
Y BAN NHÂN DÂNỦ
THÀNH PH ỐHÀ N IỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố8051/QĐ-UBND Hà N i, ngày ộ20 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH GIÁ CHO THUÊ CÔNG TRÌNH NG M H T NG K THU T ĐÔ TH SẦ Ạ Ầ Ỹ Ậ Ị Ử
D NG CHUNG (TUY NEN, HÀO, C NG B K THU T) TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HÀỤ Ố Ể Ỹ Ậ Ị Ố
N IỘ
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N IỦ Ố Ộ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng sứ ậ ổ ứ ề ị ươ ố 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Th đô s 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012;ứ ậ ủ ố
Căn c Ngh đnh s 72/2012/NĐ-CP ngày 16/9/2012 c a Chính ph v qu n lý và s d ng ứ ị ị ố ủ ủ ề ả ử ụ
chung công trình h t ng k thu t;ạ ầ ỹ ậ
Căn c Thông t s 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 c a B Tài chính v vi c h ng d n ch ứ ư ố ủ ộ ề ệ ướ ẫ ế
đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n cộ ả ử ụ ấ ả ốđnh;ị
Căn c Thông t liên t ch s 210/2013/TTLT-BTC-BXD-BTTTT ngày 30/12/2013 c a liên B Tài ứ ư ị ố ủ ộ
chính - B Xây d ng - B Thông tin Truy n thông v vi c h ng d n c ch , nguyên t c ki m ộ ự ộ ề ề ệ ướ ẫ ơ ế ắ ể
soát giá và ph ng pháp xác đnh giá thuê công trình h t ng k thu t s d ng chung;ươ ị ạ ầ ỹ ậ ử ụ
Căn c Thông t s 03/2017/TT-BXD ngày 16/3/2017 c a B Xây d ng v h ng d n xác đnh ứ ư ố ủ ộ ự ề ướ ẫ ị
chi phí b o trì công trình xây d ng;ả ự
Xét đ ngh t i các T trình: S 933/TTr-LN:TTTT-TC-XD ngày 19/5/2017 v vi c phê duy t giá ề ị ạ ờ ố ề ệ ệ
cho thuê công trình ng m h t ng kầ ạ ầ ỹthu t đô th s d ng chung trên đa bàn thành ph Hà N i; ậ ị ử ụ ị ố ộ
s 5449/TTr-LS:TC-TTTT-XD ngày 31/8/2017 c a Liên S : Tài chính, Thông tin và Truy n thông,ố ủ ở ề
Xây d ng v vi c rà soát đn giá cho thuê công trình ng m h t ng k thu t đô th s d ng ự ề ệ ơ ầ ạ ầ ỹ ậ ị ử ụ
chung theo Thông báo s 889/TB-UB ngày 02/8/2017 c a UBND Thành ph ,ố ủ ố
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành giá cho thuê công trình ng m h t ng k thu t đô th s d ng chung (tuy nen, ầ ạ ầ ỹ ậ ị ử ụ
hào, c ng b k thu t) trên đa bàn thành ph Hà N i.ố ể ỹ ậ ị ố ộ
(có B ng giảá kèm theo)
Các đi t ng u tiên theo quy đnh c a pháp lu t khi s d ng công trình ng m h t ng k thu tố ượ ư ị ủ ậ ử ụ ầ ạ ầ ỹ ậ
đô th s d ng chung (tuy nen, hào, cị ử ụ ống b ểk thu t) không th c hi n theo quy t đnh này.ỹ ậ ự ệ ế ị

S Thông tin và Truy n thông ch trì, ph i h p v i các s , ngành có liên quan c p nh t các quy ở ề ủ ố ợ ớ ở ậ ậ
đnh có liên quan c a Nhà n c và Thành ph đ xu t đi u ch nh giá cho thuê trình UBND ị ủ ướ ố ề ấ ề ỉ
Thành ph xem xét, quy t đnh.ố ế ị
Đi u 2.ề Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký, thay th Quy t đnh s 4252/QĐ-UBND ngàyế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
