
ĐI H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ
TR NG ĐI H C NÔNG LÂMƯỜ Ạ Ọ
S : 271/QĐ-ĐTố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p- T do- H nh phúcộ ậ ự ạ
Thái Nguyên, ngày 06 tháng 5 năm
2009
QUY T ĐNH Ế Ị
V/v Ban hành Quy đnh v đào t o đi h c theo h th ng tín chị ề ạ ạ ọ ệ ố ỉ
HI U TR NG TR NG ĐI H C NÔNG LÂMỆ ƯỞ ƯỜ Ạ Ọ
Căn c "Quy ch t ch c và ho t đng c a Đi h c Thái Nguyên" đc phêứ ế ổ ứ ạ ộ ủ ạ ọ ượ
duy t kèm theo quy t đnh s : 3647/GD-ĐT ngày 10/7/2007 c a B tr ng Bệ ế ị ố ủ ộ ưở ộ
GD&ĐT;
Căn c "Quy ch đào t o đi h c, cao đng h chính quy theo h th ng tín ch "ứ ế ạ ạ ọ ẳ ệ ệ ố ỉ
ban hành kèm theo quy t đnh s : 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 c a B tr ngế ị ố ủ ộ ưở
B GD&ĐT;ộ
Căn c "Quy ch tuy n sinh đi h c, cao đng h chính quy" ban hành kèmứ ế ể ạ ọ ẳ ệ
theo Quy t đnh s 05/2008/QĐ-BGDĐT ngày 05//2008 c a B tr ng B GD&ĐT;ế ị ố ủ ộ ưở ộ
Căn c "Quy đnh đào t o liên thông trình đ cao đng, đi h c" ban hành kèmứ ị ạ ộ ẳ ạ ọ
theo Quy t đnh s 06/2008/QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 2 năm 2008 c a B tr ng Bế ị ố ủ ộ ưở ộ
Giáo d c và Đào t o; ụ ạ
Theo đ ngh c a Tr ng phòng Đào t o.ề ị ủ ưở ạ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1ề: Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh v đào t o đi h c chính quyế ị ị ề ạ ạ ọ
theo h c ch tín ch t i tr ng Đi h c Nông Lâm- Đi h c Thái Nguyên.ọ ế ỉ ạ ườ ạ ọ ạ ọ
Đi u 2ề: Quy t đnh có hi u l c k t ngày ký và là c s đ t ch c quá trình đàoế ị ệ ự ể ừ ơ ở ể ổ ứ
t o, thi, ki m tra công nh n t t nghi p cho các khoá ạ ể ậ ố ệ đào t o chính quy trình đạ ộ
đi h c ạ ọ theo h c ch tín chọ ế ỉ k t khoá tuy n sinh năm 2007 (khóa 39) t iể ừ ể ạ
tr ng Đi h c Nông Lâm.ườ ạ ọ
Đi u 3ề: Các ông (bà) Tr ng phòng Đào t o, Th tr ng các đn v có liên quan, giáoưở ạ ủ ưở ơ ị
viên và sinh viên tr ng Đi h c Nông Lâm ch u trách nhi m thi hành Quy tườ ạ ọ ị ệ ế
đnh này.ị
N i nh n:ơ ậ
- ĐHTN (báo cáo)
- Các đn v trong tr ng (th c hi n)ơ ị ườ ự ệ
- L u ĐT; HC-TVư
HI U TR NGỆ ƯỞ
(đã ký)
PGS.TS. Đng Kim Vuiặ

ĐI H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ
TR NG ĐI H C NÔNGƯỜ Ạ Ọ
LÂM
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p- T do- H nh phúcộ ậ ự ạ
QUY ĐNHỊ
V ĐÀO T O ĐI H C H CHÍNH QUY THEO H TH NG TÍN CHỀ Ạ Ạ Ọ Ệ Ệ Ố Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 271/QĐ-ĐT ngày 06/5/2009 c a Hi u tr ng ế ị ố ủ ệ ưở
Tr ng Đi h c Nông Lâm)ườ ạ ọ
CH NG 1ƯƠ
