
Y BAN NHÂN DÂN Ủ
T NH AN GIANGỈ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 2998/QĐ-UBNDốAn Giang, ngày 28 tháng 11 năm 2018
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH, S A ĐI, BỀ Ệ Ố Ụ Ủ Ụ Ớ Ử Ổ Ổ
SUNG, BÃI B , H Y B CÔNG KHAI LĨNH V C ĐU TH U, H TR DOANH NGHI PỎ Ủ Ỏ Ự Ấ Ầ Ỗ Ợ Ệ
NH VÀ V A, ĐU T VÀO NÔNG NGHI P, NÔNG THÔN, THÀNH L P VÀ HO TỎ Ừ Ầ Ư Ệ Ậ Ạ
ĐNG C A DOANH NGHI P THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A S KỘ Ủ Ệ Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ở Ế
HO CH VÀ ĐU TẠ Ầ Ư
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH AN GIANGỦ Ị Ủ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v vi c ki m ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ể
soát th t c hành chính;ủ ụ
Căn c Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a đi, b sung ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a các Ngh đnh liên quan đn ki m soát th t c hành chính;ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a B tr ng, Ch nhi m ứ ư ố ủ ộ ưở ủ ệ
Văn phòng Chính ph h ng d n nghi p v v ki m soát th t c hành chính;ủ ướ ẫ ệ ụ ề ể ủ ụ
Căn c Quy t đnh s 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018 c a B tr ng B K ho ch và Đu tứ ế ị ố ủ ộ ưở ộ ế ạ ầ ư
v vi c công b th t c hành chính m i ban hành, s a đi, b sung, bãi b /h y b , h y b côngề ệ ố ủ ụ ớ ử ổ ổ ỏ ủ ỏ ủ ỏ
khai lĩnh v c đu th u, h tr doanh nghi p nh và v a, đu t vào nông nghi p, nông thôn, ự ấ ầ ỗ ợ ệ ỏ ừ ầ ư ệ
thành l p và ho t đng c a doanh nghi p thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a S K ho ch vàậ ạ ộ ủ ệ ộ ạ ứ ả ủ ở ế ạ
Đu t ;ầ ư
Xét đ ngh c a Giám đc S K ho ch và Đu t t nh An Giang t i T trình s 229/TTr-ề ị ủ ố ở ế ạ ầ ư ỉ ạ ờ ố
SKHĐT ngày 22 tháng 11 năm 2018,
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềCông b kèm theo Quy t đnh này Danh m c th t c hành chính m i ban hành, s a đi, ố ế ị ụ ủ ụ ớ ử ổ
b sung, bãi b , h y b công khai lĩnh v c đu th u, h tr doanh nghi p nh và v a, đu t ổ ỏ ủ ỏ ự ấ ầ ỗ ợ ệ ỏ ừ ầ ư
vào nông nghi p, nông thôn, thành l p và ho t đng c a doanh nghi p thu c ph m vi ch c năng ệ ậ ạ ộ ủ ệ ộ ạ ứ
qu n lý c a S K ho ch và Đu t ;ả ủ ở ế ạ ầ ư
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày kýế ị ệ ự ể ừ
- Quy t đnh này S a đi b sung t i Quy t đnh s 2377/QĐ-UBND g m:ế ị ử ổ ổ ạ ế ị ố ồ
+ Lĩnh v c thành l p và ho t đng c a doanh nghi pự ậ ạ ộ ủ ệ
M c 1. Thành l p và ho t đng c a doanh nghi pụ ậ ạ ộ ủ ệ
M c 2. Thành l p và ho t đng c a doanh nghi p xã h i t i s th t 61, 62, 63, 68.ụ ậ ạ ộ ủ ệ ộ ạ ố ứ ự
+ Lĩnh v c đu th uự ấ ầ
+ Lĩnh v c đu t vào nông nghi p, nông thônự ầ ư ệ
- S a đi b sung t i Quy t đnh s 443/QĐ-UBND g m:ử ổ ổ ạ ế ị ố ồ
+ Lĩnh v c thành l p và ho t đng c a doanh nghi pự ậ ạ ộ ủ ệ
M c 1. Thành l p và ho t đng c a doanh nghi pụ ậ ạ ộ ủ ệ

