Y BAN NHÂN DÂN
T NH ĐNG THÁP
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 47/2017/QÐ-UBNDĐng Tháp, ngày 01 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNH
S A ĐI, B SUNG KHO N 1, ĐI U 4 QUY ĐNH BAN HÀNH KÈM THEO QUY T ĐNH
S 23/2016/QĐ-UBND NGÀY 08 THÁNG 4 NĂM 2016 C A Y BAN NHÂN DÂN T NH
BAN HÀNH QUY ĐNH V M T S CHÍNH SÁCH U ĐÃI, KHUY N KHÍCH ĐU T , Ư Ư
QU N LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH C P N C S CH NÔNG THÔN TRÊN ĐA BÀN ƯỚ
T NH ĐNG THÁP
Y BAN NHÂN DÂN T NH ĐNG THÁP
Căn c Lu t T ch c Chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Ngh đnh s 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi
ti t và h ng d n thi hành Lu t Thu thu nh p doanh nghi p;ế ướ ế
Căn c Ngh đnh s 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 c a Chính ph quy đnh chi
ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Đu t ;ế ướ ư
Căn c Quy t đnh s 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 c a Th T ng Chính ph ế ướ
v m t s chính sách u đãi, khuy n khích đu t và qu n lý, khai thác công trình c p n c ư ế ư ướ
s ch nông thôn;
Căn c Thông t liên t ch s 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2014 ư
c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, B tr ng B Tài chính, B tr ng B ưở ưở ưở
K ho ch và Đu t v vi c h ng d n th c hi n Quy t đnh s 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 ế ư ướ ế
tháng 11 năm 2009 c a Th t ng Chính ph v m t s chính sách u đãi, khuy n khích đu t ướ ư ế ư
và qu n lý, khai thác công trình c p n c s ch nông thôn; ướ
Căn c Thông t s 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 c a B Tài chính v vi c quy ư
đnh vi c qu n lý, s d ng và khai thác công trình c p n c s ch nông thôn t p trung; ướ
Theo đ ngh c a Giám đc S K ho ch và Đu t . ế ư
QUY T ĐNH:
Đi u 1. S a đi, b sung Kho n 1, Đi u 4 Quy đnh ban hành kèm theo Quy t đnh s ế
23/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh nh sau: ư
“1. Các t ch c, cá nhân có thu nh p t ho t đng qu n lý, khai thác các d án, công trình c p
n c s ch nông thôn trên đa bàn t nh đc mi n thu , gi m thu thu nh p doanh nghi p, c ướ ượ ế ế
th nh sau: ư
a. Đc mi n thu 4 năm k t khi có thu nh p ch u thu và gi m 50% s thu ph i n p cho 9 ượ ế ế ế
năm ti p theo đi v i th xã H ng Ng và các huy n trong t nh;ế
b. Đc mi n thu 4 năm k t khi có thu nh p ch u thu và gi m 50% s thu ph i n p cho 5 ượ ế ế ế
năm ti p theo đi v i thành ph Cao Lãnh và thành ph Sa Đéc.”ế
Đi u 2. Quy đnh chuy n ti p ế
Tr ng h p các đn v c p n c đã đc cho ch tr ng th c hi n và h ng các u đãi v ườ ơ ướ ượ ươ ưở ư
thu thu nh p doanh nghi p tr c ngày quy đnh này có hi u l c thì không đi u ch nh theo quy ế ướ
đnh này.
Đi u 3. Quy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 11 năm 2017. Thay th Quy t ế ế ế
đnh s 46/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh S a đi, b
sung Kho n 1, Đi u 4 Quy đnh ban hành kèm theo Quy t đnh s 23/2016/QĐ-UBND ngày 08 ế
tháng 4 năm 2016 c a y ban nhân dân t nh ban hành Quy đnh v m t s chính sách u đãi, ư
khuy n khích đu t , qu n lý, khai thác công trình c p n c s ch nông thôn trên đa bàn t nh ế ư ướ
Đng Tháp.
Giao S K ho ch và Đu t ch trì, ph i h p v i các S , ban, ngành t nh, y ban nhân dân các ế ư
huy n, th xã, thành ph t ch c tri n khai h ng d n, ki m tra vi c th c hi n Quy t đnh này. ướ ế
Đi u 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đc S : K ho ch và Đu t , Nông ế ư
nghi p và Phát tri n nông thôn; th tr ng các S , ban, ngành t nh; Ch t ch y ban nhân dân các ưở
huy n, th xã, thành ph và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ế
đnh này./.
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 4;ư
- B NN và PTNT;
- C c KTVB - BTP;
- TT/TU, TT/HĐND t nh (báo/cáo);
- Đoàn ĐBQH t nh;
- CT, các PCT/UBND t nh;
- UBMT T qu c VN t nh, các Đoàn th t nh;
- S T pháp; ư
- Công báo t nh;
- L u: VT, NC/KTN.Ng.ư
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
Nguy n Thanh Hùng