Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH QU NG TRỈ Ả Ị
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 28/2017/QĐ-UBNDốQu ng Tr , ngày 9 tháng 11 năm 2017ả ị
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH B NG GIÁ CÁC LO I ĐT ĐNH K 5 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐAỀ Ệ Ả Ạ Ấ Ị Ỳ Ị
BÀN T NH QU NG TRỈ Ả Ị
Y BAN NHÂN DÂN T NH QU NG TRỦ Ỉ Ả Ị
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Đt đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đnh s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph Quy đnh v giá ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
đt;ấ
Căn c Ngh đnh s 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 c a Chính ph Quy đnh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
khung giá đt;ấ
Căn c Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính ph v s a đi, b ứ ị ị ố ủ ủ ề ử ổ ổ
sung m t s ngh đnh quy đnh chi ti t thi hành Lu t đt đai;ộ ố ị ị ị ế ậ ấ
Căn c Thông t s 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi ứ ư ố ủ ộ
tr ng v Quy đnh chi ti t ph ng pháp đnh giá đt; xây d ng, đi u ch nh b ng giá đt; đnh ườ ề ị ế ươ ị ấ ự ề ỉ ả ấ ị
giá đt c th và t v n xác đnh giá đt;ấ ụ ể ư ấ ị ấ
Căn c Ngh quy t s 26/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 c a HĐND t nh Qu ng ứ ị ế ố ủ ỉ ả
Tr v vi c thông qua B ng giá các lo i đt đnh k 5 năm (2015 - 2019) trên đa bàn t nh Qu ngị ề ệ ả ạ ấ ị ỳ ị ỉ ả
Tr ;ị
Th c hi n Công văn s 278/HĐND-KTNS ngày 27 tháng 10 năm 217 c a Th ng tr c HĐND ự ệ ố ủ ườ ự
t nh v vi c th ng nh t đi u ch nh, b sung B ng giá các lo i đt trên đa bàn t nh;ỉ ề ệ ố ấ ề ỉ ổ ả ạ ấ ị ỉ
Theo đ ngh c a Giám đc S Tài nguyên và Môi tr ng.ề ị ủ ố ở ườ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này B ng giá các lo i đt 5 năm (2015 - 2019) trên đa ế ị ả ạ ấ ị
bàn t nh Qu ng Tr , theo các Ph l c đính kèm.ỉ ả ị ụ ụ
Đi u 2. ềPh m vi đi u ch nhạ ề ỉ
1. B ng giá các lo i đt ban hành kèm theo Quy t đnh này làm căn c đ tính:ả ạ ấ ế ị ứ ể
a) Tính ti n s d ng đt khi Nhà n c công nh n quy n s d ng đt c a h gia đình, cá nhân ề ử ụ ấ ướ ậ ề ử ụ ấ ở ủ ộ
đi v i ph n di n tích trong h n m c; cho phép chuy n m c đích s d ng đt t đt nông ố ớ ầ ệ ạ ứ ể ụ ử ụ ấ ừ ấ
nghi p, đt phi nông nghi p không ph i là đt sang đt đi v i ph n di n tích trong h n ệ ấ ệ ả ấ ở ấ ở ố ớ ầ ệ ạ
m c giao đt cho h gia đình, cá nhân;ứ ấ ở ộ
b) Tính thu s d ng đt;ế ử ụ ấ
c) Tính phí và l phí trong qu n lý, s d ng đt đai;ệ ả ử ụ ấ
d) Tính ti n x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c đt đai;ề ử ạ ạ ự ấ
e) Tính ti n b i th ng cho Nhà n c khi gây thi t h i trong qu n lý và s d ng đt đai;ề ồ ườ ướ ệ ạ ả ử ụ ấ
g) Tính giá tr quy n s d ng đt đ tr cho ng i t nguy n tr l i đt cho Nhà n c đi v i ị ề ử ụ ấ ể ả ườ ự ệ ả ạ ấ ướ ố ớ
tr ng h p đt tr l i là đt Nhà n c giao đt có thu ti n s d ng đt, công nh n quy n s ườ ợ ấ ả ạ ấ ướ ấ ề ử ụ ấ ậ ề ử
d ng đt có thu ti n s d ng đt, đt thuê tr ti n thuê đt m t l n cho c th i gian thuê.ụ ấ ề ử ụ ấ ấ ả ề ấ ộ ầ ả ờ
