1
2
i
DANH MC HÌNH .......................................................... v
DANH MC BIU Đ .................................................. vii
DANH MC BNG..................................................... viii
DANH MC CÁC CH VIT TT .............................. ix
LI GII THIU ............................................................. 1
GII THIU CHUNG ...................................................... 4
1. Mc tiêu ........................................................................ 4
2. Phm vi s dng ............................................................ 4
3. Đối tưng s dng ........................................................ 4
4. Gii thích thut ng ...................................................... 4
5. H thống các văn bản pháp liên quan đến ph phm
nông nghip và phân bón hữu cơ. ..................................... 6
5.1. Văn bản liên quan đến ph phm nông nghip .......... 6
5.2. Văn bản liên quan đến phân bón hữu cơ .................... 7
5.3. Văn bản liên quan đến đào tạo ngh cho người nghèo
........................................................................................... 7
PHẦN I. S THUYT THC TIN CA S
TAY HƯỚNG DN X PH PHM NÔNG
NGHIP THÀNH PHÂN BÓN HỮU CƠ ....................... 9
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN V PH PHM............... 10
NÔNG NGHIP ............................................................. 10
1.1. Khái nim ph phm nông nghip ........................... 10
ii
1.2. Ph phm cây trng ................................................. 10
1.2.1. Mt s loi ph phm cây trng ........................... 10
1.2.2. Thc trng ph phm nông nghip t hoạt động
trng trt. ......................................................................... 15
1.2.3. Tiềm ng và giá tr s dng ca ph phm cây trng
......................................................................................... 28
1.3. Cht thải chăn nuôi .................................................. 30
1.3.1. Thc trạng chăn nuôi và quản lý cht thi chăn nuôi
nước ta.......................................................................... 30
1.3.2. Hin trng v cht thải chăn nuôi ở nước ta ......... 33
1.3.3. Định lượng v cht thải chăn nuôi hiện nay ......... 41
CHƯƠNG 2. CÔNG NGH SINH HC PHÂN HU
NG DNG CÁC LOI CH PHM VI SINH
VT TRONG SN XUT. ........................................... 45
2.1. Công ngh hiếu khí ............................................... 46
2.1.1. Cơ chế ca quá trình ............................................. 46
2.1.2. Các yếu t nh hưởng ........................................... 47
2.2. Công ngh k khí .................................................. 50
2.2.1. Cơ chế ca quá trình ............................................. 50
2.2.2.Các yếu t ảnh hưởng đến công ngh k khí ...... 52
2.3. ng dng chế phm vi sinh vt trong sn xut phân
bón hữu cơ....................................................................... 56
2.3.1. Gii thiu v chế phm vi sinh vt ....................... 56
2.3.2. Vai trò ca chế phm sinh hc trong xph phm
nông nghip ..................................................................... 58
iii
2.3.3. Nguyên x ph phm nông nghip ca chế
phm sinh hc ................................................................. 59
2.4. Gii thiu mt s loi vi sinh vt chế phm VSV
được ng dng trong x lý ph phm nông nghip:....... 62
2.4.1. Gii thiu mt s vi sinh vt: ................................ 62
2.4.2. Mt s chế phm sinh hc .................................... 63
PHẦN II. HƯỚNG DN K THUT X PH
PHM NÔNG NGHIP THÀNH PHÂN BÓN HU CƠ
......................................................................................... 66
CHƯƠNG 3. SỞ XÂY DỰNG QUY TRÌNH HƯỚNG
DN K THUT X LÝ PH PHM NÔNG NGHIP
THÀNH PHÂN BÓN HU CƠ ..................................... 67
CHƯƠNG 4. NG DN SN XUT PHÂN BÓN
HU CƠ T PH PHM NÔNG NGHIP ................. 70
4.1. Sn xut phân bón hữu cơ từ ph phm cây lúa ...... 71
4.1.1. X rơm rạ trên đồng rung làm cht hu cho
đất trng .......................................................................... 71
4.1.2. X rơm r làm phân bón hu bằng k thut
hiếu khí ............................................................................ 76
4.2. X lý ph phm cây ngô làm phân bón hữu cơ ....... 87
4.3. X lý ph phm cây rau làm phân bón hữu cơ ........ 92
4.4. X lý ph phẩm cây ăn quả (cây thanh long) .......... 99
4.5. X lý ph phm cây công nghip ngn ngày ......... 104
4.6. X lý ph phm cây công nghip dài ngày ........... 110
4.7. X lý cht thải chăn nuôi làm phân bón hữu cơ. ... 115