1.
ố ủ Phân b và ký ch .
ố ộ ở Ấ ậ ộ ả philippin, Indonesia, n Đ , Nh t B n, Phân b :ố phân b r ng rãi
ệ Ở ề ệ ụ ạ Campuchia, Vi t Nam,... mi n trung Vi ạ t Nam sâu đ c dây là lo i gây h i
nguy hi mể
ấ ở ề ề ạ ở ướ n ạ ặ c ta gây h i n ng nh t ề mi n trung và mi n nam. Ít gây h i mi n
b c.ắ
ộ ọ ủ ị ố ký ch : khoai lang và 1 s cây thu c h bìm b p.
2.
ứ ệ ạ Tri n ch ng gây h i.
ụ ể ậ ố sâu đ c dây khoai lang có th xâm nh p vào cây khoai lang trong su t
ờ ỳ ưở ể ủ ứ ụ ễ ố th i k sinh tr ng và phát tri n c a cây. Dây gi ng nhi m tr ng sâu đ c dây
ớ ồ ề ể ễ có th gây nhi m cho cây m i tr ng. khi cây phân nhánh nhi u thì sâu có th ể
ủ ự ể ụ ố ụ ừ đ c t ạ nách lá vào nhánh. Ngoài ra sâu có th đ c vào cu ng c . S gây h i
ủ ướ ấ ưỡ ả ự ư mô thân ngăn c n s l u thông c a n c, ch t dinh d ng và các ch t h u c ấ ữ ơ
ể ị ễ ị ế ặ trong cây. Cây b nhi m n ng có th b héo và ch t
3.
ể ặ Đ c đi m hình thái
ưở Tr ng thành
ộ Ngoài có thân dài 1215 mm, sãi cánh r ng 35 40 mm. thân và cánh có
ệ ế màu vàng nâu. Trên thân và 2 đôi cánh có các v t đen x p thành hai hình vòng
ấ ằ ứ ữ ầ ả cung, đ y là tâm vòng cung. Vòng cung th nh t n m vào kho ng gi a các
ữ ứ ằ cánh, vòng cung th hai n m gi a mép ngoài hai cánh. Hình vòng cung th ứ
ỏ ơ ự ứ ấ ầ ơ ợ nh t rõ h n vòng th hai. Râu đ u hình s i. ngài đ c nh h n ngài cái. Hai
ườ ố ụ ố ồ ầ ộ bên s n đ t cu i b ng cí hai u l i hình chop nón, đ y hình chop r ng 1,5 – 2
ả mm, cao kho ng 1,5 – 2 mm.
ẫ ứ ớ ở ắ ổ ữ Sâu non 6 tu i. đ y s c dài 24 – 27 mm. khi m i n có màu tr ng s a,
ể ề ạ ặ ồ ố ồ sau chuy n màu nâu nh t ho c mà h ng . trên các đ t thân có nhi u u l i màu
nâu.
ứ ẹ ướ ụ ầ Tr ng hình c u d t, kích th c 0,7 – 1mm màu xanh l c.
ậ ộ ộ ớ ỏ ầ ộ Nh ng thu c màng. Lúc m i hóa nh ng có màu nâu đ , sau đó đ m d n
ộ ộ ượ ọ ộ và mà cánh dán. Nh ng dài 12 – 15 mm. nh ng đ ở c bao b c b i m t kén t ơ
ị ắ hình thoi mày d s t
4.
ậ ọ ể ặ Đ c đi m sinh v t h c.
ưở Tr ng thành:
ừ ớ Ngài vũ hóa vào ban đê, t 19 – 22 h. khi m i vũ hóa, chân và cánh còn
ướ ẳ ỗ ớ t , nhong nheo, sau 20 30p cánh m i du i th ng. sau vũ hóa 20 – 40p thì
ạ ộ ạ ộ ạ ấ ờ ắ ầ b t đ u ho t đ ng. th i gian ho t đ ng m nh nh t vào 20 – 30h trong đ.k
ố ưở ớ bóng t i. tr ẩ ng thành không có xu tính v i ánh sáng đèn. Ban ngày ngày n
n pấ
ẻ ứ ẻ Sau vũ hóa 1 ngày thì đ tr ng. đ truengfs vào ban đêm 2023 h. s ố
ượ ẻ ớ ẻ ừ ứ ứ ấ ỗ ứ l ng tr ng đ l n nh t là đêm th 2. M i ngài cái đ t 230 – 301 tr ng,
ứ ứ ượ ẻ ả ặ ừ ừ ụ trung bình 258,3 tr ng. tr ng đ ả ộ c đ r i rác t ng qu m t ho c t ng c m 2
ả ở ặ ủ ở ặ ẻ ở ố 3 qu m t sau c a lá, hai bên gân chính ho c đ cu ng lá.
