
1
CÂU HỎI MINH HỌA MÔN DƯỢC LÂM SÀNG
(Nội dung chỉ mang tính chất tham khảo)
Mã đề cương chi tiết: TCCD032
Câu 1. Phát biểu nào đúng về dược lâm sàng:
A. Là môn học truyền thống từ khi ra đời của ngành dược
B. Mục tiêu chủ yếu là giảm chi phí sử dụng thuốc cho bệnh nhân
C. Là sự tối ưu hóa sử dụng thuốc trong điều trị và phòng bệnh
D. Tất cả đúng
Câu 2. Dược lâm sàng được ai định nghĩa đầu tiên
A. Ch. Walton
B. M William
C. D. Jonh
D. St. Paul
Câu 3. Phát biểu sai về dược lâm sàng là:
A. Là môn học rất trẻ so với các môn truyền thống
B. Mục tiêu cơ bản là sử dụng thuốc an toàn, hiệu quả
C. Tối ưu hóa cách sử dụng thuốc trong điều trị và phòng bệnh
D. Tuy mới du nhập vào nước ta nhưng đã phát triển mạnh mẽ
Câu 4. Mục tiêu của dược lâm sàng
A. Tìm ra phương pháp điều trị mới và hiệu quả cho từng bệnh nhân
B. Xác định được lợi ích/tác dụng phụ là như thế nào
C. Đo được tỷ lệ giữa chi phí điều trị của những phương pháp khác nhau
D. Phòng ngừa những phản ứng có hại do thuốc gây ra
Câu 5. Nguyên nhân ra đời của dược lâm sàng, chọn câu sai:
A. Do bác sĩ cần có dược sĩ tham gia để giảm bớt những nhầm lẫm trong trị liệu
B. Các vụ kiện của bệnh nhân với thầy thuốc liên tiếp xảy ra
C. Do một số thuốc mới ra đời phải cần có dược sĩ trực tiếp hướng dẫn bệnh nhân sử dụng thuốc
D. Do việc lạm dụng thuốc men, do việc tự chữa bệnh
Câu 6. Ý nghĩa của dược lâm sàng là
A. Giảm chi phí sử dụng thuốc
B. Tạo mối quan hệ chặt chẽ giữa thầy thuốc và bệnh nhân
C. Đảm bảo sử dụng thuốc khoa học, an toàn, hợp lý nhất
D. Phòng ngừa được các tác dụng phụ do thuốc gây ra
Câu 7. Thông tin cần cho sử dụng thuốc hợp lý là:
A. Hiệu quả điều trị
B. Thời gian điều trị
C. Tỉ lệ tác dụng phụ
D. Sử dụng thuốc rẻ hơn thuốc chính hãng
Câu 8. Những nguyên nhân dẫn đến thất bại trong điều trị
A. Do giá thành cao
B. Sử dụng thuốc kéo dài
C. Tương tác thuốc
D. Tất cả đúng
Câu 9. Dược động học là:
A. Nghiên cứu tác động của thuốc đối với cơ thể
B. Nghiên cứu các tác nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc
C. Nghiên cứu các tác động của cơ thể đối với thuốc
D. A, B đúng
Câu 10. Bốn thông số dược động học cơ bản có ý nghĩa trong thực hành lâm sàng, ngoại trừ:
A. Sinh khả dụng
B. Độ thanh lọc
C. Thời gian bán thải
D. Nồng độ tối thiểu có hiệu lực
Câu 11. Thông số dược động nào đặc trưng cho pha hấp thu
A. Sinh khả dụng

2
B. Độ thanh lọc
C. Thời gian bán thải
D. Vận tốc hấp thu
Câu 12. Tính chất lý hóa của dược phẩm ảnh hưởng đến sự hấp thu dược phẩm
A. pH của thuốc
B. Độ rã của thuốc
C. Nồng độ của thuốc tại nơi hấp thu
D. Các tá dược trong thuốc