12/8/2014 c a UBND thành ph Hà N i v vi c ban hành giá cho thuê (t m th i) công trình ủ ố ộ ề ệ ạ ờ
ng m h t ng k thu t đô th s d ng chung (tuy nen, hào, c ng b k thu t) trên đa bàn thành ầ ạ ầ ỹ ậ ị ử ụ ố ể ỹ ậ ị
ph Hà N i.ố ộ
Các đn v , doanh nghi p s d ng, thuê công trình ng m h t ng k thu t đô th s d ng chung ơ ị ệ ử ụ ầ ạ ầ ỹ ậ ị ử ụ
(tuy nen, hào, c ng b k thu t) c a Thành ph t ngày 01/01/2017 đc áp d ng theo m c giá ố ể ỹ ậ ủ ố ừ ượ ụ ứ
t i Đi u 1 nêu trên.ạ ề
Đi u 3.ề Chánh văn phòng y ban nhân dân thành ph , Giám đc các S : Thông tin và Truy n Ủ ố ố ở ề
thông; Tài chính; Xây d ng và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t ự ổ ứ ị ệ ế
đnh này./.ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh đi u 3;ư ề
- Đ/c Ch t ch UBND Thành ph (đ báo cáo);ủ ị ố ể
- Các đ/c PCT UBND Thành ph ;ố
- UBND các qu n, huy n, th xã;ậ ệ ị
- C ng giao ti p đi n tổ ế ệ ửHà N i,ộ
- Trung tâm Tin h c - Công báo;ọ
- CVP, PCVP T.V.Dũng, KT, TKBT;
- L u: VT, KT ưg.
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguy n Doãn To nễ ả
GIÁ CHO THUÊ CÔNG TRÌNH NG M H T NG K THU T ĐÔ TH S D NGẦ Ạ Ầ Ỹ Ậ Ị Ử Ụ
CHUNG (TUY NEN, HÀO, C NG B K THU T) TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HÀỐ Ể Ỹ Ậ Ị Ố
N IỘ
(Kèm theo Quy t đnh sế ị ố 8051/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 c a UBND thành ph )ủ ố
Đn v tính: đng/m.dài/nămơ ị ồ
TT N i dungộĐn giá ph nơ ầ
ng, bố ể
Đn giá ph n hào,ơ ầ
tuy nen k thu tỹ ậ
I Ph n cáp thông tinầ
1 Cáp thông tin đng kính D > 45mmườ 79.258 94.820
2 Cáp thông tin đng kính 40mm < D <= 45mmườ 46.234 55.311
3 Cáp thông tin đng kính 35mm < D <= 40mmườ 26.419 31.607
4 Cáp thông tin đng kính 30mm < D <= 35mmườ 22.016 26.339
5 Cáp thông tin đng kính 25mm < D <= 30mmườ 17.613 21.071

6 Cáp thông tin đng kính 20mm < D <= 25mmườ 11.323 13.546
7 Cáp thông tin đng kính 15mm < D <= 20mmườ 9.907 11.852
8 Cáp thông tin đng kính 10mm < D <= 15mmườ 6.605 7.902
9 Cáp thông tin đng kính 5mm < D <= 10mmườ 4.171 4.991
10 Cáp thông tin đng kính D <= 5mmườ 1.524 1.823
II Ph n cáp đi n ầ ệ l cự
1 Cáp đi n l c đng kính D <= 19mmệ ự ườ 11.852
2 Cáp đi n l c đng kính 19mm<D <= 27mmệ ự ườ 13.546
3 Cáp đi n l c đng kính 27mm<D <= 28mmệ ự ườ 21.071
4 Cáp đi n l c đng kính 28mm<D <= 35mmệ ự ườ 26.339
5 Cáp đi n l c đng kính 35mm<D <= 40mmệ ự ườ 31.607
6 Cáp đi n l c đng kính 40mm<D <= 45mmệ ự ườ 55.311
7 Cáp đi n l c đng kính D>45mmệ ự ườ 94.820
Ghi chú: Đn giá trên ch a bao g m thu VAT; Giá thuê c a các lo i dây, cáp đc tính theo ơ ư ồ ế ủ ạ ượ
ph ng pháp n i suy v i đng kính ngoài c a lo i cáp t ng t g n nh t.ươ ộ ớ ườ ủ ạ ươ ự ầ ấ

