Ủ Ộ Ộ Ủ Ệ
Ỉ ộ ậ ự Y BAN NHÂN DÂN T NH L ONG AN
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
Long An, ngày 31 tháng 5 năm 2016 S : ố 27/2016/QĐUBND
Ế Ị QUY T Đ NH
Ệ Ề Ự Ạ Ề Ế Ồ Ủ Ỉ Ạ V VI C BAN HÀNH Đ ÁN ĐÀO T O NGU N NHÂN L C NGÀNH Y T GIAI ĐO N 2016 2020 C A T NH
Ủ Ỉ Y BAN NHÂN DÂN T NH LONG AN
ậ ứ ề ị ươ ứ Căn c Lu t T ổ ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19/6/2015 ;
ứ ậ ướ Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 16/12/2002;
ứ ế ị ủ ướ ủ ủ ế ố ả ệ ệ ầ ứ ạ ỏ ng Chính ph phê duy t chi n c qu c gia b o v , chăm sóc và nâng cao s c kh e nhân dân giai đo n 2011 2020, t m nhìn Căn c Quy t đ nh s 122/QĐTTg ngày 10/01/2013 c a Th t ượ ố l ế đ n năm 2030;
ứ ủ ố ộ ế ề ệ ệ ế ạ ệ ố ệ v vi c phê duy t K ho ch ạ ế ị Căn c Quy t đ nh s 2992/QĐBYT ngày 17/7/2015 c a B Y t ự ể l c trong h th ng khám b nh, ch phát tri n nhân ữa bệnh giai đo n 20152020;
ộ ồ ỉ ề vi c ệ ế ố ự ủ ủ ỉ ứ ạ ị ồ ế ạ Căn c Ngh quy t s 264/2016/NQHĐND ngày 26/4/2016 c a H i đ ng nhân dân t nh v đào t o ngu n nhân l c ngành Y t giai đo n 2016 2020 c a t nh,
ị ủ ở ề ế ạ ờ Xét đ ngh c a S Y t i t t trình s ố 1097/SYTTCCB ngày 23/5/2016,
Ế Ị QUY T Đ NH:
ế ị ự ạ ồ ế ạ ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Đ án đào t o ngu n nhân l c ngành Y t giai đo n ủ ỉ Đi u 1.ề 2016 2020 c a t nh.
ệ ớ ở ị
ở Giao S Y t ố ổ ứ ế ủ ch trì, ph i h p v i các s ngành liên quan, UBND các huy n, th xã, ể ố ợ ệ ế ị ự Đi u 2.ề thành ph t ch c tri n khai th c hi n Quy t đ nh này.
ệ ự ườ ể ừ ị Quyết đ nh này có hi u l c sau 10 (m i) ngày k t ngày ký ban hành.
ế ộ ụ ế ố ở , N i v , K ho ch và Đ u t ỉ Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đ c các s : Y t ị ủ ị ạ ủ ưở ụ ệ ố ầ ư , Tài ị ơ ng các đ n v ạ ế ị ứ Đi u 3.ề chính, Giáo d c và Đào t o; Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ph ; Th tr liên quan căn c Quy t đ nh thi hành./.
Ủ
TM. Y BAN NHÂN DÂN Ủ Ị CH T CH ơ ậ N i nh n:
ế ;
ộ ụ
, N i v , Tài chính,
ữ Đ ỗ H u Lâm
ầ ư
ạ
, Giáo d c và Đào t o;
ụ ệ ử ỉnh; t
ư
ộ B Y t ụ ộ ư C c KTVBQPPL B T pháp; TT. TU, TT. HĐND tỉnh; CT, các PCT. UBND tỉnh; ư ề Nh Đi u 3; Các sở: Y t ế K ế ho ch và Đ u t ạ Cổng thông tin đi n t Công báo tỉnh; Phòng NCVX; L u: VT, DTh.
