U BAN NHÂN DÂN
TNH NGH AN
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 65/2011/QĐ-UBND Nghệ An, ngày 08 tháng 12 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH V QUN LÝ, KINH DOANH CUNG NG VÀ S DNG
VT LIU N CÔNG NGHIP TRÊN ĐỊA BÀN TNH NGH AN
Y BAN NHÂN DÂN TNH NGH AN
Căn cứ Lut T chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định s 39/2009/NĐ-CP, ngày 23/4/2009 ca Chính ph v vt liu n công
nghip; Thông tư số 23/2009/TT-BCT, ngày 11/8/2009 ca Bng Thương quy định chi
tiết mt số điều ca Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ca Chính ph v vt liu n công
nghip;
Căn cứ Nghị định s 64/2005/NĐ-CP, ngày 16/5/2005 ca Chính phủ quy định v x
pht vi phm hành chính trong lĩnh vực qun lý vt liu n công nghip;
Căn cứ Nghị định s 59/2006/NĐ-CP, ngày 12/6/2006 ca Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại v hàng hóa, dch v cm kinh doanh, hn chế kinh doanh và kinh
doanh có điu kin;
Căn cứ Quyết định s 51/2008/QĐ-BCT, ngày 30/12/2008 ban hành Quy chun k thut
quc gia v an toàn trong bo qun, vn chuyn, s dng và tiêu hy vt liu n công
nghip (QCVN 02:2008/BCT);
Căn cứ Thông tư số 35/2010/TT-BCA, ngày 11/10/2010 ca Bộ Công an quy định v cp
giy phép vn chuyn vt liu n công nghip và hàng nguy him;
Xét đ ngh ca S Công Thương tại T trình s 117/SCT.KTAT-MT, ngày 24/02/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy đnh v qun lý, kinh doanh cung ng và
s dng vt liu n công nghip trên địa bàn tnh Ngh An;
Điều 2. Quyết định này hiu lc sau 10 ngày k t ngày ký, thay thế Quyết định s
23/2009/QĐ-UBND, ngày 16/02/2009 ca UBND tnh v vic ban hành Quy định v
qun lý, kinh doanh cung ng và s dng vt liu n công nghip trên đa bàn tnh Ngh
An; Quyết định s 77/2009/QĐ-UBND, ngày 31/8/2009 v vic sa đổi, b sung Quyết
đnh s 23/2009/QĐ-UBND, ngày 16/02/2009 ca UBND tnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các S, Thtrưởng các ban, ngành cp
tnh; Ch tch UBND các huyn, thành, th và các t chc, cá nhân hoạt động liên quan
đến vt liu n công nghiệp trên đa bàn tnh Ngh An chu trách nhim thi hành Quyết
đnhy./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Huỳnh Thanh Điền
QUY ĐỊNH
V QUN LÝ, KINH DOANH CUNG NG VÀ S DNG VT LIU N CÔNG
NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TNH NGH AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND-NC ngày 08 tháng 12 năm 2011
ca y ban nhân dân tnh Ngh An)
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Quy định này quy đnh v qun lý hoạt động vt liu n công nghip (viết tt là VLNCN)
trên địa bàn tnh Ngh An.
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Quy định này áp dụng đối vi t chc, cá nhân (k cả trong và ngoài nước) qun lý,
kinh doanh, s dng VLNCN trên đa bàn tnh Ngh An.
2. Các t chc, cá nhân kinh doanh, s dng VLNCN ngoài vic tuân th Ngh đnh
39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 ca Chính ph v vt liu n công nghiệp; Thông tư
23/2009/TT-BCT, ngày 11/8/2009 ca Bộ Công Thương, quy đnh chi tiết mt số điều
ca Ngh định 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 ca Chính phủ; Thông tư số 35/2010/TT-
BCA, ngày 11/10/2010 ca BCông an quy đnh v cp Giy phép vn chuyn vt liu
n công nghip và hàng nguy him; Quy chun K thut quc gia v an toàn trong bo
qun, vn chuyn, s dng và tiêu hy vt liu nng nghip (QCVN 02:2008/BCT),
còn phi tuân thủ quy đnh này.