CÁC QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Quy đnh này quy đnh c th v đào t o đi h c h chính quy theo h th ng tínị ị ụ ể ề ạ ạ ọ ệ ệ ố
ch t i Tr ng Đi h c Nông Lâm, bao g m: t ch c đào t o; ki m tra và thi h cỉ ạ ườ ạ ọ ồ ổ ứ ạ ể ọ
ph n; xét và công nh n t t nghi p.ầ ậ ố ệ
2. Quy đnh này áp d ng đi v i sinh viên h đi h c chính quy đào t o theo hị ụ ố ớ ệ ạ ọ ạ ệ
th ng tín ch t i Tr ng Đi h c Nông Lâmố ỉ ạ ườ ạ ọ
Đi u 2. Ch ng trình đào t oề ươ ạ
1. M c tiêu, n i dung, ph ng pháp và cách th c đánh giá k t qu đào t o trongụ ộ ươ ứ ế ả ạ
toàn khoá h c đc th hi n thành ch ng trình đào t o.ọ ượ ể ệ ươ ạ
2. Ch ng trình đào t o đc c u trúc t các h c ph n (môn h c) thu c hai kh iươ ạ ượ ấ ừ ọ ầ ọ ộ ố
ki n th c: giáo d c đi c ng và giáo d c chuyên nghi p. ế ứ ụ ạ ươ ụ ệ
Tr ng Đi h c Nông Lâm có các ch ng trình đào t o đi h c: 4 năm; 4,5ườ ạ ọ ươ ạ ạ ọ
năm và 5 năm v i s tín ch cho các ch ng trình đào t o nh sau:ớ ố ỉ ươ ạ ư
-140 tín ch đi v i đào t o trình đ đi h c 4 nămỉ ố ớ ạ ộ ạ ọ
-155 tín ch đi v i đào t o trình đ đi h c 4,5 nămỉ ố ớ ạ ộ ạ ọ
-170 tín ch đi v i đào t o tình đ đi h c 5 nămỉ ố ớ ạ ộ ạ ọ
(Không k ki n th c GDTC và GDQP)ể ế ứ
Trong đó quy đnh th ng nh t kh i l ng ki n th c giáo d c đi c ng cho t t c cácị ố ấ ố ượ ế ứ ụ ạ ươ ấ ả
ch ng trình đào t o là 45 tín ch (không k GDTC và GDQP). ươ ạ ỉ ể
3. Căn c vào kh i l ng ki n th c c a các ch ng trình đào t o, các h c ph nứ ố ượ ế ứ ủ ươ ạ ọ ầ
(môn h c) đc phân b đu trong 7 h c k (v i ch ng trình 4 năm); 8 h c k (v iọ ượ ố ề ọ ỳ ớ ươ ọ ỳ ớ
ch ng trình 4,5 năm) và 9 h c k (v i ch ng trình 5 năm)ươ ọ ỳ ớ ươ . H c k cu i cùng dànhọ ỳ ố
cho th c t p và thi t t nghi p. ự ậ ố ệ
4. Ch ngươ trình đào t o đc xây d ng d a trên các nguyên t c:ạ ượ ự ự ắ

- Có s liên thông gi a các b c h c trong cùng ngành đào t o (liên thông d c) vàự ữ ậ ọ ạ ọ
gi a các ngành ho c nhóm ngành đào t o (liên thông ngang).ữ ặ ạ
- Ki n th c giáo d c đi c ng (bao g m s l ng h c ph n, s l ng tín chế ứ ụ ạ ươ ồ ố ượ ọ ầ ố ượ ỉ
m i h c ph n, n i dung ki n th c c a các h c ph n) đc thi t k h c chung cho cácỗ ọ ầ ộ ế ứ ủ ọ ầ ượ ế ế ọ
ngành cùng kh i tuy n sinh. ố ể
Đi u 3. H c ph n, tín ch và h c phí tín chề ọ ầ ỉ ọ ỉ
1. H c ph n: là kh i l ng ki n th c t ng đi tr n v n có kh i l ng t 2 đn 4ọ ầ ố ượ ế ứ ươ ố ọ ẹ ố ượ ừ ế
tín ch đc t ch c gi ng d y và h c t p trong m t h c k . M i h c ph n đc kýỉ ượ ổ ứ ả ạ ọ ậ ộ ọ ỳ ỗ ọ ầ ượ
