TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU Y HỌC
479TCNCYH 192 (07) - 2025
NGHIÊN CU ĐC TNH CP V BN TRƯNG DIN
CA VIÊN NANG CNG TD.HLM01 TRÊN ĐNG VT THC NGHIM
Nguyễn Thanh Thủy1, Đinh Thị Thu Hằng2, Nguyễn Thị Hương Liên3
Nguyễn Thị Thu Hà1 và Phạm Thị Vân Anh2,
1Khoa Y học cổ truyền, Trường Đại học Y Hà Nội
2Bộ môn Dược lý, Trường Đại học Y Hà Nội
3Công ty cổ phần Sao Thái Dương
Từ khóa: Độc tính cấp, độc tính bán trường diễn, viên nang cứng TD.HLM01.
Nghiên cứu đánh giá độc tnh cp và bán trường din qua đường ung ca viên nang cứng TD.HLM01 trên
động vt thc nghim. Nghiên cứu độc tnh cp ca viên TD.HLM01 trên chuột nht theo hưng dn ca WHO
tnh LD50 theo phương pháp Litchfield Wilcoxon. Nghiên cứu độc tnh bán trường din ca viên nang trên chuột
cng trng theo hưng dn ca WHO. Kt qu cho thy viên TD.HLM01 vi liều cao nht 37,5 g/kg/ngày gp
104 lần liều d kin dng trên lâm sàng không gây độc tnh cp, không xác đnh được LD50
ca viên TD.HLM01.
Viên TD.HLM01 liều 0,18 g/kg/ngày 0,54 g/kg/ngày không gây độc tnh bán trường din trên chuột cng trng
trong 12 tuần ung thuc liên tc. Thuc không nh hưng đn tình trạng chung, thê trọng, chức phn tạo máu,
mức độ hy hoại t bào gan, chức năng gan, thn, hình thái đại thể cu trúc vi thể gan, thn chuột. Viên
nang cứng TD.HLM01 không c độc tnh cp và bán trường din qua đường ung trên động vt thc nghim.
Tác gi liên h: Phạm Th Vân Anh
Trường Đại học Y Hà Nội
Email: phamvananh@hmu.edu.vn
Ngày nhn: 14/05/2025
Ngày được chp nhn: 06/06/2025
I. ĐẶT VN ĐỀ
Rối loạn lipid máu có liên quan chặt chẽ với
tăng nguy mắc bệnh tim mạch, thậm chí đe
dọa đến tính mạng con người. Hiện hàng
triệu người trên thế giới mắc rối loạn lipid máu,
ước tính 9 quốc gia lớn t lệ bệnh tăng 1,76%/
năm.1 Nhóm thuốc statin mt trong nhng
nhóm thuốc hiệu quả nhất đưc đơn
rng ri nhất trên thế giới để giảm cholesterol
lipoprotein t trọng thấp gây va đng
mạch.2 Tuy vậy, để tăng cường hiệu quả điu
tr hạn chế tác dng không mong muốn khi
s dng lâu dài, nhiu loại thuốc điu tr rối loạn
lipid máu mới vn đang tiếp tc đưc nghiên
cu, trong đó phải kể đến thuốc dưc liệu c
truyn. Mặc dù các sản phẩm thuốc thảo dưc
thường đưc coi rủi ro thấp nhưng vn
cn đánh giá cẩn thận các rủi ro tim ẩn đối với
sc khỏe.3
Tại Việt Nam Trung Quốc, Bán hạ bạch
truật thiên ma thang trích từ sách “Y học tâm
ng” của Chu Đan Khê, đ nhiu nghiên cu
đ chng minh tính an toàn hiệu quả điu
tr rối loạn lipid máu, va đng mạch.4,5 Mặt
khác, hai v thuốc nam Ba chạc (Folium et Radix
Euodiae Leptae)Ba (Cortex Garciniae) đ
nghiên cu có tác dng giảm cân, hạ lipid máu
không đc tính.6-9 Với mong muốn tăng
hiệu quả điu tr rối loạn lipid máu, tận dng
ngun dưc liệu sn có và thuận tiện s dng,
bảo quản lâu dài, bài thuốc Bán hạ bạch truật
thiên ma đưc phối ng với Ba, Ba chạc
chuyển dạng bào chế thành dạng viên nang
cng. Viên nang cng TD.HLM01 đưc coi
như thuốc mới cn đưc đánh giá đc tính
trước khi s dng trên người bệnh. Theo Thông
tư 29/2018/TT-BYT Quy đnh v th thuốc trên
lâm sàng, thuốc dưc c truyn cn th đc
TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU Y HỌC
480 TCNCYH 192 (07) - 2025
tính cấp đc tính bán trường din trước khi
th nghiệm trên lâm sàng.10 Chính v vậy, nhm
mc đích đưa ra bng chng c thể v đc tính
của viên TD.HLM01, chúng tôi tiến hành nghiên
cu với mc tiêu: Đnh gi đc tnh cp v
bn trưng din qua đưng ung của viên
nang cứng TD.HLM01 trên đng vt thc
nghim.
