Y BAN NHÂN DÂN
TNH HÀ GIANG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 2077/2012/QĐ-UBND Hà Giang, ngày 04 tháng 10 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
V VIỆC BAN HÀNH ĐNH MC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU ĐỐI VI XE Ô TÔ PHC VNG
TÁC CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN V S DNG KINH PHÍ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN TNH HÀ GIANG
Y BAN NHÂNN TNH HÀ GIANG
Căn cứ Lut t chức HĐND UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Lut Thc hành tiết kim, chng lãng phí ngày 29/11/2005;
Căn cứ Lut Qun lý, s dng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Lut s dụng năng lượng tiết kim và hiu qu ngày 17/6/2010;
Căn cứ Quyết đnh s 59/2007/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2007 cùa Thủ tướng Chnh ph v
vic ban hành quy định tiêu chuẩn, định mc và chế độ qun lý, s dụng phương tiện đi lại trong
cơ quan nhà nước, đơn v s nghip công lập, công ty nhà nước;
Căn cứ Thông báo s 187/TB-UBND, ngày 03 tháng 10 năm 2012 về Kết lun phiên hp tháng 9
năm 2012 của UBND tnh;
Theo đề ngh ca S Tài chính tnh Hà Giang ti t trình s 213/TTr-STC ngày 30 tháng 8 năm
2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mc tiêu hao nhiên liệu đối vi xe ô tô phc v
công tác của các cơ quan, đơn v có s dng kinh phí t Ngân sách nhà nước trên địa bàn tnh
Hà Giang (có ph lc kèm theo) bao gm:
1. Đối tượng áp dụng: Đối vi xe ô tô phc v công tác của các cơ quan nhà nước, đơn v s
nghip công lp, t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi, t chc chính tr xã hi - ngh
nghip, t chc xã hi, t chc xã hi ngh nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) có s
dng kinh phí từ Ngân sách nhà nước thuộc đa phương quản lý.
Đối với các cơ quan, đơn vị không s dng kinh phí tNgân sách nhà nước có th áp dụng đnh
mc tiêu hao nhiên liu trên.
2. Định mc tiêu hao nhiên liu ti Quyết định này là đnh mc tối đa cho 100km vn hành
(Iít/100km), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị căn cứ tình hình, chất lượng xe ô tô để quy định c
thể định mc tiêu hao nhiên liệu đối vi tng loi xe ô tô trong Quy chế chi tiêu của các cơ quan,
đơn vị cho phù hp bảo đảm hiu qu, tiết kiệm và không vưt quá mc tiêu hao quy định ti
Quyết định này.
3. Định mc tiêu hao nhiên liu ti Quyết định này là đnh mc khi xe vn hành trên các loi
đường có tính đến các trường hp quay trở đầu xe, hot động trong thành ph, hoạt động có s
dụng máy điều hòa không khí.
- Đường vùng cao áp dng đối vi các huyện: Đồng Văn, Mèo Vạc, Yên Minh, Qun B, Hoàng
Su Phì, Xín Mn;
- Đường vùng núi áp dụng đối vi các huyn: V Xuyên, Bc Quang, Bc Mê, Quang Bình và các
tnh min núi;
- Đường đồng bng áp dng đối vi Thành ph Hà Giang và các tnh còn li (không phi tnh
min núi).
4. Định mc tiêu hao nhiên liu ti Quyết định này là căn cứ để xây dng d toán ngân sách,
cp phát, thanh quyết toán chi phí s dng nhiên liu cho các loi xe ô tô của các cơ quan, đơn
v.
5. Đối vi các loại xe ô tô chưa quy định định mc tiêu hao nhiên liu ti Quyết định này, Th
trưởng các cơ quan, đơn vị lp danh sách chng loi xe ô tô (kèm theo giy t xe) gi v S Tài
chính để S Tài chính phi hp với các cơ quan có liên quan xác định định mc tiêu hao nhiên
liu trình y ban nhân dân tnh quyết định b sung.