Chương II
KINH DOANH, BO QUN, VN CHUYN VLNCN - DCH V N MÌN
Điều 3. Điều kiện để kinh doanh VLNCN
T chc kinh doanh VLNCN phi là doanh nghiệp nhà nước có đủ các điu kin theo quy
đnh tại Điều 19 Nghị định 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 ca Chính ph.
Điều 4. Qun lý v hoạt động kinh doanh VLNCN
Doanh nghip kinh doanh VLNCN trên địa bàn tnh phi:
1. Thc hin nghĩa v theo quy đnh ti Điều 20 Nghị định 39/2009/NĐ-CP ngày
23/4/2009 ca Chính ph;
2. Đăng ký Giy phép kinh doanh, kho tàng và danh sách nhng ni làm vic liên quan
đến VLNCN của đơn vị vi Sở Công Thương, Công an tnh và chính quyền địa phương;
3. Đăng ký chủng loi VLNCN có trong danh mc VLNCN Vit Nam cung ứng trên địa
bàn tnh Ngh An;
4. Chỉ được bán VLNCN cho các đơn v Giy pp s dng VLNCN đang còn hiu
lc, vi khi lưng thuc n theo Giấy pp do cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn
cp;
5. Thc hin chế độ báo o định k v slưng, khi lưng và chng loại VLNCN đơn
v đã cung ng trong năm, chm nhất vào ngày 20/6 đối vi báo cáo sáu tháng và ngày
20/12 đối vi o cáo năm về Sở Công Thương Công an tỉnh để theo dõi, qun .
Điều 5. Kho vt liu n công nghip (VLNCN).
Kho VLNCN là nơi chứa và bo qun VLNCN, gm mt hoc nhiu nhà kho cha, mt
s công trình ph tr b trí xung quanh ranh gii kho. Kho cha VLNCN phải đảm bo
các quy đnh ti Điều 6, QCVN 02:2008/BCT, đồng thi phi thc hiện các quy đnh sau:
1. Các kho cha VLNCN phi xây dng kế hoch phòng nga ng phó s c khn cp
đảm bo các yêu cu v an ninh, trt t, phòng cháy, chữa cháy theo quy định, được
Công an tnh xác nhn;
2. Đáp ng tiêu chun, quy chun hin hành v cu trúc, vt liu xây dng và tha mãn
các yêu cu v phòng chng cháy, n, chng sét, kim soát tĩnh điện, an toàn cho người
lao động và bo v môi trường theo tiêu chun, quy chun k thut hin hành các quy
đnh liên quan;
3. Quá trình la chn địa điểm và thiết kế kho phi có ý kiến ca Sở Công Thương, ng
an tnh và chính quyn địa phương; trước khi đưa o sử dng phi làm th tục đăng ký
kho cha vi S Công Thương và Công an tnh.
4. Chính quyền địa phương các cấp thường xuyên phi hp vic ngành chức năng
hướng dn, kim tra công tác đảm bo an toàn kho cha vt liu n.
Điều 6. Vn chuyn VLNCN
1. Vn chuyn VLNCN là quá trình vn chuyn VLNCN từ địa điểm này đến địa đim
khác. Vic vn chuyn th là:
a. Từ nmáy (đối vi VLNCN sn xut trong nước), ca khẩu (đối vi VLNCN nhp
khu) đến kho d tr vùng, kho tiêu thụ nơi sử dng;
b. T kho d trữ vùng đến kho tiêu thụ nơi sử dng;
c. T kho tiêu thụ đến nơi sử dng. Khong cách ti đa t kho tiêu th đến nơi sử dng
05 (năm) km nếu không có phương tiện vn chuyn chuyên dng.
2. Vn chuyển VLNCN trong đường ni b m hoặc công trưng thì gọi là đưa VLNCN
đến nơi sử dng.
