
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH TUYÊN QUANGỈ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 18/2017/QĐ-UBNDốTuyên Quang, ngày 13 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH ĐÀO T O, B I D NG CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C;Ế Ạ Ồ ƯỠ Ộ Ứ Ứ
TRÁCH NHI M C A LÃNH ĐO, QU N LÝ THAM GIA GI NG D Y CÁC CH NGỆ Ủ Ạ Ả Ả Ạ ƯƠ
TRÌNH B I D NG CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C TRÊN ĐA BÀN T NH TUYÊNỒ ƯỠ Ộ Ứ Ứ Ị Ỉ
QUANG
Y BAN NHÂN DÂN T NH TUYÊN QUANGỦ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13/11/2008;ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15/11/2012;ứ ậ ứ
Căn c Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 c a Chính ph v đào t o, b i d ng cánứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ồ ưỡ
b , công ch c, viên ch c;ộ ứ ứ
Theo đ ngh c a Giám đc S N i v .ề ị ủ ố ở ộ ụ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ế ị ế ạ ồ ưỡ ộ ứ
ch c; trách nhi m c a lãnh đo, qu n lý tham gia gi ng d y các ch ng trình b i d ng cán b ,ứ ệ ủ ạ ả ả ạ ươ ồ ưỡ ộ
công ch c, viên ch c trên đa bàn t nh Tuyên Quang.ứ ứ ị ỉ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 24 tháng 11 năm 2017.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đc các s ; ng i đng đu các c quan, Ủ ỉ ố ở ườ ứ ầ ơ
đn v liên quan; Ch t ch y ban nhân dân huy n, thành ph ; Ch t ch y ban nhân dân xã, ơ ị ủ ị Ủ ệ ố ủ ị Ủ
ph ng, th tr n ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ườ ị ấ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- B N i v ;ộ ộ ụ
- Th ng tr c T nh u ;ườ ự ỉ ỷ
- Th ng tr c HĐND t nh;ườ ự ỉ
- Đoàn đi bi u Qu c h i t nh;ạ ể ố ộ ỉ
- Ch t ch UBND t nh;ủ ị ỉ
- Phó Ch t ch UBND t nh;ủ ị ỉ
- C c Ki m tra văn b n - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Các s , ban, ngành, t ch c chính tr - xã h i t nh;ở ổ ứ ị ộ ỉ
- Báo Tuyên Quang;
- UBND các huy n, thành ph ;ệ ố
- Nh Đi u 3;ư ề
- C ng thông tin đi n t t nh;ổ ệ ử ỉ
- Phó CVP UBND t nh;ỉ
- L u VT, NC, TH&CB. (Hà-85)ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Ph m Minh Hu nạ ấ
QUY CHẾ

ĐÀO T O, B I D NG CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C; TRÁCH NHI M C AẠ Ồ ƯỠ Ộ Ứ Ứ Ệ Ủ
LÃNH ĐO, QU N LÝ THAM GIA GI NG D Y CÁC CH NG TRÌNH B I D NGẠ Ả Ả Ạ ƯƠ Ồ ƯỠ
CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C TRÊN ĐA BÀN T NH TUYÊN QUANGỘ Ứ Ứ Ị Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 18/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 c a y ban nhân dânế ị ố ủ Ủ
t nh Tuyên Quang)ỉ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy ch này quy đnh nguyên t c, đi u ki n, tiêu chu n, c ch khuy n khích cán b , công ế ị ắ ề ệ ẩ ơ ế ế ộ
ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách xã, ph ng, th tr n đi đào t o, b i ứ ứ ườ ạ ộ ở ườ ị ấ ạ ồ
d ng; trách nhi m c a các c quan, đn v và lãnh đo, qu n lý tham gia gi ng d y các ch ngưỡ ệ ủ ơ ơ ị ạ ả ả ạ ươ
trình b i d ng.ồ ưỡ
2. Nh ng n i dung không đc quy đnh t i Quy ch này, thì th c hi n theo quy đnh c a pháp ữ ộ ượ ị ạ ế ự ệ ị ủ
lu t hi n hành.ậ ệ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Nhóm đi t ngố ượ tham gia đào t o, b i d ngạ ồ ưỡ
a) Các c quan chuyên môn, đn v s nghi p công l p và t ch c tr c thu c y ban nhân dân ơ ơ ị ự ệ ậ ổ ứ ự ộ Ủ
t nh; Công an t nh, B Ch huy quân s t nh đc giao t ch c m l p đào t o, b i d ng; y ỉ ỉ ộ ỉ ự ỉ ượ ổ ứ ở ớ ạ ồ ưỡ Ủ
ban nhân dân huy n, thành ph ; t ch c h i và các t ch c phi chính ph đc giao s l ng ệ ố ổ ứ ộ ổ ứ ủ ượ ố ượ
ng i làm vi c; y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (g i chung là c quan, đn v ).ườ ệ Ủ ườ ị ấ ọ ơ ơ ị
b) Cán b , công ch c, viên ch c thu c các c quan, đn v quy đnh t i kho n 1 Đi u này và cán ộ ứ ứ ộ ơ ơ ị ị ạ ả ề
b , công ch c xã, ph ng, th tr n ộ ứ ườ ị ấ (g i chung là cán b , công ch c, viên ch c).ọ ộ ứ ứ
c) Ng i ho t đng không chuyên trách xã, ph ng, th tr n (g i chung là ng i ho t đng ườ ạ ộ ở ườ ị ấ ọ ườ ạ ộ
không chuyên trách).