Đ ÁNỀ
Ồ Ủ Ạ Ạ Ế Ỉ ĐÀO T O NGU N NHÂN L C NGÀNH Y T GIAI ĐO N 2016 2020 C A T NH ị (kèm theo Quyết đ nh s /2016/QĐUBND ngày 31/5/2016 c a ủ UBND tỉnh) Ự 27ố
Ự Ầ Ế Ề I. S C N THI T BAN HÀNH Đ ÁN
ủ ữ ộ ủ ự ng h c a các ngành, các ướ ỉ ể ự ế ứ ườ ượ ỏ ị ượ ự ổ ế ng, đáp ng t c s quan tâm c a T nh y, HĐND t nh s ị đã n đ nh và có nh ố ơ t h n nhu c ủ ỉ ồ ủ ế ạ ề ề ạ ề ệ ự ỉ ủ ỉ ế ự ng ngu n nhân l c y t ầ ổ ấ ượ ư ấ ượ ề ố ượ ể ị ứ ế ịnh s 27/2011/QĐUBND ngày giai đo n 2011 2015 o vi c bệ ổ sung và nâng cao ch t ấ ồ ng ngu n ng, đáp ng v s l ng c ứ ỏ ủ ỉ ủ Trong nh ng năm qua, đ ồ ững b ỉ ấ ngày c phát tri n, ngu n nhân l c y t c p trong t nh, ngành Y t ầu chăm sóc s c kh e nhân dân. Ngh quy t s ế ố càng đ c tăng c ố 18/2011/NQHĐND ngày 18/7/2011 c a HĐND t nh và Quy t đ ự ạ 01/8/2011 c a UBND t nh v Đ án đào t o ngu n nhân l c Ngành Y t ậ ợ ề i ch và đ n năm 2020 c a t nh đã t o nhi u đi u ki n thu n l ổ sung và nâng cao ch t l ệ ế. Qua quá trình th c hi n, vi c b ồ ượ l ự ế nhân l c y t ũng nh ch t l ố ơ ứ t h n nhu c ệ ườ góp ph n n đ nh, phát tri n, tăng c ầu chăm sóc s c kh e nhân dân. ng t
ượ ệ ử ượ ượ ỉ ỉ , đ t 115%, ch tiêu v t ch tiêu: 931/812 t ỡ ử c và c nhân v ầ i góp ph n tháo g khó khăn v ớ ế ạ ậ ọ ườ ụ ể ạ ự ề thiếu nhân l c bác sĩ khám ch ạ ệ ạ ỷ ệ ệ ệ ử ữa i các b nh vi n, c th : Bác sĩ chính quy 201/200 đ t 100%; bác sĩ liên thông 277/150, ạ cao trên 200%, chuyên khoa I là 174/165 đ t l ạ Vi c c đào t o các b c h c y, d ạ so v i k ho ch là 119 ng ệ b nh t ạ đ t 185%; c nhân h liên thông 175/45, đ t t 105%.
ểm tuy n sinh và ph ụ ộ ệ ỉ ổ ỉ ạ ạ ể ạ ế ư: Ti n sĩ 1/5, đ t 20%; th c sĩ 19/31, ử ệ ạ ạ ạ ạ ọ ng Đ i h c nh ượ c sĩ chính quy 13/70 đ t 19% và C nhân h chính ườ , đ t 34% d ạ Tuy nhiên, các ch tiêu chính quy khác không đ t do thí sinh thi không đ t đi ủ thu c vi c phân b ch tiêu c a các Tr ạ đ t 61%; chuyên khoa II 14/41 quy 6/45 đ t 13%.
ớ ự ế ự ệ ỉ ị , UBND t nh đã tri n khai th c hi n Ngh ợ ể ỉnh về quy định ch ế đ hộ ỗ tr kinh phí ủ ỉ ự ượ năm 2012 cho đ ạ ỉ ng các bác sĩ, d ả c sĩ trong và ươ ố ượ ệ c sĩ trong và n ến nay, tuy có thu hút đ ế ư nh ng s l ề i t nh Long An. Qua 4 năm goài t nh v công tác t ượ ượ ự ượ c l c l ng còn ít, hi u qu thu hút t ấ , ố ng đ i th p ượ ượ ỉ ạ Song song v i công tác đào t o nhân l c ngành Y t ế ố quy t s 80/2012/NQHĐND ngày 7/12/2012 c a HĐND t đối v i sinh viên, bác sĩ, d ớ ệ ừ th c hi n t ỉ ngoài t nh vào công tác trong ngành Y t ch thu hút đ c 32 bác sĩ, d c sĩ chính quy (trong đó có 28 bác sĩ chính qui).
