Y BAN NHÂN DÂN
T NH THÁI NGUYÊN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1518/QĐ-UBND Thái Nguyên, ngày 06 tháng 6 năm 2019
QUY T ĐNH
PHÊ DUY T CÁC QUY TRÌNH N I B TRONG GI I QUY T TH T C HÀNH CHÍNH
LĨNH V C ĐNG B , ĐNG S T THU C TH M QUY N GI I QUY T C A S ƯỜ ƯỜ
GIAO THÔNG V N T I T NH THÁI NGUYÊN
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH THÁI NGUYÊN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng năm 2015; ươ
Căn c Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t ơ ế
c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính; ế
Căn c Thông t s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 c a Văn phòng Chính ph h ng d n ư ướ
thi hành m t s quy đnh c a Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 c a Chính ph v
th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính; ơ ế ế
Xét đ ngh c a Giám đc S Giao thông v n t i,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Phê duy t kèm theo Quy t đnh này 11 quy trình n i b trong gi i quy t th t c hành ế ế
chính lĩnh v c đng b , 5 quy trình n i b trong gi i quy t th t c hành chính lĩnh v c đng ườ ế ườ
s t thu c th m quy n gi i quy t c a S Giao thông v n t i t nh Thái Nguyên. ế
Đi u 2. Giao S Thông tin và Truy n thông ch trì, ph i h p v i S Giao thông v n t i và các
c quan, đn v có liên quan, căn c Quy t đnh này xây d ng quy trình đi n t gi i quy t th ơ ơ ế ế
t c hành chính t i ph n m m c a H th ng thông tin m t c a đi n t c a t nh theo quy đnh.
Đi u 3. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế
Đi u 4: Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đc các S : Giao thông v n t i, Thông tin và
Truy n thông, UBND các huy n, th xã, thành ph và các t ch c cá nhân có liên quan ch u trách
nhi m thi hành Quy t đnh này ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 4; :ư
- C c KSTTHC, Văn phòng Chính ph ;
- Ch t ch, các PCT UBND t nh;
- Lãnh đo VP UBND t nh: Đ/c Tr ng; ườ
CH T CH
- Trung tâm Thông tin t nh;
- L u VT, KSTT.ư
Ng.Trang. 5/6/19
Vũ H ng B c
Ph n I.
DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH
STT Tên th t c hành chính
1 Lĩnh v c đng b ườ
1Ch p thu n thi t k k thu t và ph ng án t ch c giao thông c a nút giao ế ế ươ
đu n i t m th i có th i h n vào Qu c l
2 C p phép thi công nút giao đu n i vào Qu c l
3 C p phép thi công công trình đng b trên qu c l đang khai thác ườ
4C p Gi y phép l u hành xe quá t i tr ng, xe quá kh gi i h n, xe bánh xích, xe ư
v n chuy n hàng siêu tr ng, siêu tr ng trên đng b ườ ườ
5
Ch p thu n xây d ng cùng th i đi m v i c p phép thi công xây d ng công trình
thi t y u trong ph m vi b o v k t c u h t ng giao thông đng b c a ế ế ế ườ
Qu c l đang khai thác
6C p phép thi công xây d ng công trình thi t y u trong ph m vi b o v k t c u ế ế ế
h t ng giao thông đng b c a qu c l đang khai thác ườ
7Gia h n Ch p thu n thi t k k thu t và ph ng án t ch c thi công c a nút ế ế ươ
giao đu n i vào Qu c l
8Ch p thu n xây d ng công trình thi t y u trong ph m vi b o v k t c u h ế ế ế
t ng giao thông đng b c a qu c l đang khai thác ườ
9Ch p thu n thi t k k thu t và ph ng án t ch c thi công c a nút giao đu ế ế ươ
n i vào Qu c l
10
C p phép thi công xây d ng bi n qu ng cáo t m th i trong ph m vi hành lang
an toàn đng b c a qu c l đang khai thác đi v i đo n, tuyườ ến Qu c l
thu c ph m vi đc giao qu n lý ượ
11 Gia h n Ch p thu n xây d ng công trình thi t y u trong ph m vi b o v k t ế ế ế
c u h t ng giao thông đng b c a Qu c l đang khai thác ườ
II Lĩnh v c đng s t ườ
1 Bãi b đng ngang ườ
2 C p Gi y phép xây d ng, c i t o, nâng c p đng ngang ườ
3C p gi y phép xây d ng công trình thi t y u trong ph m vi đt dành cho đng ế ế ườ
s t
4 Gia h n Gi y phép xây d ng, c i t o, nâng c p đng ngang ườ
5Gia h n gi y phép xây d ng công trình thi t y u trong ph m vi đt dành cho ế ế
đng s tườ
Ph n II.
