Y BAN NHÂN DÂN
T NH TUYÊN QUANG
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 18/2017/QĐ-UBNDTuyên Quang, ngày 13 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH ĐÀO T O, B I D NG CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C; ƯỠ
TRÁCH NHI M C A LÃNH ĐO, QU N LÝ THAM GIA GI NG D Y CÁC CH NG ƯƠ
TRÌNH B I D NG CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C TRÊN ĐA BÀN T NH TUYÊN ƯỠ
QUANG
Y BAN NHÂN DÂN T NH TUYÊN QUANG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015; ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015;
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13/11/2008;
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15/11/2012;
Căn c Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 c a Chính ph v đào t o, b i d ng cán ưỡ
b , công ch c, viên ch c;
Theo đ ngh c a Giám đc S N i v .
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ế ế ưỡ
ch c; trách nhi m c a lãnh đo, qu n lý tham gia gi ng d y các ch ng trình b i d ng cán b , ươ ưỡ
công ch c, viên ch c trên đa bàn t nh Tuyên Quang.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 24 tháng 11 năm 2017.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đc các s ; ng i đng đu các c quan, ườ ơ
đn v liên quan; Ch t ch y ban nhân dân huy n, thành ph ; Ch t ch y ban nhân dân xã, ơ
ph ng, th tr n ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ườ ế
N i nh n:ơ
- Văn phòng Chính ph ;
- B N i v ;
- Th ng tr c T nh u ;ườ
- Th ng tr c HĐND t nh;ườ
- Đoàn đi bi u Qu c h i t nh;
- Ch t ch UBND t nh;
- Phó Ch t ch UBND t nh;
- C c Ki m tra văn b n - B T pháp; ư
- Các s , ban, ngành, t ch c chính tr - xã h i t nh;
- Báo Tuyên Quang;
- UBND các huy n, thành ph ;
- Nh Đi u 3;ư
- C ng thông tin đi n t t nh;
- Phó CVP UBND t nh;
- L u VT, NC, TH&CB. (Hà-85)ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH T CH
Ph m Minh Hu n
QUY CH
ĐÀO T O, B I D NG CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C; TRÁCH NHI M C A ƯỠ
LÃNH ĐO, QU N LÝ THAM GIA GI NG D Y CÁC CH NG TRÌNH B I D NG ƯƠ ƯỠ
CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C TRÊN ĐA BÀN T NH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 18/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 c a y ban nhân dânế
t nh Tuyên Quang)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Quy ch này quy đnh nguyên t c, đi u ki n, tiêu chu n, c ch khuy n khích cán b , công ế ơ ế ế
ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách xã, ph ng, th tr n đi đào t o, b i ườ ườ
d ng; trách nhi m c a các c quan, đn v và lãnh đo, qu n lý tham gia gi ng d y các ch ngưỡ ơ ơ ươ
trình b i d ng. ưỡ
2. Nh ng n i dung không đc quy đnh t i Quy ch này, thì th c hi n theo quy đnh c a pháp ượ ế
lu t hi n hành.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Nhóm đi t ng ượ tham gia đào t o, b i d ng ưỡ
a) Các c quan chuyên môn, đn v s nghi p công l p và t ch c tr c thu c y ban nhân dân ơ ơ
t nh; Công an t nh, B Ch huy quân s t nh đc giao t ch c m l p đào t o, b i d ng; y ượ ưỡ
ban nhân dân huy n, thành ph ; t ch c h i và các t ch c phi chính ph đc giao s l ng ượ ượ
ng i làm vi c; y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (g i chung là c quan, đn v ).ườ ườ ơ ơ
b) Cán b , công ch c, viên ch c thu c các c quan, đn v quy đnh t i kho n 1 Đi u này và cán ơ ơ
b , công ch c xã, ph ng, th tr n ườ (g i chung là cán b , công ch c, viên ch c).
c) Ng i ho t đng không chuyên trách xã, ph ng, th tr n (g i chung là ng i ho t đng ườ ườ ườ
không chuyên trách).
d) Tr ng Chính tr t nh và ườ các c s b i d ng ơ ưỡ đc giao t ch c m l p đào t o, b i d ng ượ ưỡ
cán b , công ch c, viên ch c và ng i ho t đng không chuyên trách. ườ
2. Nhóm đi t ng là lãnh đo, qu n lý t phó tr ng phòng và t ng đng tr lên trong các ượ ưở ươ ươ
c quan, đn v tham gia gi ng d y các ch ng trình b i d ng cơ ơ ươ ưỡ án b , công ch c, viên ch c .
