lo i 2 ế ế
Đn v tính: Đng/gh ho c gi ng/xeơ ế ườ
C lyXe gh ng iế
Xe gh n m/ế
gi ng n mườ
(b ng 120% so
v i xe gh ng i) ế
Xe gh n mế /
gi ng n m caoườ
c p
D i ướ 100Km 1.000 - 1.250 1.200- 1.500 2.400 - 3.000
T 100km đn d i 200km ế ướ 2.000 - 2.500 2.400 - 3.000 4.800 - 6.000
T 200km đn d i 300km ế ướ 3.000 - 3.600 3.600 - 4.320 7.200 - 8.640
T 300km đn d i 400km ế ướ 4.000 - 4.600 4.800 - 5.520 9.600 - 11.040
T 400km tr lên 5.000 - 5.750 6.000 - 6.900 12.000 - 13.800
M c giá nêu trên đã bao g m thu ếgiá tr gia tăng”.
2. B sung Đi m c, Kho n 4 Đi u 5 nh sau: ư
“c) Trên c s khung giá d ch v xe ra, vào các b n xe trên đa bàn t nh Khánh Hòa quy đnh t i ơ ế
Đi u 4 nêu trên, các đn v qu n lý, khai thác b n xe th c hi n kê khai giá d ch v xe ra, vào các ơ ế
b n xe v i c quan chuyên môn cho phù h p v i th c t ”.ế ơ ế
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngàyế 10 tháng 6 năm 2019.
Đi u 3. Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đc các S : Tài chính Giao thông v n t i; Ch t ch
UBND các huy n, th xã, thành ph ; T ng Giám đc Công ty c ph n Khai thác B n xe và D ch ế
v v n t i Khánh Hòa, Giám đc các doanh nghi p kinh doanh v n t i hành khách và Th
tr ng các c quan đn v , cá nhân liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ưở ơ ơ ế này./.
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- UBTV Qu c h i, VP Chính ph ;
- C c Ki m tra văn b n (B T pháp); ư
- V pháp ch - B Tài chính; ế
- C c Qu n l ý giá - B Tài chính;
- V pháp ch - B Giao thông v n t i; ế
- Đoàn ĐBQH t nh; UBMTTQVN t nh;
- HĐND t nh, các Ban c a HĐND t nh;
- Các Đi bi u HĐND t nh;
- CT và các PCT UBND t nh;
- S T pháp; ư
- Trung tâm Công báo KH;
- Trung tâm thông tin đi n t t ng h p KH;
- Đài Phát thanh-Truy n hình KH;
- Báo Khánh Hòa;
- L u: VT, HB, HLe.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
Lê Đc Vinh