M c 2. Thành l p và ho t đng c a doanh nghi p xã h i t i s th t 1, 2, 3, 8.ụ ậ ạ ộ ủ ệ ộ ạ ố ứ ự
- H y công khai t i Quy t đnh s 2377/QĐ-UBND g m:ủ ạ ế ị ố ồ
+ Lĩnh v c đu th uự ấ ầ
+ M c 3. Đu th u, l a ch n nhà th u t i s th t 116, 117, 121, 122ụ ấ ầ ự ọ ầ ạ ố ứ ự
- H y công khai t i Quy t đnh s 443/QĐ-UBND g m:ủ ạ ế ị ố ồ
+ M c 1. L a ch n nhà th u t i s th t 1, 2ụ ự ọ ầ ạ ố ứ ự
+ M c 3. Đu th u, l a ch n nhà th u t i s th t 1, 2ụ ấ ầ ự ọ ầ ạ ố ứ ự
Đi u 3. ềChánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đc các S , Th tr ng các Ban, ngành Ủ ỉ ố ở ủ ưở
c p t nh; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph và Th tr ng các c quan, đn ấ ỉ ủ ị Ủ ệ ị ố ủ ưở ơ ơ
v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Website Chính ph ;ủ
- C c ki m soát TTHC – Văn phòng Chính ph ;ụ ể ủ
- B K ho ch và Đu t ;ộ ế ạ ầ ư
- TT.T nh y, HĐND t nh; (Email)ỉ ủ ỉ
- UBMTTQVN t nh; (Email)ỉ
- Ch t ch, các Phó Ch t ch UBND t nh; (Email)ủ ị ủ ị ỉ
- Văn phòng UBND t nh; (Email)ỉ
- Website t nh; (Email)ỉ
- S , Ban, ngành t nh; (Email)ở ỉ
- UBND c p huy n; (Email)ấ ệ
- L u: VT, KSTT.ư
CH T CHỦ Ị
V ng Bình Th nhươ ạ
DANH M CỤ
TH T C HÀNH CHÍNH BAN HÀNH M I, S A ĐI, B SUNG, BÃI B , H Y B CÔNGỦ Ụ Ớ Ử Ổ Ổ Ỏ Ủ Ỏ
KHAI LĨNH V C ĐU TH U, H TR DOANH NGHI P NH VÀ V A, ĐU T VÀOỰ Ấ Ầ Ỗ Ợ Ệ Ỏ Ừ Ầ Ư
NÔNG NGHI P, NÔNG THÔN, THÀNH L P VÀ HO T ĐNG C A DOANH NGHI PỆ Ậ Ạ Ộ Ủ Ệ
THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A S K HO CH VÀ ĐU TỘ Ạ Ứ Ả Ủ Ở Ế Ạ Ầ Ư
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 2998/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 c a y ban nhân dân t nh)ế ị ố ủ Ủ ỉ
A. DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH BAN HÀNH M IỤ Ủ Ụ Ớ
1. Th t c hành chính lĩnh v c đu th u Đu th u l a ch n nhà đu tủ ụ ự ấ ầ ấ ầ ự ọ ầ ư
STT Tên th t củ ụ
hành chính
Th i h nờ ạ
gi i quy tả ế
Đa đi m th c hi nị ể ự ệ Phí, lệ
phí
Căn c pháp lýứ
1 Th m đnh ẩ ị
phê duy t ệ
báo cáo
nghiên c u ứ
kh thi đi u ả ề
ch nh d án ỉ ự
do nhà đu ầ
t đ xu tư ề ấ
- Đi v i d ốớự
án nhóm A:
T i đa 60 ố
ngày k t ể ừ
ngày nh n đ ậ ủ
h s h p l ;ồ ơ ợ ệ
- Đi v i d ốớự
án nhóm B:
T i đa 30 ố
ngày nh n đ ậ ủ
h s h p l .ồ ơ ợ ệ
(1) Đn v th m đnh:ơ ị ẩ ị
T ch c, đn v đcổ ứ ơ ị ượ
y ban nhân dân c p Ủ ấ
t nh giao nhi m v tỉ ệ ụ ổ
ch c th m đnh báo ứ ẩ ị
cáo nghiên c u ti n ứ ề
kh thi;ả
(2) C quan quy t ơ ế
đnh ch tr ng đu ị ủ ươ ầ
t :ư
- H i đng nhân dân ộ ồ
Không
có.
- Lu t Đu t công;ậ ầ ư
- Ngh đnh s ị ị ố
63/2018/NĐ- CP.

c p t nh quy t đnh ấ ỉ ế ị
ch tr ng đu t ủ ươ ầ ư
các d án sau đây:ự
+ D án nhóm A ự
không thu c tr ng ộ ườ
h p Qu c h i, Th ợ ố ộ ủ
t ng Chính ph ướ ủ
quy t đnh ch ế ị ủ
tr ng đu t c a ươ ầ ư ủ
đa ph ng mình;ị ươ
+ D án nhóm B s ự ử
d ng v n đu t ụ ố ầ ư
công;
+ D án nhóm B áp ự
d ng lo i h p đng ụ ạ ợ ồ
BT.
