
5.2: Sai ph m v giá tr tài s n trong b ng cân đ i k toánạ ề ị ả ả ố ế
đ c quy đ nh là không tr ng y u khiượ ị ọ ế :
A. D i 1%ướ
B. D i 5%ướ
C. T 5-15%ừ
D. T 15-20%ừ
5.3: Khi nào thì công ty ki m toán tr thành ch th ki mể ở ủ ể ể
toán c a khách hàngủ :
A. Khi công ty ki m toán có s liên l c v i khách hàngể ự ạ ớ
B. Khi công ty ki m toán l p xong k ho ch ki m toán choể ậ ế ạ ể
khách hàng
C. Khi công ty ki m toán kí h p đ ng v i khách hàngể ợ ồ ớ
D. Khi công ty ki m toán b t đ u ti n hành công vi c ki mể ắ ầ ế ệ ể
toán cho khách hàng
5.4: Th t c phân tích ngang đ c ki m toán viên sủ ụ ượ ể ử
d ng trong vi c l p k ho ch ki m toán t ng quát lo iụ ệ ậ ế ạ ể ổ ạ
tr :ừ
A. So sánh s li u th c t v i s li u d toán ho c s li u cố ệ ự ế ớ ố ệ ự ặ ố ệ ướ
tính c a ki m toán viênủ ể
B. Phân tích d a trên c s so sánh các t l t ng quan c a cácự ơ ở ỉ ệ ươ ủ
ch tiêu và kho n m c khác nhau c a báo cáo tài chínhỉ ả ụ ủ
C. So sánh d ki n c a công ty khách hàng v i d ki n c aữ ệ ủ ớ ữ ệ ủ
ngành
D. So sánh s li u kì này v i s li u kì tr c ho c gi a các kìố ệ ớ ố ệ ướ ặ ữ
v i nhauớ
5.5: Nh n di n lý do ki m toán c a công ty khách hàng là:ậ ệ ể ủ
A. Xác đ nh ng i s d ng báo cáo tài chính ị ườ ử ụ
B. M c đích s d ng báo cáo tài chínhụ ử ụ
C. A và B
D. Không ph i 3 đáp án trênả
11
This is trial version
www.adultpdf.com

5.6: Chu n b k ho ch ki m toán g m:ẩ ị ế ạ ể ồ
A. Nh n di n các lý do ki m toán c a công ty khách hàngậ ệ ể ủ
B. Tìm hi u ngành ngh và ho t đ ng kinh doanh khách hàngể ề ạ ộ
C. Các báo cáo tài chính, báo cáo ki m toàn, thanh tra hay ki mể ể
tra c a năm hi n hành hay trong vài năm tr củ ệ ướ
D. Tham quan nhà x ngưở
5.7: “Quá trình ki m toán ph i đ c th c hi n b i m tể ả ượ ự ệ ở ộ
ho c nhi u ng i đã đ c đào t o đ y đ thành th o nhặ ề ườ ượ ạ ầ ủ ạ ư
m t ki m toán viên” là n i dung c a:ộ ể ộ ủ
A. Chu n m c ki m toán (CMKT) qu c t s 310 (ISA 310) ẩ ự ể ố ế ố
B. CMKT Vi t Nam s 300ệ ố
C. CMKT Vi t Nam s 400ệ ố
D. CMKT chung đ u tiên c a h th ng CMKT đ c ch p nh nầ ủ ệ ố ượ ấ ậ
ph bi n (GAAS)ổ ế
5.8: Nh n di n các bên liên quan là m t khâu trong:ậ ệ ộ
A. Thu th p thông tin c sậ ơ ở
B. Thu th p thông tin v nghĩa v pháp lý c a khách hàngậ ề ụ ủ
C. Th c hi n th t c phân tíchự ệ ủ ụ
D. Đánh giá tr ng y u và r i roọ ế ủ
5.9: Trong quá trình thu th p thông tin v các nghĩa v phápậ ề ụ
lý c a khách hàng thì tài li u nào đ c coi là quan tr ngủ ệ ượ ọ
nh t trong m t cu c ki m toán báo cáo tài chính:ấ ộ ộ ể
A. Gi y phép thành l p và đi u l công tyấ ậ ề ệ
