
B CÔNG TH NGỘ ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 8891/QĐ-BCTốHà N i, ngày 26 tháng 11 năm 2013ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T D ÁN "Đ I M I VÀ PHÁT TRI N D Y NGH TR NG ĐI MỀ Ệ Ệ Ự Ổ Ớ Ể Ạ Ề Ọ Ể
QU C GIA, NGH CÔNG NGH S N XU T B T GI Y VÀ GI Y GIAI ĐO N 2011-2015Ố Ề Ệ Ả Ấ Ộ Ấ Ấ Ạ
VÀ Đ NH H NG Đ N NĂM 2020"Ị ƯỚ Ế
B TR NG B CÔNG TH NGỘ ƯỞ Ộ ƯƠ
Căn c Ngh đ nh s 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ
Căn c Quy t đ nh s 854/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 6 năm 2013 c a B tr ng B Laoứ ế ị ố ủ ộ ưở ộ
đ ng Th ng binh và Xã h i v vi c phê duy t ngh tr ng đi m và tr ng đ c l a ch n nghộ ươ ộ ề ệ ệ ề ọ ể ườ ượ ự ọ ề
tr ng đi m giai đo n 2011-2015 và đ nh h ng đ n năm 2020;ọ ể ạ ị ướ ế
Xét đ ngh c a Tr ng Cao đ ng ngh Công ngh Gi y và C đi n t i T trình s 671/TTr-ề ị ủ ườ ẳ ề ệ ấ ơ ệ ạ ờ ố
CĐNG ngày 30 tháng 10 năm 2013 v đ ngh phê duy t D án đ u t ngh tr ng đi m giaiề ề ị ệ ự ầ ư ề ọ ể
đo n 2011-2015 và đ nh h ng đ n năm 2020;ạ ị ướ ế
Theo đ ngh c a V tr ng V Phát tri n ngu n nhân l c,ề ị ủ ụ ưở ụ ể ồ ự
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t D án "Đ i m i và phát tri n d y ngh tr ng đi m qu c gia, ngh ệ ự ổ ớ ể ạ ề ọ ể ố ề Công
ngh s n xu t b t gi y và gi yệ ả ấ ộ ấ ấ giai đo n 2011-2015 và đ nh h ng đ n năm 2020" v i cácạ ị ướ ế ớ
n i dung ch y u sau:ộ ủ ế
1. Tên d án: Đ i m i và phát tri n d y ngh tr ng đi m qu c gia, ngh Công ngh s n xu tự ổ ớ ể ạ ề ọ ể ố ề ệ ả ấ
b t gi y và gi y giai đo n 2011-2015 và đ nh h ng đ n năm 2020.ộ ấ ấ ạ ị ướ ế
2. Ch đ u t : Tr ng Cao đ ng ngh Công ngh Gi y và C đi n.ủ ầ ư ườ ẳ ề ệ ấ ơ ệ
3. T ch c t v n l p d án: Tr ng Cao đ ng ngh Công ngh Gi y và C đi n.ổ ứ ư ấ ậ ự ườ ẳ ề ệ ấ ơ ệ
4. M c tiêu đ u t :ụ ầ ư
4.1. M c tiêu t ng quát:ụ ổ
- Đ i m i ph ng pháp d y và h c, nâng cao ch t l ng đào t o, qu n lý đào t o ngh Côngổ ớ ươ ạ ọ ấ ượ ạ ả ạ ề
ngh s n xu t b t gi y và gi y. T o đi u ki n t t nh t đ gi ng viên và sinh viên nghiên c u,ệ ả ấ ộ ấ ấ ạ ề ệ ố ấ ể ả ứ
gi ng d y, h c t p và th c hành đ nâng cao trình đ và tay ngh , thích ng đ c s phát tri nả ạ ọ ậ ự ể ộ ề ứ ượ ự ể
m nh m c a ngành S n xu t gi y.ạ ẽ ủ ả ấ ấ

- Xây d ng mô hình đào t o Công ngh s n xu t b t gi y và gi y t hi u qu , theo chu n qu cự ạ ệ ả ấ ộ ấ ấ ừ ệ ả ẩ ố
gia đ các c s đào t o ngh này có th h c t p, góp ph n th ng nh t mô hình đào t o nghể ơ ở ạ ề ể ọ ậ ầ ố ấ ạ ề
