
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1139/QĐ-UBND Đà Nẵng, ngày 31 tháng 3 năm 2026
(
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 02/2026/TT-BYT
NGÀY 04/02/2026 THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 658/QĐ-BYT ngày 16/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 02/2026/TT-BYT ngày 04/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2849/TTr-SYT ngày 20/3/2026. .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư số 02/2026/TT-BYT ngày 04/02/2026
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh: tại số thứ tự 6 Phần I Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 996/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố
Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh; Thiết bị y tế; Y, Dược cổ truyền; Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Y tế thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Các Trung tâm: IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- Trung tâm PVHCC xã, phường;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SYT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
(
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 02/2026/TT-BYT NGÀY
04/02/2026 THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 1139/QĐ -UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Đà Nẵng)
STT TÊN
TTHC MÃ TTHC
THỜI
HẠN
GIẢI
QUYẾT
ĐỊA
ĐIỂM
THỰC
HIỆN
PHÍ/LỆ
PHÍ
CƠ SỞ PHÁP
LÝ
Cơ quan
thực hiện
Thẩm
quyền
giải
quyết
Ghi
chú
I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI.
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI.
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI.
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI.
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNHI. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1 Điều
chỉnh
giấy
phép
hoạt
động
khám
bệnh,
chữa
bệnh
1.012280.H17 - Trường
hợp
không
phải
thƒm
định thực
tế tại c„
sở: 20
ngày kể
từ ngày
nh…n đủ
h† s„;
- Trường
hợp phải
thƒm
định thực
tế tại c„
sở: Tổ
chức
thƒm
định điều
kiện hoạt
- Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ hành
chính
công
thành
phố Đà
Nẵng
hoặc
Trung
tâm
Phục
vụ hành
chính
công
cấp xã
- Trực
tuyến:
Cổng
I. Mức phí
áp dụng từ
01/07/2025
đến
31/12/2026
theo Th`ng
ta
64/2025/TT-
BTC ngcy
30/6/2025
cda Bộ Tci
chính về
việc quy
đfnh mức
thu, mign
một si
khoản phí,
lệ phí nhkm
hl trn cho
doanh
nghiệp,
ngaoi dpn:
- Căn cứ Lu…t
Khám bệnh,
chữa bệnh số
15/2023/QH15
ngày
09/01/2023;
- Căn cứ Nghị
định số
96/2023/NĐ-
CP ngày
30/12/2023 của
Chính phủ quy
định chi tiết
một số điều của
Lu…t Khám
bệnh, chữa
bệnh;
- Căn cứ Nghị
định số
207/2025/NĐ-
CP ngày
C„ quan
chuyên
môn về y tế
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh (Sở Y
tế) thực
hiện đối
với các c„
sở sau:
1. Trường
hợp I:
a) Các c„
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trên
địa bàn
quản lý của
C„ quan
chuyên
C„
quan
chuyên
môn về
y tế
thuộc
Ủy ban
nhân
dân cấp
tỉnh
(Sở Y
tế)
Sửa
đổi,
bổ
sung

