
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /QĐ-BNNMT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai năm 2024
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 ngày 01 tháng 2024;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đất đai,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất đai của cả nước
năm 2024 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024) như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 33.214.437 ha, bao gồm:
-Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 28.147.279 ha;
-Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 4.112.207 ha;
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 954.951 ha.
(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng
được giao quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2024
của cả nước và các tỉnh, thành phố kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Số liệu kiểm kê diện tích đất đai năm 2024 được sử dụng thống nhất
trong cả nước.
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo việc công khai
và cung cấp kết quả kiểm kê diện tích đất đai năm 2024 của địa phương cho các
tổ chức, cá nhân để sử dụng thống nhất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng
các đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
-Các Phó Thủ tướng CP (để b/c);
-Văn phòng Chính phủ;
- Cục Thống kê -Bộ Tài chính;
-UBND các tỉnh, thành phố;
-Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
-
Lưu VT, VP(TH), QLĐĐ.
BỘ TRƯỞNG
Trần Đức Thắng

Cá nhân
trong nước
(CNV)
Người Việt
Nam định
cư ở nước
ngoài
(CNN)
Cơ quan
nhà nước,
cơ quan
đảng và đơn
vị vũ trang
nhân dân
(TCN)
Đơn vị sự
nghiệp công
lập (TSN)
Tổ chức
xã hội, tổ
chức xã
hội - nghề
nghiệp
(TXH)
Tổ chức
kinh tế
(TKT)
Tổ chức
khác
(TKH)
(1) (2) (3) (4)=(5)+(18) (5)=(6)+…+(17) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)=(19)+…+(22) (19) (20) (21) (22)
Tổng diện tích 33.214.437 25.036.869 15.317.980 8 1.862.008 4.084.825 246 2.999.548 32.966 13.237 681.878 49 44.124 8.177.568 6.303.337 1.134.838 257.502 481.891
INhóm đất nông nghiệp NNP 28.147.279 22.982.018 14.537.618 6 1.380.831 3.973.668 118 2.363.959 27.835 1.176 670.375 26.431 5.165.261 3.620.143 973.806 160.558 410.755
1Đất trồng cây hằng năm CHN 6.810.070 6.659.262 6.334.832 4 141.249 62.388 5 116.256 641 562 1.948 1.378 150.808 110.374 21.553 3.555 15.326
1.1 Đất trồng lúa LUA 3.907.075 3.869.792 3.771.108 4 70.124 3.761 1 23.780 65 468 475 6 37.283 35.692 1.231 23 337
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC 3.149.432 3.120.513 3.036.459 4 60.027 1.682 1 21.451 51 408 426 4 28.919 28.264 515 11 130
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK 757.643 749.279 734.649 10.097 2.079 2.329 14 60 49 2 8.364 7.428 716 11 208
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 2.902.995 2.789.470 2.563.724 0 71.125 58.628 4 92.476 576 94 1.473 1.372 113.525 74.682 20.322 3.532 14.988
2Đất trồng cây lâu năm CLN 4.963.508 4.851.067 4.231.797 3 61.724 50.461 73 498.797 2.132 468 1.235 4.377 112.441 72.508 27.813 6.986 5.134
3Đất lâm nghiệp LNP 15.539.305 10.665.512 3.282.701 1.118.839 3.858.694 33 1.693.810 24.971 16 667.062 19.384 4.873.793 3.409.848 923.789 149.898 390.258
3.1 Đất rừng đặc dụng RDD 2.338.422 1.774.256 4.689 270.973 1.461.721 14.028 9.079 7.443 6.322 564.166 319.938 182.210 34.649 27.369
