B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
s-./U30 /QĐ-BGDĐT Hà Ni, ngày ơ tháng 3 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Ke hoch triển khai Đề án H trợ hc sinh, sinh viên khi nghip
đến năm 2025 ca ngành Giáo dc
B TRƯỞNG B GIÁO DC ĐÀO TẠO
n cứ Nghị định s 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của
Chính ph quy định chc ng, nhiệm vụ, quyền hn và cơ cấu t chức của b, cơ
quan ngang bộ;
Căn c Ngh định s 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ quy định chc ng, nhiệm v, quyền hn và cơ cấu tổ chức của B
Go dc và Đào to;
Căn c Quyết đnh số 1665/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2017 của
Thủ tưng Chính ph v vic phê duyt Đ án H tr hc sinh, sinh vn
khi nghip đến năm 2025;
Xét đề nghca Vtrưng Vụ Go dục Chính tr và Công c hc sinh,
sinh viên,
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch trin khai Đề án “H
tr học sinh, sinh viên khởi nghiệp đến năm 2025” của ngành Go dc.
Điều 2. Quyết định này hiệu lc k t ngày ký.
Điều 3. Các ng (Bà) Chánh Văn phòng, V trưng V Kế hoạch-Tài
chính, Vụ trưng VGiáo dục Chính trvà Công tác hc sinh, sinh viên và Th
trưng các đơn v liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhn:
-NhưĐiu 3; ^
- Bộ trưng b/c);
- Bọ: TC, KHĐT, KHCN, LĐTBXH (đ ph/h);
- Trung ương Đoàn TNCS HCM (đ ph/h);
- Phòng Thương mại Công nghip Việt Nam ê ph/h);
- Các ĐH, HV, các trưng ĐH, Cao đng Sư phạm và Trui
cấp sư phạm (đ th/h);
- Các sở GDĐT (đ th/h);
- CngTTĐT ca BGDĐT; x
- Lưu: VT, GDCTHSSV. C5)J Nguyên Thị Nghĩa
B G IÁ O DC VÀ ĐÀO TO
KÉ HOẠCH
Triển khai Đề án Hỗ trợ hc sinh, sinh vn khởi nghiệp đến năm 2025”
của ngành Go dc
(Ban nh m theo Quyết định sỗ: /1Z3P/QĐ-BGDĐ T ngày 3 0 thng 3 năm
2018 ca Bộ trưởng B Go dục Đào to)
n c Quyết đnh số 1665/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 m 2017 của
Th tưng Chính ph v vic phê duyt Đề án H tr hc sinh, sinh vn
khi nghip đến năm 2025 (Quyết định số 1665), B Giáo dc và Đào tạo
(B GDĐT) ban hành Kế hoch trin khai Đề án Hỗ tr hc sinh, sinh vn
khi nghip đến năm 2025 ca ngành Giáo dc, c th như sau:
I. Mục đích, yêu cu
1. Xác đnh các nhim v, giải pháp, hot đng trin khai thc hiện
Quyết định s 1665. Thúc đẩy tinh thn khi nghip và trang b các kiến thc,
k ng về khởi nghiệp cho học sinh, sinh viên (HSSV) trong các cơ s go dc,
đào to.
2. Tạo môi trưng và cơ chế hoạt động khởi nghiệp, tạo chuyển biến mang
tính đột phá v đi mới ng tạo khi nghiệp tại các đi học, hc vin, các
trường đại học, trường cao đẳng phạm và trung cấp phm trong cả nước (gi
chung các cơ sở đào tạo).
3. Đa dng hóa ngun vn đầu tư hỗ tr hot đng khi nghip; khuyến
khích s tham gia ca các tồ chc, nhân trong và ngoài nưc, tng c
hình thành, xây dng quỹ h tr HSSV khi nghip tại các cơ s đào tạo.
