Ộ Ộ Ủ Ệ
ộ ậ ự
Ủ Y BAN NHÂN DÂN Ả Ỉ T NH QU NG NINH C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ố ả Qu ng Ninh, ngày 30 tháng 05 năm 2016 S : 1611/QĐUBND
Ế Ị QUY T Đ NH
Ệ Ổ Ứ Ụ Ỉ Ộ Ạ Ả Ề Ị V VI C T CH C CU C THI SÁNG T O D CH V T NH QU NG NINH
Ủ Ả Ỉ Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG NINH
ậ ổ ứ ộ ồ Ủ ứ Căn c Lu t T ch c H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26/11/2003;
ậ ổ ứ ứ ề ị ươ Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19/6/2015;
ứ ệ ậ ọ Căn c Lu t Khoa h c và Công ngh ngày 18/6/2013;
ứ ế ị ủ ủ ướ ủ ề ệ ổ ng Chính ph v vi c t ố ạ ỹ ứ ậ ộ Căn c Quy t đ nh s 165/2006/QĐTTg ngày 14/7/2006 c a Th t ch c H i thi Sáng t o k thu t;
ứ ủ ủ ố ị ị ề ệ Sáng Căn c Ngh đ nh s 13/2012/NĐCP ngày 02/3/2012 c a Chính ph ban hành Đi u l ki n;ế
ư ố ủ ộ ướ ế ộ ẫ ng d n ch đ tài s 52/2007/TTBTC ngày 21/5/2007 c a B Tài chính h ậ ạ ỹ ạ ộ ứ Căn c Thông t ộ chính cho ho t đ ng H i thi Sáng t o k thu t;
ộ ỉ ủ ề ả ế ố ả ị ụ ỉ ứ ị ướ ể ế ạ ị Căn c Ngh Quy t s 02NQ/TU ngày 05/02/2016 c a Ban Ch p hành Đ ng b T nh v phát tri n d ch v t nh Qu ng Ninh giai đo n 20162020, đ nh h ấ ng đ n năm 2030;
ề ạ ộ ỹ ị ủ ệ ề ệ ổ ứ ả ố ầ ụ ỉ ọ ạ ị ậ ỉ i văn b n s 45/LHH ngày ứ ch c Cu c thi Sáng t o d ch v t nh Qu ng Ninh l n th I, năm 2016 Xét đ ngh c a Liên hi p các H i Khoa h c và K thu t t nh t ả ộ 13/5/2016 v vi c t 2017,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ổ ứ ạ ộ ụ ả ọ ị ị
T ch c Cu c thi Sáng t o trong ho t đ ng d ch v trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh (g i ộ ỉ ơ ả ạ ụ ỉ ộ ạ ớ ộ ị Đi u 1.ề ắ t ả t là Cu c thi Sáng t o d ch v t nh Qu ng Ninh), v i các n i dung c b n sau:
ụ 1 M c tiêu:
ế ạ ủ ệ ọ ứ ữ ưở ạ ớ ị ụ ệ ạ ơ ạ ể ộ ự ươ ấ ượ ả ộ ấ ị ả ệ ườ ự Khuy n khích, phát huy s say mê nghiên c u, sáng t o c a m i ng i dân, doanh nghi p và ả ơ ề i pháp có tính m i, đ c đáo, các c quan, đ n v tìm tòi, t o ra, áp d ng nh ng ý t ng, đ tài, gi ự ị ả ầ ụ ừ ẫ sáng t o, h p d n, thu hút, mang l đó góp ph n xây d ng, i hi u qu trong lĩnh v c d ch v , t ệ ướ ụ ỉ phát tri n d ch v t nh Qu ng Ninh theo h ng ng, có th ng chuyên nghi p, đ c đáo, ch t l ạ hi u và kh năng c nh tranh cao,...