3.2 Đất rừng phòng hộ RPH 5.165.869 3.234.568 346.059 350.782 1.882.486 293.702 11.616 349.393 531 1.931.300 1.172.815 519.071 33.658 205.757
3.3 Đất rừng sản xuất RSX 8.035.014 5.656.687 2.931.953 497.084 514.488 33 1.386.080 4.276 16 310.226 12.531 2.378.327 1.917.095 222.509 81.591 157.131
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN 3.519.952 2.095.120 562.045 260.240 278.697 771.527 1.279 220.891 441 1.424.832 1.112.008 115.367 67.018 130.439
4Đất nuôi trồng thủy sản NTS 745.848 723.029 644.441 0 55.658 395 0 21.481 52 119 127 755 22.820 22.444 335 9 32
5Đất chăn nuôi tập trung CNT 14.840 14.510 2.878 153 13 11.284 14 169 329 276 53
6Đất làm muối LMU 15.573 14.910 9.731 188 1 4.987 2 663 660 3
7Đất nông nghiệp khác NKH 58.135 53.728 31.238 3.020 1.715 7 17.345 25 7 2 368 4.406 4.031 313 57 5
II Nhóm đất phi nông nghiệp PNN 4.112.207 2.015.345 779.944 1 476.443 98.014 127 614.452 5.109 12.061 11.451 49 17.693 2.096.862 1.844.548 90.621 91.316 70.378
1Đất ở OTC 793.552 793.100 766.539 1 2.066 969 23.023 22 3 13 463 452 158 292 1 1
1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 570.482 570.195 558.656 0 1.406 361 9.713 20 1 4 33 286 101 185 0
1.2 Đất ở tại đô thị ODT 223.070 222.905 207.883 1 660 607 13.310 2 2 8 431 166 57 107 0 1
2Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 14.226 13.889 6 13.291 535 4 49 3 0 337 311 26 0 0
3Đất quốc phòng, an ninh CQA 270.688 268.386 268.025 43 306 12 2.302 2.298 3 1
3.1 Đất quốc phòng CQP 218.568 216.774 216.438 30 306 1.795 1.792 3
3.2 Đất an ninh CAN 52.119 51.612 51.587 13 0 12 507 506 1 1
4
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN 97.935 92.965 71 19.358 61.412 119 9.767 945 12 375 49 858 4.970 4.456 327 98 89
4.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 12.063 10.306 4 8.147 1.463 1 319 13 358 0 1 1.756 1.617 17 40 82
4.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH 1.776 1.728 3 199 969 110 34 410 3 1 48 46 0 2
4.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 7.734 7.585 1 148 6.973 445 6 0 0 11 149 46 103 0
4.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD 50.815 50.446 38 325 47.464 3 2.425 92 6 5 86 369 218 148 3 0
4.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT 21.403 18.954 23 10.170 1.590 5 6.086 308 3 10 759 2.449 2.414 21 8 6
4.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH 1.272 1.222 153 706 287 76 50 3 3 44 0
4.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT 17 15 3 5 8 2 2 0
4.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
DKT 45 41 6 35 1 3 3 0
4.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG 59 59 10 0 49
4.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
DSK 2.752 2.609 3 198 2.206 0 162 40 0 143 107 35 0 0
5
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK 346.153 342.295 7.523 0 1.822 767 0 316.631 369 0 29 15.154 3.859 2.286 1.010 560 3
5.1
Đất khu công nghiệp, cụm công
nghiệp
SCC 129.398 127.958 26 720 418 118.295 8.499 1.440 525 659 256
5.1.1 Đất khu công nghiệp SKK 106.039 105.045 1 552 180 96.201 8.111 994 194 593 207
5.1.2 Đất cụm công nghiệp SKN 23.359 22.913 25 169 238 22.093 389 446 331 65 49
5.1.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
5.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD 50.672 50.199 2.351 802 71 45.783 349 0 0 843 473 303 98 71