II.ĐI TƯNG V PHƯƠNG PHP
1. Đối tượng
Cht liu nghiên cứu
Thuốc nghiên cứu: Viên nang cng
TD.HLM01 cha 750mg cao khô dưc liệu gm
có: Bán hạ (Rhizoma Pinelliae) 66mg, Bạch truật
(Rhizoma Atractylodis macrocephalae Koidz)
130mg, Thiên ma (Rhizoma Gastrodiae elatae)
44mg, Trn b (Pericarpiun Citri reticulatae
perenne) 44mg, Phc linh (Poria) 44mg, Cam
thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhiza) 22mg, Ba
chạc (Folium et Radix Euodiae Leptae) 200mg,
Ba (Cortex Garciniae) 200mg.
Các v thuốc đảm bảo đạt tiêu chuẩn theo
Dưc điển Việt Nam V, riêng v Ba đạt tiêu
chuẩn sở. Bt mn cao hn hp dưc liệu
đạt tiêu chuẩn sở 01NC/TCCS/SPTG-22
viên nang cng TD.HLM.01 đạt tiêu chuẩn
sở số 01NC/TCCS/TPT-22 do Công ty c
phn Sao Thái Dương sản xuất. Liu d kiến
trên lâm sàng là 2 viên nang cng/ngày, tương
đương 1,5g cao khô dưc liệu/ngày.
Hóa chất nghiên cứu:
Kit đnh lưng các enzym chất chuyển
hoá trong máu : ALT (alanin aminotransferase),
AST (aspartat aminotransferase), bilirubin toàn
phn, albumin, cholesterol toàn phn, creatinin
của hng hng Erba - Đc, đnh lưng trên
máy sinh hóa bán t đng Erba (Ấn Đ). Dung
dch xét nghiệm máu ABX Minidil LMG của
hng ABX - Diagnostics, đnh lưng trên máy
Vet abcTM Animal Blood Counter. Các hoá chất
xét nghiệm và làm tiêu bản mô bệnh học.
Đng vt th nghim
- Chut nhắt trắng chủng Swiss, cả hai
giống, khỏe mạnh, trọng lưng 18 - 22g, của
Viện Vệ sinh dch t Trung ương.
- Chut cống trắng chủng Wistar, cả hai
giống, khỏe mạnh, thun chủng, cân nặng 160
± 20g, do Trung tâm cung cấp đng vật thí
nghiệm Đan Phưng - Hà Ni cung cấp.
- Đng vật đưc nuôi từ 5 - 10 ngày trước khi
nghiên cu trong suốt thời gian nghiên cu
bng thc ăn chuẩn riêng, nước uống t do.
2. Phương pháp
hnh nghiên cứu độc tính cấp: theo
hướng dn của T chc Y tế Thế giới (World
Health Organization - WHO) xác đnh LD50
theo phương pháp Litchfield - Wilcoxon.11,12
Chuẩn b mu làm nghiên cứu: Lấy 50 viên,
bỏ nang, hòa trong nước vừa đủ 75 ml. Dung
dch đậm đặc trên thể cho chut nhắt trắng
uống bng kim chuyên dng.
Chut đưc chia thành các khác nhau,
mi 10 con. Chut đưc nhn đói qua đêm
va uống TD.HLM01 với liu tăng dn trong
cùng mt thể tích để xác đnh liu thấp nhất
gây chết 100% chut liu cao nhất không
gây chết chut.
Theo dõi tnh trạng chung của chut, quá
trnh din biến bắt đu có dấu hiệu nhim đc
như nôn, co giật, kích đng, bài tiết… số
lưng chut chết trong vòng 72 giờ sau uống
thuốc. Tất cả chut chết đưc m để đánh
giá tn thương đại thể. Từ đó xác đnh LD50
của thuốc th TD.HLM01. Tiếp tc theo dõi
tnh trạng của chut đến hết ngày th 7 sau
khi uống.
Mô hnh nghiên cứu độc tính bán trường
diễn: theo hướng dn của WHO và hướng dn
th nghiệm tin lâm sàng lâm sàng thuốc đông
y của Bô Y tế Việt Nam:11,13
TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU Y HỌC
481TCNCYH 192 (07) - 2025
Chut cống trắng, cả 2 giống, đưc chia làm
3 lô, mi 10 con. Chut đưc uống nước va
thuốc th liên tc trong 12 tun, mi ngày mt
ln vào bui sáng.
- chng: uống nước cất 1 mL/100 g/ngày.