hi u b ng m t mã s riêng. Ho t đng h c t p, gi ng d y c a m t h c ph n baoệ ằ ộ ố ạ ộ ọ ậ ả ạ ủ ộ ọ ầ
g m m t hay k t h p m t s trong các hình th c sau:ồ ộ ế ợ ộ ố ứ
-Gi ng d y lý thuy t.ả ạ ế
-H ng d n th o lu nướ ẫ ả ậ
-H ng d n th c hành, thí nghi m, bài t p.ướ ẫ ự ệ ậ
-H ng d n th c t p ngh nghi p, th c t p t t nghi p.ướ ẫ ự ậ ề ệ ự ậ ố ệ
-H ng d n đ án, bài t p l n, chuyên đ, khoá lu n t t nghi p...ướ ẫ ồ ậ ớ ề ậ ố ệ
M i h c ph n đu có đ c ng chi ti t th hi n các n i dung: s tín ch , gi iỗ ọ ầ ề ề ươ ế ể ệ ộ ố ỉ ớ
thi u tóm t t n i dung h c ph n, các h c ph n tiên quy t, h c ph n song hành, h cệ ắ ộ ọ ầ ọ ầ ế ọ ầ ọ
ph n h c tr c, cách đánh giá, n i dung chính các ch ng m c, các giáo trình, tài li uầ ọ ướ ộ ươ ụ ệ
tham kh o... Đ c ng chi ti t đc Hi u tr ng phê duy t, công b cùng v iả ề ươ ế ượ ệ ưở ệ ố ớ
ch ng trình đào t o và đc giáo viên gi i thi u cho sinh viên trong bu i h c đuươ ạ ượ ớ ệ ổ ọ ầ
tiên c a h c ph n.ủ ọ ầ
Đi v i ch ng trình đào t o đc thi t k theo mô đun ki n th c thì m i môố ớ ươ ạ ượ ế ế ế ứ ỗ
đun ki n th c là t p h p c a m t ho c m t s h c ph n trong ch ng trình đào t oế ứ ậ ợ ủ ộ ặ ộ ố ọ ầ ươ ạ
và đc g i là m t môn h c.ượ ọ ộ ọ
Có 2 lo i h c ph n: h c ph n b t bu c và h c ph n t ch n.ạ ọ ầ ọ ầ ắ ộ ọ ầ ự ọ
- H c ph n b t bu c: là các h c ph n trong ch ng trình đào t o ch a đngọ ầ ắ ộ ọ ầ ươ ạ ứ ự
nh ng n i dung chính y u c a ngành (chuyên ngành) đào t o mà sinh viên b t bu cữ ộ ế ủ ạ ắ ộ
ph i h c và thi đt yêu c u đ đc xét t t nghi p.ả ọ ạ ầ ể ượ ố ệ
- H c ph n t ch n: là các h c ph n trong ch ng tình đào t o ch a đngọ ầ ự ọ ọ ầ ươ ạ ứ ự
nh ng n i dung c n thi t nh m đnh h ng ngh nghi p mà sinh viên có th l a ch nữ ộ ầ ế ằ ị ướ ề ệ ể ự ọ
đăng ký h c. H c ph n t ch n đc x p theo t ng ngành ho c nhóm ngành. Đ đọ ọ ầ ự ọ ượ ế ừ ặ ể ủ
đi u ki n t t nghi p, sinh viên ph i h c và thi đt yêu c u m t s h c ph n nh t đnhề ệ ố ệ ả ọ ạ ầ ộ ố ọ ầ ấ ị
trong t ng ngành ho c nhóm ngành nh m tích lũy đ s tín ch t i thi u quy đnh choừ ặ ằ ủ ố ỉ ố ể ị
nhóm h c ph n t ch n t ng ng.ọ ầ ự ọ ươ ứ
2. M t s lo i h c ph n khácộ ố ạ ọ ầ
- H c ph n t ng đng và h c ph n thay thọ ầ ươ ươ ọ ầ ế
+. H c ph n t ng đng là m t hay m t nhóm h c ph n thu c ch ng trìnhọ ầ ươ ươ ộ ộ ọ ầ ộ ươ
đào t o c a m t khoá, ngành đang t ch c đào t o t i tr ng đc phép tích lu đạ ủ ộ ổ ứ ạ ạ ườ ượ ỹ ể
thay cho m t h c ph n hay m t nhóm h c ph n trong ch ng trình đào t o c a ngànhộ ọ ầ ộ ọ ầ ươ ạ ủ
đào t o khácạ.
