ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 1699/QĐ-UBND Quảng Trị, ngày 08 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH VÀ SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 458/QĐ-BNV ngày 21/4/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP về cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 326/TTr-SNV ngày 06/5/2026 đề nghị của
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi,
bổ sung và 04 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, tiền lương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Nội vụ tỉnh
Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm
cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ,
đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập
trung của Bộ Nội vụ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung
cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC
không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng
dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
4
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Văn Bảo
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VÀ SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1699/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (07 TTHC)
TT Tên TTHC Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Tên văn bản QPPL
quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
TTHC
thực hiện
không
phụ
thuộc vào
địa giới
hành
chính
I
Lĩnh vực Quản lao động ngoài nước (03 TTHC)Lĩnh vực Quản lao động ngoài nước
(03 TTHC)Lĩnh vực Quản lao động ngoài nước (03 TTHC)Lĩnh vực Quản lý lao động
ngoài nước (03 TTHC)Lĩnh vực Quản lao động ngoài nước (03 TTHC)Lĩnh vực Quản
lao động ngoài nước (03 TTHC)
1
Chuẩn bị nguồn lao
động của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt
Nam đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp
đồng
1.013733.H50
05 ngày làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh/cấp
Không
quy định
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy
định liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
2
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng từ 90
ngày trở lên)
1.013730.H50
05 ngày làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh/cấp
Không
quy định
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy
định liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
3
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa
người lao động đi đào
tạo, nâng cao trình độ,
kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng dưới
90 ngày)
05 ngày làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh/cấp
Không
quy định
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy
định liên quan đến
1.000502.H50 hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
II
Lĩnh vực Lao động, tiền lương (04 TTHC)Lĩnh vực Lao động, tiền lương (04 TTHC)Lĩnh
vực Lao động, tiền lương (04 TTHC)Lĩnh vực Lao động, tiền lương (04 TTHC)Lĩnh vực
Lao động, tiền lương (04 TTHC)Lĩnh vực Lao động, tiền lương (04 TTHC)
1
Thu hồi Giấy phép
hoạt động cho thuê lại
lao động
1.000436.H50
Đối với trường
hợp chấm dứt
hoạt động cho
thuê lại theo đề
nghị của doanh
nghiệp cho thuê
lại; doanh nghiệp
giải thể hoặc bị
Tòa án tuyên bố
phá sản: 15 ngày
làm việc.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh/cấp
Không
quy định
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy
định liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
2
Cấp lại Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao
động
1.000448.H50
- Đối với trường
hợp doanh nghiệp
thay đổi một
trong các nội
dung của giấy
phép đã được cấp
(gồm: Tên doanh
nghiệp, địa chỉ
trụ sở chính
nhưng vẫn trên
địa bàn cấp tỉnh
đã cấp giấy phép,
người đại diện
theo pháp luật
của doanh
nghiệp); giấy
phép bị mất; giấy
phép bị hư hỏng
không còn đầy đủ
thông tin trên
giấy phép: 15
ngày làm việc.
- Đối với trường
hợp doanh nghiệp
thay đổi địa chỉ
trụ sở chính sang
địa bàn cấp tỉnh
khác so với nơi
đã được cấp giấy
phép: 22 ngày
làm việc.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh/cấp
Không
quy định
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy
định liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
3Gia hạn Giấy phép
hoạt động cho thuê lại 15 ngày làm việc Trung
tâm Phục
Không
quy định
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
lao động
1.000464.H50
vụ hành
chính
công
tỉnh/cấp
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy
định liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
4
Cấp Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao
động
1.000479.H50
22 ngày làm việc
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh/cấp
Không
quy định
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy
định liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh.
4
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ (04 TTHC)
TT TTHC Tên TTHC
Quyết định đã
công bố danh
mục TTHC
Tên văn bản QPPL
quy định việc bãi bỏ
TTHC
1 1.013729.H50
Báo cáo đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài của
doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu
công trình, dự án ở nước ngoài
Quyết định số
2657/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025
của UBND tỉnh
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ về việc cắt
giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh
doanh.
2 1.013728.H50
Báo cáo đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài của
tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư
ra nước ngoài
Quyết định số
2657/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025
của UBND tỉnh
3 1.013727.H50 Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập từ 90 ngày trở lên
Quyết định số
2657/QĐ-UBND
ngày 30/6/2025
của UBND tỉnh
4 1.005132.H50 Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
Quyết định số
1309/QĐ-UBND
ngày 25/4/2025
của UBND tỉnh
4