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k từ ngày 15 tháng 10 năm 2012 và thay thế Quyết
định s 1249/QĐ-UB ngày 28 tháng 5 năm 2002 của UBND tnh v việc ban hành định mc tiêu
hao nhiên liệu (xăng) cho xe ô tô trong các đơn vị HCSN trên đa bàn tnh Hà Giang.
Giao cho S Tài chính ch trì phi hp vi S Giao thông vn ti kiểm tra, hưng dn và giám
t vic thc hin Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc các s, ban, ngành, Ch tch UBND các huyn,
thành ph Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- B Tà chính;
- TTr Tnh y;
- TTr HĐND tỉnh;
- TTr UBND tnh;
- Cc Kiểm tra văn bn - Bộ Tư pháp;
- Lãnh đo VP UBND tnh;
- Như điều 3 (thc hin);
- STư pháp;
- TT Công báo tnh;
- Lưu: VT, CVKT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Đàm Văn Bông
PH LC
ĐỊNH MC TIÊU HAO NHIÊN LIU XE ÔTÔ PHC V CÔNG TÁC
(Kèm theo Quyết định số: 2077/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2012 của UBND tnh Hà Giang)
Định mc tiêu hao nhiên liu áp dng theo số km xe đã vn hành (lít/100km)
Xe hoạt động đến 90.000 km
Tn 90.000 km đến 180.000
km Tn 180.000 km
TT
Loi xe, nhãn hiu
Loi
nhiên
liu s
dng
Dung
tích xi
lanh
(cm3)
Định
m
c tiêu
hao NL
theo
thiết kế Đường
vùng cao
Đường
vùng núi
Đường
đồng
bng
Đường
vùng cao
Đường
vùng núi
Đường
đồng
bng
Đường
vùng cao
Đường
vùng núi
Đường
đồng
bng
Các h s tương ng vi s km xe vn
hành K=1 K4 =1,2K
K5=1,15K
K6=1,1K
K5=1,3K
K5=1,25K
K6=1,2K
K7=1,36K
K7=1,3K
K8=1,25K
I TOYOTA
1
Zace GL 1.8 Xăng 1.781 10,0 12.0 11.5 11.0 13.0 12,5 12.0 13.6 13.0 12.5
2
Hiace RZH Xăng 2.438 11,0 13.2 12.7 12.1 14.3 13.8 13.2 15.0 14.3 13.8
3
Hiace Xăng 2.694 11,0 13.2 12.7 12.1 14.3 13.8 13.2 15.0 14.3 13.8
4
Corolla Altis 1.8 Xăng 1.794 8,0 9.6 9.2 8.8 10.4 10.0 9.6 10.9 10.4 10.0
5
Camry 2.2 Xăng 2.164 10,0 12.0 11.5 11.0 13.0 12.5 12.0 13.6 13.0 12.5
6
Camry 2.4G Xăng 2.362 10,0 12.0 11.5 11.0 13.0 12.5 12.0 13.6 13.0 12.5
7
Camry 3.0V Xăng 2.995 12,0 14.4 13.8 13.2 15.6 15.0 14.4 16.3 15.6 15.0
8
Camry 3.5G Xăng 3.456 12,5 15.0 14.4 13.8 16.3 15.6 15.0 17.0 16.3 15.6
9
Land Cruiser Xăng 4.477 16,0 19.2 18.4 17.6 20.8 20.0 19.2 21.8 20.8 20.0
10
Land Cruiser Pradogx Xăng 2.694 13,5 16.2 15.5 14.9 17.6 16.9 16.2 18.4 17.6 16.9
11
Innova G Xăng 1.998 9,0 10.8 10.4 9.9 11.7 11.3 10.8 12.2 11.7 11.3
12
Innova J Xăng 1.998 9,0 10.8 10.4 9.9 11.7 11.3 10.8 12 2 11.7 11.3
13
Corolla Xăng 1.587 7,5 9.0 8.6 8.3 9.8 9.4 9.0 10.2 9.8 9.4