+. H c ph n thay th là h c ph n đc s d ng đ thay th cho m t h c ph nọ ầ ế ọ ầ ượ ử ụ ể ế ộ ọ ầ
tr c đây có trong ch ng trình đào t o nh ng hi n nay không còn t ch c gi ng d yướ ươ ạ ư ệ ổ ứ ả ạ
n a.ữ

Các h c ph n hay nhóm h c ph n t ng đng ho c thay th do khoa chuyênọ ầ ọ ầ ươ ươ ặ ế
môn đ xu t và là các ph n b sung cho ch ng trình đào t o trong quá trình th cề ấ ầ ổ ươ ạ ự
hi n. H c ph n t ng đng ho c thay th đc áp d ng cho t t c các khoá, cácệ ọ ầ ươ ươ ặ ế ượ ụ ấ ả
ngành ho c ch đc áp d ng h n ch cho m t s khoá, ngành. Trên c s đ xu tặ ỉ ượ ụ ạ ế ộ ố ơ ở ề ấ
c a khoa chuyên môn, Hi u tr ng s xem xét phê duy t các h c ph n t ng đngủ ệ ưở ẽ ệ ọ ầ ươ ươ
ho c h c ph n thay th cho các ch ng trình đào t o.ặ ọ ầ ế ươ ạ
- H c ph n tiên quy t: h c ph n A là h c ph n tiên quy t c a h c ph n B khiọ ầ ế ọ ầ ọ ầ ế ủ ọ ầ
sinh viên mu n đăng ký h c h c ph n B thì ph i đăng ký h c và thi đt h c ph n A.ố ọ ọ ầ ả ọ ạ ọ ầ
- H c ph n h c tr c: h c ph n A là h c ph n h c tr c c a h c ph n B khiọ ầ ọ ướ ọ ầ ọ ầ ọ ướ ủ ọ ầ
sinh viên mu n đăng ký h c h c ph n B thì ph i đăng ký h c xong h c ph n A.ố ọ ọ ầ ả ọ ọ ầ
- H c ph n song hành: các h c ph n h c song hành v i h c ph n A là nh ngọ ầ ọ ầ ọ ớ ọ ầ ữ
h c ph n mà sinh viên ph i theo h c tr c ho c h c đng th i v i h c ph n A.ọ ầ ả ọ ướ ặ ọ ồ ờ ớ ọ ầ
- H c ph n (ho c môn h c) đc bi t: các h c ph n (ho c môn h c) đc bi t làọ ầ ặ ọ ặ ệ ọ ầ ặ ọ ặ ệ
các h c ph n (ho c môn h c) không tính tín ch nh ng sinh viên ph i h c và đc c pọ ầ ặ ọ ỉ ư ả ọ ượ ấ
ch ng ứch m i đ đi u ki n t t nghi p bao g m: Môn h c giáo d c qu c phòng và Giáoỉ ớ ủ ề ệ ố ệ ồ ọ ụ ố
d c th ch t. Tr ng Đi h c Nông Lâm quy đnh ch ng trình và n i dung ki n th c giáoụ ể ấ ườ ạ ọ ị ươ ộ ế ứ
d c th ch t gi ng d y chung cho t t c các ngành đào t o c a Nhà tr ng. ụ ể ấ ả ạ ấ ả ạ ủ ườ
3. Tín chỉ
Tín ch là đn v dùng đ l ng hoá kh i l ng ki n th c và th i gian h c t p, ỉ ơ ị ể ượ ố ượ ế ứ ờ ọ ậ
gi ng d y trong quá trình đào t o. Tín ch cũng là đn v đ đo l ng, đánh giá ti n đả ạ ạ ỉ ơ ị ể ườ ế ộ
và kh i l ng h c t p c a sinh viên d a trên s l ng tín ch tích lu đc. Tr ngố ượ ọ ậ ủ ự ố ượ ỉ ỹ ượ ườ
Đi h c Nông Lâm quy đnh:ạ ọ ị
1 tín ch = 15 ti t h c lý thuy t; b ng 30 ti t th c hành, thí nghi m ho c th oỉ ế ọ ế ằ ế ự ệ ặ ả
lu n; b ng 60 gi th c t p ngh nghi p (t ng đng 1 tu n đi th c t p); b ng 45ậ ằ ờ ự ậ ề ệ ươ ươ ầ ự ậ ằ