Công ngh s n xu t b t gi y và gi y trên toàn qu c.ệ ả ấ ộ ấ ấ ố
4.2. M c tiêu c th :ụ ụ ể
- Chu n hóa c s v t ch t, trang thi t b gi ng d y theo tiêu chu n đào t o Công ngh s n xu tẩ ơ ở ậ ấ ế ị ả ạ ẩ ạ ệ ả ấ
b t gi y và gi y trên th gi i;ộ ấ ấ ế ớ
- Xây d ng và hoàn thi n công c đào t o, h ng d n tr c quan và toàn di n trong vi c h c t pự ệ ụ ạ ướ ẫ ự ệ ệ ọ ậ
và gi ng d y ngh Công ngh s n xu t b t gi y và gi y t i Tr ng v i chi phí h p lý, hi uả ạ ề ệ ả ấ ộ ấ ấ ạ ườ ớ ợ ệ
qu cao;ả
- C p nh t các công c đào t o m i, hi n đ i trên th gi i và áp d ng t i Tr ng đ gi ng viênậ ậ ụ ạ ớ ệ ạ ế ớ ụ ạ ườ ể ả
và sinh viên có th gi ng d y và h c t p thu n l i, đ t đ c k t qu t t nh t.ể ả ạ ọ ậ ậ ợ ạ ượ ế ả ố ấ
5. N i dung và quy mô đ u t :ộ ầ ư
- Đào t o, b i d ng đ i ngũ giáo viên và cán b qu n lý đào t o d y ngh trong n c vàạ ồ ưỡ ộ ộ ả ạ ạ ề ở ướ
n c ngoài, t p trung vào k năng ngh , nghi p v s ph m, ngo i ng , tin h c và qu n lý;ướ ậ ỹ ề ệ ụ ư ạ ạ ữ ọ ả
- Đ u t c s v t ch t: xây d ng m i và c i t o, nâng c p m t s phòng th c hành, thíầ ư ơ ở ậ ấ ự ớ ả ạ ấ ộ ố ự
nghi m, phòng h c... đ m b o theo tiêu chu n quy đ nh;ệ ọ ả ả ẩ ị
- Đ u t các thi t b d y ngh , th c hành ngh , thí nghi m, đ m b o tiêu chu n qu c t vàầ ư ế ị ạ ề ự ề ệ ả ả ẩ ố ế
qu c gia.ố
6. Đ a đi m đ u t : Tr ng Cao đ ng ngh Công ngh Gi y và C đi n, đ a ch : th tr n Phongị ể ầ ư ườ ẳ ề ệ ấ ơ ệ ị ỉ ị ấ
Châu, huy n Phù Ninh, t nh Phú Th .ệ ỉ ọ
7. Thi t k s b :ế ế ơ ộ
7.1. Gi i pháp thi t k s b c n tuân th :ả ế ế ơ ộ ầ ủ
- Ph n đ u t xây d ng m i các phòng h c chuyên môn, phòng thí nghi m, th c hành ph i đ mầ ầ ư ự ớ ọ ệ ự ả ả
b o cho vi c d y và h c tích h p; đ m b o các khu ch c năng c b n: phòng chu n b , phòngả ệ ạ ọ ợ ả ả ứ ơ ả ẩ ị
th c hành ngh , kho ch a thi t b , d ng c , s nh chung. Vi c b trí ki n trúc và k t c u chínhự ề ứ ế ị ụ ụ ả ệ ố ế ế ấ
c a các phòng h c, th c hành ph i d a trên tiêu chu n đ i h c và cao đ ng hi n hành. H th ngủ ọ ự ả ự ẩ ạ ọ ẳ ệ ệ ố
h t ng k thu t, nh : h th ng c p thoát n c, h th ng c p đi n, h th ng ch a cháy - báoạ ầ ỹ ậ ư ệ ố ấ ướ ệ ố ấ ệ ệ ố ữ
cháy - ch ng sét ph i đ m b o nghiêm ng t theo quy đ nh. Ph i có đ y đ ph ng án b o vố ả ả ả ặ ị ả ầ ủ ươ ả ệ
môi tr ng, phòng cháy, ch a cháy.ườ ữ
- Ph n c i t o, nâng c p các nhà x ng c p 4 ph i đ m b o đúng quy trình, k thu t, m thu t,ầ ả ạ ấ ưở ấ ả ả ả ỹ ậ ỹ ậ
