
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH BÌNH PH CỈ ƯỚ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố3391/QĐ-UBND Bình Ph cướ , ngày 27 tháng 12 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
ĐI U CH NH GIAO CH TIÊU TH C HI N B O HI M Y T ĐI V I CÁC HUY N, THỀ Ỉ Ỉ Ự Ệ Ả Ể Ế Ố Ớ Ệ Ị
XÃ TRÊN ĐA BÀN T NH BÌNH PH C GIAI ĐO N 2017-2020Ị Ỉ ƯỚ Ạ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH BÌNH PH CỦ Ị Ủ Ỉ ƯỚ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Ngh quy t s 21-NQ/TW ngày 22/11/2012 c a B Chính tr v “tứ ị ế ố ủ ộ ị ề ăng c ng s lãnh đoườ ự ạ
c a Đng đi v i công tác b o hi m xã h i, b o hi m y t giai đo n 2012-2020”;ủ ả ố ớ ả ể ộ ả ể ế ạ
Căn c Quy t đnh s 1167/QĐ-TTg ngày 28/6/2016 c a Th t ng Chính ph đi u ch nh giao ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ỉ
ch ỉtiêu th c hi n b o hi m y t giai đo n 2016-2020; Quy t đnh s 538/QĐ-TTg c a Th ự ệ ả ể ế ạ ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph ngày 29/3/2013 phê duy t Đ án th c hi n l trình ti n t i b o hi m y t toàn ướ ủ ệ ề ự ệ ộ ế ớ ả ể ế
dân giai đo n 2012-2015 và 2020;ạ
Th c hi n Chự ệ ỉth s 23-CT/Tị ố U ngày 10/5/2013 c a T nh y Bủ ỉ ủ ình Ph c v vi c th c hi n Ngh ướ ề ệ ự ệ ị
quy t s 21-NQ/TW ngày 22/11/2012 c a B Chính tr v tăng c ng s lãnh đo c a Đng điế ố ủ ộ ị ề ườ ự ạ ủ ả ố
v i công tác b o hi m xã h i, b o hi m y t giai đo n 2012-2020; Chớ ả ể ộ ả ể ế ạ ỉth sị ố11/CT-UBND ngày
22/11/2017 c a y ban nhân dân (UBND) tủ Ủ ỉnh v vi c tăng c ng th c hi n chính sách b o ề ệ ườ ự ệ ả
hiểm xã h i, bộ ảo hi m y t , b o hi m th t nghi p; K ho ch s 231/KH-UBND ngày ể ế ả ể ấ ệ ế ạ ố
06/10/2016 c a UBND t nh Bình Ph c v vi c nâng cao ch t l ng công tác b o hi m xã h i, ủ ỉ ướ ề ệ ấ ượ ả ể ộ
b o hi m y t , b o hi m th t nghi p trên đa bàn t nh Bình Ph c giai đo n 2016-2020;ả ể ế ả ể ấ ệ ị ỉ ướ ạ
Xét đ ngh c a B o hi m xã h i t nh Bình Ph c t i T trình s 54/TTr- BHXH ngày ề ị ủ ả ể ộ ỉ ướ ạ ờ ố
19/12/2017,
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Đi u ch nh giao ch tiêu th c hi n bề ỉ ỉ ự ệ ảo hi m y t (t i Ph l c s 03 ban hành kèm theo ể ế ạ ụ ụ ố
K ho ch s 231/KH-UBND ngày 06/10/2016 c a UBND t nh) đi v i các huy n, th xã trên đa ế ạ ố ủ ỉ ố ớ ệ ị ị
bàn tỉnh Bình Ph c giai đo n 2017-2020 (đính kèm Ph l c s 04).ướ ạ ụ ụ ố
Đi u 2.ề Giao B o hi m xã h i t nh ch trìả ể ộ ỉ ủ , ph i h p v i S Y t , các s , ngành liên quan và ố ợ ớ ở ế ở
UBND các huy n, th xã, t ch c tri n khai th c hi n và đnh k báo cáo k t qu th c hi n v ệ ị ổ ứ ể ự ệ ị ỳ ế ả ự ệ ề
UBND t nh, B Y t , B o hi m xã h i Vi t Nam theo quy đnh.ỉ ộ ế ả ể ộ ệ ị
Đi u 3.ề Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân t nh; Giám đc các s , ngành: B o hi mỉ ố ở ả ể
xã h i t nh, Y t , Tài chính; Th tr ng các c quan, đn v có liên quan và Ch t ch y ban nhânộ ỉ ế ủ ưở ơ ơ ị ủ ị Ủ
dân các huy n, th xã ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này, k t ngày ký./.ệ ị ị ệ ế ị ể ừ

N i nh n:ơ ậ
- TTTU; TT.HĐND t nh; ỉ
- CT, PCT UBND t nh;ỉ
- LĐVP; Phòng KGVX, TH;
- L u: VT(qđư147-17).
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Ti n Dũngễ ế
PH L C S 04Ụ Ụ Ố
GIAO CH TIÊU TH C HI N B O HI M Y T ĐI V I CÁC HUY N, TH XÃ TRÊN ĐAỈ Ự Ệ Ả Ể Ế Ố Ớ Ệ Ị Ị
BÀN T NH BÌNH PH C GIAI ĐO N 2017-2020Ỉ ƯỚ Ạ
(Kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 3391/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 c a UBND t nh Bình Ph c)ủ ỉ ướ
Stt Đn vơ ị Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
1
Th xã Đng Xoàiị ồ 90,93% 92,00% 92,32% 92,45%
2 Huy n Bù Đăngệ73,50% 77,00% 83,00% 90,00%
3 Huy n Bù Gia M pệ ậ 97,60% 97,00% 97,00% 97,00%
4 Th xã Ph c Longị ướ 76,50% 82,20% 86,20% 90,00%
5 Huy n Bù Đpệ ố 86,50% 88,90% 89,00% 90,00%
6 Huy n L c Ninhệ ộ 73,50% 80,30% 85,00% 90,00%
7 Th xã Bình Longị75,00% 82,20% 86,20% 90,00%
8 Huy n H n Qu nệ ớ ả 75,00% 80,30% 85,00% 90,00%
9 Huy n Ch n Thànhệ ơ 91,56% 92,00% 92,40% 92,62%
10 Huy n Đng Phúệ ồ 85,00% 87,00% 89,00% 90,00%
11 Huy n Phú Ri ngệ ề 75,65% 80,30% 85,00% 90,00%
C ng:ộ81,00% 85,00% 88,00% 91,00%