Câu 13. Tính chất lý hóa của dược phẩm ảnh hưởng đến sự hấp thu dược phẩm, ngoại trừ:
A. pH của thuốc
B. Độ rã của thuốc
C. Nồng độ của thuốc tại nơi hấp thu
D. Tất cả đúng
Câu 14. Đặc điểm nào của nơi hấp thu ảnh hưởng đến hấp thu thuốc
A. Diện tích của nơi hấp thu
B. Cơ chế làm trống dạ dày
C. Bản chất nơi hấp thu
D. A, B đúng
Câu 15. Css dùng đường oral đạt được sau khoảng:
A. 4 x t
1/2
B. 5 x t
1/2
C. 6 x t
1/2
D. 7 x t
½
Câu 16. Sau khoảng thời gian bao lâu thuốc đào thải hoàn toàn
A. 4 x t
1/2
B. 5 x t
1/2
C. 6 x t
1/2
D. 7 x t
1/2
Câu 17. Định nghĩa thuốc: THUỐC = HOẠT CHẤT + THÔNG TIN THUỐC, nhằm nhấn mạnh
A. Dược sĩ có trách nhiệm cung cấp thông tin thuốc
B. Thành phần không thể thiếu của thuốc là bao bì
C. Hoạt động quảng cáo giới thiệu thuốc phải tác động vào việc kê đơn, dùng thuốc bằng bất cứ giá
nào
D. A, B đúng
Câu 18. Hội dược sĩ Mỹ định nghĩa thông tin thuốc là
A. Là một trong những nhiệm vụ thứ yếu của người dược sĩ
B. Thông tin thuốc giúp cho việc đánh giá sử dụng thuốc trong điều trị
C. Cung cấp thông tin thuốc dựa vào kinh nghiệm điều trị trong lâm sàng
D. Tất cả đúng
Câu 19. Đối tượng của thông tin thuốc là
A. Bệnh nhân
B. Bác sĩ
C. Dược sĩ
D. Tất cả đúng
Câu 20. Đối với công chúng thì thông tin thuốc phải
A. Ngắn gọn, dễ hiểu, đơn giản
B. Nhằm có sự hiểu biết với thuốc kê đơn
C. Nội dung phải đúng với các tài liệu khoa học
D. Tất cả đúng
Câu 21. Đối với cán bộ y tế thì thông tin thuốc phải
A. Ngắn gọn, dễ hiểu, đơn giản
B. Nhằm có sự hiểu biết với thuốc không kê đơn
C. Nội dung phải đúng với các tài liệu khoa học
D. Tất cả đúng
Câu 22. Có mấy cấp tổ chức thông tin thuốc
A. 2

3
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 23. Trong quy trình thông tin về 1 thuốc đã có sẵn trên thị trường, trước hết nên tìm kiếm
thông tin ở đâu
A. Sách giáo khoa
B. Medline
C. Tạp chí chuyên ngành
D. Nhật báo
Câu 24. Chọn câu sai về xu hướng phát triển thông tin thuốc
A. Tăng số lượng trung tâm thông tin thuốc
B. Tăng thời gian dành cho giải đáp thắc mắc về thuốc
C. Yêu cầu thông tin ngày càng đơn giản
D. Gia tăng tiếp cận thực hành thông tin thuốc
Câu 25. Tương tác thuốc là, ngoại trừ:
A. Là tác động qua lại giữa hai thuốc khi sử dụng đồng thời
B. Có thể được dùng để giải độc
C. Là sự trộn lẫn thuốc với nhau trước khi đưa vào cơ thể
D. Làm thay đổi độc tính hoặc tác dụng dược lý
Câu 26. Tương tác dược lực học
A. Làm tăng tác dụng của thuốc
B. Xảy ra ở giai đoạn hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
C. Xảy ra trên cùng receptor và mang tính đặc hiệu
D. Xảy ra do các phản ứng hóa học