2. Giá đt t i Quy t đnh này không áp d ng đi v i các tr ng h p ng i có quy n s d ng ấ ạ ế ị ụ ố ớ ườ ợ ườ ề ử ụ
đt th a thu n v giá đt khi th c hi n các quy n chuy n nh ng, cho thuê, cho thuê l i quy n ấ ỏ ậ ề ấ ự ệ ề ể ượ ạ ề
s d ng đt; góp v n b ng quy n s d ng đt.ử ụ ấ ố ằ ề ử ụ ấ
3. Giá đt trong b ng giá đt đi v i đt s d ng có th i h n đc tính t ng ng v i th i h n ấ ả ấ ố ớ ấ ử ụ ờ ạ ượ ươ ứ ớ ờ ạ
s d ng đt là 70 năm.ử ụ ấ
Đi u 3. ềĐi t ng áp d ngố ượ ụ
1. Ng i s d ng đt theo quy đnh t i Đi u 5 Lu t Đt đai năm 2013.ườ ử ụ ấ ị ạ ề ậ ấ
2. C quan th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c v đt đai; c quan có ch c năng xây d ng, ơ ự ệ ứ ả ướ ề ấ ơ ứ ự
đi u ch nh, th m đnh khung giá đt, b ng giá đt.ề ỉ ẩ ị ấ ả ấ
3. T ch c có ch c năng t v n xác đnh giá đt, cá nhân hành ngh t v n xác đnh giá đt.ổ ứ ứ ư ấ ị ấ ề ư ấ ị ấ
4. T ch c, cá nhân khác có liên quan.ổ ứ
Đi u 4. ềQuy t đnh này có hi u l c k t ngày 01/12/2017 và thay th Quy t đnh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
17/2016/QĐ-UBND ngày 11/5/2016 c a UBND t nh Qu ng Tr .ủ ỉ ả ị
Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đc các S : Tài nguyên và Môi tr ng, Tài chính, T pháp; ỉ ố ở ườ ư
C c tr ng C c Thu t nh; Ch t ch UBND các huy n, thành ph , th xã; Th tr ng các c ụ ưở ụ ế ỉ ủ ị ệ ố ị ủ ưở ơ
quan và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Đc Chínhễ ứ
PH L C S IỤ Ụ Ố
B NG GIÁ CÁC LO I ĐT TRÊN ĐA BÀN T NH VÀ NH NG NGUYÊN T C CHUNGẢ Ạ Ấ Ị Ỉ Ữ Ắ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 28/2017/QĐ-UBND ngày 9 tháng 11 năm 2017 c a UBND t nhế ị ố ủ ỉ
Qu ng Tr )ả ị
1. Đt tr ng cây hàng năm g m đt lúa và đt tr ng cây hàng năm khác:ấ ồ ồ ấ ấ ồ
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
V tríịXã đng b ngồ ằ Xã trung du Xã mi n núiề
1 22.300 16.900 14.200
2 18.300 13.900 11.100
3 16.900 12.900 9.700
4 11.000 12.100 5.900
5 8.000 6.000 5.000
2. Đt tr ng cây lâu năm:ấ ồ
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
V tríịXã đng b ngồ ằ Xã trung du Xã mi n núiề
1 23.100 14.300 11.000
2 18.500 12.900 9.200
3 14.100 11.000 7.500
4 10.000 7.000 6.000
3. Đt r ng s n xu t, r ng phòng h , r ng đc d ng:ấ ừ ả ấ ừ ộ ừ ặ ụ
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
V tríịXã đng b ngồ ằ Xã trung du Xã mi n núiề
1 6.400 6.300 5.500
2 4.800 4.500 2.900
3 4.100 3.900 2.300
4 3.400 2.400 1.800
4. Đt nuôi tr ng th y s n:ấ ồ ủ ả
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
V tríịXã đng b ngồ ằ Xã trung du Xã mi n núiề
1 15.300 11.500 9.000
2 12.400 7.500 6.200
3 10.200 6.100 5.100
4 7.900 4.500 3.700
5 6.000 4.000 3.000
5: Đt làm mu i:ấ ố
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
V tríịĐn giáơ
1 6.500
2 6.000
3 5.500
4 5.000
6. Đt t i nông thôn:ấ ở ạ
6.1. Xã đng b ng:ồ ằ
Đn v tính:đng/mơ ị ồ 2
V tríịKhu v c 1ựKhu v c 2ựKhu v c 3ự
1 300.000 215.000 105.000
2 200.000 115.000 60.000
3 100.000 45.000 40.000
4 50.000 40.000 35.000
