
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 764/QĐ-UBND Cao Bằng, ngày 07 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 966/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
152/TTr-SVHTTDL ngày 05 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định
này, thực hiện theo Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025; Quyết định số
966/QĐ-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan đơn vị liên quan
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 20, 21, 28, 30, 35, 36 tại tiểu
mục H, mục I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2120/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5, 16 tại phần danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 102 tại tiểu mục C, mục I, Phụ lục 1 ban hành
kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX,
TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang

;
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔ
I, BỔ
SỦNG, BỊ BAI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH V C THỦỘC THẨ
M QỦYỀN GIẢI QỦYẾ
)T CỦ
A SỞ
V N HÓA, THẾ
THAO VÀ DỦ LỊCHỰ Ă
TINH CAO B NGẰ
(Kèm theo Quyết định số: 764/QĐ-ỦBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủ
y ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng)
PHẨ
SN I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (03 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03
TTHC)
A LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)LĨNH VỰC DU
LỊCH (01 TTHC)LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)LĨNH VỰC DU LỊCH (01
TTHC)LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)
1 Thủ tục thu
hồi giấy phép
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nội địa
trong trường
hợp doanh
nghiệp chấm
dứt hoạt động
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành, giải thể
hoặc phá sản
(1.014629)
02 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Không - Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017.
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông tư số
13/2021/TT-BVHTTDL
ngày 30 tháng 11 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông tư số

04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch và
Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy
định chi tiết một số điều
của Luật Du lịch.
- Thông tư số
21/2025/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Thông tư có quy định
thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
B LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC)LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02
TTHC)LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC)LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC
GIẢ (02 TTHC)LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC)LĨNH VỰC BẢN
QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC)LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC)
2 Thủ tục cấp
Thẻ giám định
viên quyền tác
giả, quyền
liên quan
12 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
Không - Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14,
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết
TTHC từ

(1.003801) - Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công xã,
phường.
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Luật số 07/2022/QH15,
Luật số 93/2025/QH15
và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP ngày
26/4/2023 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính
phủ.
15 ngày
làm việc
xuống 12
ngày làm
việc.
3 Thủ tục cấp
lại Thẻ giám
định viên
quyền tác giả,
quyền liên
quan
(1.003780)
10 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công xã,
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Không - Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14,
Luật số 07/2022/QH15,
Luật số 93/2025/QH15
và Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP ngày
26/4/2023 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
134/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026 của Chính
phủ.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết
TTHC từ
12 ngày
làm việc
xuống 10
ngày làm
việc.
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (07
TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách
thức thực
hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (07 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07
TTHC)
A LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (06 TTHC)LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (06
TTHC)LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (06 TTHC)LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ
THAO (06 TTHC)LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (06 TTHC)LĨNH VỰC THỂ DỤC
THỂ THAO (06 TTHC)LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (06 TTHC)
1 Thủ tục cấp
Giấy chứng
05 ngày
làm việc,
- Trung
tâm Phục
- Trực
tiếp;
- Trường hợp
nộp hồ sơ
- Luật Thể dục, thể
thao số 77/2006/QH11
- Sửa đổi:
Yêu cầu,

