M u s 01/ĐK
S ĐA CHÍNH (ĐI N T )
PH N ĐĂNG KÝ TH A Đ T
Ch ký
đi n t
I - Th a đt
1.1 S th a:1.2 S t b n đ:
1.3 Đa ch th a đt:
1.4 Di n tích (m²):
1.5 Tài li u đo đc s d ng:
II - Người s d ng đt/Ng i đc Nhà n c giao qu n lý đt ườ ượ ướ
2.1 Ng i th nhườ t
- Tên:
- Gi y t pháp nhân ho c nhân thân:
- Đa ch :
2.2 Ng i th hai ườ (ghi đi v i tr ng h p có nhi u ng i cùng s ườ ườ
d ng đt):
III - Quy n s d ng đt/Quy n qu n lý đt
3.1 Hình th c s d ng:
3.2 Lo i đt:
3.3 Th i h n s d ng:
3.4 Ngu n g c s d ng: Mã:
3.5 Nghĩa v tài chính:
3.6 H n ch s d ng: ế
3.7 Quy n s d ng h n ch đi v i th a đt li n k : ế
IV - Tài s n g n li n v i đt
4.1 Tài s n th nh t:
a) Đc đi m c a tài s n:
b) Ch s h u:
Hình th c s h u:
Th i h n s h u:
c) Ch s h u th hai:
4.2 Tài s n th hai (ghi đi v i tr ng h p có nhi u tài s n): ườ
V - Tình tr ng pháp lý v quy n s d ng đt, quy n s h u tài
s n g n li n v i đt
5.1 Th i đi m nh n h s đăng ký l n đu: ngày …/.../… ơ
5.2 Th i đi m đăng ký vào s đa chính: ngày …/.../…
5.3 Gi y t v ngu n g c s d ng, s h u:
5.4 Gi y ch ng nh n: S seri: , S vào s c p
GCN:
5.5 H s th t c đăng ký s : ơ
VI - Thay đi v s d ng đt, s h u tài s n g n li n v i đt
Th i đi m đăng
ký
N i dung thay đi và c s pháp lý ơ
S ĐA CHÍNH (ĐI N T )
PH N ĐĂNG KÝ CĂN H , VĂN
PHÒNG, C S D CH V -Ơ
TH NG M I TRONG NHÀƯƠ
CHUNG C , NHÀ H N H PƯ
Ch ký
đi n t
I - Tên tài s n:
II - Thu c nhà chung c : ư
III - Ch s h u:
3.1 Ch s h u th nh t:
- Tên:
- Gi y t pháp nhân ho c nhân thân:
- Đa ch :
3.2 Ch s h u th hai:
IV - Di n tích sàn căn h :
V - Hình th c s h u căn h :
VI - H ng m c đc s h u chung ngoài căn h : ư
VII - Th i h n s h u:
VIII - Quy n s d ng đt chung:
8.1 S th t th a:
8.2 S th t t b n đ:
8.3 Di n tích đt s d ng chung:
IX - Tình tr ng pháp lý v quy n s d ng đt, quy n s h u tài
s n g n li n v i đt
9.1 Th i đi m đăng ký l n đu: ngày …/.../…
9.2 Th i đi m đăng ký vào s đa chính: ngày …/.../…
9.3 Gi y ch ng nh n: S seri: , S vào s c p
GCN:
9.4 Gi y t v ngu n g c s d ng, s h u:
H s đăng ký s : ơ
X - Thay đi v s d ng đt, s h u tài s n g n li n v i đt
Th i đi m đăng
ký
N i dung thay đi và c s pháp lý ơ
H NG D N TH HI N THÔNG TIN TRÊN S ĐA CHÍNH ĐI NƯỚ
T
I. Nguyên t c chung
1. S đc l p theo t ng xã, ph ng, th tr n; th hi n k t qu đăng ký ượ ườ ế
đt đai, tài s n g n li n v i đt theo t ng th a đt và t ng đi t ng ượ
chi m đt không t o thành th a đt (sau đây g i chung là th a đt); thôngế
tin c a m i th a đt đc th hi n vào 01 trang s riêng. ượ
2. Th a đt có nhà chung c thì ngoài vi c th hi n thông tin v th a đt ư
và nhà chung c theo quy đnh t i đi m 1 m c này; còn ph i th hi n k t ư ế
qu đăng ký theo t ng căn h , t ng văn phòng làm vi c, c s th ng ơ ươ
m i, d ch v (sau đây g i chung là căn h chung c ) ư trong t ng nhà chung
c ; m i căn h chung c đc th hi n vào 01 trang riêng.ư ư ượ
3. Vi c ch nh lý bi n đng trên s đa chính ch đc th c hi n đi v i ế ượ
các tr ng h p đã hoàn thành th t c đăng ký bi n đng và có đ đi u ườ ế
ki n theo quy đnh c a pháp lu t đt đai.