Câu 27. Tương tác dược động học
A. Làm tăng tác dụng của thuốc
B. Xảy ra ở giai đoạn hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ
C. Xảy ra trên cùng receptor và mang tính đặc hiệu
D. Xảy ra do các phản ứng hóa học
Câu 28. Beta blocker và lợi tiểu thiazid là tương tác hiệp đồng nào:
A. Hiệp lực bổ sung
B. Hiệp lực bội tăng
C. Tăng tiềm lực
D. A, B đúng
Câu 29. Hiệp lực bội tăng là
A. 2 = 1 + 1
B. 2 > 1 + 1
C. 2 = 1 + 0
D. 2 < 1 + 1
Câu 30. Sự tăng tiềm lực là
A. 2 = 1 + 1
B. 2 > 1 + 1
C. 2 = 1 + 0
D. 2 < 1 + 1
Câu 31. Một đứa bé bị ngộ độc promethazin là 1 base yếu co pKa = 9,1. Phát biển nào dưới đây
đúng
A. Thuốc được ion hóa ở pH máu nhiều hơn pH dạ dày
B. Sự đào thải qua nước tiểu tăng nếu sử dụng amoniclorid
C. Promethazin được hấp thu ở dạ dày tốt hơn ở ruột non
D.Thẩm tách máu là cách duy nhất nếu quá liều promethazin
Câu 32. Thuốc nên uống xa bữa ăn
A.Thuốc ức chế dịch vị
B. Các enzyme tiêu hóa
C. NSAIDs
D. Sucrafat
Câu 33. Đối với trẻ con điều nào sau đây không đúng:
A. Có 1 số tác dụng phụ xuất hiện ở trẻ mà không xuất hiện ở người lớn

4
B. Các cơ quan của trẻ chưa phát triển hoàn chỉnh do đó thuốc có thể gây độc
C. Để thuận tiện nên dùng dạng thuốc người lớn chia nhỏ liều dùng cho trẻ
D. Nên dùng dạng thuốc lỏng và thuốc đạn
Câu 34. Đối với phụ nữ có thai, tốt nhất:
A. Cung cấp thuốc theo yêu cầu của bệnh nhân
B. Dùng liều thấp nhất có tác dụng
C. Từ chối cung cấp thuốc trong mọi trường hợp
D. Khuyên tuyệt đối không nên dùng thuốc trong suốt thai kỳ a
Câu 35. Không nên bôi dầu gió, cao xoa có chứa bạc hà lên mũi trẻ sơ sinh vì:
A. Làm trẻ bỏ bú
B. Có thể làm ngưng hô hấp
C. Làm trẻ bị dị ứng
D. Gây kích thích tre không ngủ được
Câu 36. Phát biểu nào đúng về sự thay đổi quá trình dược động học của trẻ sơ sinh so với người
lớn
A. Tăng hấp thu thuốc khi dùng đường uống
B. Thể tích phân bố giảm đối với những thuốc tan trong nước
C. Tăng nồng độ thuốc tự do trong máu
D. Giảm thời gian bán thải
Câu 37. Sự thay đổi quá trình dược động học của trẻ sơ sinh so với người lớn, ngoại trừ
A. Tăng hấp thu thuốc khi dùng qua da
B. Thể tích phân bố tăng đối với những thuốc tan trong dầu
C. Tăng tính thấm qua hàng rào máu não
D. Tăng chuyển hóa, tăng thời gian bán thải
Câu 38. Khi sử dụng Vitamin A, D quá liều cho trẻ sẽ gây:
A. Độc với não
B. Tăng áp lực sọ não lồi thóp
C. Chậm lớn, vàng da
D. Xám răng vĩnh viễn
Câu 39. Sự phân bố thuốc ở người cao tuổi
A. Tăng thể tích phân bố của thuốc tan trong nước
B. Giảm thể tích phân bố thuốc tan trong dầu
C. Giảm thời gian xuất hiện tác dụng
D Tất cả sai
