
Y BAN NHÂN DÂNỦ
T NH TÂY NINHỈ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố38/2019/QĐ-UBND Tây Ninh, ngày 19 tháng 9 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
S A ĐI, B SUNG ĐI U 2 VÀ M T S ĐI U C A QUY ĐNH CHÍNH SÁCH H TR ,Ử Ổ Ổ Ề Ộ Ố Ề Ủ Ị Ỗ Ợ
PHÁT TRI N NGU N NHÂN L C Y T T NH TÂY NINH GIAI ĐO N 2016 - 2021 BANỂ Ồ Ự Ế Ỉ Ạ
HÀNH KÈM THEO QUY T ĐNH S 70/2016/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2016Ế Ị Ố
C A Y BAN NHÂN DÂN T NH TÂY NINHỦ Ủ Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH TÂY NINHỦ Ỉ
Căn c Lu t T ch c chứ ậ ổ ứ ính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ề ị ươ
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008;ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 thứ ậ ứ áng 11 năm 2010;
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ướ
Căn c Ngh đnh ứ ị ị số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a Chủính ph quy đnh chi ủ ị
ti t thi hành m t sế ộ ốđi u c a Lu t Ngân sách nhà n c;ề ủ ậ ướ
Căn c Ngh quy t s ứ ị ế ố 11/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 c a Hủ ội đng nhân dân ồ
t nh Tây Ninh s a đi, b sung Đi u 1 và Đi u 4 Ngh quy t sỉ ử ổ ổ ề ề ị ế ố 44/2016/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2016 c a H i đng nhân dân t nh Tây Ninh v chủ ộ ồ ỉ ề ính sách h tr , phát tri n ngu n ỗ ợ ể ồ
nhân l c y t t nh Tây Ninh giai đo n 2016 - 2021;ự ế ỉ ạ
Theo đ ngh c a Giám đc S Y t t i T trình s 219/TTr-SYT ngày 20 tháng 8 năm 2019.ề ị ủ ố ở ế ạ ờ ố
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. S a đi, b sung hi u l c thi hành t i Đi u 2 Quy t đnh s 70/2016/QĐ-UBND ề ử ổ ổ ệ ự ạ ề ế ị ố
ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh Tây Ninh ban hành Quy đnh chính ủ Ủ ỉ ị
sách h tr , phát tri n ngu n nhân l c y t t nh Tây Ninh giai đo n 2016 - 2021ỗ ợ ể ồ ự ế ỉ ạ
“Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 31/12/2016 đn h t ngày 31/12/2021 vàế ị ệ ự ể ừ ế ế
thay th Quy t đnh s 09/2009/QĐ-UBND ngày 10/02/2009 c a UBND t nh Tây Ninh ban hành ế ế ị ố ủ ỉ
quy đnh t m th i chính sách h tr , phát tri n, thu hút ngu n nhân l c y t giai đo n 2009 - ị ạ ờ ỗ ợ ể ồ ự ế ạ
2015; Quy t đnh s 24/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 c a UBND t nh Tây Ninh v vi c s a ế ị ố ủ ỉ ề ệ ử
đi, b sung Quy t đnh s 09/2009/QĐ-UBND ngày 10/02/2009 c a UBND t nh Tây Ninh ban ổ ổ ế ị ố ủ ỉ
hành quy đnh t m th i chính sách h tr , phát tri n, thu hút ngu n nhân l c y t giai đo n 2009 ị ạ ờ ỗ ợ ể ồ ự ế ạ
- 2015; Quy t đnh s 36/2011/QĐ-UBND ngày 22/9/2011 c a UBND t nh Tây Ninh v vi c s a ế ị ố ủ ỉ ề ệ ử
đi, b sung Quy t đnh s 09/2009/QĐ-UBND ngày 10/02/2009 c a UBND t nh Tây Ninh ban ổ ổ ế ị ố ủ ỉ
hành quy đnh t m th i chính sách h tr , phát tri n, thu hút ngu n nhân l c y t giai đo n 2009 ị ạ ờ ỗ ợ ể ồ ự ế ạ

- 2015; Quy t đnh s 78/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 c a UBND t nh Tây Ninh v vi c ế ị ố ủ ỉ ề ệ
s a đử ổi, b sung Kho n 1, 2, 3, 4, Đi u 6, Quy t đnh s 09/2009/Qổ ả ề ế ị ố Đ-UBND ngày 10/02/2009
c a UBND t nh Tây Ninh ban hành quy đnh t m th i chính sách h tr , phát tri n, thu hút ngu nủ ỉ ị ạ ờ ỗ ợ ể ồ