5.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 89.858 89.187 4.918 0 222 201 0 79.241 20 1 4.583 671 479 159 33 0
5.4
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
SKS 76.225 74.950 228 77 76 73.313 28 1.228 1.275 979 93 200 2
6
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC 1.319.960 244.025 499 19.060 17.854 4 201.250 3.023 85 1.128 1.122 1.075.936 969.676 35.611 45.676 24.972
6.1 Đất công trình giao thông DGT 795.878 38.313 347 2.576 1.695 32.554 744 49 350 757.565 691.274 26.326 22.979 16.985
6.2 Đất công trình thủy lợi DTL 313.927 21.421 97 1.293 4.941 13.062 2.022 3 3 292.506 262.519 8.181 14.206 7.601
6.3
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT 2.606 1.262 7 114 34 1.104 3 1.345 1.237 29 73 6
6.4
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
DPC 2.872 163 161 2 2.709 2.082 454 161 12
6.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD 16.162 11.688 6 3.913 6.530 778 189 82 190 4.474 2.504 406 1.292 272
6.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA 8.495 6.315 0 2.578 368 3.286 14 69 2.180 2.109 39 28 4
6.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL 156.401 147.418 28 138 3.259 143.415 5 0 571 8.984 2.507 64 6.412 0
6.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV 920 904 1 41 38 822 3 0 16 15 1 1
6.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH 3.968 2.771 9 2.251 154 356 0 0 0 1.196 1.180 10 5 1
6.10
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV 18.732 13.770 4 5.995 832 4 5.873 46 3 885 127 4.962 4.250 102 519 91
7 Đất tôn giáo TON 13.704 13.691 4 5 4 10 11.435 2.233 13 11 0 3
8 Đất tín ngưỡng TIN 7.294 7.225 22 5 2 1 3 214 6.978 69 33 0 36
9
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ
tro cốt
NTD 107.658 62.254 3.261 54.883 111 2.827 178 298 683 14 45.403 45.170 25 45 163
10 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC 1.058.393 95.591 1.492 17.444 16.262 59.784 529 13 13 53 962.802 819.526 53.283 44.914 45.078
10.1
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC 292.484 83.077 1.102 15.547 11.011 55.174 171 13 6 53 209.407 169.137 23.791 9.058 7.421
10.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON 765.909 12.513 391 1.898 5.251 4.610 358 6 0 753.396 650.389 29.493 35.857 37.657
11 Đất phi nông nghiệp khác PNK 82.644 81.925 532 80.485 55 810 14 1 0 28 720 623 43 20 33
III Nhóm đất chưa sử dụng CSD 954.951 39.507 417 4.734 13.143 21.137 22 52 1 915.444 838.647 70.412 5.628 757
1
Đất do Nhà nước thu hồi theo
quy định của pháp luật đất đai
chưa giao, chưa cho thuê
CGT 33.726 504 1 345 59 99 33.222 21.385 11.478 358
2Đất bằng chưa sử dụng BCS 153.460 3.010 177 900 300 1.631 3 150.449 149.524 790 96 39
3Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 584.402 33.360 213 1.450 12.742 18.884 19 52 1 551.042 491.102 57.885 1.380 675
4Núi đá không có rừng cây NCS 87.375 451 27 113 43 267 86.924 86.614 258 9 43
5Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS 95.987 2.181 1.925 256 93.806 90.021 0 3.784
Diện tích đất theo đối tượng được giao quản lý đất
Tổng số
Cá nhân trong nước,
người Việt Nam định cư ở
nước ngoài (CNC)
Tổ chức trong nước (TCC)
Tổ chức
tôn giáo,
tổ chức
tôn giáo
trực
thuộc
(TTG)
Cộng
đồng dân
cư (CDS)
Tổ chức
nước
ngoài có
chức
năng
ngoại
giao
(TNG)
Người
gốc Việt
Nam
định cư
ở nước
ngoài
(NGV)
Tổ chức
kinh tế có
vốn đầu
tư nước
ngoài
(TVN)
Tổng số
Cơ quan
nhà nước, cơ