3. Quá trình vn chuyn VLNCN phi tuân thủ các quy đnh ti mc 2, QCVN
02:2008/BCT và Thông tư số 35/1010/TT-BCA, ngày 11/10/2010 ca B Công an quy
đnh v cp Giy phép vn chuyn VLNCN và hàng nguy him.
Điều 7. Dch v n mìn
1. Ch những đơn vịchức năng làm dch v n mìn và tho mãn các điu kin quy
đnh ti mc 7, Ngh đnh 39/2009/-CP ngày 23/4/2009 ca Chính ph mới đưc tiến
hành n mìn thông qua Hợp đồng với các đơn vị có nhu cu khoan nn.
2. Các đơn vị làm dch v n n phi gi bn sao (có công chng) Giy phép s dng
VLNCN và thông báo danh sách nhng ni trc tiếp thc hin dch v n mìn (theo
tng v t làm dch v) v Sở Công Thương,ng an tnh và chính quyền đa phương.
3. Trước khi tiến hành nn làm dch vụ, đơn vị làm dch v nn phi thông báo kế
hoch thc hin, thiết kế nn, người ch huy n mìn và các ni dung liên quan v S
Công Thương vàng an tnh.
4. Báo o tng hp kết qu thc hin v Sở Công Thương và Công an tnh, chm nht
10 ngày sau khi hợp đồng thc hin dch v kết thúc.
Điều 8. Đối với các đơn v không t thc hin n mìn
1. Đơn vị nhu cu n n nhưng không t thc hin, nếu có Giy phép hoạt động
khoáng sản đối vic đơn v hoạt động khoáng sn; quyết định trúng thầu đối vi
trường hp thi công công trình hoc Hợp đồng nhn thu; giy u quyn thc hin hp
đồng thing công trình t được quyn ký kết hợp đồng thuê toàn b công vic nn
với đơn vị chức năng làm dch v nn;
2. Hợp đồng thuê dch v nn phi ghi rõ trách nhim của đơn vị hoạt động dch v n
mìn về đảm bảo các điều kin an toàn, thc hin nhng ni dung quy định ti Điều 16
của Quy đnh này và toàn b hoạt động liên quan ti vic mua bán, vn chuyn, bo qun
s dng VLNCN.
3. Các đơn vị sau khi đã thuê dch v n mìn không phi xin cp phép s dng VLNCN
Giy xác nhận đủ điều kin v an ninh trt tự, nhưng không được phép trc tiếp thc
hin bt c hot đng nào liên quan đến VLNCN.
Chương III
S DNG VT LIU N CÔNG NGHIP
Điều 9. Điều kin s dng VLNCN
Đơn vị xin s dng VLNCN phi có đủ các điu kin v ch th, vt cht - k thut,
chuyên môn - nghip vụ, người lao động và các nội dung liên quan theo quy đnh ti mc
5, Ngh đnh 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 ca Chính phủ và quy đnh ti Chương II,
Thông tư s 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 ca Bộ Công Thương.
Điều 10. H sơ xin cấp giy phép s dng VLNCN
Đơn vị đủ điu kin để s dng VLNCN, mun được cp giy phép s dng VLNCN,
phi gi hồ sơ đến S Công Thương để được thẩm định. H sơ lp thành 02 b gm:
1. Đơn xin cấp phép s dng VLNCN (theo mu số 1 kèm theo quy đnh này) do Th
trưởng đơn vị ký;
2. Quyết đnh tnh lập, đăng ký kinh doanh (bn sao có chng thc);
3. Giy xác nhận đủ điu kin v an ninh trt t (bn sao chng thc);
4. Giy phép hoạt động khoáng sản đối vi c đơn vị hoạt động khoáng sn; quyết định
trúng thầu đối vi trưng hp thing công trình hoc Hợp đồng nhn thu, giy u
quyn thc hin hợp đồng thing công trình (bn sao có chng thc);