d) Tr ng Chính tr t nh và ườ ị ỉ các c s b i d ng ơ ở ồ ưỡ đc giao t ch c m l p đào t o, b i d ng ượ ổ ứ ở ớ ạ ồ ưỡ
cán b , công ch c, viên ch c và ng i ho t đng không chuyên trách.ộ ứ ứ ườ ạ ộ
2. Nhóm đi t ng là lãnh đo, qu n lý t phó tr ng phòng và t ng đng tr lên trong các ố ượ ạ ả ừ ưở ươ ươ ở
c quan, đn v tham gia gi ng d y các ch ng trình b i d ng cơ ơ ị ả ạ ươ ồ ưỡ án b , công ch c, viên ch cộ ứ ứ .
Đi u 3. Nguyên t c đào t o, b i d ngề ắ ạ ồ ưỡ
1. Căn c vàoứ v trí vi c làm; tiêu chu n ch c v lãnh đo, qu n lý; tiêu chu n ị ệ ẩ ứ ụ ạ ả ẩ c a ủng ch công ạ
ch c, h ng và ch c danh ngh nghi p c a viên ch c; ứ ạ ứ ề ệ ủ ứ tiêu chu n ch c v , ch c danh cán b , ẩ ứ ụ ứ ộ
công ch c c p xã; nhu c u xây d ng, phát tri n ngu n nhân l c c a c quan, ứ ấ ầ ự ể ồ ự ủ ơ đn v .ơ ị
2. B o đm tính t ch c a c quan qu n lý, đn v s d ng cán b , công ch c và tính t ch ả ả ự ủ ủ ơ ả ơ ị ử ụ ộ ứ ự ủ
c a đn v s nghi p công l p trong ho t đng đào t o, b i d ng.ủ ơ ị ự ệ ậ ạ ộ ạ ồ ưỡ
3. B o đm công khai, minh b ch, hi u qu .ả ả ạ ệ ả
4. Không c cán b , công ch c, viên ch c,ử ộ ứ ứ ng i ho t đng không chuyên trách đi đào t o, b i ườ ạ ộ ạ ồ
d ng t hai khóa h c tr lên trong cùng m t th i gian t p trung h c t p.ưỡ ừ ọ ở ộ ờ ậ ọ ậ
Ch ng IIươ
ĐI U KI N, TIÊU CHU N, C CH KHUY N KHÍCH VÀ QU N LÝ CÁN B , CÔNGỀ Ệ Ẩ Ơ Ế Ế Ả Ộ
CH C, VIÊN CH C, NG I HO T ĐNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH ĐI ĐÀO T O,Ứ Ứ ƯỜ Ạ Ộ Ạ
B I D NGỒ ƯỠ

Đi u ề4. Đi u ki n và tiêu chu n c ề ệ ẩ ử cán b , ộcông ch c, viên ch cứ ứ , ng i ho t đng không ườ ạ ộ
chuyên trách đi đào t o, b i d ngạ ồ ưỡ
1. Đi u ki n và tiêu chu n chungề ệ ẩ
a) Có v trí vi c làm phù h p v i n i dung, ch ng trình c a khóa đào t o, bị ệ ợ ớ ộ ươ ủ ạ ồi d ng.ưỡ
b) Có ph m ch t chính tr , t cách đo đc t t, có tinh th n trách nhi m trong công tác và ý th c ẩ ấ ị ư ạ ứ ố ầ ệ ứ
t ổch c k lu t.ứ ỷ ậ
c) Không trong th i gian xem xét k lu tờ ỷ ậ , thi hành k lu t ho c trong th i gian b đình ch công ỷ ậ ặ ờ ị ỉ
tác, đang ngh ch đ chính sách theo quy đnhỉ ế ộ ị ; không thu c đi t ng b đi u tra, ki m traộ ố ượ ị ề ể .