Đi u 3. Nguyên t c đào t o, b i d ng ưỡ
1. Căn c vào v trí vi c làm; tiêu chu n ch c v lãnh đo, qu n lý; tiêu chu n c a ng ch công
ch c, h ng và ch c danh ngh nghi p c a viên ch c; tiêu chu n ch c v , ch c danh cán b ,
công ch c c p xã; nhu c u xây d ng, phát tri n ngu n nhân l c c a c quan, ơ đn v .ơ
2. B o đm tính t ch c a c quan qu n lý, đn v s d ng cán b , công ch c và tính t ch ơ ơ
c a đn v s nghi p công l p trong ho t đng đào t o, b i d ng. ơ ưỡ
3. B o đm công khai, minh b ch, hi u qu .
4. Không c cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách đi đào t o, b i ườ
d ng t hai khóa h c tr lên trong cùng m t th i gian t p trung h c t p.ưỡ
Ch ng IIươ
ĐI U KI N, TIÊU CHU N, C CH KHUY N KHÍCH VÀ QU N LÝ CÁN B , CÔNG Ơ
CH C, VIÊN CH C, NG I HO T ĐNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH ĐI ĐÀO T O, Ư
B I D NG ƯỠ
Đi u 4. Đi u ki n và tiêu chu n c cán b , công ch c, viên ch c , ng i ho t đng không ườ
chuyên trách đi đào t o, b i d ng ưỡ
1. Đi u ki n và tiêu chu n chung
a) Có v trí vi c làm phù h p v i n i dung, ch ng trình c a khóa đào t o, b ươ i d ng.ưỡ
b) Có ph m ch t chính tr , t cách đo đc t t, có tinh th n trách nhi m trong công tác và ý th c ư
t ch c k lu t.
c) Không trong th i gian xem xét k lu t , thi hành k lu t ho c trong th i gian b đình ch công
tác, đang ngh ch đ chính sách theo quy đnh ế ; không thu c đi t ng b đi u tra, ki m tra ượ .
d) Có đ s c kh e và đ các đi u ki n, tiêu chu n theo yêu c u.
đ) Vi c c cán b , công ch c, viên ch c và ng i ho t đng không chuyên trách ườ đi đào t o ph i
căn c vào nhu c u đào t o và k ho ch đào t o, b i d ng h ế ưỡ àng năm c a c quan, ơđn v .ơ
2. Đi u ki n và tiêu chu n c th th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t hi n hành.
Đi u 5. C ch khuy n khích ơ ế ế
1. Khuy n khích cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách t h c t p ế ườ
nâng cao trình đ đáp ng yêu c u nhi m v .
2. Kinh phí h tr cán b , c ông ch c, viên ch c , ng i ho t đng không chuyên trách đi ườ đào t o,
b i d ng ưỡ th c hi n theo quy đnh c a Nhà n c hi n hành. Kinh phí h tr cán b , c ướ ông ch c,
viên ch c đi đào t o nâng cao trình đ sau đi h c th c hi n theo ngh quy t c a H i đng nhân ế
dân t nh.
3. Khuy n khích các c quan, đn v h tr kinh phí cho cán b , cế ơ ơ ông ch c, viên ch c , ng i ườ
ho t đng không chuyên trách đi đào t o, b i d ng nâng cao trình đ (theo quy ch chi tiêu n i ưỡ ế
b c a c quan, đn v ). ơ ơ
4. Căn c đi u ki n th c t và cân đi ngân sách đa ph ng, y ban nhân dân t nh xem xét, ế ươ
quy t đnh h tr h c phí đi v i cán b , cế ông ch c c p xã đi đào t o nâng cao trình đ chuyên
môn do các c quan, đn v trong t nh t ch c m l p theo k ho ch c a y ban nhân dân t nh ơ ơ ế
phê duy t đ chu n hóa trình đ cán b , c ông ch c c p xã.
Đi u 6. Qu n lý cán b , công ch c, viên ch c đc c đi đào t o, b i d ngượ ưỡ
1. Đi v i các khóa đào t o, b i d ng ưỡ trong n cướ
a) Sau m i k h c c a khóa đào t o, b i d ng, cán b , c ưỡ ông ch c, viên ch c ph i báo cáo k t ế
qu h c t p v i c quan, ơđn v ơ n i công tác.ơ
b) Kết thúc khóa đào t o, b i d ng, cán b , công ch c, viên ch c có trách nhi m ưỡ báo cáo k t ế
qu h c t p b ng văn b n và n p b n sao ch ng th c các văn b ng, ch ng ch v c quan, ơđn ơ
v n i công tác.ơ
2. Đi v i các khóa đào t o, b i d ng n c ngoài, t ưỡ ướ rong th i h n 15 ngày k t ngày v
n cướ , cán b , công ch c, viên ch c ph i báo cáo k t qu h c t p ế theo quy đnh hi n hành.