ớ ở ậ ể ả ở Sâu non n vào kho ng 20 30h. khi m i n , t p trung trên lá ăn bi u bì
ể ụ ặ ầ ố trên m t lá và môt ph n nhu mô lá, sau đó bò phân tán và xu ng lá đ đ c vào
ả ớ ơ ụ ỗ ụ thân. Sau khi đ c thân, sâu non nh l p t xung quanh l đ c. sâu đ c h ụ ướ ng
ề ố v g c cây, kích thích khoai lang phình to.
ả ơ ệ ụ ứ ẫ ả ộ ộ ồ Khi sâu d y s c , sâu đ c m t kho ng r ng r i nh t , d t kén hóa
ộ ườ ướ ạ ộ ỗ nh ng ngay trong đ ụ ng đ c. tr c khi hóa nh ng sâu t o môt l trên dây đ ể
ưở tr ng thành vũ hóa.
ụ ờ ộ Th i gian phát d c: trong đ.k 24 – 30 đ C thì:
ứ Tr ng : 5 – 6 ngày
Sâu non: 24 – 28 ngày
ộ Nh ng: 10 – 14 ngày
ưở Tr ng thành: 5 – 8 ngày
ờ Vòng đ i: 41 – 48 ngày
5.
ể ặ ọ Đ c đi m sinh thái h c
ư ệ ộ ậ ở ề Là loài sâu a nhi t đ và không khí khô. Vì v y mi n trung, sâu
ườ ầ ụ ạ ặ ụ ố th ng gây h i n ng vào cu i vu đông xuân, v xuân hè và đ u v hè thu.
1.
ử ụ ố ố ứ ủ S d ng các dây gi ng t t, không có tr ng và sâu non c a sâu
ụ đ c dây
2.
ư ụ ủ ễ ỏ ồ ị o H y b tàn d cây tr ng b nhi m sâu đ c dây sau khi thu
ho chạ
3.
ồ ể ắ ứ ớ o Luân canh cây khoai lang v i các cây tr ng khác đ c t đ t
ụ ể ủ vòng chu chuy n c a sâu đ c dây
4.
ể ắ ẫ ưở o Dùng b y đèn đ b t ngài tr ạ ộ ng thành khi chúng ho t đ ng
vào ban đêm
5.
ạ ố ố ị o Nhúng đo n dây dùng làm hom gi ng vào dung d ch thu c tr ừ
sâu trong vòng 30 phút
ẩ ưở ế ự ạ ủ ế ấ ộ ấ ả m đ đ t nh h ng đ n s phát sinh gây h i c a sâu. N u đ u ddur
ẩ ưở ệ ạ ấ ủ m là không d cho sâu sinh tr ề ng. ngoài ra còn t o đi u ki n cho n m bênh
phát sinh.
ờ ạ ỏ ạ ấ ố ộ ờ ị ị ị ạ Các ru ng vun lu ng k p th i, s ch c d i, nh c dây k p th i thì ít b h i
h n.ơ
ấ ạ ị ị ượ ệ ả Thiên đ ch: có ít nh t 22 lo i thiên đ ch đã đ c phát hi n là có kh năng
ư ị ụ ế ố ồ ộ ế kh ng ch t sâu đ c dây khoai lang trên đ ng ru ng nh : b đuôi kìm, ki n,
ứ ệ nh n Lycosa, ong kí sinh tr ng và sâu non..
6.
ệ ừ Bi n pháp phòng tr .
ử ụ ố ố ụ ứ ủ S d ng các dây gi ng t t, không có tr ng và sâu non c a sâu đ c dây
ủ ỏ ụ ư ạ ồ ị ễ H y b tàn d cây tr ng b nhi m sâu đ c dây sau khi thu ho ch
ể ắ ứ ớ ồ Luân canh cây khoai lang v i các cây tr ng khác đ c t đ t vòng chu
ể ủ ụ chuy n c a sâu đ c dây
ể ắ ẫ ưở ạ ộ Dùng b y đèn đ b t ngài tr ng thành khi chúng ho t đ ng vào ban
đêm
ừ ạ ố ị ố Nhúng đo n dây dùng làm hom gi ng vào dung d ch thu c tr sâu trong
vòng 30 phút
ấ Vun đ t cho cây
ữ ẩ gi m cho cây khoai lang
ử ụ ị s d ng thiên đ ch
ử ụ ừ s d ng thuôc tr sâu.