d) Có đ s c kh e và đ các ủ ứ ỏ ủ đi u ki n, tiêu chu n theo yêu c u.ề ệ ẩ ầ
đ) Vi c c ệ ử cán b , ộcông ch c, viên ch c ứ ứ và ng i ho t đng không chuyên trách ườ ạ ộ đi đào t o ph i ạ ả
căn c vào nhu c u đào t o và k ho ch đào t o, b i d ng hứ ầ ạ ế ạ ạ ồ ưỡ àng năm c aủ c quan, ơđn v .ơ ị
2. Đi u ki n và tiêu chu n c th th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t hi n hành.ề ệ ẩ ụ ể ự ệ ị ủ ậ ệ
Đi u 5. C ch khuy n khíchề ơ ế ế
1. Khuy n khích cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách t h c t p ế ộ ứ ứ ườ ạ ộ ự ọ ậ
nâng cao trình đ đáp ng yêu c u nhi m v .ộ ứ ầ ệ ụ
2. Kinh phí h tr cán b , cỗ ợ ộ ông ch c, viên ch cứ ứ , ng i ho t đng không chuyên trách đi ườ ạ ộ đào t o, ạ
b i d ng ồ ưỡ th c hi n theo quy đnh c a Nhà n c hi n hành. Kinh phí h tr cán b , cự ệ ị ủ ướ ệ ỗ ợ ộ ông ch c, ứ
viên ch cứ đi đào t o ạnâng cao trình đ sau đi h c th c hi n theo ngh quy t c a H i đng nhân ộ ạ ọ ự ệ ị ế ủ ộ ồ
dân t nh.ỉ
3. Khuy n khích các c quan, đn v h tr kinh phí cho cán b , cế ơ ơ ị ỗ ợ ộ ông ch c, viên ch cứ ứ , ng i ườ
ho t đng không chuyên trách ạ ộ đi đào t oạ, b i d ng nâng cao trình đ (theo quy ch chi tiêu n i ồ ưỡ ộ ế ộ
b c a c quan, đn v ).ộ ủ ơ ơ ị
4. Căn c đi u ki n th c t và cân đi ngân sách đa ph ng, y ban nhân dân t nh xem xét, ứ ề ệ ự ế ố ị ươ Ủ ỉ
quy t đnh h tr h c phí đi v i cán b , cế ị ỗ ợ ọ ố ớ ộ ông ch c ức p xã đi đào t o nâng cao trình đ chuyên ấ ạ ộ
môn do các c quan, đn v trong t nh t ch c m l p theo k ho ch c a y ban nhân dân t nh ơ ơ ị ỉ ổ ứ ở ớ ế ạ ủ Ủ ỉ
phê duy t đ chu n hóa trình đ cán b , cệ ể ẩ ộ ộ ông ch c ức p xã.ấ
Đi u 6. ềQu n lý ảcán b , ộcông ch c, viên ch c ứ ứ đc c đi đào t o, b i d ngượ ử ạ ồ ưỡ
1. Đi v i các khóa ố ớ đào t o, b i d ngạ ồ ưỡ trong n cướ
a) Sau m i k h c ỗ ỳ ọ c a khóa đào t o, b i d ng, cán b , củ ạ ồ ưỡ ộ ông ch c, viên ch c ph i báo cáo k t ứ ứ ả ế
qu h c t p v iả ọ ậ ớ c quan, ơđn v ơ ị n i công tác.ơ
b) Kết thúc khóa đào t o, b i d ng, cán b , công ch c, viên ch c có trách nhi m ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ ệ báo cáo k t ế
qu h c t p b ng văn b n và n p b n sao ả ọ ậ ằ ả ộ ả ch ng th c ứ ự các văn b ngằ, ch ng ch ứ ỉ v ềc quan, ơđn ơ
v ịn i công tác.ơ
2. Đi v i ố ớ các khóa đào t o, b i d ng n c ngoài, tạ ồ ưỡ ở ướ rong th i h n 15 ngày k t ngày v ờ ạ ể ừ ề
n cướ , cán b , công ch c, viên ch c ộ ứ ứ ph i báo cáo k t qu h c t p ả ế ả ọ ậ theo quy đnh hi n hành. ị ệ
