
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH HÀ TĨNHỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố1669/QĐ-UBND Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 06 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T PH NG ÁN PHÒNG NG A, NG PHÓ V I BÃO M NH, SIÊUỀ Ệ Ệ ƯƠ Ừ Ứ Ớ Ạ
BÃO NĂM 2019, T NH HÀ TĨNHỈ
Y BAN NHÂN DÂN T NHỦ Ỉ
Căn c Lu t T ch c Chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Phòng, ch ng thiên tai ngày 19/6/2013;ứ ậ ố
Căn c Quy t đnh s 25/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 c a UBND t nh quy đnh m t s n i ứ ế ị ố ủ ỉ ị ộ ố ộ
dung v công tác phòng, ch ng thiên tai và tìm ề ố ki m ếc u n n trên đa bàn t nh;ứ ạ ị ỉ
Căn c b n đ ng p, l t khi n c bi n dâng trong tình hu ng bão m nh, siêu bão do Tr ng ứ ả ồ ậ ụ ướ ể ố ạ ườ
Đi h c th y l i l p và chuy n giao;ạ ọ ủ ợ ậ ể
Xét đ ngh c a Ban Ch huy Phòng, ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n t nh t i Văn b n s ề ị ủ ỉ ố ế ứ ạ ỉ ạ ả ố
81/PCTT ngày 28/5/2019,
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t Ph ng án phòng ng a, ng phó bão m nh, siêu bão năm 2019, t nh Hà Tĩnh ệ ươ ừ ứ ạ ỉ
(có Ph ng án kèm theo).ươ
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND t nh; Giám đc S Nông nghi p và Phát tri n ỉ ố ở ệ ể
nông thôn (C quan Th ng tr c phòng, ch ng thiên tai t nh); Giám đc các s , Th tr ng các ơ ườ ự ố ỉ ố ở ủ ưở
ban, ngành, đoàn th c p t nh; Ch t ch UBND các huy n, thành ph , th xã và Th tr ng các ể ấ ỉ ủ ị ệ ố ị ủ ưở
c quan, đn v liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ơ ơ ị ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 2;ư ề
- Ban Ch đo TW v PCTT (đ báo cáo);ỉ ạ ề ể
- y ban Qu c gia TKCN (đ báo cáo);Ủ ố ể
- B Nông nghi p và PTNT (đ báo cáo);ộ ệ ể
- Đ/c Bí th , PBT TT T nh y (đ báo cáo);ư ỉ ủ ể
- Th ng tr c HĐND t nh (đ báo cáo);ườ ự ỉ ể
- UBMT T qu c tổ ố ỉnh (đ báo cáo);ể
- Ch t ch, các PCT UBND t nh;ủ ị ỉ
- Các s , ngành, đoàn th liên quan;ở ể
TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ
KT. CH T CH Ủ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị

- UBND các huy n, thành ph , th xã;ệ ố ị
- Văn phòng BCH PCTT và TKCN t nh;ỉ
- Chánh, Phó VP theo dõi NL;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- L u: VT,NLư1.
