B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIN HÀN LÂM KHOA HC
VÀ CÔNG NGH VIT NAM
HC VIN KHOA HC VÀ CÔNG NGH
-----------------------------
VŨ THỊ HIỀN
NGHIÊN CỨU QUÁ TRÌNH TÁI SINH VÀ NHÂN GIỐNG
IN VITRO CÂY SÂM NGỌC LINH (Panax vietnamensis Ha et
Grushv.) BẰNG KỸ THUẬT NUÔI CẤY
LỚP MỎNG TẾ BÀO
Chuyên ngành: Sinh lý học thực vật
Mã số: 9.42.01.12
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ SINH HỌC
TP. HỒ CHÍ MINH - 2018
Công trình được hoàn thành tại: Học viện Khoa học Công nghệ,
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Người hướng dẫn khoa học 1: GS.TS. Dương Tấn Nhựt
Người hướng dẫn khoa học 2: TS. Thái Xuân Du
Phn bin 1: .......................................................................................
Phn bin 2: .......................................................................................
Phn bin 3: .......................................................................................
Lun án s được bo v trước Hi đồng đánh giá lun án tiến sĩ cấp Học
viện, hp ti Hc vin Khoa hc và Công ngh, Vin Hàn lâm Khoa hc
và Công ngh Vit Nam vào hồi … giờ ..., ngày … tháng … năm 2018
Có thể tìm hiểu luận án tại:
1. Thư Viện Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
2. Thư Viện Quốc gia Việt Nam
1
M ĐẦU
1. Tính cp thiết ca lun án
Sâm Ngc Linh một loài sâm đặc hu ca Vit Nam vi tên khoa
hc Panax vietnamensis Ha et Grushv. ch mới được gii y hc biết
đến t năm 1973, nhưng có thể nói sâm Ngc Linh là mt trong nhng phát
hin quan trng bc nhất trong lĩnh vực y dược, qua nghiên cu c nhà
khoa học đã nhận thy sâm Ngc Linh không ch các tác dụng dược
đặc trưng của chi Nhân Sâm còn nhng tác dụng dược điển hình
như chống (stress), trm cm, gim lo âu, kích thích h min dch, kháng
các độc t gây hi tế bào, tác dng lên s chng oxy hóa in vitro in
vivoNhân ging sâm Ngc Linh hin còn gp nhiều khó khăn do loài
này ch trồng được khu vực quanh đỉnh núi Ngc Linh, thi gian nuôi
trng kéo dài t 6 đến 7 năm thì c mi tích tr đủ hot chất để thu hoch.
Chính vậy, đề tài “Nghiên cứu quá trình tái sinh nhân ging in vitro
cây sâm Ngc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) bng k thut nuôi
cy lp mng tế bào” được tiến hành vi mục đích thu được s ng cây
con ln vi sc sng cao, r và c phát trin tt, thích nghi tt với điều kin
t nhiên, t đó góp phần bo tn nguồn dược liu quý này.
2. Mc tiêu nghiên cu ca lun án
Mục tiêu đề tài tìm ra nguồn mẫu, phương pháp cắt mẫu, loại
nồng độ chất điều hòa sinh trưởng thực vật (CĐHSTTV), cũng như điều
kiện nuôi cấy in vitro thích hợp cho các quá trình phát sinh hình thái khác
nhau (cảm ứng mô sẹo, phát sinh phôi trực tiếp, tạo rễ, tạo chồi…) của mẫu
cấy. Những cây sâm Ngọc Linh in vitro có nguồn gốc từ nuôi cấy lớp mỏng
tế bào (thin cell layer - TCL) được đem trồng thử nghiệm tỉnh Quảng
Nam để đánh giá khả năng thích ứng của cây sâm Ngọc Linh nuôi cấy in
vitro tại nơi các quần thể sâm Ngọc Linh tnhiên đang sinh sống, so
sánh với khả năng sống sót sinh trưởng của cây sâm Ngọc Linh trồng ở
Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà, Lâm Đồng.
