SỰ THAY ĐỔI TRẠNG THÁI PHÂN CỰC CỦA ÁNH SÁNG KHI TRUYỀN QUA MẶT PHÂN CÁCH VÀ CÁC BẢN ĐIỆN MÔI

HV: Trần Thị Thanh Thủy Lớp: CHK18

NỘI DUNG

 1. VECTƠ STOCKES

 2. CÔNG THỨC FRESNEL CHO QUÁ TRÌNH

PHẢN XẠ VÀ TRUYỀN QUA

 3. MA TRẬN MEULLER ĐỐI VỚI SỰ PHẢN XẠ VÀ TRUYỀN QUA Ở MẶT PHÂN GIỚI GIỮA KHÔNG KHÍ VÀ CHẤT ĐIỆN MÔI

 4. MA TRẬN MUELLER ĐỐI VỚI BẢN ĐIỆN MÔI

NHIỀU LỚP

1. VÉCTƠ STOCKES  Thiết lập 4 thông số Stokes:

Nhân 2 vế cho

Bất đẳng thức Schwarz:

Độ phân cực

S0, S1, S2, S3 : bốn thông số Stokes của sóng phẳng

S0: cường độ chùm sáng

S1: mô tả lượng phân cực dọc và ngang

S2: mô tả lượng phân cực theo góc +450 và -450

S3: mô tả lượng phân cực tròn trái và phải

2. CÔNG THỨC FRESNEL  E

TRƯỜNG HỢP 1: VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẰNG TỚI

ET

ER

CÔNG THỨC FRESNEL

ER

ET

ĐỊNH LUẬT SNEW:

ER

ET

CÔNG THỨC FRESNEL

 E

TRƯỜNG HỢP 1: SONG SONG VỚI MẶT PHẰNG TỚI

ET

ER

CÔNG THỨC FRESNEL

ER

ET

ĐỊNH LUẬT SNEW:

ET

ER

 Góc Brewster:  θi+θr=900

 Góc tới hạn:  θr=900

Xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần R=1

Hệ số phản xạ biến mất đối với ánh sáng phân cực song song với mặt phẳng tới RP=0

3. MA TRẬN MEULLER ĐỐI VỚI SỰ PHẢN XẠ VÀ TRUYỀN QUA Ở MẶT PHÂN GIỚI GIỮA KHÔNG KHÍ VÀ CHẤT ĐIỆN MÔI

 Tham số Stokes đối với sóng tới

S

E

E

0

2 S

2 P

E

E

S 1

2 S

2 P

S

2

cos

2

E E S

P

S

2

sin

3

E E S

P

 Tham số Stockes đối với sóng phản xạ

i

i

S

E

E

0

R

2 S

2 P

2 sin ( 2 sin (

) )

2 tan ( 2 tan (

) )

i

i

E

E

S 1

R

2 S

2 P

2 sin ( 2 sin (

) )

2 tan ( 2 tan (

) )

   r    i r    r    r

i

i

S

 

cos

2

R

E E P

S

tan( tan(

) sin( . ) sin(

i ) )

i

i

i

i

S

 

sin

3

R

E E P

S

tan( tan(

) sin( . sin( )

) )

   r    i r    r    i r    r    r    r    r

i

   r    r    r   r

i

 Tham số Stokes đối với sóng truyền qua

4sin

E

S

E

2 2 2 2

 cos r 2 ) cos (

)

2 P 0 T 2 S

 i )

 i    r

 cos r    r

2 sin ( 2 sin ( i

4sin

E

E

2 2 2 2

S 1 T

4sin    r  cos r 2 ) cos (

)

2 P 2 S

 i )

2 sin ( 2 sin ( i 4sin    r i  i    r i i

S

cos

2 2

E E S

2 T P

)

 i    r

2 sin (

S

sin

2 2

E E S

T 3 P

)

 cos r    i r  cos 4sin r    ) cos( i r cos  4sin r    ) cos( r

2 sin ( i i  i    r i

MA TRẬN MEULLER ĐỐI VỚI SÓNG PHẢN XẠ

MA TRẬN MEULLER ĐỐI VỚI SÓNG TRUYỀN QUA

 Đối với ánh sáng không phân cực:

 Xét trường hợp

iB 

i

P=1

Ánh sáng phản xạ phân cực hoàn toàn

n=1.5

Khi mặt trời ở vị trí thấp trên bầu trời thì ánh sáng phản xạ từ mặt nước rất mạnh

Với góc tới gần 900 thì kính râm hoạt động không hiệu quả vì ánh sáng phản xạ không phân cực hoàn toàn

Độ phân cực không bao giờ bằng 1->ánh sáng truyền qua không phân cực hoàn toàn

Có thể thay đổi độ phân cực bằng cách thay đổi chiết suất của chất điện môi

4. MA TRẬN MUELLER ĐỐI VỚI BẢN ĐIỆN MÔI NHIỀU LỚP

 Việc nghiên cứu bản điện môi nhiều lớp rất

quan trọng vì tất cả các vật liệu đều có độ dày và có ít nhất hai mặt phân cách.

 Hơn nữa chúng còn có tác dụng thay đổi trạng thái phân cực của tia phản xạ và truyền qua.  Một trong những ứng dụng quan trọng nữa là tạo ra ánh sáng phân cực thẳng trong vùng hồng ngoại. (Si,Ge tạo ra ánh sáng trong vùng hồng ngoại có độ phân cực cao)

Bản điện môi 1 lớp:

 Bản điện môi m lớp:

 Đối với chùm tia không phân cực:

Các bản điện môi đa lớp làm từ Si hay Ge có thể tạo ra ánh sáng phân cực thẳng từ ánh sáng không phân cực có bước sóng ở vùng hồng ngoại (>20 µm)

TÀI LIỆU THAM KHẢO