- tr 1: Uống TD.HLM01 liu 0,18g/kg/
ngày (tương đương liu điu tr d kiến trên
người, hệ số ngoại suy trên chut cống 6),
uống 1 mL/100 g/ngày.
- tr 2: Uống TD.HLM01 liu 0,54g/kg/
ngày (gấp 3 ln liu tương đương liu điu tr
d kiến trên người), uống 1 mL/100 g/ngày.
Các chỉ tiêu theo dõi trưc nghiên cứu
sau 4 tuần, 8 tuần và 12 tuần ung thuc:
- Tnh trạng chung, thể trọng của chut.
- Đánh giá chc phận tạo máu: số lưng
hng cu, thể tích trung bnh hng cu, hàm
lưng hemoglobin, hematocrit, số lưng bạch
cu, công thc bạch cu, số lưng tiểu cu.
- Đánh giá chc năng gan: bilirubin toàn
phn, albumin cholesterol toàn phn. Đánh
giá mc đ hủy hoại tế bào gan: ALT, AST.
- Đánh giá chc năng thận: creatinin huyết
thanh.
- bệnh học: Sau 12 tun uống thuốc,
chut đưc m quan sát đại thể toàn b các cơ
quan. Kiểm tra ngu nhiên cấu trúc vi thể gan,
thận của 30% số chut ở mi lô.
Xử lý s liu
Các số liệu thu thập đưc x bng
phương pháp thống y sinh học theo t- test
- Student test trước sau (Avant-après) s
dng phn mm Microsoft Excel software 2010.
Biểu din dưới dạng X󰋀 ± SD. S khác biệt có ý
nghĩa thống kê khi p < 0,05.
Quy ước (so với lô chng): *: p < 0,05; **: p
< 0,01; ***: p < 0,001
Quy ước (so với trước điu tr): +: p < 0,05;
++: p < 0,01; +++: p < 0,001
Thi gian v địa điểm nghiên cứu
Các nghiên cu đưc tiến hành tại B môn
Dưc Trường Đại học Y Ni từ 8/2023
- 01/2024. Các xét nghiệm huyết học, sinh hóa
đưc thc hiện tại phòng xét nghiệm, B môn
Dưc lý – Đại học Y Hà Ni.
III. KT QU
1. Kt qu độc tính cấp của viên nang cứng
TD.HLM01 trên động vt thc nghim
Bng 1. Kt qu nghiên cứu độc tính cấp của viên nang cứng TD.HLM01
Lô chuột n Liu (g/kg) Liu (ml/kg) Tỷ l cht (%) Dấu hiu
bất thường khác
Lô 1 10 22,5 45 0 Không
Lô 2 10 30 60 0 Không
Lô 3 10 37,5 75 0 Không
Chut nhắt trắng uống TD.HLM01 liu từ
22,5 g/kg/ngày đến liu tối đa 37,5 g/kg/ngày
không biểu hiện đc tính cấp không
xuất hiện triệu chng bất thường nào trong
vòng 72 giờ sau dùng thuốc. Trong 7 ngày
sau uống thuốc, chut không xuất hiện triệu
chng bất thường nào. Liu dung nạp tối đa
của TD.HLM01 là liu 37,5 g/kg/ngày, chưa xác
đnh đưc LD50 trên chut nhắt trắng của viên
nang cng TD.HLM01 theo đường uống.
2. Kt qu độc tính bán trường diễn của
viên nang cứng TD.HLM01 trên động vt
thc nghim
TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU Y HỌC
482 TCNCYH 192 (07) - 2025
S thay đi tnh trng chung v trng
lưng chut
- Tnh trạng chung của chuột: Trong thí
nghiệm, chut chng 2 uống thuốc
th hoạt đng bnh thường, nhanh nhẹn, mắt
sáng, lông mưt, ăn uống tốt, phân khô.
- S thay đổi cân nặng chuột cống trng:
4
*nh trng chung ca chut: Trong t nghim, chut lô chng 2 lô ung thuc th hot
đng nh tng, nhanh nhn, mt sáng, lông mượt, ăn uống tốt, phân khô.
* S thay đi cân nng chut cng trng:
Biu đồ 1. nh ng ca TD.HLM01 đến trọng lượng chut cng trng
Sau 4 tun, 8 tun 12 tun, trng lưng chut lô chng sinh hc, tr1 và tr2 đu ng
rõ rt so vi trưc ung thuc th (p < 0,001) sự khác biệt không ý nghĩa thống gia các
(p > 0,05).