ự ồ ế ư ể ệ ờ Ngu n nhân l c y t tính đ ến th i đi m 31/12/2015 hi n có nh sau:
ự ế ớ ế ố ị ; so v i Ngh quy t s ạ ự ế Tổng số: 5.456 (n 3.871), bình quân 36,7 nhân l c y t ữ 18/2011/NQHĐND là 41 nhân l c y t vào năm 2015 ạ trên v n dân ư ạ ế , ch a đ t k ho ch.
ế ố ạ ạ ớ ị ạ ư ạ ế ạ Bác sĩ 855 đ t 5,75 trên v n dân, so v i Ngh quy t s 18/2011/NQHĐND là 8 bác sĩ trên v n dân vào năm 2015, ch a đ t k ho ch.
ượ ế ố ượ ạ ạ ị ư ạ ế ớ ạ D c sĩ 77 đ t 0,52 trên v n dân so v i Ngh quy t s 18/2011/NQHĐND là 1,5 D c sĩ trên ạ v n dân vào năm 2015, ch a đ t k ho ch.
ạ ế ế ố ấ ạ ớ ị 100% Tr m y t xã có ít nh t 1 bác sĩ so v i Ngh quy t s 18/2011/NQHĐND, đ t k ế ho ch.ạ
ạ ọ ạ ọ ơ ấ ạ ẳ ọ ộ Theo trình đ đào t o: Sau đ i h c 477; đ i h c 1.063; cao đ ng 121; trung h c 3.448; s c p 117; khác 230.
ộ ạ ộ ượ ượ ạ ọ ạ ọ ộ ỹ ọ ọ ề ế công c ng 5; y sĩ 1.134; k thu t viên y 91; đi u ố ượ ng ạ ọ ậ ộ ạ ọ ượ c sĩ trung h c 492; còn l i 966 (đ i t ế Theo trình đ chuyên môn: Ti n sĩ 2; th c sĩ 40; bác sĩ chuyên khoa II 41; bác sĩ chuyên khoa I ế công c ng 8; bác sĩ ượ c sĩ chuyên khoa I 13; chuyên khoa I y t 361; d c sĩ chuyên khoa II 1; d ề ưỡ ỹ ẳ ẳ c sĩ đ i h c 63; đi u d 420; d ng đ i h c cao đ ng 127; h sinh đ i h c cao đ ng 88; k ậ ử ẳng 41; c nhân y t ạ ọ thu t y đ i h c cao đ ộ ưỡ ng trung h c 1.194; h sinh trung h c 369; d d khác).
ạ ệ ỉ ơ ả ủ ứ ế các tuyến, đáp ng c b n yêu ế ố ị ng, b sung cho y t đã đ ự ượ c tăng c ỏ ế ệ ứ ả Trong giai đo n 2011 2015, th c hi n Ngh quy t s 18/2011/NQHĐND c a HĐND t nh Long ổ ự ườ An, nhân l c ngành Y t cầu chăm sóc và b o v s c kh e nhân dân.
ị yết s 18/2011/NQHĐND và Ngh quy t s 139/2014/NQHĐND đã ụ ể ủ ỉ ế ố ừ quyết ụ ế t ố ạ ừ ư ư ế ị n ế năm 2015 và m c tiêu ạ ỉ năm 2011 đ ạ ụ ể ết đ nh các ch tiêu đào t o c th trong giai đo n 2016 Tuy nhiên, Ngh quị ị đ nh các ch tiêu đào t o t ng năm c th c a ngành Y t chung đ n năm 2020, nh ng ch a quy 2020.