quan đảng
và đơn vị vũ
trang nhân
dân (TCQ)
Đơn vị sự
nghiệp công
lập (TSQ)
Tổ chức
kinh tế
(KTQ)
Cộng
đồng dân
cư
(CDQ)
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI
(Đến ngày 31/12/2024)
Đơn vị tính diện tích: ha
Thứ
tự
Loại đất
Mã
Tổng diện
tích đất của
đơn vị hành
chính
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng đất
Cả nước
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Biểu 01/TKKK
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Đơn vị báo cáo

Tỉnh
Tuyên Quang
Tỉnh
Cao Bằng
Tỉnh
Lào Cai
Tỉnh
Lạng Sơn
Tỉnh
Thái Nguyên
Tỉnh
Phú Thọ
Tỉnh
Lai Châu
Tỉnh
Điện Biên
Tỉnh
Sơn La
Thành phố
Hà Nội
Thành phố
Hải Phòng
Tỉnh
Quảng Ninh
Tỉnh
Bắc Ninh
Tỉnh
Hưng Yên
Tỉnh
Ninh Bình
Tỉnh
Thanh Hóa
Tỉnh
Nghệ An
Tỉnh
Hà Tĩnh
Tỉnh
Quảng Trị
Thành phố
Huế
Thành phố
Đà Nẵng
Tỉnh
Quảng Ngãi
Tỉnh
Khánh Hòa
Tỉnh
Gia Lai
Tỉnh
Đắk Lắk
Tỉnh
Lâm Đồng
Tỉnh
Đồng Nai
Thành phố
Hồ Chí Minh
Tỉnh
Tây Ninh
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Vĩnh Long
Thành phố
Cần Thơ
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Cà Mau
A B C D=(1)+…+(34) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34)
Tổng diện tích 33.214.437 1.379.557 670.295 1.325.505 830.732 837.453 934.670 906.873 954.804 1.410.890 335.984 318.449 623.127 471.375 263.784 394.606 1.111.116 1.648.608 599.431 1.268.676 494.711 1.187.034 1.482.597 870.675 2.158.088 1.809.980 2.423.910 1.273.718 679.691 852.440 593.856 687.586 636.098 989.392 788.728
INhóm đất nông nghiệp NNP 28.147.279 1.223.504 621.754 1.189.273 737.373 754.563 773.936 676.110 887.959 1.208.940 195.306 183.206 480.300 342.545 164.352 258.139 913.604 1.479.637 495.852 1.138.822 400.874 1.016.582 1.357.789 685.081 1.928.352 1.614.223 2.206.251 1.066.349 452.283 682.979 466.222 480.802 530.004 851.076 683.234
1Đất trồng cây hằng năm CHN 6.810.070 211.541 101.524 198.116 84.613 88.176 162.868 86.639 435.929 402.133 126.540 103.136 36.508 114.842 118.132 165.099 191.705 192.873 91.807 129.515 42.001 118.248 227.797 123.710 495.733 348.539 236.650 69.172 79.199 386.652 301.262 192.795 326.370 638.191 182.056
1.1 Đất trồng lúa LUA 3.907.075 64.801 35.032 62.801 43.749 60.594 105.916 31.689 88.536 40.466 100.189 95.949 29.126 102.730 104.482 148.114 135.594 105.930 67.448 61.906 31.631 58.990 60.881 44.870 121.342 108.005 80.203 28.346 33.293 319.029 281.143 175.849 293.238 606.592 178.609
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC 3.149.432 31.972 4.070 32.428 20.895 37.735 76.935 7.500 13.531 13.227 93.931 93.020 20.842 91.810 104.402 133.220 123.950 91.306 57.311 54.092 28.785 47.122 53.288 34.687 83.131 81.853 64.112 17.009 16.393 291.649 281.143 141.108 293.237 517.022 96.715
1.1.2 Đất trồng lúa còn lại LUK 757.643 32.829 30.962 30.373 22.854 22.859 28.981 24.189 75.005 27.239 6.258 2.929 8.284 10.920 81 14.894 11.644 14.624 10.137 7.814 2.846 11.868 7.593 10.183 38.212 26.152 16.091 11.338 16.900 27.380 34.741 2 89.570 81.894
1.2 Đất trồng cây hằng năm khác HNK 2.902.995 146.740 66.492 135.315 40.864 27.582 56.953 54.950 347.394 361.667 26.351 7.186 7.382 12.112 13.650 16.985 56.111 86.943 24.359 67.609 10.370 59.257 166.916 78.840 374.390 240.534 156.447 40.825 45.906 67.623 20.119 16.946 33.132 31.598 3.446