Câu 40. Sự chuyển hóa thuốc ở người cao tuổi
A. Giảm tác dụng do giảm lượng máu qua gan
B. Tăng độc tính do giảm lượng máu qua gan
C. Tăng chuyển hóa qua pha 1
D. Giảm chuyển hóa qua pha 2
Câu 41. Yếu tố nguy cơ của hen phế quản bao gồm:
A. Yếu tố chủ thể người bệnh
B. Yếu tố môi trường
C. Yếu tố kích phát
D. 3 câu trên đều đúng
Câu 42. Phân loại hen theo mức độ nặng nhẹ, bậc 1:
A. FEV1 > 80%; PEF 20 – 30%
B. FEV1 > 80%; PEF < 20%
C. FEV1 60 – 80%; PEF 20 – 30%
D. FEV 1 > 80%; PEF < 30%
Câu 43. Phân loại hen theo mức độ nặng nhẹ, bậc 2:
A. FEV1 > 80%; PEF 20 – 30%
B. FEV1 > 80%; PEF < 20%
C. FEV1 60 – 80%; PEF 20 – 30%
D. FEV 1 > 80%; PEF < 30%
Câu 44. Trong điều trị Hen phế quản, Thuốc LABA dùng đề:
A. Điều trị duy trì
B. Điều trị cơn

5
C. Cả 2 ý đều đúng
D. Cả 2 ý đều sai
Câu 45. Trong điều trị Hen phế quản, Thuốc SABA dùng đề:
A. Điều trị duy trì
B. Điều trị cơn
C. Cả 2 ý đều đúng
D. Cả 2 ý đều sai
Câu 46. Salbutamol thuộc nhóm:
A. Kích thích β
2
nhanh
B. Kích thích β
2
chậm
C. Kháng Cholin
D. Xanthin
Câu 47. Ipratropium thuộc nhóm:
A. Kích thích β
2
nhanh
B. Kích thích β
2
chậm
C. Kháng Cholin
D. Xanthin
Câu 48. Phân bậc hen dựa vào các đặc tính sau: triệu chứng ban ngày < 1 lần/tuần; triệu chứng
ban đêm > 2 lần/tháng; không giới hạn hoạt động thể lực:
A. Bậc 1
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Câu 49. Theo dõi đường huyết như thế nào:
A. Mỗi ngày
B. Mỗi tuần
C. Mỗi tháng
D. 3 tháng/lần
Câu 50. Phát biểu ĐÚNG:
A. Triệu chứng ĐTĐ typ 2 thường ceton niệu (+)
B. Triệu chứng ĐTĐ typ 1 thường ceton niệu (-)
C. Điều trị ĐTĐ typ 1 bằng thay đổi lối sống, thuốc ĐTĐ dạng uống hoặc insulin
D. ĐTĐ typ 1, tuổi khởi phát thường < 40 tuổi
Câu 51. Chế độ ăn cho người đái tháo là:
A. Ăn bình thường
B. Ăn nhiều tinh bột
C. Ăn nhiều protein
D. Tránh ăn mặn
Câu 52. Phát biểu ĐÚNG:
A. Sibutramin được dùng cho bệnh nhân béo phì hoặc quá cân nhưng có nguy cơ cao như có bệnh
ĐTĐ và rối loạn lipi máu
B. Chỉ điều trị béo phì bằng cách dùng thuốc
C. Khi điều tri orilistat, sau 9 tuần không giảm được 5% trọng lượng cơ thể thì phải ngừng thuốc
D. Béo phì là yếu tố nguy cơ phát sinh ĐTĐ typ 1
Câu 53. Phát biểu ĐÚNG:
A. WHR <1 cơ thể được xếp vào dạng hình trái táo
B. WHR >1 cơ thể được xếp vào dạng hình trái lê
C. WHR ở nữ là 0.7
D. WHR ở nam là 0.8
Câu 54. Chế độ ăn kiêng dành cho người ĐTĐ:
A. Tăng cường ăn các loại trái cây chín ngọt
B. Ăn các loại mỡ động vật
C. Tránh ăn mặn
D. Ăn nhiều thực phẩm: gạo, mì, ngô, khoai sắn…
Câu 55. Thuốc có tác dụng giảm sự tạo insulin tại gan:
A. Rosiglitazon
B. Metformin