Tr ng h p ườ ợ đào t o ạdài h nạ, cán b , công ch c, viên ch c th c hi n ộ ứ ứ ự ệ các th t c ti p nh n, b ủ ụ ế ậ ố
trí công tác theo quy đnh.ị
Ch ng IIIươ
TRÁCH NHI M C A LÃNH ĐO, QU N LÝ THAM GIA GI NG D Y CÁC L P B IỆ Ủ Ạ Ả Ả Ạ Ớ Ồ
D NGƯỠ

Đi u 7. Trách nhi m c a ng i đng đu c quan, đn v tham gia gi ng d y các l p b i ề ệ ủ ườ ứ ầ ơ ơ ị ả ạ ớ ồ
d ngưỡ
1. Trên c s đ ngh c a c quan, đn v đc giao trách nhi m t ch c m l p b i d ng, c ơ ở ề ị ủ ơ ơ ị ượ ệ ổ ứ ở ớ ồ ưỡ ử
cán b , công ch c, viên ch c lãnh đoộ ứ ứ ạ , qu n lýả có trình đ chuyênộ môn, nghi p v phù h p xây ệ ụ ợ
d ng n i dung ch ng trình, biên so n tài li u, giáo trình và tham gia gi ng d y các l p b i ự ộ ươ ạ ệ ả ạ ớ ồ
d ng.ưỡ
2. B trí th i gian và t o đi u ki n đ cán b , công ch c, viên ch c lãnh đo, qu n lý nghiên ố ờ ạ ề ệ ể ộ ứ ứ ạ ả
c u tài li u, tham d các h i ngh , h i th o chuyên đ, đi công tác th c t b sung ki n th c ứ ệ ự ộ ị ộ ả ề ự ế ổ ế ứ
chuyên môn nghi p v ph c v cho công tác gi ng d y.ệ ụ ụ ụ ả ạ
Đi u 8. Trách nhi m c a lãnh đo, qu n lý trong vi c tham gia gi ng d y các l p b i ề ệ ủ ạ ả ệ ả ạ ớ ồ
d ngưỡ
1. Nghiên c u xây d ng ch ng trình, biên so n tài li u, giáo trình b i d ng cán b , công ch c,ứ ự ươ ạ ệ ồ ưỡ ộ ứ
viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách khi đc ng i đng đu c quan, đn v phân ứ ườ ạ ộ ượ ườ ứ ầ ơ ơ ị
công.
2. Tham gia gi ng d y đm b o th i gian, n i dung, ch t l ng theo ch ng trình b i d ng ả ạ ả ả ờ ộ ấ ượ ươ ồ ưỡ
cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách đc c p có th m quy n phêộ ứ ứ ườ ạ ộ ượ ấ ẩ ề
duy t và theo k ho ch gi ng d y c a c quan, đn v đc giao t ch c m l p b i d ng. ệ ế ạ ả ạ ủ ơ ơ ị ượ ổ ứ ở ớ ồ ưỡ
Tr ng h p vì lý do đc bi t không th tham gia gi ng d y, ph i thông báo cho c quan, đn v ườ ợ ặ ệ ể ả ạ ả ơ ơ ị
m i gi ng viên tr c th i h n lên l p ít nh t 05 ngày và có xác nh n c a c quan, đn v .ờ ả ướ ờ ạ ớ ấ ậ ủ ơ ơ ị
Đi u 9. Quy n c a lãnh đo, qu n lý tham gia gi ng d y các l p b i d ngề ề ủ ạ ả ả ạ ớ ồ ưỡ
1. Đc các c quan, đn v t ch c m l p b i d ng m i tham gia gi ng d y, t o đi u ki n ượ ơ ơ ị ổ ứ ở ớ ồ ưỡ ờ ả ạ ạ ề ệ
v trang thi t b ph c v gi ng d y.ề ế ị ụ ụ ả ạ
2. Đc c quan tr c ti p qu n lý t o đi u ki n v th i gian và các đi u ki n khác đ tham gia ượ ơ ự ế ả ạ ề ệ ề ờ ề ệ ể
gi ng d y.ả ạ
3. Đc h ng thù lao và các ch đ, quy n l i khác theo quy đnh c a Nhà n c và quy đnh ượ ưở ế ộ ề ợ ị ủ ướ ị
các c quan, đn v t ch c m l p b i d ng.ơ ơ ị ổ ứ ở ớ ồ ưỡ