II. Nhiệm vụ, giải pháp
_ 1. Đẩy mạnh công tác truyền thông
a) Biên soạn các tài liu, ấn phẩm, phục vụ cồng c truyền thông nâng cao
nhận thức, trách nhiệm của các cp, các ngành, nhà trường, doanh nghiệp đi vi
hoạt động khởi nghiệp của HSSV.
b) Tổ chức các hội nghị, hội thảo, diễn đàn, các cuộc giao u đ giới thiệu
các ý ởng, dự án khởi nghiệp của HSSV vi các nhà đầu , các doanh nghiệp
trong và ngoài nưc.
c) Xây dựng, triển khai các chuyên mc, chuyên đề tuyên truyền v hoạt
động hỗ tr HSSV khởi nghiệp, trên các kênh thông tin đi chúng, Báo Go dc
và thời đi.
2
d) Hng năm tồ chức chuỗi s kiện ngày hội khởi nghiệp quốc gia cho
HSSV trong toàn quc.
đ) Tuyên truyền, hưng dẫn HSSV sử dng, khai thác ngun thông tin, học
liệu t Cồng thông tin khởi nghiệp đi mi ng tạo quốc gia.
2. Hỗ tr đào tạo khởi nghiệp
a) Hình thành đi n cán b làm công c tư vấn, hỗ tr hc sinh, sinh vn
khởi nghiệp tại các cơ s đào tạo. Các cơ sở đào tạo bố trí n b, giảng viên ph
trách công c hỗ tr HSSV khi nghip.
b) Xây dựng và ban hành bộ tài liu đào tạo đội ngũ cán bộ tư vấn h trợ
sinh viên khởi nghiệp tại các sở đào tạo; tài liệu bồi ỡng go viên hướng
nghiệp tại c trưng trung hc ph thông (THPT), các trung m go dục ngh
nghiệp - giáo dục thưng xuyên; tài liệu cung cấp kiến thức, k năng khởi nghiệp
dành cho sinh viên các trưng đi hc và học sinh THPT.
c) Tồ chc đào tạo bi dưng, nâng cao kiến thc kỹ năng cho đi ngũ
n bộ làm công tác tư vấn, hỗ tr HSSV khởi nghip ti cơ s đào tạo, trưng
THPT, các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thưng xuyên; tồ chức các
khóa tập huấn kiến thức, kỹ năng khởi nghiệp cho HSSV tại các nhà trường.
d) Tổ chc các khóa đào tạo, hc tập, giao u, ta đàm trao đi kinh
nghiệm quc tế cho HSSV và đội ngũ n bộ tư vn hỗ tr HSSV khởi nghiệp
trong các nhà trưng trong và ngoài nước.
đ) c cơ sở đào tạo xây dựng các chuyên đ khởi nghiệp đưa vào chương
trình đào tạo theo ớng bt buộc hoặc tự chọn phù hp với thc tiễn.
3. Tạo môi trường hỗ tr học sinh, sinh viên khởi nghiệp
a) c cơ sở đào tạo b trí, đầu tư cơ s vt cht, thành lp các trung m
h tr HSSV khởi nghiệp trong trường, tạo khng gian dùng chung cho sinh
viên. Thành lập câu lạc bộ khởi nghiệp phù hợp với nm ngành đào to.
b) Giai đoạn 2018-2020, thí điểm xây dựng 03 mồ hình trung tâm hỗ tr
HSSV khởi nghiệp, tại 03 khu vực. Giai đoạn 2021-2025 hình thành ít nhất 10
trung m hồ tr HSSV khởi nghiệp trong cả nước trên cơ sở sa cha, ci to,
nâng cấp cơ s vt chất, trang thiết bị của các nhà trưng.
c) Xây dựng ni dung, chương trình phát triển sàn giao dịch ý tưởng, dự án
khởi nghiệp trc tuyến giữa các sở đào tạo, các HSSV và các doanh nghip.