4. Tr ng h p đăng ký bi n đng mà có thay đi m t trong các thông tin ườ ế
đã đăng ký trên s đa chính nh ng không hình thành th a đt m i ho c ư
căn h m i thì c p nh t thông tin m i thay đi vào trang đăng ký c a th a
đt, căn h chung c đó đ thay th thông tin cũ đã thay đi; thông tin cũ ư ế
tr c khi bi n đng s đc chuy n thành thông tin l ch s đ tra c u khiướ ế ượ
c n thi t. ế
Tr ng h p đăng ký bi n đng mà hình thành th a đt m i thì l p trang ườ ế
s đa chính m i đ đăng ký cho th a đt m i tách và th hi n thông tin
l ch s hình thành th a đt trên trang đăng ký c a th a m i đó.
5. Sau khi c p nh t, ch nh lý s đa chính cho m i tr ng h p đăng ký, ườ
Giám đc Văn phòng đăng ký đt đai ho c Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đt đai ho c Văn phòng đăng ký quy n s d ng đt n i ch a thành l p ơ ư
văn phòng đăng ký đt đai (sau đây g i là c quan đăng ký đt đai) th c ơ
hi n vi c ký (đi n t ) vào góc trên bên ph i c a trang s đa chính theo
th m quy n.
II- Đăng ký th a đt
1. Th a đt: đ th hi n thông tin c b n c a th a đt bao g m: ơ
1.1. S th a: th hi n nh quy đnh t i Đi m a Kho n 1 Đi u 13; Đi m ư
a Kho n 2 Đi u 14 c a Thông t s 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 ư
năm 2014 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ườ quy đnh v h s đa chính ơ
(sau đây g i là Thông t s 24/2014/TT-BTNMT). ư
1.2. S t b n đ: th hi n nh ư quy đnh t i Đi m b Kho n 1 Đi u 13
và Đi m b Kho n 2 Đi u 14 c a Thông t s 24/2014/TT-BTNMT. ư
1.3. Đa ch th a đt: th hi n nh quy đnh t i Kho n 2 Đi u 13 c a ư
Thông t s 24/2014/TT-BTNMT.ư
1.4. Di n tích: th hi n nh quy đnh t i Kho n 4 Đi u 13 và Kho n 4 ư
Đi u 14 c a Thông t s 24/2014/TT-BTNMT. ư
1.5. Tài li u đo đc s d ng: th hi n nh quy đnh t i Kho n 5 Đi u 13 ư
c a Thông t s 24/2014/TT-BTNMT. ư
2. Ng i s d ng đt/Ng i qu n lý đt:ườ ườ L a ch n lo i đi t ng ượ
đăng ký đ th hi n, n u là ng i s d ng đt đăng ký thì th hi n ế ườ
“Ng i s d ng đt”ườ ; n u là ng i qu n lý đt thì th hi n ế ườ “Ng i ườ
qu n lý đt”.
2.1. Ng i th nh t:ườ
N i dung thông tin l n l t th hi n tên, gi y t pháp nhân ho c nhân ượ
thân và đa ch c a ng i đó theo ườ quy đnh t i các kho n 2, 3 và 4 Đi u 15
c a Thông t s 24/2014/TT-BTNMT. ư
2.2. Ng i th hai:ườ đc ghi đi v i tr ng h p th a đt có nhi u ượ ườ
ng i cùng s d ng chung th a đt v i ng i s d ng đt t i Đi m 2.1 ườ ườ
M c này.
N i dung th hi n l n l t t ng ng i s d ng đt (“Ng i th hai:”; ượ ườ ườ
“Ng i th ba:”;...) và các thông tin v t ng ng i nh quy đnh đi v i ườ ườ ư
ng i s d ng đt th nh t t i Đi m 2.1 M c này.ườ
Tr ng h p th a đt có nhi u ng i cùng s d ng đt mà ch a xác đnh ườ ườ ư
đc h t tên ng i cùng s d ng thì th hi n thông tin c a nh ng ng i ượ ế ườ ườ
đã xác đnh và t i cu i c a đi m này th hi n: “Còn m t s ng i cùng ườ
s d ng đt ch a xác đnh”. ư