Tr ng h p ườ đào t o dài h n, cán b , công ch c, viên ch c th c hi n các th t c ti p nh n, b ế
trí công tác theo quy đnh.
Ch ng IIIươ
TRÁCH NHI M C A LÃNH ĐO, QU N LÝ THAM GIA GI NG D Y CÁC L P B I
D NGƯỠ
Đi u 7. Trách nhi m c a ng i đng đu c quan, đn v tham gia gi ng d y các l p b i ườ ơ ơ
d ngưỡ
1. Trên c s đ ngh c a c quan, đn v đc giao trách nhi m t ch c m l p b i d ng, c ơ ơ ơ ượ ưỡ
cán b , công ch c, viên ch c lãnh đo , qu n lý có trình đ chuyên môn, nghi p v phù h p xây
d ng n i dung ch ng trình, biên so n tài li u, giáo trình và tham gia gi ng d y các l p b i ươ
d ng.ưỡ
2. B trí th i gian và t o đi u ki n đ cán b , công ch c, viên ch c lãnh đo, qu n lý nghiên
c u tài li u, tham d các h i ngh , h i th o chuyên đ, đi công tác th c t b sung ki n th c ế ế
chuyên môn nghi p v ph c v cho công tác gi ng d y.
Đi u 8. Trách nhi m c a lãnh đo, qu n lý trong vi c tham gia gi ng d y các l p b i
d ngưỡ
1. Nghiên c u xây d ng ch ng trình, biên so n tài li u, giáo trình b i d ng cán b , công ch c, ươ ưỡ
viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách khi đc ng i đng đu c quan, đn v phân ườ ượ ườ ơ ơ
công.
2. Tham gia gi ng d y đm b o th i gian, n i dung, ch t l ng theo ch ng trình b i d ng ượ ươ ưỡ
cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách đc c p có th m quy n phê ườ ượ
duy t và theo k ho ch gi ng d y c a c quan, đn v đc giao t ch c m l p b i d ng. ế ơ ơ ượ ưỡ
Tr ng h p vì lý do đc bi t không th tham gia gi ng d y, ph i thông báo cho c quan, đn v ườ ơ ơ
m i gi ng viên tr c th i h n lên l p ít nh t 05 ngày và có xác nh n c a c quan, đn v . ướ ơ ơ
Đi u 9. Quy n c a lãnh đo, qu n lý tham gia gi ng d y các l p b i d ng ưỡ
1. Đc các c quan, đn v t ch c m l p b i d ng m i tham gia gi ng d y, t o đi u ki n ượ ơ ơ ưỡ
v trang thi t b ph c v gi ng d y. ế
2. Đc c quan tr c ti p qu n lý t o đi u ki n v th i gian và các đi u ki n khác đ tham gia ượ ơ ế
gi ng d y.
3. Đc h ng thù lao và các ch đ, quy n l i khác theo quy đnh c a Nhà n c và quy đnh ượ ưở ế ướ
các c quan, đn v t ch c m l p b i d ng.ơ ơ ưỡ
4. K t qu nghiên c u xây d ng n i dung ch ng trình, biên so n tài li u, giáo trình và gi ng ế ươ
d y các l p b i d ng là m t trong nh ng căn c đ đánh giá vi c th c hi n nhi m v chuyên ưỡ
môn, xét thi đua, khen th ng hàng năm.ưở
Ch ng IVươ
T CH C TH C HI N
Đi u 10. Các c quan, đn v ơ ơ
1. Ng i đng đu c quan chuyên môn, đn v s nghi p và t ch c tr c thu c y ban nhân ườ ơ ơ
dân t nh; t ch c h i và các t ch c phi chính ph đc giao s l ng ng i làm vi c; Ch t ch ượ ượ ườ
y ban nhân dân huy n, thành ph :
a) Ban hành k ho ch đào t o, b i d ng hàng năm đi v i cán b , công ch c, viên ch c thu c ế ưỡ
th m quy n qu n lý. Hoàn thành tr c ngày 31 tháng 01 hàng năm ướ .
b) Đăng ký nhu c u đào t o, b i d ng hàng năm đi v i các l p đào t o, b i d ng do các c ưỡ ưỡ ơ
quan, đn v trong t nh t ch c m l p, ơ g i S N i v tr c ngày 31 tháng 7 c a năm tr c li n ướ ướ
k , đ t ng h p trình y ban nhân dân t nh phê duy t .