6.2. Xã Trung du:
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
1 150.000 96.000 60.000
2 80.000 60.000 50.000
3 50.000 48.000 35.000
4 35.000 33.000 30.000
6.3. Xã Mi n núi:ề
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
V tríịKhu v c 1ựKhu v c 2ựKhu v c 3ự
1 100.000 72.000 54.000
2 60.000 54.000 40.000
3 45.000 40.000 30.000
4 30.000 28.000 25.000
6.4. Các xã đng b ng, trung du, mi n núi t i các v trí: Qu c l 9, đng H Chí Minh, các tr c ồ ằ ề ạ ị ố ộ ườ ồ ụ
giao thông chính, khu v c trung tâm xã:ự
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
V tríịKhu v c 1ựKhu v c 2ựKhu v c 3ự
1 840.000 400.000 108.000
2 560.000 150.000 68.000
3 210.000 80.000 50.000
4 70.000 50.000 40.000
6.5. Đt t i các v trí Qu c l 1A đo n qua các huy n Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam L , H i Lăng,ấ ở ạ ị ố ộ ạ ệ ộ ả
Tri u Phong:ệ
Đn v tính: đng/mơ ị ồ 2
V tríịKhu v c 1ựKhu v c 2ựKhu v c 3ự
1 1.260.000 600.000 140.000
2 560.000 150.000 68.000
3 210.000 80.000 50.000
4 70.000 50.000 40.000
7. Đt t i đô th :ấ ở ạ ị
7.1. Áp d ng cho thành ph Đông Hà (tr các tuy n đng ch a có tên ho c có tên nh ng ch a ụ ố ừ ế ườ ư ặ ư ư
đc x p lo i, thu c khu đô th t p trung m i đc đu t hoàn thi n):ượ ế ạ ộ ị ậ ớ ượ ầ ư ệ
Đn v tính: nghìn đng/mơ ị ồ 2
Lo i đng phạ ườ ố V trí 1ịV trí 2ịV trí 3ịV trí 4ị
1a 18.295 5.359 2.870 1.584
1b 14.164 4.267 2.075 1.195
1c 10.864 3.662 1.825 965
2a 9.756 3.150 1.794 922
2b 8.539 2.806 1.669 828
2c 7.315 2.453 1.560 727
2d 6.098 2.108 1.435 612
3a 4.805 1.529 1.045 475
3b 4.493 1.478 920 461
3c 3.370 1.294 718 418
3d 3.035 1.235 608 410
3e 2.527 1.168 570 396
4a 2.276 1.067 539 382
4b 2.083 966 523 360
4c 1.838 849 464 353
4d 1.734 805 450 345
4e 1.430 735 431 315
4f 1.100 682 422 300
7.2. Áp d ng cho các tuy n đng ch a có tên ho c có tên nh ng ch a đc x p lo i, thu c khuụ ế ườ ư ặ ư ư ượ ế ạ ộ
đô th t p trung m i đc đu t hoàn thi n t i thành ph Đông Hà:ị ậ ớ ượ ầ ư ệ ạ ố
Đn v tính: nghìn đng/mơ ị ồ 2
Lo i đng phạ ườ ố V trí 1ịV trí 2ịV trí 3ịV trí 4ị
3a 4.004 1.274 871 396
3b 3.744 1.232 767 384
3c 2.808 1.078 598 348
3d 2.529 1.029 507 342
3e 2.106 973 475 330
4a 1.897 889 449 318
4b 1.736 805 436 300
4c 1.470 679 371 288
4d 1.387 644 358 276
4e 1.144 588 345 252
4f 880 546 338 240
7.3. Áp d ng cho th xã Qu ng Tr :ụ ị ả ị
Đn v tính: nghìn đng/mơ ị ồ 2
Lo i đng phạ ườ ố V trí 1ịV trí 2ịV trí 3ịV trí 4ị
1a 5.500 1.659 1.324 671
1b 4.300 1.316 974 518
1c 3.700 1.138 762 425
2a 2.262 670 390 247
2b 1.937 611 325 221
2c 1.716 533 299 189
3a 1.482 468 247 143
3b 1.216 390 221 124
4a 982 325 189 117
4b 735 247 143 111
4c 390 143 117 104
4d 137 78 52 46
7.4. Đt t i các th tr n:ấ ở ạ ị ấ
Đn v tính: nghìn đng/mơ ị ồ 2
Lo i đng phạ ườ ố V trí 1ịV trí 2ịV trí 3ịV trí 4ị
1a 2.268 684 576 288
1b 1.890 570 480 240
1c 1.660 450 320 185
1d 1.275 300 240 125
2a 890 265 210 115
2b 800 240 170 105
2c 715 220 140 90
2d 640 200 115 80
3a 560 175 105 70
3b 485 145 90 65