ạ ư ữ ạ ơ ệ ng giao l u gi a các doanh nghi p, t ườ ạ ộ ụ ệ ị ướ ấ ượ T o sân ch i lành m nh, môi tr ể ẩ ế đ n vi c thúc đ y phát tri n ho t đ ng d ch v theo h ổ ứ ộ ệ ng chuyên nghi p, đ c đáo, ch t l ch c, cá nhân quan tâm ng,
ổ ọ ỏ ưở ữ ệ ớ ả ẩ ả i thi u nh ng ý t ẫ ấ ng, mô hình, s n ph m, gi ệ ự ạ ả i pháp, i hi u qu trong lĩnh v c ạ ả ị ẻ ề ữ b n v ng; trao đ i, h c h i, chia s , gi ộ ớ ế sáng ki n có tính m i, sáng t o, đ c đáo, h p d n, thu hút và mang l ỉ ụ ị d ch v trên đ a bàn t nh Qu ng Ninh.
ọ ế ả ẩ ớ i pháp có tính m i, đ c đáo, sáng t o, ng, mô hình, s n ph m, gi ả ề ệ ị ạ ưở i nhi u hi u qu trong ho t đ ng d ch v đ biên t p thành các tài ả ạ ộ ề ụ ể ầ ộ ậ ự ả ụ ụ ệ ỉ ả ự Tìm ki m, l a ch n các ý t ấ ạ ẫ h p d n, thu hút và mang l ẩ ệ ấ li u, n ph m ph c v công tác thông tin, tuyên truy n, qua đó góp ph n xây d ng, qu ng bá ươ ả hình nh, th ng hi u t nh Qu ng Ninh;
ờ ạ ượ ổ ứ ị ụ ỉ ạ ả ị ch c Cu c thi Sáng t o d ch v t nh Qu ng Ninh: Đ c t ch c đ nh ổ ứ ạ ộ ầ ộ ỉ 2 Th i gian và ph m vi t ỳ k 2 năm m t l n trên ph m vi toàn t nh.
ố ượ ể ệ ự 3 Đ i t ng d thi, th l ộ Cu c thi
ệ ướ ng d thi: Các cá nhân, t c và ổ ứ ch c Vi ệ
ở ướ ở c ngoài, cá nhân, t n trong n t Nam ệ ứ ạ ố t Nam, không phân bi t l a tu i Vi c ngoài đang làm vi c và sinh s ng t ậ ỹ ả i pháp k thu t, gi ng, mô hình, s n ph m, gi ả ế ế ệ ặ ạ ệ ưở ứ ệ ả ọ ả ả ậ ạ ọ ệ ầ ị ộ ạ ộ ươ ạ ể ệ ả ẩ ng, có th ổ ổi, dân ẩ ả i pháp ỹ ả ụ i pháp ng d ng khoa h c công ngh , sáng ki n, c i ti n k i pháp tác nghi p, gi ạ ự ấ ớ ề ưở ả ng, đ tài, gi i pháp) có tính m i, sáng t o, đ c đáo, t o s h p ụ ả ợ ụ ỉ i ích khi áp d ng, góp ph n thúc đ y ho t đ ng d ch v t nh i hi u qu , l ệ ả ấ ượ ướ ng chuyên nghi p, đ c đáo, ch t l ng hi u và kh ộ ề ự ề ạ ự ố ượ Đ i t ườ ướ ứ i n ch c ng ệ ề ộ t c, ngh nghi p có (ho c t o ra) các ý t qu n lý, gi thu t (sau đây g i chung là ý t ẫ d n, thu hút, mang l ộ Qu ng Ninh phát tri n theo h năng c nh tranh cao đ u có quy n tham d Cu c thi.
ổ ứ ế ị ụ ỉ ạ ả ộ ộ ị Cu c thi Sáng t o d ch v t nh Qu ng Ninh do Ban T ch c Cu c thi quy t đ nh và ể ệ Th l công b .ố
ổ ứ ộ 4 Kinh phí t ch c Cu c thi.
ồ 4.1 Ngu n kinh phí:
ệ ậ ả ả ấ ộ ọ ỹ c c a t nh đ m b o và c p cho Liên hi p các H i Khoa h c và K thu t ướ ủ ỉ ộ Ngân sách Nhà n ể ổ ứ ỉ t nh đ t ch c Cu c thi.