động và
danh
mục k‰
thu…t
thực hiện
tại c„ sở
đề nghị
và l…p
biên bản
thƒm
định
trong
thời hạn
60 ngày
kể từ
ngày
nh…n đủ
h† s„ và
10 ngày
làm việc
kể từ
ngày ban
hành
biên bản
thƒm
định
hoặc
nh…n
được văn
bản
thông
báo và
tài liệu
chứng
minh đã
hoàn
thành
việc khŠc
phục, sửa
chữa của
c„ sở đề
nghị.
Dịch vụ
công
quốc
gia.
- Dịch
vụ bưu
chính.
1. Trường
hợp I:
750.000
đ†ng/h† s„
2. Trường
hợp II, III:
a) Thay đổi
quy mô hoạt
động:
- Bệnh viện:
5.250.000
đ†ng/h† s„.
- Phòng
khám đa
khoa, nhà hộ
sinh, c„ sở
khám bệnh,
chữa bệnh y
h‹c gia đŒnh:
2.850.000
đ†ng/h† s„.
- Phòng
khám y h‹c
cổ truyền,
Phòng chƒn
trị y h‹c cổ
truyền, Trạm
y tế:
1.550.000
đ†ng/h† s„.
- Các hŒnh
thức tổ chức
khám bệnh,
chữa bệnh
khác:
2.150.000
đ†ng/h† s„.
b) Thay đổi
phạm vi hoạt
động chuyên
môn hoặc bổ
sung danh
mục k‰ thu…t
- Bệnh viện,
15/7/2025 của
Chính phủ quy
định về sinh
con b•ng k‰
thu…t hŽ trợ
sinh sản và điều
kiện mang thai
hộ vŒ mục đích
nhân đạo;
- Căn cứ Thông
tư số
02/2026/TT-
BYT ngày
04/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc sửa
đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số
điều của Thông
tư số
57/2024/TT-
BYT ngày
31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định
việc phân cấp
giải quyết thủ
tục hành chính
trong lĩnh vực
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thƒm
quyền quản lý
của Bộ Y tế.
- Căn cứ Thông
tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, nộp, quản
lý và sử dụng
phí trong lĩnh
vực y tế.
- Căn cứ Thông
tư 64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
môn về y tế
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh (bao
g†m cả các
c„ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
Bộ, ngành),
trừ c„ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trực thuộc
Bộ Y tế và
các c„ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thƒm
quyền quản
lý của Bộ
Quốc
phòng, Bộ
Công an;
b) C„ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
tư nhân
trên địa bàn
quản lý (trừ
bệnh viện
tư nhân).
2. Trường
hợp II:
a) Các c„
sở khám
bệnh, chữa
bệnh trên
địa bàn
quản lý của
C„ quan
chuyên
môn về y tế
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh (bao
g†m cả các
c„ sở khám

Phòng khám
đa khoa,
Nhà hộ sinh,
C„ sở khám
bệnh, chữa
bệnh y h‹c
gia đŒnh,
Phòng khám
chuyên
khoa, Phòng
khám liên
chuyên
khoa, Phòng
khám bác s‰
y khoa,
Phòng khám
răng hàm
mặt, Phòng
khám dinh
dư•ng,
Phòng khám
y s‰ đa
khoa, C„ sở
dịch vụ c…n
lâm sàng:
2.150.000
đ†ng/h† s„.
- Phòng
khám y h‹c
cổ truyền,
Phòng chƒn
trị y h‹c cổ
truyền, Trạm
y tế:
1.550.000
đ†ng/h† s„.
- Các hŒnh
thức tổ chức
khám bệnh,
chữa bệnh
khác:
2.150.000
đ†ng/h† s„.
c) Giảm bớt
danh mục k‰
thu…t: Không
Bộ Tài chính về
việc quy định
mức thu, mi•n
một số khoản
phí, lệ phí
nh•m hŽ trợ
cho doanh
nghiệp, người
dân;
- Căn cứ Quyết
định số
658/QĐ- BYT
ngày
16/03/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Y tế về việc
công bố thủ tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ sung trong
lĩnh vực khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
phạm vi quản
lý của Bộ Y tế
quy định tại
Thông tư số
02/2026/TT-
BYT ngày 04
tháng 2 năm
2026 của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
bệnh, chữa
bệnh thuộc
Bộ,ngành),
trừ c„ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trực thuộc
Bộ Y tế và
các c„ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thƒm
quyền quản
lý của Bộ
Quốc
phòng, Bộ
Công an;
b) C„ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
tư nhân
trên địa bàn
quản lý
(bao g†m
cả bệnh
viện tư
nhân).

thu phí.
(Không thu
phí đối với
trường hợp
cấp sai do
lŽi của c„
quan có
thƒm quyền
cấp, trường
hợp thay đổi
địa chỉ
nhưng
không thay
đổi địa điểm
do có sự
điều chỉnh
về địa giới
hành chính
và trường
hợp điều
chỉnh giấy
phép hoạt
động đối với
trường hợp
giảm bớt
danh mục k‰
thu…t của c„
sở khám
bệnh, chữa
bệnh).
II. Mức phí
áp dụng sau
ngcy
31/12/2026:
1. Trường
hợp I:
1.500.000
đ†ng/h† s„
2. Trường
hợp II, III:
a) Thay đổi
quy mô hoạt
động:
- Bệnh viện:
10.500.000