ỉ đã đi u ch nh b sung các ch tiêu nhân l c y t ế và qui ặ ạ ệ ố ủ ộ ế ạ trong c n ề ổ c giai đo n 2015 2020 t ể ỉ ự ầm nhìn đến 2030; bên ạ ế ệ ệ cho các b nh vi n m i, nâng h ng b nh vi n, ế ả ướ ự ư ủ ệ ệ ệ ệ ầ ả ầ ấ ị ớ ệ ệ ổn đ nh, hi u qu giai đo n 2016 2020,... nên vi c ban hành Đ án “Đào ự ế ế ồ ề ứ đáp ng ệ ế ầ ạ ệ M t khác, hi n nay Chính ph , B Y t ể ho ch phát tri n h th ng y t ệ ệ ồ ứ ạ c nh đó, đ đáp ng nhu c u ngu n nhân l c y t ệ ườ ệ ng, đ a B nh vi n Tâm th n và B nh vi n S n Nhi c a b nh vi n v tinh, nâng c p các tr ả ạ ộ ạ ệ ỉ t nh đi vào ho t đ ng ể ạ ự ạ giai đo n 2016 2020” đ có đ ngu n nhân l c y t t o ngu n nhân l c ngành Y t ững năm ti p theo nhu c u trong giai đo n hi n nay và nh ồ ủ ấ ầ là r t c n thi ết.
Ộ Ề II. N I DUNG Đ ÁN
ứ ề 1. Căn c pháp lý ban hành Đ án
ậ ổ ứ ề ị ươ Lu t T ch c chính quy n đ a ph ng ngày 19/6/2015;
ậ ướ Lu t Ngân sách nhà n c ngày 16/12/2002;
ế ị ủ ướ ủ ủ ng Chính ph phê duy t chi ến l c ượ ế ố ệ ệ ầ ứ ả ạ
Quy t đ nh s 122/QĐTTg ngày 10/01/2013 c a Th t quốc gia b o v , chăm sóc và nâng cao s c kh e nhân dân giai đo n 20112020, t m nhìn đ n ỏ năm 2030;
ế ề ủ ố ộ ị ệ ể ạ y 17/7/2015 c a B Y t ế v phê duy t K ho ch phát tri n ữ ệ ệ ố ự ệ ạ Quyết đ nh s 2992/QĐBYT ngà nhân l c trong h th ng khám b nh, ch a b nh giai đo n 2015 2020;
ộ ồ ỉ ết s ố 264/2016/NQHĐND ngày 26/4/2016 c a H i đ ng nhân dân t nh v ệ ề vi c đào ự ồ ế ủ ỉ ạ ị Ngh quy ạ t o ngu n nhân l c y t ủ giai đo n 2016 2020 c a t nh.
ụ 2. M c tiêu chung
ự ố ợ ơ ấ có ch t l , góp phần nâng ồ ụ ế ng, c c u và phân b h p lý ệ ề ả ứ ầ ng d ch v y t ế , công tác dân s ấ ượ ỏ ố, nhu c u v b o v , chăm sóc và nâng cao s c kh e ầ ủ ứ Đáp ng đ y đ ngu n nhân l c y t cao chất l ị ượ ủ c a nhân dân.
ụ ể ỉ 3. Ch tiêu c th
Đến năm 2020:
ạ ỷ ệ Đ t t l 8 bác sĩ/10.000 dân.
ạ ỷ ệ ượ Đ t t l 2 d c sĩ/10.000 dân.
ạ ỷ ệ ề ưỡ Đ t t l 16 đi u d ng/10.000 dân.
ạ ổ ề ưỡ ạ ọ ẳ ộ Đ t 20% t ng s ố đi u d ng có trình đ cao đ ng và đ i h c.
ệ ế ỉ ấ ấ ộ ố ổ ươ ở Các b nh vi n đa khoa tuy n t nh có ít nh t 50% t ng s bác sĩ có trình đ chuyên khoa c p I tr lên và t ệ ươ ng đ ng.
ỗ ệ ườ ệ ất 5 bác sĩ ng b nh có ít nh ả ạ ệ ấ ề ệ ệ ế ấ ế c p huy n có gi M i b nh vi n tuy n huy n/Trung tâm Y t ủ ếu gồm: Nội khoa, ngo i khoa, s n khoa, nhi ộ chuyên khoa c p I thu c các chuyên ngành ch y ễ . khoa và truy n nhi m
ố ượ 4. Đ i t ạ ng đào t o
ố ớ ệ ổ ọ ườ Đ i v i h chính quy: H c sinh ph thông thi vào các tr ng Đ ại học Y D c.ượ
ộ ệ ừ ộ ội ngũ cán b hi n có t trung ạ ọ ệ ừ ọ ừ ố ớ ệ Đ i v i h liên thông, h v a h c v a làm: Nâng cao trình đ đ ấ c p lên đ i h c.