ỗ ợ ủ ợ ổ ứ ế H tr , tài tr , đóng góp c a các t ch c, cá nhân (n u có).
ứ ượ ậ ụ ạ ộ ạ ộ ị i c v n d ng các quy đ nh t ế ộ ủ ộ ướ ẫ ộ ư ố s 52/2007/TTBTC ngày 21/5/2007 c a B Tài chính, h ủ ộ ề ệ ưở ứ ả ạ ậ ộ ố ỹ ị ỹ i th 4.2 Các n i dung chi, m c chi cho các ho t đ ng c a Cu c thi đ ủ ng d n ch đ tài chính cho Thông t ố ậ ạ ộ ạ ộ ho t đ ng H i thi sáng t o k thu t; Công văn s 11078/BTCHCSN ngày 05/8/2009 c a B tài chính v vi c tăng m c gi ng H i thi sáng t o k thu t toàn qu c và các quy đ nh khác có liên quan.
ự ề ệ ổ ứ Đi u 2. T ch c th c hi n
ổ ứ ụ ỉ ậ ạ ả ộ ọ ị ổ ứ ỉ ộ 1. y ban nhân dân t nh thành l p Ban T ch c Cu c thi Sáng t o d ch v t nh Qu ng Ninh (g i ắ t Ủ t Ban T ch c Cu c thi).
ổ ứ ệ ụ ộ 2. Ban T ch c Cu c thi có nhi m v :
ỉ ạ Ủ ỉ ổ ứ ể ộ ị ỉ Giúp y ban nhân dân t nh ch đ o và t ch c tri n khai Cu c thi trên đ a bàn toàn t nh;
ự ể ệ ế ệ ế ể ấ , quy ch làm vi c, quy ch đánh giá, ch m đi m và các ạ ộ ế ế ả Xây d ng, ban hành k ho ch, th l văn b n có liên quan đ n Cu c thi;
ộ ồ ư ủ ậ ả ổ ộ Thành l p Ban th ký, H i đ ng giám kh o và các T chuyên gia c a Cu c thi;
ướ ề ộ ổ ứ ấ ộ ch c, cá nhân tham gia Cu c thi; ch m ả ổ ậ ưở ổ ứ T ch c tuyên truy n, h ế ể đi m, x p gi ế i, t ng k t, trao gi ng d n, v n đ ng các t ộ ng Cu c thi; ẫ ả i th
ớ ự ế ụ ể ộ i thi u, tuyên truy n, ph bi n, nhân r ng, tri n khai áp d ng vào th c t các ý ả ạ ề ả ổ ứ T ch c gi ề ưở ng, đ tài, gi t ệ i pháp đo t gi ổ ế ộ i Cu c thi;
Ủ ự ụ ệ ệ ỉ Th c hi n các nhi m v khác do y ban nhân dân t nh giao.
ệ ườ ự ơ ộ ủ ậ ỉ ở ộ ơ ươ ớ ổ ứ ng tr c Ban T ch c Cu c thi, ể ị ị ơ ng, c quan, đ n v , ộ ể ch c tri n khai Cu c thi trên đ a bàn ọ ố ợ ổ ứ ộ ấ ị ậ ỉ ộ ọ ỹ ổ ứ ch c h i, hi p h i có liên quan t ể ệ c s d ng con d u, tài kho n c a Liên hi p các H i Khoa h c và K thu t t nh đ ộ ả ủ ộ ể ế ỹ 3. Liên hi p các H i Khoa h c và K thu t t nh là c quan Th ệ có trách nhi m ch trì, ph i h p v i các S , ban, ngành, đoàn th , đ a ph ệ ệ doanh nghi p và các t ượ ử ụ ỉ toàn t nh; đ ạ ộ tri n khai các ho t đ ng liên quan đ n Cu c thi.