4. Htr nguồn vn cho các chương trình, d án khởi nghiệp của học sinh,
sinh viên
a) Các đại học, hc viện, trường đi học chủ động bố trí kinh phí từ các
nguồn thu hợp pháp của nhà tờng (bao gm các ngun chi thưng xuyên, ngn
3
nghiên cứu khoa hc sinh viên,...) đ h tr các hot động, các ý tưởng, d án
khởi nghiệp của sinh vn trong tng.
b) Xây dng Quỹ hỗ tr học sinh, sinh viên khởi nghiệp tại các nhà trường
từ nguồn kinh phí hội hóa.
c) Hỗ tr tìm kiếm nguồn kinh phí, kết nối, thu hút đầu t các cá nhân, t
chức đối với các dự án được hình thành t các ý ng khởi nghiệp của học sinh,
sinh viên.
5. Hoàn thiện cơ chế, chính sách htr học sinh, sinh viên khởi nghiệp
a) Phối họp với các b, ngành liên quan nghn cứu, đề xut ban hành mi
hoặc sửa đi bổ sung các văn bản quy định về chế, chính ch h tr HSSV
khởi nghiệp tại các cơ sở đào tạo; chế, chính sách hỗ tr giảng viên, giáo viên,
người làm công tác hưng nghiệp, h tr sinh viên khởi nghiệp tại các nhà
trường; quy định về ng c hồ tr HSSV khi nghiệp trong các nhà tng.
b) Nghiên cứu xây dựng và trình cấp có thm quyền ban hành quy trình
thẩm định, xét duyt, triển khai và cơ chế đu tư, theo dõi, quản lý, giám sát các
dự án, mô hình kinh doanh được hình thành t ý tưng của hc sinh, sinh viên.
c) Phối hợp với các b, ngành liên quan rà soát, nghn cứu, đ xut, ban
nh mi hoặc sửa đi bồ sung các cơ chế, chính ch khuyến khích các doanh
nghiệp, các nhà tài trợ, nhà đầu tư tham gia đầu , góp vn vào các ý tưởng, dự
án khởi nghiệp của học sinh, sinh viên.
III. T chc thực hin
1. Vụ Giáo dục Chính trị và Công c học sinh, sinh viên chủ trì phối họp
với Văn png (Trung tâm Truyền thông giáo dục), các Cc, Vụ liên quan ch
động tồ chức tuyên truyền, giới thiệu về Kế hoạch và các hoạt động triển khai Ke
hoch này ca các nhà trường, địa phương trên các phương tiện thông tin đi
chúng. ớng dn, theo dõi, đôn đc các B, ngành, địa phương, các cơ sở đào
tạo triển khai thực hiện Đe án. Chủ trì việc kiềm tra, đánh giá, báo cáo định k
hằng năm việc triển khai các ni dung của Kế hoạch. T chc sơ kết Đ án vào
m 2020 và tồng kết đánh g Đ án vào năm 2025.
2. Các Cục, Vthc hiện các ni dung được giao trong Kế hoạch theo danh
mục các nhiệm vụ phân công (theo Ph lục đính m).
3. Các Sở GDĐT chủ trì, phối hp với các s, ngành tại địa phương tham
mưu trình y ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch triển khai Quyết định s
1665 tại địa phương và trong các cơ s go dc trên địa bàn, định kỳ hằng m
báo cáo v B Giáo dục và Đào tạo.
4. c đi học, hc viện, các trưng đại học, cao đng phạm và trung
cấp phm xây dng kế hoạch triển khai Quyết định số 1665, định k hằng
năm báo cáo về Bộ Giáo dc và Đào tạo.
4
£
IV. Kỉnh phí thực hin
- Kinh phí thc hin Kế hoch đưc bố trí trong kinh phí trin khai
thc hin Đ án cấp hàng năm, kinh phí xã hi hóa và các ngun kinh phí
hợp pháp khác.
- Vụ Kế hoạch - Tài chính hướng dẫn các V, Cục chc ng, các trường
đại hc trc thuc xây dựng dtoán, hàng năm b trí kinh phí hoạt động triên
khai Đ án theo ớng dẫn của B Tài chính.
KT. B TRƯNG
___
, 7
Nguyễn ThNghĩa
5