4. K t qu nghiên c u xây d ng n i dung ch ng trình, biên so n tài li u, giáo trình và gi ng ế ả ứ ự ộ ươ ạ ệ ả
d y các l p b i d ng là m t trong nh ng căn c đ đánh giá vi c th c hi n nhi m v chuyên ạ ớ ồ ưỡ ộ ữ ứ ể ệ ự ệ ệ ụ
môn, xét thi đua, khen th ng hàng năm.ưở
Ch ng IVươ
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 10. Các c quan, đn về ơ ơ ị
1. Ng i đng đu c quan chuyên môn, đn v s nghi p và t ch c tr c thu c y ban nhân ườ ứ ầ ơ ơ ị ự ệ ổ ứ ự ộ Ủ
dân t nh; t ch c h i và các t ch c phi chính ph đc giao s l ng ng i làm vi c; Ch t ch ỉ ổ ứ ộ ổ ứ ủ ượ ố ượ ườ ệ ủ ị
y ban nhân dân huy n, thành ph :Ủ ệ ố
a) Ban hành k ho ch đào t o, b i d ng hàng năm đi v i cán b , công ch c, viên ch c thu c ế ạ ạ ồ ưỡ ố ớ ộ ứ ứ ộ
th m quy n qu n lý. Hoàn thành tr c ngày 31 tháng 01 hàng nămẩ ề ả ướ .
b) Đăng ký nhu c u đào t o, b i d ng hàng năm đi v i các l p đào t o, b i d ng do các c ầ ạ ồ ưỡ ố ớ ớ ạ ồ ưỡ ơ
quan, đn v trong t nh t ch c m l p, ơ ị ỉ ổ ứ ở ớ g i S ử ở N i v tr c ngày 31 tháng 7 c a năm tr c li nộ ụ ướ ủ ướ ề
k , đ t ng h p trình y ban nhân dân t nh phê duy tề ể ổ ợ Ủ ỉ ệ .

2. Ký h p đng ho c tham m u v i ợ ồ ặ ư ớ c p có th m quy n ấ ẩ ề ký h p đng đào t o v i c s đào t o ợ ồ ạ ớ ơ ở ạ
n c ngoài theo quy đnh, sau khi đc y ban nhân dân t nh phê duy t k ho ch c cán b , ở ướ ị ượ Ủ ỉ ệ ế ạ ử ộ
công ch c, viên ch c đi đào t o sau đi h c n c ngoài.ứ ứ ạ ạ ọ ở ướ
3. C cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách đi đào t o, b i d ng ử ộ ứ ứ ườ ạ ộ ạ ồ ưỡ
theo k ho ch; ph i h p v i c quan và các c s đào t o, b i d ng xây d ng và t ch c th c ế ạ ố ợ ớ ơ ơ ở ạ ồ ưỡ ự ổ ứ ự
hi n k ho ch đào t o, b i d ng c a y ban nhân dân t nh.ệ ế ạ ạ ồ ưỡ ủ Ủ ỉ
4. Xây d ng m c kinh phí h tr cán b , cự ứ ỗ ợ ộ ông ch c, viên ch c đi đào t o, b i d ng ứ ứ ạ ồ ưỡ trong quy
ch chi tiêu n i b .ế ộ ộ
5. T o đi u ki n đ cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách tham giaạ ề ệ ể ộ ứ ứ ườ ạ ộ
đào t o, b i d ng; k p th i th c hi n h tr kinh phí đi v i cán b , công ch c, viên ch c, ạ ồ ưỡ ị ờ ự ệ ỗ ợ ố ớ ộ ứ ứ
ng i ho t đng không chuyên trách đc c đi đào t o, b i d ng theo quy đnh.ườ ạ ộ ượ ử ạ ồ ưỡ ị
6. Ph i h p v i các c quan, đn v t ch c m l p đào t o, b i d ng qu n lý cán b , công ố ợ ớ ơ ơ ị ổ ứ ở ớ ạ ồ ưỡ ả ộ
ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách trong th i gian tham gia l p đào t o, b i ứ ứ ườ ạ ộ ờ ớ ạ ồ
d ng; th c hi n vi c x lý b i th ng kinh phí đào t o, b i d ng theo quy đnh.ưỡ ự ệ ệ ử ồ ườ ạ ồ ưỡ ị
