
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH KHÁNH HÒAỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố12/2019/QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày 13 tháng 6 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C QUY ĐNH GIÁ TÍNH L PHÍ TR C B NHÀ TRÊN ĐA BÀN T NH KHÁNHỀ Ệ Ị Ệ ƯỚ Ạ Ị Ỉ
HÒA
Y BAN NHÂN DÂN T NH KHÁNH HÒAỦ Ỉ
Căn c Lu t t ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Phí và l phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;ứ ậ ệ
Căn c Ngh đnh s 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Chính ph v l phí ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ
tr c b ;ướ ạ
Căn c Ngh đnh s 20/2019/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph s a đi, b ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
sung m t s đi u c a Ngh đnh s 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 c a Chính ph ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ
v l phí tr c b ;ề ệ ướ ạ
Căn c Thông t s 301/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 c a B tr ng B Tài chính ứ ư ố ủ ộ ưở ộ
h ng d n v l phí tr c b ;ướ ẫ ề ệ ướ ạ
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài chính t i T trình s ề ị ủ ố ở ạ ờ ố 1420/TTr-STC ngày 10 tháng 5 năm
2019.
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Giá tính l phí tr c b nhà t i th i đi m kê khai l phí tr c b nh sau:ệ ướ ạ ạ ờ ể ệ ướ ạ ư
Giá tính lệ
phí tr cướ
b nhàạ
(đng)ồ
=
Di n tích nhàệ
ch u l phí tr cị ệ ướ
b (mạ2)
x
Giá 01 (m t) métộ
vuông (đng/mồ2)
nhà
x
T l (%) ch t l ngỷ ệ ấ ượ
còn l i c a nhà ch u lạ ủ ị ệ
phí tr c bướ ạ
1. Di n tích nhà ch u l phí tr c b là toàn b di n tích sàn nhà (k c di n tích công trình ph ệ ị ệ ướ ạ ộ ệ ể ả ệ ụ
kèm theo) thu c quy n s h u h p pháp c a t ch c, cá nhân.ộ ề ở ữ ợ ủ ổ ứ
2. Giá 01 (m t) mộ2 nhà là giá th c t xây d ng “m i” m t (01) mự ế ự ớ ộ 2 sàn nhà c a t ng c p nhà, ủ ừ ấ
h ng nhà do y ban nhân dân t nh ban hành theo quy đnh c a pháp lu t v xây d ng áp d ng t i ạ Ủ ỉ ị ủ ậ ề ự ụ ạ
th i đi m kê khai l phí tr c b .ờ ể ệ ướ ạ
3. T l (%) ch t l ng còn l i c a nhà ch u l phí tr c b đc quy đnh nh sau:ỷ ệ ấ ượ ạ ủ ị ệ ướ ạ ượ ị ư

a) Kê khai l phí tr c b l n đu đi v i nhà có th i gian đã s d ng d i 5 năm: 100%;ệ ướ ạ ầ ầ ố ớ ờ ử ụ ướ
Kê khai n p l phí tr c b l n đu đi v i nhà ch u l phí tr c b có th i gian đã s d ng t ộ ệ ướ ạ ầ ầ ố ớ ị ệ ướ ạ ờ ử ụ ừ
5 năm tr lên thì áp d ng t l (%) ch t l ng còn l i c a nhà có th i gian đã s d ng t ng ở ụ ỷ ệ ấ ượ ạ ủ ờ ử ụ ươ
ng theo h ng d n t i đi m b kho n này.ứ ướ ẫ ạ ể ả