gi làm ti u lu n, bài t p l n ho c đ án, khóa lu n hay đ tài t t nghi p. ờ ể ậ ậ ớ ặ ồ ậ ề ố ệ
C u trúc ki n th c gi ng d y trên l p đi v i 1 tín ch lý thuy t đc quy đnhấ ế ứ ả ạ ớ ố ớ ỉ ế ượ ị
th ng nh t cho t t c các h c ph n nh sau:ố ấ ấ ả ọ ầ ư
1 TC = 15 ti t chu n = 12 ti t lý thuy t + 6 ti t th o lu n = 18 ti t th c h cế ẩ ế ế ế ả ậ ế ự ọ
Trong đó: 12 ti t lý thuy t = 12 ti t chu n (gi chu n)ế ế ế ẩ ờ ẩ
6 ti t th o lu n = 3 ti t chu n (gi chu n)ế ả ậ ế ẩ ờ ẩ
Đi v i nh ng h c ph n lý thuy t ho c th c hành, thí nghi m, đ ti p thuố ớ ữ ọ ầ ế ặ ự ệ ể ế
đc m t tín ch sinh viên ph i dành ít nh t 30 gi chu n b ngoài gi lên l p.ươ ộ ỉ ả ấ ờ ẩ ị ờ ớ
Riêng đi v i giáo d c th ch t, ch ng trình đào t o 150 ti t đc quy điố ớ ụ ể ấ ươ ạ ế ượ ổ
t ng đng 5 tín ch và b trí h c trong 5 k liên t c k t k h c đu tiên c a khóaươ ươ ỉ ố ọ ỳ ụ ể ừ ỳ ọ ầ ủ
h c. ọ
M t ti t gi ng trên l p theo tín ch đc tính bình quân b ng 1,2 ti t gi ng trênộ ế ả ớ ỉ ượ ằ ế ả
l p theo niên ch có cùng quy mô sinh viên, cùng kh i ngành đào t o. ớ ế ố ạ
4. H c phí tín chọ ỉ
H c phí tín ch là đn v dùng đ l ng hoá h c phí mà sinh viên ph i đóng choọ ỉ ơ ị ể ượ ọ ả
1 tín ch (đng/1 tín ch ). H c phí tín ch đc xác đnh d a trên m c h c phí quy đnhỉ ồ ỉ ọ ỉ ượ ị ự ứ ọ ị
c a nhà n c và t ng s tín ch c a ch ng trình đào t o do Hi u tr ng quy đnhủ ướ ổ ố ỉ ủ ươ ạ ệ ưở ị
theo t ng năm h c. Tùy theo tính ch t và m c đ chi phí c a t ng lo i h c ph n Nhàừ ọ ấ ứ ộ ủ ừ ạ ọ ầ
tr ng s quy đnh m c h c phí tín ch c th đi v i các h c ph n cho phù h p. ườ ẽ ị ứ ọ ỉ ụ ể ố ớ ọ ầ ợ

Sinh viên đóng h c phí theo h c k . H c phí h c k đc xác đnh theo s tínọ ọ ỳ ọ ọ ỳ ượ ị ố
ch mà sinh viên đăng ký h c trong h c k đó.ỉ ọ ọ ỳ
Ngoài h c phí, trong quá trình h c, sinh viên ph i n p m t kho n l phí nh tọ ọ ả ộ ộ ả ệ ấ
đnh đ mua các tài li u ph c v h c t p t i tr ng (ví d nh niên giám ch ngị ể ệ ụ ụ ọ ậ ạ ườ ụ ư ươ
trình đào t o, s tay h c t p, gi y thi và ki m tra, bài gi ng, tài li u tham kh o, đạ ổ ọ ậ ấ ể ả ệ ả ề
c ng chi ti t h c ph n...). Phòng Đào t o xây d ng m c l phí phù h p đi v i cácươ ế ọ ầ ạ ự ứ ệ ợ ố ớ
kho n ph i chi trình Hi u tr ng phê duy t và công b đ sinh viên bi t. Các kho nả ả ệ ưở ệ ố ể ế ả
l phí đc n p cùng v i h c phí theo t ng k h c. ệ ượ ộ ớ ọ ừ ỳ ọ
Nhà tr ng qu n lý th ng nh t và t ch c sao in các tài li u liên quan đn h cườ ả ố ấ ổ ứ ệ ế ọ
t p c a sinh viên nh đã nêu trên (tr các tài li u có trên th vi n c a tr ng ho c ậ ủ ư ở ừ ệ ư ệ ủ ườ ặ ở