- y ban nhân dân Ủ
c p t nh quy t đnh ấ ỉ ế ị
ch tr ng đu t dủ ươ ầ ư ự
án không thu c Qu c ộ ố
h i, Th t ng Chínhộ ủ ướ
ph , H i đng nhân ủ ộ ồ
dân quy t đnh ch ế ị ủ
tr ng đu t c a ươ ầ ư ủ
đa ph ng mình.ị ươ
2. Th t c hành chính lĩnh v c h tr doanh nghi p nh và v aủ ụ ự ỗ ợ ệ ỏ ừ
M c 1. Thành l p và ho t đng qu đu t kh i nghi p sáng t oụ ậ ạ ộ ỹ ầ ư ở ệ ạ
2 Thông báo
thành l p quậ ỹ
đu t kh i ầ ư ở
nghi p sáng ệ
t oạ
Th i h n 15 ờ ạ
ngày làm vi c, ệ
k t ngày ể ừ
nh n đc ậ ượ
thông báo
Phòng đăng ký kinh
doanh – S k ho ch ở ế ạ
và Đu tầ ư
Không - Lu t H tr doanh ậ ỗ ợ
nghi p nh và v a;ệ ỏ ừ
- Ngh đnh s ị ị ố
38/2018/NĐ- CP.
3 Thông báo
tăng, gi m ả
v n góp c a ố ủ
qu đu t ỹ ầ ư
kh i nghi p ở ệ
sáng t oạ
Th i h n 15 ờ ạ
ngày làm vi c, ệ
k t ngày ể ừ
nh n đc ậ ượ
thông báo
Phòng đăng ký kinh
doanh – S k ho ch ở ế ạ
và Đu tầ ư
Không - Lu t H tr doanh ậ ỗ ợ
nghi p nh và v a;ệ ỏ ừ
- Ngh đnh s ị ị ố
38/2018/NĐ- CP.
4 Thông báo
gia h n th i ạ ờ
gian ho t ạ
đng c a quộ ủ ỹ
đu t kh i ầ ư ở
nghi p sáng ệ
t oạ
Th i h n 15 ờ ạ
ngày làm vi c, ệ
k t ngày ể ừ
nh n đc ậ ượ
thông báo
Phòng đăng ký kinh
doanh – S k ho ch ở ế ạ
và Đu tầ ư
Không - Lu t H tr doanh ậ ỗ ợ
nghi p nh và v a;ệ ỏ ừ
- Ngh đnh s ị ị ố
38/2018/NĐ-CP.
5 Thông báo
gi i th qu ả ể ỹ Th i h n 15 ờ ạ
ngày làm vi c, ệPhòng đăng ký kinh
doanh – S k ho ch ở ế ạ Không - Lu t H tr doanh ậ ỗ ợ

đu t kh i ầ ư ở
nghi p sáng ệ
t oạ
k t ngày ể ừ
nh n đc ậ ượ
thông báo
và Đu tầ ư nghi p nh và v a;ệ ỏ ừ
- Ngh đnh s ị ị ố
38/2018/NĐ- CP.
6 Thông báo
chuy n ể
nh ng ph nượ ầ
v n góp c a ố ủ
các nhà đu ầ
tư
Ch a quy đnhư ị Phòng đăng ký kinh
doanh – S k ho ch ở ế ạ
và Đu tầ ư
Ch a quyư
đnhị- Lu t H tr doanh ậ ỗ ợ
nghi p nh và v a;ệ ỏ ừ
- Ngh đnh s ị ị ố
38/2018/NĐ- CP.
M c 2. Th t c v đ ngh h tr t v nụ ủ ụ ề ề ị ỗ ợ ư ấ
7 Thông báo
th t c đ ủ ụ ề
ngh h tr ị ỗ ợ
t v n t i cư ấ ạ ơ
quan, t ổ
ch c h tr ứ ỗ ợ
doanh
nghi p nh ệ ỏ
và v aừ
Không quy đnhịPhòng đăng ký kinh
doanh – S k ho ch ở ế ạ
và Đu tầ ư
Không có- Lu t H tr doanh ậ ỗ ợ
nghi p nh và v a;ệ ỏ ừ
- Ngh đnh s ị ị ố
38/2018/NĐ- CP.
8 Thông báo
đăng ký
m ng l i ạ ướ
t v n viênư ấ
Trong th i h n ờ ạ
10 ngày làm
vi cệ
Phòng đăng ký kinh
doanh – S k ho ch ở ế ạ
và Đu tầ ư
Không có- Lu t H tr doanh ậ ỗ ợ
nghi p nh và v a;ệ ỏ ừ
- Ngh đnh s ị ị ố
38/2018/NĐ- CP.