Đng Ng c S nặ ọ ơ
PH NG ÁNƯƠ
PHÒNG NG A, NG PHÓ V I BÃO M NH, SIÊU BÃO NĂM 2019, T NH HÀ TĨNHỪ Ứ Ớ Ạ Ỉ
(Kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 1669/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 c a UBND t nh)ủ ỉ
Đ ch đng công tác phòng ng a, ng phó v i bão m nh, siêu bão; nh m gi m thi u thi t h i ể ủ ộ ừ ứ ớ ạ ằ ả ể ệ ạ
đn m c th p nh t v ng i và tài s n c a Nhà n c, Nhân dân, góp ph n th c hi n th ng l i ế ứ ấ ấ ề ườ ả ủ ướ ầ ự ệ ắ ợ
nhi m v phát tri n kinh t - xã h i c a t nh năm 2019; xét đ ngh c a Ban Ch huy Phòng, ệ ụ ể ế ộ ủ ỉ ề ị ủ ỉ
ch ng thiên tai và Tìm ki m c u n n t nh t i Văn b n s 81/PCTT ngày 28/5/2019, y ban nhân ố ế ứ ạ ỉ ạ ả ố Ủ
dân t nh ban hành Ph ng án phòng ng a, ng phó bão m nh, siêu bão năm 2019, v i các n i ỉ ươ ừ ứ ạ ớ ộ
dung c th nh sau:ụ ể ư
I. M C ĐÍCH, YÊU C UỤ Ầ
1. M c đích:ụ
Huy đng m i ngu n l c và c h th ng chính tr đ tri n khai có hi u qu công tác phòng ộ ọ ồ ự ả ệ ố ị ể ể ệ ả
ng a, ng phó v i bão m nh, siêu bão và kh c ph c h u qu thiên tai, nh m gi m đn m c ừ ứ ớ ạ ắ ụ ậ ả ằ ả ế ứ
th p nh t thi t h i v ng i và tài s n; b o đm an sinh xã h i, n đnh chính tr , góp ph n ấ ấ ệ ạ ề ườ ả ả ả ộ ổ ị ị ầ
quan tr ng phát tri n kinh t - xã h i và qu c phòng, an ninh trên đa bàn toàn t nh.ọ ể ế ộ ố ị ỉ
2. Yêu c u:ầ
- Đy m nh công tác thông tin, truy n thông v nguy c bão m nh, siêu bão; tuyên truy n nâng ẩ ạ ề ề ơ ạ ề
cao nh n th c c ng đậ ứ ộ ồng và qu n lý r i ro thiên tai d a vào c ng đng nh m phát huy ý th c t ả ủ ự ộ ồ ằ ứ ự
giác, ch đng phòng, ủ ộ tránh thiên tai;
- Th c hi n nguyên t c “Ch đng phòng ng a, ng phó k p th i, kh c ph c kh n tr ng và ự ệ ắ ủ ộ ừ ứ ị ờ ắ ụ ẩ ươ
hi u qu ” và quán tri t ph ng châm “4 t i ch ”: Ch huy t i ch ; l c l ng t i ch ; v t t , ệ ả ệ ươ ạ ỗ ỉ ạ ỗ ự ượ ạ ỗ ậ ư
ph ng ti n và h u c n t i ch ;ươ ệ ậ ầ ạ ỗ
- T ch c s tán ổ ứ ơ tri t đ s l ng dân c , ng i lao đng t i khu v c nguy hi m đn đa đi m ệ ể ố ượ ư ườ ộ ạ ự ể ế ị ể
an toàn khi có bão m nh và siêu bão, k p th i và đm b o an ninh, tr t t xã h i.ạ ị ờ ả ả ậ ự ộ
II. PHÂN VÙNG NH H NG VÀ N C DÂNG DO SIÊU BÃOẢ ƯỞ ƯỚ
Theo k t qu tính toán n c bi n dâng do bão m nh, siêu bão c a Tr ng Đế ả ướ ể ạ ủ ườ ại h c ọTh y l i l pủ ợ ậ
và chuy n giao, trên đa bàn Hà Tĩnh có th x y ra 5 k ch b n:ể ị ể ả ị ả
- K ch b n 1: Bão c p 16 k t h p tri u c ng m c n c dâng trong bão cao t 2,9m (khị ả ấ ế ợ ề ườ ự ướ ừ u v c thự ị
xã K Anh) đn 5,9m (khu v c huy n L c Hà);ỳ ế ự ệ ộ

- K ch b n 2: Bão c p 15 k t h p tri u c ng m c n c dâng trong bão cao t 2,6m (khu v c thị ả ấ ế ợ ề ườ ự ướ ừ ự ị
xã K Anh) đn 5,2m (khu v c huy n L c Hà);ỳ ế ự ệ ộ
- K ch b n 3: Bão c p 14 k t h p tri u c ng m c n c dâng trong bão cao t 2,5m (khu v c thị ả ấ ế ợ ề ườ ự ướ ừ ự ị
xã K Anh) đn 4,8m (khu v c huy n L c Hà);ỳ ế ự ệ ộ