nhân l c y t giai đo n 2009 - 2015.”ự ế ạ
Đi u 2. S a đi, b sung kho n 6 Đi u 1; kho n 2 Đi u 5 Quy đnh chề ử ổ ổ ả ề ả ề ị ính sách h ỗtr , ợ
phát tri n ngu n nhân l c y t t nh Tây Ninh giai đo n 2016 - 2021 ban hành kèm theo ể ồ ự ế ỉ ạ
Quy t đnh s 70/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh ế ị ố ủ Ủ ỉ
Tây Ninh
1. B sung kho n 6 Đi u 1 nh sau:ổ ả ề ư
“6. H c sinh, sinh viên chính quy, m i trúng tuy n chính th c ho c đang theo h c t i các c s ọ ớ ể ứ ặ ọ ạ ơ ở
đào t o y khoa công l p có nguy n v ng đc h tr , có h p đng h tr chi phí đào t o v i ạ ậ ệ ọ ượ ỗ ợ ợ ồ ỗ ợ ạ ớ
t nh và có cam k t v ph c v t i c s y t công l p t nh Tây Ninh sau khi hoàn thành khóa đào ỉ ế ề ụ ụ ạ ơ ở ế ậ ỉ
t o;”ạ
2. S a đi, b sung kho n 2 Đi u 5 nh sau:ử ổ ổ ả ề ư
“2. M c h tr đào t oứ ỗ ợ ạ
a) Đi t ng là h c sinh, sinh viên đc y ban nhân dân t nh c đào t o theo đa ch s d ng ố ượ ọ ượ Ủ ỉ ử ạ ị ỉ ử ụ
đc h tr m c h c phí chênh l ch so v i m c thu phí c a cượ ỗ ợ ứ ọ ệ ớ ứ ủ ơs đào t o h ng năm đi v i ở ạ ằ ố ớ
sinh viên thi đu chính th c;ậ ứ
b) Đi t ng là h c sinh, sinh viên chính quy, m i trúng tuy n chính th c ho c đang theo h c t iố ượ ọ ớ ể ứ ặ ọ ạ
các c s đào t o y khoa công l p đc h tr m c h c phí b ng v i m c thu h c phí c a c sơ ở ạ ậ ượ ỗ ợ ứ ọ ằ ớ ứ ọ ủ ơ ở
đào t o theo đa ch s d ng, c th :ạ ị ỉ ử ụ ụ ể
Đi t ng m i trúng tuy n chính th c ho c đang theo h c t i Tr ng Đi h c Y D c C n ố ượ ớ ể ứ ặ ọ ạ ườ ạ ọ ượ ầ
Th và các c s đào t o y khoa công l p khu v c Tây Nam b thì m c kinh phí h tr h ng ơ ơ ở ạ ậ ự ộ ứ ỗ ợ ằ
năm cho 01 sinh viên b ng v i m c thu h c phí c a Tr ng Đi h c Y D c C n Th đi v i ằ ớ ứ ọ ủ ườ ạ ọ ượ ầ ơ ố ớ
sinh viên đào t o theo đa ch s d ng c a t nh.ạ ị ỉ ử ụ ủ ỉ
Đi t ng m i trúng tuy n chính th c ho c đang theo h c t i Khoa Y - Đi h c qu c gia Thành ố ượ ớ ể ứ ặ ọ ạ ạ ọ ố
ph H Chí Minh và các c s đào t o y khoa công l p khác thố ồ ơ ở ạ ậ ì m c kinh phí h tr h ng năm ứ ỗ ợ ằ
cho 01 sinh viên b ng v i m c thu h c phí theo hằ ớ ứ ọ ợp đng đào t o gi a Khoa Y - Đi h c qu c ồ ạ ữ ạ ọ ố
gia Thành ph H Chí Minh v i t nh Tây Ninh.”ố ồ ớ ỉ
Đi u 3. Trách nhiề ệm thi hành
Chánh Văn phòng Đoàn Đi bi u Qu c h i, H i đng nhân dân và y ban nhân dân t nh, Giám ạ ể ố ộ ộ ồ Ủ ỉ
đc các S : Y t , N i v , Tài chính, Th tr ng các s , ngành có liên quan, Ch t ch y ban ố ở ế ộ ụ ủ ưở ở ủ ị Ủ
nhân dân các huy n, thành ph ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này.ệ ố ị ệ ế ị
Đi u 4. Hiề ệu lực thi hành
Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 29 thángế ị ệ ự ể ừ 9 năm 2019 đn h t ngày 31 tháng 12 ế ế
năm 2021./.

N i nh n:ơ ậ
- Chính ph ;ủ
- B Tài chính;ộ
- B N i v ;ộ ộ ụ
- B Y t ; ộ ế
- V Pháp ch - B Y t ;ụ ế ộ ế
- C c ki m tra văn b n - B T pháp; ụ ể ả ộ ư
- Đoàn đi bi u Qu c h i t nh;ạ ể ố ộ ỉ
- TT.TU, TT.HĐND;
- Ban T ch c T nh y;ổ ứ ỉ ủ
- CT, các PCT UBND t nh;ỉ
- Nh Đi u 3;ư ề
- S T pháp;ở ư
- Trung tâm Công báo - Tin h c t nh;ọ ỉ
- L u: VT VP. ĐĐBQH, HĐND và UBND t nh.ư ỉ
(T.Trang_....)
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Thanh Ng cễ ọ