ả ả ổ ả ườ ạ ơ ệ ộ ể ầ ơ ị ế ỉ ề ệ ử ỉ t nh 4. Đài Phát thanh Truy n hình Qu ng Ninh, Báo Qu ng Ninh, C ng Thông tin đi n t ươ ệ ớ ng ti n thông tin đ i chúng khác có liên quan th Qu ng Ninh và các ph i thi u, ng xuyên gi ề ề ệ thông tin, tuyên truy n v Cu c thi đ các c quan, đ n v , doanh nghi p và qu n chúng nhân ưở ứ ng ng tham gia. t, h dân trong t nh bi
ở ể ủ ỉ ệ ị ệ ộ ạ ổ ứ ị ề ậ ộ ổ ứ ơ ch c ch đ o, tuyên truy n, v n đ ng các t ơ ỉ ạ ự ưở ứ ả ộ ủ ị Ủy ban nhân dân các huy n, th xã, ệ ch c h i, hi p h i liên quan có ch c, đ n v , cá nhân thu c ph m vi ưở ổ ứ ộ ị ơ ề ả ộ ạ ề ng, đ tài, gi i ng ng tham gia Cu c thi và đăng ký nhi u ý t ộ ủ ưở 5. Th tr ng các S , ban, ngành, đoàn th c a t nh, Ch t ch ố thành ph ; lãnh đ o các c quan, đ n v , doanh nghi p và các t ệ trách nhi m t ụ qu n lý, ph trách tích c c h ự pháp tham d Cu c thi.
ể ừ ệ ự Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký; các ông, bà: Chánh Văn phòng y ỹ ộ ệ ế ị ỉ ọ ạ ế ạ , N i v , ể ủ ị ệ ị ụ ươ ậ ả ườ ố ậ ỉ , Giáo d c và Đào t o, Y t ể ệ ng, Nông nghi p và Phát tri n i; Ch t ch Liên đoàn Lao đ ng t nh; Bí ủ ị ệ ư ỉ ệ ả ố t ề ả ả ưở ườ ố ỉ c Chi nhánh t nh Qu ng Ninh; Hi u tr ổ ệ ố ướ ợ ủ ị ệ ậ ng Tr ỉ ị ể ủ ỉ ệ ế ị ứ ệ ộ ơ ơ ị Ủ Đi u 3.ề ọ ở ban nhân dân t nh; Ch t ch Liên hi p các H i Khoa h c và K thu t t nh, Giám đ c các S : ế ộ ụ ầ ư Khoa h c và Công ngh , Tài chính, K ho ch và Đ u t ề Văn hóa Th thao, Du l ch, Thông tin và Truy n thông, Công Th ỉ ộ nông thôn, Tài nguyên và Môi tr ng, Giao thông V n t ậ ổ ả th T nh đoàn Qu ng Ninh; T ng Giám đ c T p đoàn Công nghi p Than Khoáng s n Vi ố ả Nam; Giám đ c Đài Phát thanh và Truy n hình Qu ng Ninh; T ng Biên t p Báo Qu ng Ninh; ạ ạ ọ ng Đ i h c H Giám đ c Ngân hàng Nhà n ủ ưở ng các Long; Ch t ch Liên minh H p tác xã và Doanh nghi p ngoài qu c doanh t nh; Th tr ố ủ ị Ủ ở S , ban, ngành, đoàn th c a t nh; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph ; các ộ h i, hi p h i và các c quan, đ n v , cá nhân có liên quan căn c Quy t đ nh thi hành./.
ơ ộ ậ ọ
ệ
Ủ Ị Ủ Ị Ủ TM. Y BAN NHÂN DÂN KT.CH T CH PHÓ CH T CH
ộ
ệ ỉ ủ
ỉ
ỉ
ỉ ủ
ỉ ủ
N i nh n: B Khoa h c và Công ngh (báo cáo); Liên hi p các H i KH & KT VN (báo cáo); TT T nh y, TT HĐND T nh (báo cáo); CT và các PCT UBND t nh; ậ Ban Tuyên giáo, Ban Dân v n T nh y; Văn phòng T nh y;
ố
ể ỉ
ặ ậ Đ ng Huy H u