ỳ ự ư ầ ệ 5. Phân k th c hi n đ u vào nh sau
ạ ọ a) Sau đ i h c:
Đ i tố ư nợ g đ ượ ử c c đi 2016 2017 2018 2019 2020 đào t oạ Nhu cầu ầ ử c n c đi đào tạo
Tiến sĩ 3 1 1 1
Th c sĩạ 30 5 6 6 6 7
Chuyên khoa I 200 40 40 40 40 40
Chuyên khoa II 30 14 4 4 4 4
TỔNG C NGỘ 263 59 51 51 51 51
ạ ọ : b) Đ i h c
ố ượ ượ ử Đ i t ng đ ạ c c đi đào t o 2016 2017 2018 2019 2020
Nhu c uầ ầ ử c n c đi đào t oạ
ệ 480 70 90 100 100 120 1. H chính quy
380 50 70 80 80 100 Bác sĩ
50 10 10 10 10 10 ượ D c sĩ
ề ưỡ ộ 50 10 10 10 10 10 ỹ ng, h sinh, k ử ậ C nhân đi u d thu t viên Y 345 115 95 45 45 45
ệ 2. H liên thông 120 70 50 0 0 0
Bác sĩ 25 5 5 5 5 5
ượ D c sĩ 200 40 40 40 40 40
ề ưỡ ộ ỹ ng, h sinh, k ậ Cử nhân đi u d thu t viên Y
6. Kinh phí
ừ ỉ T kinh phí ngân sách t nh h ỗ trợ
ạ ọ a) Sau đ i h c:
ĐVT: Nghìn đ ngồ
ờ ổ T ng kinh phí Đ i tố ượng đ ử c đi đào t cượ ạo ố S đang đào t oạ Th i gian đào tạo Kinh phí/người
Nhu c uầ c n cầ ử đi đào t oạ
Tiến sĩ 3 năm 55.550 377.740 3
Th c sĩạ 5 2 năm 37.550 3.161.710 30
Chuyên khoa I 66 2 năm 47.550 31.696.830 200
Chuyên khoa II 2 2 năm 57.550 5.317.620 30
ổ ộ T ng c ng
T ngổ ổ ộ c ngT ng ổ ộ c ngT ng ổ ộ c ngT ng ộ c ng40.553.900
ỷ ồ ệ Bằng ch : Bữ ốn mươi t năm trăm năm m ươi ba tri u chín trăm nghìn đ ng.
ạ ọ b) Đ i h c:
ĐVT: Nghìn đ ngồ
ố ượ ờ ổ Đ i t ượ ử c c đi Kinh
ng đ đào t oạ ố S đang đào t oạ Th i gian đào t oạ phí/ng iườ T ng kinh phí
Nhu cầu ầ ử c n c đi đào tạo
ệ 72.628.360 1. H chính quy
213 6 năm 33.550 61.993.690 Bác sĩ 380
13 5 năm 33.550 ượ D c sĩ 6.032.290 50
35 4 năm 32.050 4.602.380 50 ề ưỡ ử C nhân đi u d ng, ậ ỹ thu t viên Y ộ h sinh, k
ệ 2. H liên thông 56.119.860
105 4 năm 33.550 Bác sĩ 31.302.150 120
23 4 năm 33.550 ượ D c sĩ 3.395.260 25
23 4 năm 31.550 ử 21.422.450 200 ỹ ề ưỡ C nhân đi u d ng, ậ ộ h sinh, k thu t viên Y
ổ ộ g T ng c n
T ngổ c nộ gT ngổ c nộ gT ngổ c nộ gT ngổ c nộ g128.748. 220
ằ ữ ỷ ả ươ ố ộ ệ ươ ươi tám tri u hai trăm hai m i
B ng ch : M t trăm hai m i tám t b y trăm b n m nghìn đ ng.ồ
ỗ ợ ừ ạ c) Kinh phí h tr đào t o theo t ng năm
ĐVT: Nghìn đ ngồ
ỗ ợ ạ Kinh phí h tr đào t o Kinh phí/ng iườ