2Đất trồng cây lâu năm CLN 4.963.508 89.340 8.174 78.334 31.565 61.061 103.571 33.349 18.951 107.804 28.114 26.028 20.524 68.405 20.085 21.877 42.866 96.820 44.497 76.575 26.654 85.386 228.767 66.657 495.845 496.542 867.325 640.594 274.196 183.111 134.077 206.296 128.162 85.229 66.729
3Đất lâm nghiệp LNP 15.539.305 915.719 511.419 902.712 619.108 598.380 489.581 554.795 430.366 694.993 19.811 27.662 397.749 146.030 3.564 37.528 659.157 1.176.508 351.706 924.896 325.123 808.452 897.476 479.707 925.674 759.398 1.086.455 340.204 78.838 103.095 14.440 12.607 13.041 84.909 148.201
3.1 Đất rừng đặc dụng RDD 2.338.422 100.186 17.379 95.358 13.024 66.177 72.156 36.575 50.159 87.731 10.371 9.980 24.714 14.038 985 17.764 81.780 171.647 74.316 210.300 97.783 173.957 91.384 60.730 112.205 235.302 153.654 134.439 16.954 34.165 7.313 2.623 2.982 40.904 19.385
3.2 Đất rừng phòng hộ RPH 5.165.869 314.870 295.326 308.144 85.310 117.923 141.838 278.568 253.742 330.560 3.929 13.942 122.057 20.634 2.580 14.845 158.434 373.391 115.083 230.633 92.949 326.324 285.109 239.199 291.199 166.614 338.141 76.151 49.901 31.420 1.352 8.367 5.281 34.852 37.201
3.3 Đất rừng sản xuất RSX 8.035.014 500.663 198.715 499.210 520.773 414.280 275.587 239.652 126.464 276.702 5.511 3.740 250.978 111.358 4.919 418.943 631.471 162.307 483.963 134.392 308.171 520.982 179.777 522.270 357.482 594.660 129.614 11.983 37.511 5.775 1.617 4.778 9.152 91.614
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN 3.519.952 240.621 130.878 141.737 141.624 147.808 29.927 186.788 110.914 205.664 1.418 492 14.504 16.098 1 170.153 345.441 64.499 216.550 15.883 60.900 309.636 72.558 322.436 146.665 398.037 25.335 892 2.332 163
4Đất nuôi trồng thủy sản NTS 745.848 6.194 528 7.037 1.884 6.347 15.802 1.140 2.571 3.585 14.882 24.677 24.810 12.714 20.055 30.599 13.313 10.341 5.358 6.501 6.325 3.823 2.354 7.641 4.806 7.338 8.195 8.099 15.071 6.565 16.185 63.786 61.230 42.086 284.006
5Đất chăn nuôi tập trung CNT 14.840 16 70 194 79 305 204 43 85 115 221 72 76 111 102 559 158 202 108 100 342 394 2.611 562 1.170 4.496 167 2.222 13 13 4 23 4
6Đất làm muối LMU 15.573 102 50 591 197 828 378 73 3 115 4.932 181 169 685 3.291 1.823 526 7 1.620
7Đất nông nghiệp khác NKH 58.135 693 38 2.879 125 295 1.909 144 143 340 5.844 1.381 637 478 2.355 2.344 5.806 2.109 1.904 1.154 771 571 938 2.040 3.502 1.675 5.771 3.785 1.521 1.334 245 3.483 671 631 619
II Nhóm đất phi nông nghiệp PNN 4.112.207 83.307 33.076 96.613 53.842 71.532 152.009 38.798 27.969 69.783 138.336 129.697 98.806 127.296 91.693 125.505 179.218 147.310 91.419 105.622 87.522 154.972 115.657 148.002 188.543 167.437 202.594 204.829 217.935 167.561 115.680 159.006 105.760 132.910 81.967
1Đất ở OTC 793.552 15.517 5.740 13.543 9.380 17.322 36.010 3.765 5.755 9.866 39.699 34.145 9.987 32.357 24.922 26.090 58.544 29.189 15.003 12.270 10.645 28.135 20.987 13.806 30.250 25.088 29.578 29.056 51.503 42.391 25.763 23.975 20.883 31.073 11.316
1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 570.482 13.288 4.405 11.096 7.878 12.167 30.692 3.297 4.948 8.048 29.147 22.412 2.562 21.718 21.408 18.121 45.546 24.438 12.228 9.151 6.362 18.111 16.226 9.587 20.685 20.037 21.357 19.126 15.224 35.286 22.220 19.682 11.519 24.150 8.360
1.2 Đất ở tại đô thị ODT 223.070 2.229 1.335 2.447 1.502 5.155 5.318 468 807 1.818 10.553 11.734 7.424 10.638 3.514 7.969 12.998 4.751 2.775 3.119 4.283 10.024 4.761 4.219 9.564 5.051 8.221 9.930 36.279 7.104 3.543 4.293 9.364 6.922 2.955
2Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 14.226 367 132 411 137 282 624 142 169 217 841 478 235 421 364 509 538 457 315 346 175 401 404 235 525 424 689 609 663 568 567 499 576 528 374
3Đất quốc phòng, an ninh CQA 270.688 4.261 2.228 3.249 11.213 7.288 8.560 385 1.669 2.152 7.946 3.230 5.901 25.617 403 2.377 9.493 6.698 1.302 6.448 3.302 9.043 2.598 21.583 18.537 17.288 30.035 18.205 14.803 2.425 3.792 1.898 1.964 4.816 9.980
3.1 Đất quốc phòng CQP 218.568 3.788 2.152 3.000 11.143 6.715 7.069 298 1.369 1.640 7.337 2.834 5.041 24.874 271 1.642 5.740 5.384 1.130 5.462 1.542 6.874 2.442 19.536 13.700 13.310 18.155 15.851 11.885 1.827 1.144 1.339 1.493 4.589 7.991
3.2 Đất an ninh CAN 52.119 474 76 249 69 573 1.491 87 300 512 609 395 860 743 132 735 3.753 1.314 172 986 1.760 2.169 156 2.047 4.837 3.978 11.880 2.353 2.918 598 2.648 559 470 227 1.989
4
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN 97.935 2.005 744 2.215 998 2.235 5.206 647 691 1.541 8.251 3.812 2.344 3.520 2.577 3.555 4.828 4.315 2.364 2.663 1.393 3.339 2.239 2.028 3.541 2.889 4.004 4.474 8.272 2.358 1.794 1.687 2.122 2.129 1.155
4.1 Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 12.063 335 96 312 196 355 754 70 35 215 1.275 404 272 587 278 395 957 564 416 323 167 364 261 156 226 253 318 321 1.151 158 228 124 181 167 146
4.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH 1.776 17 48 17 14 32 31 12 1 85 51 77 41 21 24 33 63 57 2 29 16 29 15 29 21 26 213 218 393 38 48 26 24 11 11
4.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 7.734 180 92 225 95 228 291 60 63 116 428 237 117 194 228 383 327 257 132 166 94 213 138 140 262 181 233 985 607 166 178 195 219 163 142
4.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD 50.815 1.110 399 1.164 476 1.233 2.357 421 485 944 4.171 1.680 883 1.621 1.430 1.845 2.053 1.889 1.007 1.297 834 1.467 1.270 990 1.975 1.810 2.118 1.990 4.433 1.439 1.137 1.107 1.498 1.521 761
4.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
DTT 21.403 328 51 470 187 325 1.591 43 55 89 1.689 1.255 996 980 566 856 1.233 1.402 745 734 217 1.035 446 539 894 491 843 656 1.440 501 175 208 128 187 51
4.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
DKH 1.272 25 4 3 11 2 2 5 340 32 1 47 10 12 0 5 8 2 23 87 2 68 29 42 141 214 93 10 3 2 2 47 1
4.7 Đất xây dựng cơ sở môi trường DMT 17 2 0 2 5 0 0 0 0 0 0 1 1 3 0 0 0 0 3 0
4.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
DKT 45 0 1 3 1 1 4 1 3 2 1 1 1 0 1 1 0 0 0 1 0 2 2 0 2 4 3 4 1 3 1 0 1
4.9 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG 59 46 3 1 10
4.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK 2.752 35 31 18 27 50 176 37 49 85 248 125 33 66 40 32 195 142 53 108 41 141 105 105 132 81 133 87 144 43 24 23 71 30 42
5
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK 346.153 4.749 2.825 10.696 2.010 8.406 14.586 899 705 1.785 10.249 20.008 18.692 11.942 10.036 14.897 13.732 9.366 6.474 5.115 5.558 11.696 5.084 9.026 11.536 5.947 18.832 25.082 41.792 22.579 3.948 3.455 4.262 8.134 2.053
5.1
Đất khu công nghiệp, cụm công
nghiệp
SCC 129.398 665 1.516 353 1.961 4.299 26 83 3.543 9.675 2.471 7.869 6.288 6.219 2.809 2.238 869 864 1.716 4.469 2.546 1.648 5.045 1.128 2.694 13.993 23.782 14.052 2.017 1.111 2.268 645 537