tính năng tác d ng…, hi u qu và kinh t .ụ ệ ả ế
7.2. Gi i pháp thi t k s b cho phép ch đ u t đ c thay đ i trong b c thi t k ti p theo.ả ế ế ơ ộ ủ ầ ư ượ ổ ướ ế ế ế
8. Thi t b chính, ph đ u t d y ngh trang b :ế ị ụ ầ ư ạ ề ị
- Các phòng thí nghi m: Hóa đ i c ng, Hóa h u c , Hóa phân tích, Hóa lý;ệ ạ ươ ữ ơ

- Các phòng th c hành: Hóa g và xenluloz , s n xu t b t c , chu n b b t và các hóa ch t phự ỗ ơ ả ấ ộ ơ ẩ ị ộ ấ ụ
gia, v n hành tráng ph gi y, tái ch gi y lo i…ậ ủ ấ ế ấ ạ
Các thi t b chính, ph ph i d a trên danh m c thi t b d y ngh theo quy đ nh; các thi t b đ uế ị ụ ả ự ụ ế ị ạ ề ị ế ị ầ
t ph i đ m b o công ngh tiên ti n hi n nay và đ m b o các thông s k thu t...ư ả ả ả ệ ế ệ ả ả ố ỹ ậ
9. T ng múc đ u t c a D án:ổ ầ ư ủ ự
9.1. T ng m c đ u t : ổ ứ ầ ư 43.069.000.000 đ ng ồ(b n ba t , không trăm sáu chín tri u đ ng).ố ỷ ệ ồ Trong
đó:
a) Ph n đ u t c s v t ch t:ầ ầ ư ơ ở ậ ấ
- Xây d ng m i: 6.273.000.000 đ ng;ự ớ ồ
- C i t o, s a ch a, nâng c p nhà c p 4: 1.554.000.000 đ ng.ả ạ ử ữ ấ ấ ồ
b) Ph n đ u t trang thi t b d y và h c: 34.865.000.000 đ ng.ầ ầ ư ế ị ạ ọ ồ
c) Ph n đào t o, b i d ng cán b qu n lý, giáo viên: 557.000.000 đ ngầ ạ ồ ưỡ ộ ả ồ
9.2. C u trúc ngu n v n đ u t :ấ ồ ố ầ ư
- T Ch ng trình m c tiêu qu c gia, giai đo n 2011-2015 và đ nh h ng đ n năm 2020:ừ ươ ụ ố ạ ị ướ ế
40.000.000.000 đ ng.ồ
- T ngu n v n thu s nghi p c a Nhà tr ng, các ngu n v n h p pháp khác: 3.069.000.000ừ ồ ố ự ệ ủ ườ ồ ố ợ
đ ng.ồ
10. Hình th c qu n lý d án: Ch đ u t tr c ti p qu n lý.ứ ả ự ủ ầ ư ự ế ả
11. Th i gian th c hi n d án: 2014-2015 và đ nh h ng đ n năm 2020.ờ ự ệ ự ị ướ ế
Đi u 2.ề Tr ng Cao đ ng ngh Công ngh gi y và C đi n có trách nhi m tri n khai th c hi nườ ẳ ề ệ ấ ơ ệ ệ ể ự ệ
các giai đo n c a D án theo quy đ nh hi n hành.ạ ủ ự ị ệ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng B , V tr ng các V : Phát tri n ngu n nhân l c, K ho ch, Tàiộ ụ ưở ụ ể ồ ự ế ạ
chính và Hi u tr ng Tr ng Cao đ ng ngh Công ngh Gi y và C đi n ch u trách nhi m thiệ ưở ườ ẳ ề ệ ấ ơ ệ ị ệ
hành Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B Lao đ ng th ng binh và xã h i;ộ ộ ươ ộ
- T ng c c D y ngh ;ổ ụ ạ ề
- Kho b c Nhà n c Trung ng;ạ ướ ươ
- Kho b c Nhà n c huy n Phù Ninh, Phú Th ;ạ ướ ệ ọ
- L u: VT, PTNNL.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Tu n Anhầ ấ