- K ch b n 4: Bão c p 13 k t h p tri u c ng m c n c dâng trong bão cao t 2,3m (khu v c thị ả ấ ế ợ ề ườ ự ướ ừ ự ị
xã K Anh) đn 4,4m (khu v c huy n L c Hà);ỳ ế ự ệ ộ
- K ch b n 5: Bão c p 13 k t h p tri u trung bình n c dâng trong bão cao t 1,1 m (khu v c th ị ả ấ ế ợ ề ướ ừ ự ị
xã K Anh) đn 2,8m (khu v c huy n L c Hà).ỳ ế ự ệ ộ
1. Khu v c tr ng đi m ven bi n, c a sông, ven sông c n quan tâm:ự ọ ể ể ử ầ
- Th xã K Anh: D c theo b bi n và t C a Kh u đi vào 03 nhánh sông: Sông Quy n, sông ị ỳ ọ ờ ể ừ ử ẩ ề
Kinh, sông Trí đn giáp Qu c l 1A.ế ố ộ
- Huy n K Anh: D c theo b bi n và t C a Kh u đi vào 03 nhánh sông: Sông Quy n, sông ệ ỳ ọ ờ ể ừ ử ẩ ề
Kinh, sông Trí đn giáp Qu c l 1A.ế ố ộ
- Huy n C m Xuyên: D c b bi n; d c theo sông Gia H i đn c u H và theo sông Rác đn ệ ẩ ọ ờ ể ọ ộ ế ầ ọ ế
c u Rác.ầ
- Huy n Th ch Hà: T C a Sót đn c ng Đò Đi m và C u Cày; d c theo b bi n.ệ ạ ừ ử ế ố ể ầ ọ ờ ể
- Huy n L c Hà: D c b bi n và d c theo sông Nghèn đn c ng Đò Đi m.ệ ộ ọ ờ ể ọ ế ố ể
- Huy n Nghi Xuân: T c u Bệ ừ ầ ến Th y đn C a H i và d c theo b bi n.ủ ế ử ộ ọ ờ ể
- Thành ph Hà Tĩnh: T c u ố ừ ầ Cày theo đê Đồng Môn đn ếC u Ph .ầ ủ
Khu v c các xã tr ng đi m ven bi n, c a sông nguy c b nh h ng tr c ti p bão m nh, siêu ự ọ ể ể ử ơ ị ả ưở ự ế ạ
bão và n c dâng do bão (nh Ph ướ ư ụ l c 01 kụèm theo).
2. Khu v c n i đa:ự ộ ị
Bao g m các khu v c dân c còn l i, thu c ph m vồ ự ư ạ ộ ạ i các xã, ph ng, th ườ ị tr n c a 13 huy n, ấ ủ ệ
thành ph , th xã trên đa bàn toàn tố ị ị ỉnh.
III. NHI M V CH Y UỆ Ụ Ủ Ế
1. T ch c s tán dân tránh, trú bão ng phó v i bão m nh, siêu bão:ổ ứ ơ ứ ớ ạ
1.1. Khu v c tr ng đi m ven bi n, c a sông theo 04 k ch b n:ự ọ ể ể ử ị ả
a) B ng tả ổng h p s l ng và quy mô s tán:ợ ố ượ ơ
TT Tên đaị
ph ng, đn vươ ơ ị
K ch b n ị ả I:
Quy mô sơ
K ch b n ị ả I:
Quy mô s tánơ
K ch ịb n II:ả
Quy mô s tánơ
K ch b n ị ả III:
Quy mô sơ tán

tán dân khi
có c p bãoấ
t c p 8 -ừ ấ
c p 9ấ
dân khi có c pấ
bão t c p 8 -ừ ấ
c p 9K chấ ị
b n II: ảQuy
mô s tán dânơ
khi có c p bãoấ
t ừc p 1ấ0 -
c p 11ấ
dân khi có c pấ
bão t ừc p 1ấ0 -
c p 11ấK chị
b n ảIII: Quy
mô sơ tán dân
khi có c p bãoấ
t c p 12 - c pừ ấ ấ
13
dân khi có c pấ
Số
hộ
Số
ng iườ S ốhộSố
ng iườ S ốhộSố
ng iườ S ốhộSố
ng iườ
1 Huy n K Anhệ ỳ 163 542 356 1.089 1.263 3.210 1.543 3.972
2 TX. K Anhỳ19 30 176 383 1.102 2.801 3.066 8.278
3 KKT Vũng Áng 11 9.203 11 9.203 11 9.203 11 9.203
4Huy n C m ệ ẩ
Xuyên67 201 332 905 582 1.623 910 2.713
5Huy n Th ch ệ ạ
Hà115 403 535 1.836 1.546 5.422 2.845 9.935
6 Huy n L c Hàệ ộ 87 203 787 1.843 2.556 6.849 4.326 15.001
7Huy n Nghi ệ
Xuân509 1.240 1.170 3.127 3.528 11.670 12.295 43.206
8 TP. Hà Tĩnh 10 22 55 98 303 729 390 1.075
C ngộC nộ
g985 12.462 3.294 18.665 10.706 41.894 25.252 93.901
b) Đa đi m s tán:ị ể ơ
Yêu c u đa đi m s tán dân ph i đ kiên c , an toàn tránh bão và đa hình cao đ tránh n c ầ ị ể ơ ả ủ ố ị ể ướ
dâng do bão m nh, siêu bão ạtràn vào.