3. Các ni dung nghiên cu ca lun án
Ni dung 1: Nghiên cu quá trình phát sinh hình thái t các ngun
mu khác nhau
2
Ni dung 2: Nghiên cu s sinh trưởng phát trin tiếp theo ca
cây con in vitro các điều kin sinh thái khác nhau
Nội dung 3: Định tính và định lượng saponin trong cây sâm in vitro
và trong cây sâm hoàn chỉnh ở giai đoạn vườn ươm
CHƯƠNG I
TNG QUAN TÀI LIU
Luận án đã tham khảo 34 tài liu tiếng Vit và 94 tài liu tiếng Anh và 2
tài liu internet; (1) Gii thiu chi nhân Sâm; (2) lược v cây sâm Ngc
Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.); (3) K thut nuôi cy lp mng
tế bào; (4) Các yếu t ảnh hưởng đến s phát sinh hình thái; (5) Các cht
điều hòa sinh trưởng thc vt; (6) Vai trò ca ánh sáng đối vi s tái sinh,
sinh trưởng và phát trin thc vt; (7) Quá trình tái sinh
CHƯƠNG II
VT LIU, NI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Vt liu
2.1.1. Vt liu thc vt
Ngun mu cho quá trình phát sinh hình thái: bao gm lá, cung
c ca cây sâm Ngc Linh in vitro 3 tháng tui; Ngun mẫu sinh trưởng và
phát trin điều kin ex vitro khác nhau: cây sâm Ngc Linh hoàn chnh có
c lá, chiu cao khong 3 cm; Ngun mẫu để xác định hot cht: cây
sâm in vitro, cây sâm con 6 tháng tuổi, 1 năm tuổi và 2 năm tuổi
2.1.2. Thiết b - dng c, hóa cht chun và dung môi
Máy đo cường độ ánh sáng LI-250A Light meter; kính hin vi soi ni;
Thiết b dùng trong phân tích HPLC (High-performance liquid
chromatography: sc lng hiu cao năng; Hóa cht chun: Rg1; Rb1;
MR2. Dung môi để chy sc lp mng là: Chloroform:methanol:nước
(65:35:10).
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Phương pháp nghiên cứu sự phát sinh hình thái
2.2.2. Phương pháp giải phẫu hình thái thực vật và quan sát bằng kính hiển
vi soi nổi
3
2.2.3. Phương pháp phân tích hàm lượng saponin
2.2.3.1. Phương pháp sắc ký lớp mỏng
2.2.3.2. Phương pháp sắc lỏng hiệu cao năng (HPLC: High
Performance Liquid Chromatography)
2.3. Phương pháp bố trí thí nghim
2.3.1. Ni dung 1: Nghiên cu quá trình phát sinh hình thái t các
ngun mu khác nhau
2.3.1.1. Thí nghiệm 1: Khảo sát ảnh hưởng của CĐHSTTV riêng lẻ lên sự
phát sinh hình thái của mẫu tTCL_L trong điều kiện chiếu sáng tối
hoàn toàn
2.3.1.2 Thí nghiệm 2: Khảo sát ảnh hưởng của CĐHSTTV riêng lẻ lên sự
phát sinh hình thái của mẫu cuống lá tTCL_L trong điều kiện chiếu sáng và
tối hoàn toàn
2.3.1.3. Thí nghiệm 3: Khảo sát ảnh hưởng của CĐHSTTV riêng lẻ lên sự
phát sinh hình thái của mẫu cuống lTCL_C trong điều kiện chiếu sáng
và tối hoàn toàn
2.3.1.4. Thí nghiệm 4: Khảo sát ảnh hưởng của CĐHSTTV riêng lẻ lên sự
phát sinh hình thái của mẫu thân rễ tTCL_R trong điều kiện chiếu sáng
tối hoàn toàn
2.3.1.5. Thí nghiệm 5: Khảo sát ảnh hưởng giữa sự kết hợp auxin
cytokinin lên sự phát sinh hình thái của mẫu tTCL_L trong điều kiện
chiếu sáng và tối hoàn toàn
2.3.1.6. Thí nghiệm 6: Khảo sát ảnh hưởng giữa sự kết hợp auxin
cytokinin lên sự phát sinh hình thái của mẫu cuống tTCL_C trong điều
kiện chiếu sáng và tối hoàn toàn
2.3.1.7. Thí nghiệm 7: Khảo sát ảnh hưởng giữa sự kết hợp auxin
cytokinin lên sự phát sinh hình thái của mẫu cuống lTCL_C trong điều
kiện chiếu sáng và tối hoàn toàn
2.3.1.8. Thí nghiệm 8: Khảo sát ảnh hưởng giữa sự kết hợp auxin
cytokinin lên sự phát sinh nh thái của mẫu thân rễ tTCL_R trong điều
kiện chiếu sáng và tối hoàn toàn