2. Ký h p đng ho c tham m u v i ư c p có th m quy n ký h p đng đào t o v i c s đào t o ơ
n c ngoài theo quy đnh, sau khi đc y ban nhân dân t nh phê duy t k ho ch c cán b , ướ ượ ế
công ch c, viên ch c đi đào t o sau đi h c n c ngoài. ướ
3. C cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách đi đào t o, b i d ng ườ ưỡ
theo k ho ch; ph i h p v i c quan và các c s đào t o, b i d ng xây d ng và t ch c th c ế ơ ơ ưỡ
hi n k ho ch đào t o, b i d ng c a y ban nhân dân t nh. ế ưỡ
4. Xây d ng m c kinh phí h tr cán b , c ông ch c, viên ch c đi đào t o, b i d ng ưỡ trong quy
ch chi tiêu n i b .ế
5. T o đi u ki n đ cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách tham gia ườ
đào t o, b i d ng; k p th i th c hi n h tr kinh phí đi v i cán b , công ch c, viên ch c, ưỡ
ng i ho t đng không chuyên trách đc c đi đào t o, b i d ng theo quy đnh.ườ ượ ưỡ
6. Ph i h p v i các c quan, đn v t ch c m l p đào t o, b i d ng qu n lý cán b , công ơ ơ ưỡ
ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách trong th i gian tham gia l p đào t o, b i ườ
d ng; th c hi n vi c x lý b i th ng kinh phí đào t o, b i d ng theo quy đnh.ưỡ ườ ưỡ
7. Đnh k hàng năm ho c đt xu t, báo cáo y ban nhân dân t nh (qua S N i v ) k t qu công ế
tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách thu c ưỡ ườ
th m quy n qu n lý.
Đi u 11. S N i v
1. Ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan xây d ng k ho ch đào t o, b i d ng cán b , ơ ế ưỡ
công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách hàng năm trình y ban nhân dân t nh ườ
và t ch c th c hi n k ho ch sau khi đc phê duy t. ế ượ
2. T ng h p, báo cáo k t qu đào t o, b i d ng đnh k , đt xu t theo quy đnh. ế ưỡ
3. Thanh tra, ki m tra vi c th c hi n các quy đnh c a pháp lu t v đào t o, b i d ng cán b , ưỡ
công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách. ườ
Đi u 12. Tr ng Chính tr t nh và c quan, đn v đc giao trách nhi m t ch c m l p ườ ơ ơ ượ
đào t o, b i d ng ưỡ
1. Nghiên c u đi m i n i dung, ch ng trình, ph ng pháp gi ng d y đáp ng yêu c u nâng ươ ươ
cao ch t l ng đi ngũ cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t đng không chuyên trách. ượ ườ
2. T ch c biên so n ch ng trình, tài li u đào t o, b i d ng theo quy đnh. ươ ưỡ
3. L p d toán kinh phí m các l p b i d ng cán b , công ch c, viên ch c và ng i ho t đng ưỡ ườ
không chuyên trách theo k ho ch đc y ban nhân dân t nh phê duy t g i S Tài chính th m ế ượ
đnh, trình y ban nhân dân t nh c p kinh phí; ph i h p v i các c quan, đn v t ch c m các ơ ơ
l p đào t o, b i d ng theo quy đnh. ưỡ
Tr ng h p t ch c m l p đào t o nâng cao trình đ chuyên môn, l p d toán kinh phí h tr ườ
h c phí đi v i cán b , c ông ch c c p xã g i S Tài chính th m đnh, t ng h p trình y ban
nhân dân t nh xem xét phê duy t.
4. Ph i h p v i các c quan, đn v qu n lý h c viên trong th i gian tham gia đào t o, b i ơ ơ
d ng.ưỡ
Đi u 13. S Tài chính
1. Hàng năm, ch trì, ph i h p v i S K ho ch và Đu t , S N i v t ng h p, th m đnh, l p ế ư
d toán chi ngân sách cho công tác đào t o, b i d ng cán b , công ch c, viên ch c, ng i ho t ưỡ ườ
đng không chuyên trách báo cáo y ban nhân dân t nh trình H i đng nhân dân t nh phê duy t.