B. Các báo cáo tài chính, báo cáo ki m toán, thanh tra hay ki mể ể
tra c a năm hi n hành hay trong vài năm tr củ ệ ướ
C. Biên b n các cu c h p c đông, H i đ ng qu n tr và banả ộ ọ ổ ộ ồ ả ị
giám đ cố
D. Các h p đ ng và cam k t quan tr ngợ ồ ế ọ
5.10: Khi thu th p thông tin c s , KTV ph i:ậ ơ ở ả
A. Nghiên c u gi y phép hành ngh và di u l công tyứ ấ ề ề ệ
B. Tìm hi u ngành ngh ho t đ ng kinh doanh c a khách hàng.ể ề ạ ộ ủ
12
This is trial version
www.adultpdf.com

C. Thu th p thông tin v các báo cáo tài chính, báo cáo ki mậ ề ể
toán, thanh tra ki m tra c năm hi n hành hay trong vài nămể ả ệ
tr c.ướ
D. Thu th p thông tin v h i đ ng qu n tr c a công ty, cậ ề ộ ồ ả ị ủ ổ
phi u, trái phi u c a công ty…ế ế ủ
ĐÁP ÁN : 1. C 2. B 3. C 4. B 5. C 6. A 7. D 8. A 9. B 10. B
B. Câu h i đúng – saiỏ
5.11 : Chi n l c ki m toán là nh ng đ nh h ng c b nế ượ ể ữ ị ướ ơ ả
cho m t cu c ki m toán d a trên nh ng hi u bi t c a kộ ộ ể ự ữ ể ế ủ ế
toán viên v tình hình ho t đ ng kinh doanh c a kháchề ạ ộ ủ
hàng và tr ng trong cu c ki m toán.ọ ộ ể
TL : Sai
GT : … hi u bi t c a ki m toán viên …ể ế ủ ể
5.12: Phân tích d c là vi c phân tích d a trên c s so sánhọ ệ ự ơ ở
các tr s c a cùng m t ch tiêu báo cáo tài chínhị ố ủ ộ ỉ
TL : Sai
GT : Vì đó là vi c phân tích ngang.ệ
5.13: t t c các cu c ki m toán thì đ u ph i đánh giáỞ ấ ả ộ ể ề ả
tính tr ng y u và r i ro ki m toán : ọ ế ủ ể
TL : Đúng
GT : Vì qua đó có th l p đ c m t k ho ch ki m toánể ậ ượ ộ ế ạ ể
h p lý, tính tr c đ c r i ro và chi phí.ợ ướ ượ ủ
5.14: Đ gi m b t chi phí thì các công ty ki m toán th ngể ả ớ ể ườ
có m t ch ng trình ki m toán chung cho t t c kháchộ ươ ể ấ ả
hàng
TL : Sai
GT : Vì m i khách hàng có nh ng đ c đi m khác nhauỗ ữ ặ ể
v hình th c s h u, ngành ngh kinh doanh, m c đích s d ngề ứ ở ữ ề ụ ử ụ
k t qu ki m toán, … nên công ty ki m toán ph i có nh ngế ả ể ể ả ữ
ch ng trình khác nhau cho m i cu c ki m toánươ ỗ ộ ể
13
This is trial version
www.adultpdf.com

5.15: c l ng ban đ u c a ki m toán viên v tính tr ngƯớ ượ ầ ủ ể ề ọ
y u và s l ng b ng ch ng ph i thu th p có m i quan hế ố ượ ằ ứ ả ậ ố ệ
t l ngh chỉ ệ ị
TL : Đúng.
GT : Vì gi s c l ng m c tr ng y u càng th p thìả ử ướ ượ ứ ọ ế ấ
t c là đ chính xác c a các s li u trên bác cáo tài chính càngứ ộ ủ ố ệ
cao, nên s l ng b ng ch ng thu th p càng nhi u.ố ượ ằ ứ ậ ề
5.16: Trong quá trình l a ch n đ i ngũ nhân viên, công tyự ọ ộ
ki m toán c n thay đ i KTV trong các cu c ki m toán choể ầ ổ ộ ể
m t khách hàng trong nhi u năm đ có cái nhìn khách quanộ ề ể
và trung th c đ i v i khách hàngự ố ớ
TL : Sai.