Năm 2016 18.312.960
Năm 2017 27.022.300
Năm 2018 34.096.040
Năm 2019 41.884.420
Năm 2020 47.986.400
Ổ Ộ T NG C NG 169.302.120
ữ ươ ộ ỷ ẻ ệ ộ hai tri u m t trăm hai m ươi nghìn
ằ B ng ch : M t trăm sáu m i chín t ba trăm l đ ng.ồ
ổ ứ ự ệ 7. T ch c th c hi n
ở a) S Y t ế :
ỉ ạ ệ ở ự ạ ư ụ ỉ ạ ư ế ở ề ầu t ồ ,... trong đó S Y t ể ậ ợ ự ề ề ệ ạ ậ Tham m u UBND t nh thành l p Ban Ch đ o th c hi n Đ án g m các s ngành liên quan: Y ế làm nhi m ệ ộ ụ ế , Giáo d c và Đào t o, N i v , Tài chính, K ho ch và Đ t ụ ườ v th i trong quá trình đi u hành, tri n khai th c hi n Đ án. ằm t o thu n l ự ng tr c, nh
ự ể ậ ắ ạ ồ ế ho ch đào t o c th ể hàng năm sát v i ớ ự ế ạ ụ ồ ự ữ ế ầ ắ Theo dõi, rà soát n m ch c ngu n nhân l c đ l p k ư yêu c u th c t , trong đó u tiên nh ng chuyên khoa đang thi u ngu n nhân l c.
ườ ạ ọ ế ể ế ạ ạ ợ ồ ệ ớ Liên h v i các tr ng Đ i h c y khoa đ ký h p đ ng liên k t đào t o theo k ho ch.
ợ ề ấ ở ộ ụ ượ ớ ở ệ ạ ọ ề ỉ Phối h p v i S Tài chính, S N i v và các s ngành liên quan đ xu t chính sách thu hút sinh ở ượ viên tốt nghi p đ i h c ngành y d c sĩ v t nh công tác. c, bác sĩ, d
ố ợ ự ư ể ệ ệ ấ ở ỉ ị ả ề Ph i h p các s ngành liên quan tham m u, đ xu t UBND t nh tri n khai th c hi n hi u qu ỉ ạ công tác đào t o theo đ a ch .
ả ự ơ ế ự ể ế ề ệ ả ờ ị ệ ỉ ệ ủ Ch trì tri n khai th c hi n Đ án k p th i, hi u qu ; hàng năm s k t, báo cáo k t qu th c hi n cho UBND t nh.
ở ạ ụ b) S Giáo d c và Đào t o:
ớ ở ế ậ ổ ọ tuyên truy n v n đ ng, khuy n khích h c sinh ph thông trung h c thi vào ế ề ụ ụ ạ ỉ ố ợ ườ ạ ọ ộ ệ ể ề Ph i h p v i S Y t các tr ề ng Đ i h c y khoa đ có đi u ki n v ph c v t ọ i t nh.
ở ế ạ ầ ư ở c) S Tài chính, S K ho ch và Đ u t :
ố ợ ố ự ề Ph i h p, cân đ i, b ệ ố trí kinh phí th c hi n Đ án hàng năm.
ở ộ ụ d) S N i v :
ặ ệ ọ trong vi c t ch c xét ch n các ng viên đ đi u ki n theo quy ẽ ớ ở ỉ ứ ả ự UBND t nh quy t đ nh c đi h c; theo dõi k t qu th c hi ủ ề ề ện Đ án, th ế ẩm đ nh k ị ệ ổ ứ ọ ả ử ế ạ ạ ế ỉ ế ố ợ Ph i h p ch t ch v i S Y t ế ị ị đ nh trình ho ch đào t o hàng năm, báo cáo k t qu cho UBND t nh./.