5.1.1 Đất khu công nghiệp SKK 106.039 228 1.329 155 1.138 3.235 47 1.776 8.134 2.045 6.460 4.509 4.755 1.707 1.904 550 607 1.550 3.597 2.031 1.203 3.371 605 2.070 12.989 22.626 12.224 1.499 929 1.808 489 470
5.1.2 Đất cụm công nghiệp SKN 23.359 437 186 198 823 1.063 26 36 1.767 1.541 425 1.409 1.779 1.464 1.102 334 319 257 166 872 515 445 1.673 523 624 1.004 1.156 1.828 518 182 460 156 67
5.1.3
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
SCT
5.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD 50.672 237 150 491 305 309 3.032 92 94 186 2.146 2.492 1.926 650 778 1.119 1.415 1.078 689 1.277 1.089 3.427 517 3.427 2.512 1.205 6.585 1.993 3.950 1.065 538 807 764 3.849 482
5.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
SKC 89.858 862 1.137 1.323 376 1.748 3.807 230 94 516 4.026 6.051 3.014 2.420 2.743 3.975 5.093 1.924 3.765 1.346 1.625 1.992 1.180 1.666 2.305 2.216 3.035 6.528 12.319 5.775 1.329 1.283 1.212 1.910 1.033
5.4
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
SKS 76.225 2.985 1.538 7.366 976 4.388 3.448 577 491 1.000 534 1.790 11.281 1.003 226 3.584 4.415 4.125 1.151 1.629 1.128 1.809 841 2.284 1.675 1.399 6.518 2.568 1.741 1.688 63 253 18 1.731 0
6
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC 1.319.960 32.474 14.919 25.921 17.736 23.410 56.060 8.856 8.323 24.007 44.177 43.919 28.413 34.368 40.836 54.527 56.380 65.831 33.199 41.207 27.214 37.243 44.062 30.925 66.352 71.561 75.333 42.826 47.552 48.324 31.216 31.395 40.601 46.704 24.088
6.1 Đất công trình giao thông DGT 795.878 20.914 12.408 18.333 14.711 17.183 32.707 6.462 5.676 12.752 32.536 27.987 16.982 24.827 25.297 32.237 38.325 37.743 23.665 25.189 10.912 21.407 21.809 16.787 35.940 36.683 33.693 34.718 35.998 32.329 19.314 15.813 16.330 26.346 11.862
6.2 Đất công trình thủy lợi DTL 313.927 3.075 581 1.997 1.434 5.136 10.260 671 655 1.228 7.955 13.097 2.542 7.597 14.105 19.054 13.458 16.958 8.245 13.087 8.195 6.178 9.535 6.569 13.166 18.006 14.266 3.323 6.420 12.225 10.898 14.045 22.808 18.576 8.583
6.3
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
DCT 2.606 9 8 18 7 44 114 30 0 2 248 294 229 159 53 102 0 114 53 76 6 24 79 20 37 19 29 328 186 105 13 37 10 141 11
6.4
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
DPC 2.872 2 19 31 1 95 276 13 1 568 171 369 271 0 204 0 18 117 13 26 142 11 15 38 11 41 1 0 22 397
6.5
Đất có di tích lịch sử -văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD 16.162 254 109 331 757 85 443 78 331 88 362 212 5.598 134 70 1.574 512 175 117 193 418 448 229 442 252 178 451 239 511 764 448 76 81 143 60
6.6 Đất công trình xử lý chất thải DRA 8.495 110 121 198 388 211 233 31 37 73 492 511 347 276 340 322 375 200 159 179 129 196 124 125 267 405 377 449 902 142 125 147 192 210 103
6.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL 156.401 7.672 1.616 4.677 347 238 10.951 1.446 1.539 9.502 158 389 1.641 130 368 211 2.876 9.819 595 2.031 7.274 7.731 11.737 6.177 15.471 15.485 25.776 2.413 602 2.018 104 1.002 870 729 2.807
6.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
DBV 920 20 7 24 9 17 54 8 16 16 81 25 11 28 21 27 31 29 17 29 13 42 25 36 25 24 44 31 68 23 16 25 38 22 19
6.9 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH 3.968 124 43 101 40 105 196 13 19 38 229 157 89 144 133 143 205 187 101 130 62 115 75 81 174 171 143 121 222 93 133 125 81 135 42
6.10