Trung tâm h c li u c a Đi h c Thái Nguyên).ọ ệ ủ ạ ọ
Đi u 4. Th i gian đào t oề ờ ạ
Th i gian đào t o tiêu chu n cho khóa h c đc quy đnh t i kho n 2 c a đi u 2.ờ ạ ẩ ọ ượ ị ạ ả ủ ề
Tùy theo năng l c và đi u ki n c th mà sinh viên t s p x p đ rút ng n ho c kéoự ề ệ ụ ể ự ắ ế ể ắ ặ
dài th i gian h c t p nh sau:ờ ọ ậ ư
1. Th i gian rút ng n t i đa là 2 h c k chính đi v i các ch ng trình đào t o trìnhờ ắ ố ọ ỳ ố ớ ươ ạ
đ đi h c 4 và 4,5 năm; t i đa 3 h c k đi v i ch ng trình 5 năm.ộ ạ ọ ố ọ ỳ ố ớ ươ
2. Th i gian kéo dài t i đa là 4 h c k chính đi v i ch ng trình 4 năm và 4,5ờ ố ọ ỳ ố ớ ươ
năm; 6 h c k chính đi v i ch ng trình 5 năm. Các đi t ng đc h ng chínhọ ỳ ố ớ ươ ố ượ ượ ưở
sách u tiên theo quy đnh t i Quy ch tuy n sinh đi h c, cao đng h chính quyư ị ạ ế ể ạ ọ ẳ ệ
không b h n ch v th i gian t i đa đ hoàn thành ch ng trình h c t i tr ng.ị ạ ế ề ờ ố ể ươ ọ ạ ườ
CH NG IIƯƠ
T CH C ĐÀO T OỔ Ứ Ạ
Đi u 5. Các đnh nghĩaề ị
1. Khoá h c và ngành đào t oọ ạ
Khoá h c là kho ng th i gian thi t k đ sinh viên hoàn thành m t ch ng trìnhọ ả ờ ế ế ể ộ ươ
đào t o c th . Tr ng Đi h c Nông Lâm t ch c các khoá đào t o trình đ đi h cạ ụ ể ườ ạ ọ ổ ứ ạ ộ ạ ọ
4 năm, 4,5 năm và 5 năm cho nh ng đi t ng trúng tuy n k thi tuy n sinh đi h c vàữ ố ượ ể ỳ ể ạ ọ
cao đng (ho c xét h s đăng ký) vào tr ng hàng năm.ẳ ặ ồ ơ ườ
Ngành (chuyên ngành) đào t o là lĩnh v c đào t o đc B Giáo d c và Đào t oạ ự ạ ượ ộ ụ ạ
quy đnh. M i ngành (chuyên ngành) có m t ch ng trình đào t o riêng.ị ỗ ộ ươ ạ
2. H c k và năm h cọ ỳ ọ
H c k là kho ng th i gian nh t đnh g m m t s tu n dành cho các ho t đngọ ỳ ả ờ ấ ị ồ ộ ố ầ ạ ộ
gi ng d y, h c t p các h c ph n (môn h c) và đánh giá ki n th c c a sinh viên (ki mả ạ ọ ậ ọ ầ ọ ế ứ ủ ể
tra, thi, b o v đ án môn h c, bài t p l n...)ả ệ ồ ọ ậ ớ
M i năm h c g m hai h c k chính, m i h c k chính g m ít nh t 14 tu nỗ ọ ồ ọ ỳ ỗ ọ ỳ ồ ấ ầ
dành cho các ho t đng gi ng d y, h c t p và 4 đn 5 tu n thi, ki m tra t p trung. ạ ộ ả ạ ọ ậ ế ầ ể ậ
Ngoài hai h c k chính nhà tr ng còn t ch c h c k hè (5 tu n) đ sinh viênọ ỳ ườ ổ ứ ọ ỳ ầ ể
có các h c ph n (môn h c) b đánh giá không đt (đi m F), sinh viên có nhu c u c iọ ầ ọ ị ạ ể ầ ả
thi n đi m các h c k chính đc h c l i và sinh viên h c gi i có đi u ki n h cệ ể ở ọ ỳ ượ ọ ạ ọ ỏ ề ệ ọ
v t nh m k t thúc s m ch ng trình đào t o ho c h c thêm các h c ph n ngoàiượ ằ ế ớ ươ ạ ặ ọ ọ ầ