b) Kê khai l phí tr c b t l n th 2 tr đi:ệ ướ ạ ừ ầ ứ ở
Th i gian đã s d ngờ ử ụ Nhà biệt
thự (%)
Nhà c p Iấ
(%)
Nhà c pấ
II (%)
Nhà c pấ
III (%)
Nhà c p IVấ
(%)
- D i 5 nămướ 95 90 90 80 80
- T 5 đn 10 nămừ ế 85 80 80 65 65
- Trên 10 năm đn 20 nămế70 60 55 35 35
- Trên 20 năm đn 50 nămế50 40 35 25 25
- Trên 50 năm 30 25 25 20 20
Th i gian đã s d ng c a nhà đc tính t th i đi m (năm) xây d ng hoàn thành bàn giao nhà ờ ử ụ ủ ượ ừ ờ ể ự
(ho c đa vào s d ng) đn năm kê khai, n p l phí tr c b nhà đó. Tr ng h p h s không ặ ư ử ụ ế ộ ệ ướ ạ ườ ợ ồ ơ
đ căn c xác đnh đc năm xây d ng nhà thì theo năm mua nhà ho c nh n nhà.ủ ứ ị ượ ự ặ ậ
Đi u 2. Các tr ng h p áp d ng giá tính l phí tr c b nhàề ườ ợ ụ ệ ướ ạ
1. Giá tính l phí tr c b nhà quy đnh t i Đi u 1 c a Quy t đnh này áp d ng cho các tr ng ệ ướ ạ ị ạ ề ủ ế ị ụ ườ
h p sau:ợ
a) T ch c, cá nhân (bao g m c t ch c, cá nhân ng i n c ngoài) có nhà ổ ứ ồ ả ổ ứ ườ ướ trên đa bàn t nh ị ỉ
Khánh Hòa khi đăng ký quy n s h u nhà v i c quan nhà n c có th m quy n ph i n p l phí ề ở ữ ớ ơ ướ ẩ ề ả ộ ệ
tr c b nhà.ướ ạ
b) Nhà mua c a các t ch c, cá nhân (không phân bi t t ch c, cá nhân kinh doanh hay không ủ ổ ứ ệ ổ ứ
kinh doanh; tr tr ng h p đc quy đnh t i Kho n 2, Kho n 3 và Kho n 4 Đi u này).ừ ườ ợ ượ ị ạ ả ả ả ề
2. Giá tính l phí tr c b nhà thu c s h u nhà n c bán cho ng i đang thuê theo quy đnh ệ ướ ạ ộ ở ữ ướ ườ ị
c a pháp lu t v bán nhà thu c s h u Nhà n c cho ng i đang thuê là giá bán th c t theo ủ ậ ề ở ộ ở ữ ướ ườ ự ế
quy t đnh c a y ban nhân dân tế ị ủ Ủ ỉnh.
3. Giá tính l phí tr c b nhà tái đnh c đc c quan Nhà n c có th m quy n phê duy t giá ệ ướ ạ ị ư ượ ơ ướ ẩ ề ệ
c th mà giá phê duy t đã đc cân đi bù tr gi a giá đn bù n i b thu h i nhà và giá nhà n i ụ ể ệ ượ ố ừ ữ ề ơ ị ồ ơ
tái đnh c là giá nhà đc c quan nhà n c có th m quy n phê duy t.ị ư ượ ơ ướ ẩ ề ệ
4. Giá tính l phí tr c b đi v i nhà mua theo ph ng th c đu giá theo quy đnh c a pháp ệ ướ ạ ố ớ ươ ứ ấ ị ủ
lu t v đu th u, đu giá là giá trúng đu giá th c t ghi trên hóa đn bán hàng.ậ ề ấ ầ ấ ấ ự ế ơ
5. Tr ng h p giá nhà t i h p đng chuy n quy n s d ng nhà, h p đng mua bán nhà cao h n ườ ợ ạ ợ ồ ể ề ử ụ ợ ồ ơ
giá do y ban nhân dân t nh ban hành thì giá tính l phí tr c b đi v i nhà là giá t i h p đng Ủ ỉ ệ ướ ạ ố ớ ạ ợ ồ
chuy n quy n s d ng nhà, h p đng mua bán nhà.ể ề ử ụ ợ ồ

Tr ng h p giá nhà t i h p đng chuy n quy n s d ng nhà, h p đng mua bán nhà th p h n ườ ợ ạ ợ ồ ể ề ử ụ ợ ồ ấ ơ
giá do y ban nhân dân t nh ban hành thì giá tính l phí tr c b đi v i nhà là giá do y ban Ủ ỉ ệ ướ ạ ố ớ Ủ
