
Lĩnh v c : Qu n lý xu t nh p c nh TÊN TH T C HÀNH CHÍNH: ự ả ấ ậ ả Ủ Ụ
S a đ i th th ng trú cho ng i n c ngoài t i Công an c p t nhử ổ ẻ ườ ườ ướ ạ ấ ỉ
TRÌNH T TH C HI N: Ự Ự Ệ
B c 1- Chu n b h s theo quy đ nh c a pháp lu tướ ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ
B c 2- Đ nh kỳ 3 năm m t l n, ng i đ c c p th th ng trú ph i mang theo thướ ị ộ ầ ườ ượ ấ ẻ ườ ả ẻ
đ n trình di n c quan c p th (Phòng Qu n lý xu t nh p c nh Công an t nh, thànhế ệ ơ ấ ẻ ả ấ ậ ả ỉ
ph tr c thu c Trung ng) đ đ c đ i th m i. ố ự ộ ươ ể ượ ổ ẻ ớ
* Cán b qu n lý xu t nh p c nh tiêp nhân hô s kiêm tra tinh phap ly va nôi dung hôộ ả ấ ậ ả ơ
s :ơ
Tr ng h p hô s đa đây đu, h p lê thi viêt giây biên nh n trao cho ng i nôp.ườ ợ ơ ! ợ ậ ườ
Tr ng h p hô s thiêu, hoăc không h p lê thi cán b tiêp nhân hô s h ng dân đêườ ợ ơ ợ ộ ơ ướ !
ng i đên nôp hô s lam lai cho kip th iườ ơ ờ
B c 3- Không quá 15 ngày k t ngày nh n đ c đ h s theo quy đ nh Phòngướ ể ừ ậ ượ ủ ồ ơ ị
Qu n lý xu t nh p c nh Công an t nh, thành ph tr c thu c Trung ng có tráchả ấ ậ ả ỉ ố ự ộ ươ
nhi m đ i th th ng trú. ệ ổ ẻ ườ
Ng i nh n đ a gi y biên nh n đ đ i chi u. Cán b tra k t qu kiêm tra va yêu câuườ ậ ư ấ ậ ể ố ế ộ ế ả
ky nhân, tr đ i th m i th ng trú cho ng i đên nhân k t qu . ả ổ ẻ ớ ườ ườ ế ả
CÁCH TH C TH C HI N: Ứ Ự Ệ
- Cách th c th c hi n: Tr c ti p t i tr s Phòng Qu n lý xu t nh p c nh Công anứ ự ệ ự ế ạ ụ ở ả ấ ậ ả
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng.ỉ ố ự ộ ươ
THÀNH PH N, S L NG H S : Ầ Ố ƯỢ Ồ Ơ
a) Thành ph n h s xin đ i th th ng trú, bao g m:ầ ồ ơ ổ ẻ ườ ồ
Đ n xin s a đ i n i dung th th ng trú;ơ ử ổ ộ ẻ ườ
Tài li u liên quan (n u có).ệ ế
b) S l ng h s :ố ượ ồ ơ 01 (m t) bộ ộ
- Tên m u đ n, m u t khai: Khôngẫ ơ ẫ ờ
TH I H N GI I QUY T: Ờ Ạ Ả Ế
- Th i h n gi i quy t: Không quá 15 ngày k t ngày nh n đ c đ h s theo quyờ ạ ả ế ể ừ ậ ượ ủ ồ ơ
đ nhị
Đ I T NG TH C HI N: Ố ƯỢ Ự Ệ
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chính: Cá nhân - C quan th c hi n th t c hànhố ượ ự ệ ủ ụ ơ ự ệ ủ ụ
chính: Phòng Qu n lý xu t, nh p c nh Công an t nh, thành ph tr c thu c Trung ngả ấ ậ ả ỉ ố ự ộ ươ
C QUAN TH C HI N: Phòng Qu n lý XNC K T QU TH C HI N TH T CƠ Ự Ệ ả Ế Ả Ự Ệ Ủ Ụ
HÀNH CHÍNH:
- K t qu th c hi n th t c hành chính: Th th ng trúế ả ự ệ ủ ụ ẻ ườ
L PHÍ: Không TÊN M U Đ N, M U T KHAI: Ệ Ẫ Ơ Ẫ Ờ

TT21.sua doi the thuong tru.doc
YÊU C U, ĐI U KI N TH C HI N: Ầ Ề Ệ Ự Ệ
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính: Khôngầ ề ệ ự ệ ủ ụ
CĂN C PHÁP LÝ: Ứ
+ Pháp l nh s 24/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28/4/2000 v nh p c nh, xu t c nh, cệ ố ề ậ ả ấ ả ư
trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Nam.ủ ườ ướ ạ ệ
+ Ngh đ nh s 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thiị ị ố ủ ủ ị ế
hành Pháp l nh Nh p c nh, xu t c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Namệ ậ ả ấ ả ư ủ ườ ướ ạ ệ
+ Thông t liên t ch s 04/2002/TTLT-BCA-BNG ngày 29/01/2002 h ng d n th cư ị ố ướ ẫ ự
hi n Ngh đ nh s 21/2001/NĐ-CP ngày 28/5/2001 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thiệ ị ị ố ủ ủ ị ế
hành Pháp l nh Nh p c nh, xu t c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Namệ ậ ả ấ ả ư ủ ườ ướ ạ ệ
+ Thông t liên t ch s 01/2007/TTLT-BCA-BNG ngày 30/01/2007 s a đ i b sungư ị ố ử ổ ổ
m t s đi u c a Thông t liên t ch s 04/2002/TTLT-BCA-BNG ngày 29/01/2002.ộ ố ề ủ ư ị ố