(Chi ti t đa đi m s tế ị ể ơ án dân t ng đn v c p xã nh Ph l c 02 kèm theo) ừ ơ ị ấ ư ụ ụ
1.2. Khu v c n i đa theo 02 k ch b nự ộ ị ị ả
a) B ng tả ổng hợp s l ng vố ượ à quy mô s tán: ơ
TT Tên đa ph ng, đnị ươ ơ
vị
K ch bị ản III:
Quy mô s tán dân khi cóơ
bão t c p 12 - c p 13ừ ấ ấ
K ch b n IV:K ch bị ả ị ản III:
Quy mô s tán dân khi có bãoơ
t c p 14 tr lên (bão m nh,ừ ấ ở ạ

siêu bão)
S hố ộ S ng iố ườ S hố ộ S ng iố ườ
1 Huy n K Anhệ ỳ 1.829 4.162 2.914 7.183
2 TX. K Anhỳ398 1.000 656 1.605
3 Huy n C m Xuyênệ ẩ 919 2.654 1.503 4.851
4 Huy n Th ch Hàệ ạ 2.115 6.335 4.484 15.041
4 Huy n L c Hàệ ộ 2.431 6.495 3.407 11.556
4 Huy n Nghi Xuânệ108 424 459 1.759
5 TX. Hồng Lĩnh 403 944 669 1.874
6 Huy n Can L cệ ộ 2.896 12.771 5.874 28.028
7 Huy n Đc Thệ ứ ọ 1.557 4.605 3.039 9.575
8 Huy n H ng S nệ ươ ơ 532 1.472 858 2.220
9 Huy n Vũ Quangệ830 2.529 1.312 3.284
8 Huy n H ng Khêệ ươ 4.473 16.319 5.598 20.590
C ng:ộ18.491 59.710 30.773 107.566
b) Đa đi m s tán:ị ể ơ
- K ch b n I và II: Chính quy n c p huy n, c p xã tuyên truy n và khuy n cáo Nhân dân ch ị ả ề ấ ệ ấ ề ế ủ
đng tìm n i ộ ơ trú n an toàn;ẩ
- K ch b n III và IV: Chính quy n c p huy n, c p xã t ch c huy đng l c l ng, ph ng ti n ị ả ề ấ ệ ấ ổ ứ ộ ự ượ ươ ệ
s tán ng i dân trong nhà t m, nhà không an toàn đn các nhà kiên c , các đa đi m tránh trú ơ ườ ở ạ ế ố ị ể
bão an toàn.
(Chi ti t đa đi m s tế ị ể ơ án dân t ng đn v c p xã nh Ph ừ ơ ị ấ ư ụ l c 02 kụèm theo)
1.3. T ch c s tán dân khi n c dâng do bão m nh, siêu bão: ổ ứ ơ ướ ạ
B ng t ng h p s l ng ng i dân c n dả ổ ợ ố ượ ườ ầ i d i, s tánờ ơ
TT Đaị
ph ngươ
K ch bị ản 1 K ch bị ản
1K ch bị ản 2
K ch bị ản
2K ch b n 3ị ả
K ch b nị ả
3K ch b n 4ị ả K ch b nị ả
4K ch bị ản 5
Ng pậ
0,5-1m
Ng pậ
1-2 m
Ng pậ
0,5-1m
Ng pậ
1-2 m
Ng pậ
0,5-1m
Ng pậ
1-2 m
Ng pậ
0,5-1m
Ng pậ
1-2 m
Ng pậ
0,5-1m
Ng pậ
1-2 m