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV 18.732 294 6 212 42 297 826 104 51 307 1.548 1.075 606 802 450 653 598 589 130 280 205 1.076 308 677 1.007 552 554 1.192 2.601 624 164 125 192 382 204
7 Đất tôn giáo TON 13.704 39 13 53 12 131 306 4 16 822 658 185 395 656 1.065 197 318 227 169 272 216 256 405 429 308 1.029 1.099 1.047 410 435 890 630 747 269
8 Đất tín ngưỡng TIN 7.294 49 29 77 94 93 253 3 3 10 714 302 100 392 488 577 149 330 421 472 916 343 91 157 96 42 115 88 208 102 109 188 91 127 65
9
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
trữ tro cốt
NTD 107.658 1.318 569 1.360 598 1.109 4.370 588 758 2.836 3.422 2.898 2.153 2.194 2.893 4.620 5.689 6.580 4.811 8.906 9.131 7.732 5.491 2.094 6.967 3.541 4.699 2.161 2.208 1.657 872 1.558 795 626 455
10 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC 1.058.393 22.416 5.873 38.857 11.608 11.229 25.966 23.490 9.855 27.348 21.896 20.174 30.776 16.025 8.456 17.001 29.634 24.216 27.244 27.978 28.914 26.258 34.355 18.129 50.139 40.301 38.218 81.154 49.834 46.720 47.152 93.197 33.767 38.011 32.202
10.1
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC 292.484 4.860 343 22.026 1.453 1.394 4.700 16.585 861 15.215 6.942 3.162 4.914 5.817 767 3.337 7.273 1.814 15.172 6.038 21.895 4.658 12.196 8.253 15.659 7.966 9.366 57.260 8.511 20.257 72 1.554 73 1.251 841
10.2
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON 765.909 17.557 5.530 16.831 10.155 9.835 21.266 6.905 8.994 12.133 14.953 17.012 25.861 10.208 7.689 13.664 22.361 22.403 12.072 21.940 7.018 21.601 22.160 9.875 34.480 32.334 28.852 23.895 41.323 26.463 47.080 91.643 33.694 36.760 31.361
11 Đất phi nông nghiệp khác PNK 82.644 111 4 231 57 27 69 18 41 5 318 73 22 64 63 286 34 11 59 50 2 30.566 89 49.614 171 48 63 75 55 27 32 262 68 15 10
III Nhóm đất chưa sử dụng CSD 954.951 72.746 15.464 39.619 39.516 11.357 8.725 191.964 38.875 132.167 2.342 5.546 44.021 1.534 7.739 10.962 18.294 21.660 12.160 24.232 6.315 15.480 9.150 37.592 41.192 28.320 15.065 2.540 9.473 1.900 11.954 47.779 334 5.406 23.527
1
Đất do Nhà nước thu hồi theo
quy định của pháp luật đất đai
chưa giao, chưa cho thuê
CGT 33.726 28 1 1.328 2.963 414 3.007 898 94 45 933 383 4.571 320 428 1.168 108 417 131 1.261 40 820 1.609 515 1.214 504 400 2.533 4.796 1.900 261 19 173 349 95
2Đất bằng chưa sử dụng BCS 153.460 1.823 7.805 1.578 1.468 4.207 3.022 2.547 337 35 1.256 585 23.160 1.032 375 5.238 6.173 8.556 11.171 11.557 4.266 7.381 2.739 3.248 5.429 4.760 4.053 0 1.296 2 3.995 110 1.859 22.395
3Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 584.402 53.274 7.431 32.841 5.197 3.783 1.165 187.135 37.846 126.826 27 160 5.094 175 841 3.926 8.301 838 9.525 1.990 6.774 4.706 19.084 34.008 22.843 9.777 6 77 754
4Núi đá không có rừng cây NCS 87.375 17.621 227 3.872 29.888 2.954 1.531 1.385 599 5.261 125 546 3.112 7 2.832 8.087 4.384 17 1.888 19 186 34 1.197 524 213 470 0 0 395
5Đất có mặt nước chưa sử dụng MCS 95.987 3.872 8.083 6.936 884 3 3 0 319 63 13.547 18 364 3.304 11.691 43.765 51 2.048 1.037
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Biểu 03/TKKK
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Đơn vị báo cáo
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
Cả nước
(Đến ngày 31/12/2024)
Đơn vị tính diện tích: ha
Thứ
tự
Loại đất
Mã
Tổng diện tích
đất của đơn vị
hành chính
Đơn vị hành chính cấp tỉnh