nhân dân t nh ban hành theo quy đnh c a pháp lu t v xây d ng t i th i đi m kê khai l phí ỉ ị ủ ậ ề ự ạ ờ ể ệ
tr c b .ướ ạ
6. Giá tính l phí tr c b đi v i nhà chung c bao g m c giá tr đt đc phân b . H s đtệ ướ ạ ố ớ ư ồ ả ị ấ ượ ổ ệ ố ấ
phân b đ tính l phí tr c b nhà chung c đc áp d ng theo h s phân b c a lo i nhà ổ ể ệ ướ ạ ư ượ ụ ệ ố ổ ủ ạ
chung c t ng ng theo quy đnh c a pháp lu t v thu s d ng đt phi nông nghi p.ư ươ ứ ị ủ ậ ề ế ử ụ ấ ệ
Đi u 3. Trách nhi m c a các s , ngànhề ệ ủ ở
1. S Xây d ngở ự
a) Ch trì ph i h p v i S Tài chính, S Tài nguyên và Môi tr ng và các c quan có liên quan ủ ố ợ ớ ở ở ườ ơ
tham m u y ban nhân dân t nh ban hành B ng giá xây d ng m i m t (01) mư Ủ ỉ ả ự ớ ộ 2 nhà phù h p v i ợ ớ
t ng th i k .ừ ờ ỳ
b) Ch u trách nhi m h ng d n, gi i quy t theo th m quy n ho c báo cáo UBND t nh xem xét, ị ệ ướ ẫ ả ế ẩ ề ặ ỉ
gi i quy t n u trong quá trình th c hi n có phát sinh v ng m c v vi c xác đnh t l (%) ch tả ế ế ự ệ ướ ắ ề ệ ị ỷ ệ ấ
l ng còn l i c a nhà ch u l phí tr c b .ượ ạ ủ ị ệ ướ ạ
2. C c Thuụ ế
H ng d n và th c hi n giá tính l phí tr c b nhà trên đa bàn toàn t nh; k p th i báo cáo y ướ ẫ ự ệ ệ ướ ạ ị ỉ ị ờ Ủ
ban nhân dân t nh trong tr ng h p phát hi n các m c giá áp d ng tính l phí tr c b nhà khôngỉ ườ ợ ệ ứ ụ ệ ướ ạ
còn phù h p v i th c t .ợ ớ ự ế
Đi u 4.ề Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngàyế ị ệ ự ể ừ 01 tháng 7 năm 2019 và thay th Quy t ế ế
đnh s 04/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2012 c a y ban nhân dân t nh v giá tính l ị ố ủ Ủ ỉ ề ệ
phí tr c b nhà trên đa bàn t nh Khánh Hòa.ướ ạ ị ỉ
Đi u 5.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; các Giám đc S : Tài Ủ ỉ ố ở chính, Xây d ng; C c ự ụ
tr ng C c Thu ; Giám đc các s , ban, ngành; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, ưở ụ ế ố ở ủ ị Ủ ệ ị
thành ph ; các đn v , t ch c và cá nhân có liên quan căn c Quy t đnh này đ thi hành./.ố ơ ị ổ ứ ứ ế ị ể
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 5;ư ề
- UBTV Qu c h i; VP Chính ph ;ố ộ ủ
- B Tài chính, T ng c c Thuộ ổ ụ ế(đ báo cáo);ể
- V Pháp ch (B Tài chính);ụ ế ộ
- V Pháp ch (B Xây d ng);ụ ế ộ ự
- C c ki m ụ ể tra văn b n (B T pháp);ả ộ ư
- TT HĐND t nh, TT UBND t nh;ỉ ỉ
- Các Ban c a HĐND t nh;ủ ỉ
- Các Đi bi u HĐND t nh;ạ ể ỉ
- Đoàn ĐBQH t nh; UBMTTQVN t nh;ỉ ỉ
- CT và các PCT UBND t nh;ỉ
- S T pháp;ở ư
- Trung tâm thông tin đi n t tệ ử ổng h p KH;ợ
- Đài Phát thanh-Truy n hình KH;ề
- Trung tâm Công báo KH; Báo Khánh Hòa;
- L u: VT, HưB, HLe.
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Lê Đc Vinhứ