GT : Vì công ty ki m toán c n tránh thay đ i ki m toánể ầ ổ ể
viên trong các cu c ki m toán cho m t khách hàng trong nhi uộ ể ộ ề
năm (do ki m toán viên s tích lũy đ c nhi u kinh nghi mể ẽ ượ ề ệ
cũng nh có đ c hi u bi t sâu s c v ngành ngh kinh doanhư ượ ể ế ắ ề ề
c a khách hàng đang đ c ki m toán)ủ ượ ể
5.17: Vi c l p k ho ch ki m toán ch nh m chu n bệ ậ ế ạ ể ỉ ằ ẩ ị
nh ng đi u ki n c b n trong công tác ki m toánữ ề ệ ơ ả ể
TL : Sai.
GT : Vì l p KH ki m toán ko ch xu t phát t yêu c uậ ể ỉ ấ ừ ầ
chính c a cu c ki m toán nh m chu n b nh ng đi u ki n củ ộ ể ằ ẩ ị ữ ề ệ ơ
b n trong công tác ki m toán, cho cu c ki m toán mà còn làả ể ộ ể
nguyên t c c b n trong công tác ki m toán đã đ c quy đ nhắ ơ ả ể ượ ị
thành chu n m c và đòi h i các ki m toán viên ph i tuân thẩ ự ỏ ể ả ủ
theo đ y đ nh m đ m b o ti n hành công tác ki m toán cóầ ủ ằ ả ả ế ể
hi u qu và ch t l ng.ệ ả ấ ượ
5.18: Trong giai đo n l p k ho ch ki m toán, ki m toánạ ậ ế ạ ể ể
viên nên xác đ nh các bên liên quan t i khách hàng và nh nị ớ ậ
đ nh s b v m i quan h nàyị ơ ộ ề ố ệ
TL : Đúng.
14
This is trial version
www.adultpdf.com

GT : Vì nó giúp KTV b c đ u d đoán đ c các v nướ ầ ự ượ ấ
đ có th phát sinh gi a các bên liên quan đ l p k ho chề ể ữ ể ậ ế ạ
ki m toán.ể
5.19: Xem xét tính liêm chính c a Ban giám đ c công tyủ ố
khách hàng không ph i là v n đ đ c u tiên trong vi cả ấ ề ượ ư ệ
đánh giá kh năng ch p nh n ki m toán c a giai đo nả ấ ậ ể ủ ạ
chu n b k ho ch ki m toánẩ ị ế ạ ể
TL : Sai.
GT : Vì nó đóng vai trò r t quan tr ng vì Ban qu n tr cóấ ọ ả ị
th ph n ánh sai các nghi p v ho c gi u di m các thông tinể ả ệ ụ ặ ấ ế
d n t i sai sót tr ng y u trên báo cáo tài chính.ẫ ớ ọ ế
5.20: R i ro ki m toán là nh ng r i ro mà ki m toán viên cóủ ể ữ ủ ể
th g p ph i khi đ a ra nh ng nh n xét không xác đáng vể ặ ả ư ữ ậ ề
thông tin tài chính và đó là nh ng sai sót nghiêm tr ng.ữ ọ
TL : Đúng.
GT : Theo đ nh nghia c a nguyên t c ch đ o ki m toánị ủ ắ ỉ ạ ể
qu c t IAG 25ố ế
CH NG 6ƯƠ
6.1/ Theo chu n m c Ki m toán Vi t Nam s 500 thì cácẩ ự ể ệ ố
cách th c c th đ c áp d ng trong ki m tra h th ngứ ụ ể ượ ụ ể ệ ố
ki m soát n i b bao g m:ể ộ ộ ồ
a. Đi u tra và ph ng v n.ề ỏ ấ
b. Th c hi n l i.ự ệ ạ
c. Ki m tra t đ u đ n cu i và ki m tra ng c.ể ừ ầ ế ố ể ượ
d. C a, b và c.ả
6.2/ Đ có đ c b ng ch ng đ y đ và tin c y thì các bi nể ượ ằ ứ ầ ủ ậ ệ
pháp áp d ng c n tôn tr ng nh ng nguyên t c c b n nào?ụ ầ ọ ữ ắ ơ ả
a. Ph i th c hi n đ ng b các bi n pháp.ả ự ệ ồ ộ ệ
b. Vi c l a ch n các bi n pháp kĩ thu t ki m tra ch đ o ph iệ ự ọ ệ ậ ể ủ ạ ả
15
This is trial version
www.adultpdf.com