N I DUNG C TH C A T NG QUY TRÌNH N I B TRONG GI I QUY T TH
T C HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh v c đng b ườ
1. Tên th t c hành chính: Ch p thu n thi t k k thu t và ph ng án t ch c giao ế ế ươ
thông c a nút giao đu n i t m th i có th i h n vào Qu c l
Th t
công vi cN i dung công vi c Trách nhi m x lý
công vi c
Th i gian
(ngày làm
vi c)
B c 1ướ
Ti p nh n h s t i B ph n M t c a; ế ơ
xem xét, ki m tra tính chính xác, đy đ
c a h s ; quét (scan) và l u tr h s ơ ư ơ
đi n t , c p nh t vào c s d li u c a H ơ
th ng thông tin m t c a đi n t ; chuy n h
s cho Phòng Qu n lý k t c u h t ng giaoơ ế
thông
Cán b , công ch c
ti p nh n h s t i ế ơ
B ph n M t c a 0,5 ngày
B c 2ướ Xem xét, th m đnh h s ; hoàn thi n h ơ
s g i UBND t nh trình lãnh đo Phòngơ
Chuyên viên Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông8 ngày
B c 3ướ Xét duy t, trình Lãnh đo S Lãnh đo Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông0,5 ngày
B c 4ướ Ký duy tLãnh đo S 0,25 ngày
B c 5ướ Chuy n h s trình đn UBND t nh ơ ế Chuyên viên Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông0,5 ngày
B c 6ướ Xem xét, g i văn b n, h s đ ngh th a ơ
thu n đi m đu n i t m th i đn T ng ế
c c Đng b Vi t Nam ườ UBND t nh02 ngày
B c 7ướ Xem xét, ch p thu n, g i văn b n cho
UBND t nhT ng c c Đng ườ
b Vi t Nam 10 ngày
B c 8ướ Ban hành văn b n tr l i ch đu t d án, ư
g i v S Giao thông V n t i đ tr cho
ch đu t ư UBND t nh03 ngày
B c 9ướ Tr k t qu gi i quy t TTHC cho cá nhân, ế ế
t ch c Chuyên viên Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông
0,25 ngày
T ng th i gian gi i quy t TTHC: ế T ng th i gian gi i quy t ế
TTHC:25 ngày làm vi c, trong
đó:
2. Tên th t c hành chính: C p phép thi công nút giao đu n i vào Qu c l
Th t
công vi cN i dung công vi c Trách nhi m x lý
công vi c
Th i gian
(ngày làm
vi c)
B c 1ướ
Ti p nh n h s t i B ph n M t c a; ế ơ
xem xét, ki m tra tính chính xác, đy đ
c a h s ; quét (scan) và l u tr h s ơ ư ơ
đi n t , c p nh t vào c s d li u c a ơ
H th ng thông tin m t c a đi n t ;
chuy n h s cho Phòng Qu n lý k t c u ơ ế
h t ng giao thông
Cán b , công ch c
ti p nh n h s t i ế ơ
B ph n M t c a 0,5 ngày
B c 2ướ Xem xét, th m đnh h s , d th o k t qu ơ ế
TTHC trình Lãnh đo phòng phê duy t
Chuyên viên Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông5 ngày
B c 3ướ Xét duy t, trình Lãnh đo S phê duy t k t ế
qu gi i quy t TTHC ế
Lãnh đo Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông0,5 ngày
B c 4ướ Ký duy t k t qu gi i quy t TTHC ế ế Lãnh đo S 0,25 ngày
B c 5ướ Chuy n k t qu gi i quy t TTHC cho B ế ế
ph n M t c a
Chuyên viên Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông0,25 ngày
B c 6ướ Tr k t qu gi i quy t TTHC cho cá nhân, ế ế
t ch c
Cán b , công ch c
ti p nh n h s t i ế ơ
B ph n M t c a 0,5 ngày
T ng th i gian gi i quy t TTHC ế
T ng th i
gian gi i
quy tế
TTHCT ng
th i gian
gi i quy t ế
TTHC07
ngày làm
vi c
3. Tên th t c hành chính: C p phép thi công công trình đng b trên qu c l đang khai ườ
thác
Th t
công vi c
N i dung công vi c Trách nhi m x lý
công vi c
Th i gian
(ngày làm
vi c)
B c 1ướ
Ti p nh n h s t i B ph n M t c a; ế ơ
xem xét, ki m tra tính chính xác, đy đ
c a h s ; quét (scan) và l u tr h s ơ ư ơ
đi n t , c p nh t vào c s d li u c a ơ
H th ng thông tin m t c a đi n t ;
chuy n h s cho Phòng Qu n lý k t c u ơ ế
h t ng giao thông
Cán b , công ch c
ti p nh n h s t i ế ơ
B ph n M t c a 0,5 ngày
B c 2ướ Xem xét, th m đnh h s , d th o k t qu ơ ế
TTHC trình Lãnh đo phòng phê duy t
Chuyên viên Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông5 ngày
B c 3ướ Xét duy t, trình Lãnh đo S phê duy t k t ế
qu gi i quy t TTHC ế
Lãnh đo Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông0,5 ngày
B c 4ướ Ký duy t k t qu gi i quy t TTHC ế ế Lãnh đo S 0,25 ngày
B c 5ướ Chuy n k t qu gi i quy t TTHC cho B ế ế
ph n M t c a
Chuyên viên Phòng
Qu n lý k t c u h ế
t ng giao thông0,25 ngày
B c 6ướ Tr k t qu gi i quy t TTHC cho cá nhân, ế ế
t ch c
Cán b , công ch c
ti p nh n h s t i ế ơ
B ph n M t c a 0,5 ngày
T ng th i gian gi i quy t TTHC ế
T ng th i
gian gi i
quy tế
TTHCT ng
th i gian
gi i quy t ế
TTHC07
ngày làm
vi c
4. Tên th t c hành chính: c p Gi y phép l u hành xe quá t i tr ng, xe quá kh gi i h n, ư
xe bánh xích, xe v n chuy n hàng siêu tr ng, siêu tr ng trên đng b ườ ườ
Th t
công vi cN i dung công vi c Trách nhi m x lý
công vi c
Th i gian
(ngày làm
vi c)
B c 1ướ
Ti p nh n h s t i B ph n M t c a; ế ơ
xem xét, ki m tra tính chính xác, đy đ
c a h s ; quét (scan) và l u tr h s ơ ư ơ
đi n t , c p nh t vào c s d li u c a H ơ
th ng thông tin m t c a đi n t ; chuy n h
s cho Phòng Qu n lý k t c u h t ng giaoơ ế
thông
Cán b , công ch c
ti p nh n h s t i ế ơ
B ph n M t c a 0,25 ngày