7. Đnh k hàng năm ho c đt xu t, báo cáo y ban nhân dân t nh (qua S N i v ) k t qu công ị ỳ ặ ộ ấ Ủ ỉ ở ộ ụ ế ả
tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách thu c ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ ườ ạ ộ ộ
th m quy n qu n lý.ẩ ề ả
Đi u 11. S N i về ở ộ ụ
1. Ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan xây d ng k ho ch đào t o, b i d ng cán b , ủ ố ợ ớ ơ ự ế ạ ạ ồ ưỡ ộ
công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách hàng năm trình y ban nhân dân t nh ứ ứ ườ ạ ộ Ủ ỉ
và t ch c th c hi n k ho ch sau khi đc phê duy t.ổ ứ ự ệ ế ạ ượ ệ
2. T ng h p, báo cáo k t qu đào t o, b i d ng đnh k , đt xu t theo quy đnh.ổ ợ ế ả ạ ồ ưỡ ị ỳ ộ ấ ị
3. Thanh tra, ki m tra vi c th c hi n các quy đnh c a pháp lu t v đào t o, b i d ng cán b , ể ệ ự ệ ị ủ ậ ề ạ ồ ưỡ ộ
công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách.ứ ứ ườ ạ ộ
Đi u 12. Tr ng Chính tr t nh và c quan, đn v đc giao trách nhi m t ch c m l p ề ườ ị ỉ ơ ơ ị ượ ệ ổ ứ ở ớ
đào t o, b i d ngạ ồ ưỡ
1. Nghiên c u đi m i n i dung, ch ng trình, ph ng pháp gi ng d y đáp ng yêu c u nâng ứ ổ ớ ộ ươ ươ ả ạ ứ ầ
cao ch t l ng đi ngũ cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách.ấ ượ ộ ộ ứ ứ ườ ạ ộ
2. T ch c biên so n ch ng trình, tài li u đào t o, b i d ng theo quy đnh.ổ ứ ạ ươ ệ ạ ồ ưỡ ị
3. L p d toán kinh phí m các l p b i d ng cán b , công ch c, viên ch c và ng i ho t đng ậ ự ở ớ ồ ưỡ ộ ứ ứ ườ ạ ộ
không chuyên trách theo k ho ch đc y ban nhân dân t nh phê duy t g i S Tài chính th m ế ạ ượ Ủ ỉ ệ ử ở ẩ
đnh, trình y ban nhân dân t nh c p kinh phí; ph i h p v i các c quan, đn v t ch c m các ị Ủ ỉ ấ ố ợ ớ ơ ơ ị ổ ứ ở
l p đào t o, b i d ng theo quy đnh.ớ ạ ồ ưỡ ị
Tr ng h p t ch c m l p đào t o nâng cao trình đ chuyên môn, l p d toán kinh phí h tr ườ ợ ổ ứ ở ớ ạ ộ ậ ự ỗ ợ
h c phí đi v i cán b , cọ ố ớ ộ ông ch c ức p xã g i S Tài chính th m đnh, t ng h p trình y ban ấ ử ở ẩ ị ổ ợ Ủ
nhân dân t nh xem xét phê duy t.ỉ ệ
4. Ph i h p v i các c quan, đn v qu n lý h c viên trong th i gian tham gia đào t o, b i ố ợ ớ ơ ơ ị ả ọ ờ ạ ồ
d ng.ưỡ
Đi u 13. S Tài chínhề ở
1. Hàng năm, ch trì, ph i h p v i S K ho ch và Đu t , S N i v t ng h p, th m đnh, l pủ ố ợ ớ ở ế ạ ầ ư ở ộ ụ ổ ợ ẩ ị ậ
d toán chi ngân sách cho công tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t ự ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ ườ ạ
đng không chuyên trách báo cáo y ban nhân dân t nh trình H i đng nhân dân t nh phê duy t.ộ Ủ ỉ ộ ồ ỉ ệ