9 Thông báo
th t c h ủ ụ ỗ
tr t v n, ợ ư ấ
h ng d n ướ ẫ
h s , th ồ ơ ủ
t c thành l pụ ậ
doanh
nghi pệ
Trong th i h n ờ ạ
03 ngày làm
vi c k t ngàyệ ể ừ
nh n đc h ậ ượ ồ
sơ
Phòng đăng ký kinh
doanh – S k ho ch ở ế ạ
và Đu tầ ư
Không có- Lu t H tr doanh ậ ỗ ợ
nghi p nh và v a;ệ ỏ ừ
- Ngh đnh s ị ị ố
38/2018/NĐ- CP.
B. DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH S A ĐI, B SUNGỤ Ủ Ụ Ử Ổ Ổ
1. Lĩnh v c đu th uự ấ ầ
STT S h số ồ ơ
TTHC
Tên TTHC
s a đi, bử ổ ổ
sung
Tên VBQPPL
quy đnh n iị ộ
dung s a đi,ử ổ
b sungổ
Lĩnh v cựC quan th cơ ự
hi nệ
1 BKH-AGI-
271845
Th m đnh ẩ ị
báo cáo
nghiên c u ứ
ti n kh thi, ề ả
quy t đnh ế ị
ch tr ng ủ ươ
đu t d án ầ ư ự
do nhà đu ầ
t đ xu tư ề ấ
- Lu t Đu t ậ ầ ư
công;
- Ngh đnh s ị ị ố
63/2018/NĐ-CP;
Lĩnh v c đuự ấ
th uầS K ho ch và ở ế ạ
Đu t .ầ ư

2 BKH-AGI-
271846
Th m đnh, ẩ ị
phê duy t ệ
báo cáo
nghiên c u ứ
kh thi d ánả ự
do nhà đu ầ
t đ xu tư ề ấ
- Lu t Đu t ậ ầ ư
công;
- Ngh đnh s ị ị ố
63/2018/NĐ-CP;
Lĩnh v c đuự ấ
th uầS K ho ch và ở ế ạ
Đu t .ầ ư
2. Lĩnh v c đu t vào nông nghi p, nông thônự ầ ư ệ
3 BKH-AGI-
272036
Cam k t h tr ế ỗ ợ
v n cho doanh ố
nghi p đu t ệ ầ ư
vào nông
nghi p, nông ệ
thôn theo Ngh ị
đnh s ị ố
57/2018/NĐ-CP
ngày 17/4/2018
c a Chính phủ ủ
Ngh đnh s ị ị ố
57/2018/NĐ-CP
ngày 17/4/2018
c a Chính ph ủ ủ
v c ch , chính ề ơ ế
sách khuy n ế
khích doanh
nghi p đu t ệ ầ ư
vào nông nghi p ệ
nông thôn (Ngh ị
đnh s ị ố
57/2018/NĐ-CP).
Lĩnh v c đu t ự ầ ư
vào nông nghi p, ệ
nông thôn
S K ho ch và ở ế ạ
Đu t .ầ ư
4 BKH-AGI-
272037
Nghi m thu ệ
hoàn thành các
h ng m c đu ạ ụ ầ
t ho c toàn bư ặ ộ
d án đc h ự ượ ỗ
tr đu t theo ợ ầ ư
Ngh đnh s ị ị ố
57/2018/NĐ-
CP ngày
17/4/2018 c a ủ
Chính ph .ủ
- Ngh đnh s ị ị ố
57/2018/NĐ-CP.
Lĩnh v c đu t ự ầ ư
vào nông nghi p, ệ
nông thôn
S Nông nghi p vàở ệ
Phát tri n nông ể
thôn;
5 BKH-AGI-
272038
Gi i ngân ả
kho n v n h ả ố ỗ
tr cho doanh ợ
nghi pệ
- Ngh đnh s ị ị ố
57/2018/NĐ-CP.
Lĩnh v c đu t ự ầ ư
vào nông nghi p, ệ
nông thôn
Kho b c Nhà n cạ ướ
c p t nh.ấ ỉ
3. Lĩnh v c đăng ký và thành l p doanh nghi pự ậ ệ
6 BKH-
AGI-
271833
BKH-AGI-
271833Đăng ký
thành l p doanh ậ
nghi p t nhânệ ư
Đăng ký thành l p ậ
doanh nghi p t ệ ư
nhân- Lu t Doanh ậ
nghi p s ệ ố
68/2014/QH13
ngày 26/11/2014
(Lu t Doanh ậ
nghi p s ệ ố
68/2014/QH13);
- Ngh đnh s ị ị ố
78/2015/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9
Lĩnh v c đăng ký ự
và thành l p doanhậ
nghi pệ
Phòng Đăng ký
kinh doanh - S ở
K ho ch và Đu ế ạ ầ
tư