2.2. nh hưng của TD.HLM01 lên chức phận to máu
Bng 2. nh ng ca TD.HLM01 đến chỉ shồng cu của chuột cống trng
Ch số
Nhóm
(n = 10)
Trưc ung
thuc
(𝑥𝑥 ± SD)
Sau ung thuc
p
4 tun
(𝑥𝑥 ± SD)
8 tun
(𝑥𝑥 ± SD)
12 tun
(𝑥𝑥 ± SD)
Slưng
hồng cầu
(T/l)
chứng
9,3 ± 1,4
8,7 ± 1,1
8,3 ± 0,7
8,2 ± 1,0
> 0,05
Lô trị 1
9,1 ± 1,2
9,1 ± 0,9
9,3 ± 1,6
7,6 ± 2,3
> 0,05
Lô trị 2
9,0 ± 2,1
8,2 ± 1,0
7,9 ± 0,9
7,4 ± 1,4
> 0,05
p
> 0,05
> 0,05
> 0,05
> 0,05
Hàm lượng
hemoglobin
(g/dl)
chứng
12,7 ± 2,2
12,0 ± 1,2
11,3 ± 1,0
11,1 ± 1,1
> 0,05
Lô trị 1
13,4 ± 1,6
12,8 ± 1,0
12,4 ± 1,9
11,4 ± 2,9
> 0,05
Lô trị 2
13,4 ± 3,3
11,5 ± 1,5
11,0 ± 1,8
10,8 ± 1,9
> 0,05
p
> 0,05
> 0,05
> 0,05
> 0,05
Hematocrit
(%)
chứng
46,7 ± 7,2
41,8 ± 4,6
40,2 ± 7,3
40,3 ± 8,0
> 0,05
Lô trị 1
46,0 ± 6,3
44,5 ± 3,7
45,1 ± 7,8
37,2 ± 12,6
> 0,05
Lô trị 2
47,1 ± 12,1
40,2 ± 6,0
38,7 ± 5,2
37,5 ± 10,0
> 0,05
p
> 0,05
> 0,05
> 0,05
> 0,05
Th tích
trung bình
hng cu (fL)
chứng
50,1 ± 2,8
48,5 ± 2,2
48,3 ± 2,6
46,7 ± 4,5
> 0,05
Lô trị 1
50,6 ± 2,1
48,8 ± 2,3
48,7 ± 2,3
48,2 ± 3,0
> 0,05
Lô trị 2
50,5 ± 3,3
48,0 ± 2,0
48,0 ± 2,7
47,7 ± 3,7
> 0,05
p
> 0,05
> 0,05
> 0,05
> 0,05
157
190 193
225
1…
2… 208
246
166
197 186
2…
0
50
100
150
200
250
300
Trưc ung thuốc Sau ung 4 tuần Sau ung 8 tuần Sau ung 12 tuần
Trng lưng (g)
Lô chng Lô tr1 (TD.HLM01 0.18g/kg) Lô tr2 (TD.HLM01 0.54 g/kg)
Thời gian
Sau 4 tun, 8 tun 12 tun, trọng lưng
chut chng sinh học, tr 1 tr 2
đu tăng rệt so với trước uống thuốc th (p
< 0,001) s khác biệt không ý nghĩa
Biu đ 1. nh hưởng của TD.HLM01 đn trng lượng chuột cống trng
thống kê gia các lô (p > 0,05).
nh hưng của TD.HLM01 lên chức phn
to mu
Bng 2. nh hưởng của TD.HLM01 đn ch số hng cu của chuột cống trng
Ch số Nhóm
(n = 10)
Trưc
uống thuốc
(X󰋀 ± SD)
Sau uống thuốc
p
4 tun
(X󰋀 ± SD)
8 tun
(X󰋀 ± SD)
12 tun
(X󰋀 ± SD)
Số lưng
hng cu
(T/l)
Lô chng 9,3 ± 1,4 8,7 ± 1,1 8,3 ± 0,7 8,2 ± 1,0 > 0,05
Lô tr 1 9,1 ± 1,2 9,1 ± 0,9 9,3 ± 1,6 7,6 ± 2,3 > 0,05
Lô tr 2 9,0 ± 2,1 8,2 ± 1,0 7,9 ± 0,9 7,4 ± 1,4 > 0,05
p > 0,05 > 0,05 > 0,05 > 0,05
Hàm lưng
hemoglobin
(g/dl)
Lô chng 12,7 ± 2,2 12,0 ± 1,2 11,3 ± 1,0 11,1 ± 1,1 > 0,05
Lô tr 1 13,4 ± 1,6 12,8 ± 1,0 12,4 ± 1,9 11,4 ± 2,9 > 0,05
Lô tr 2 13,4 ± 3,3 11,5 ± 1,5 11,0 ± 1,8 10,8 ± 1,9 > 0,05
p > 0,05 > 0,05 > 0,05 > 0,05
TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU Y HỌC
483TCNCYH 192 (07) - 2025
Ch số Nhóm
(n = 10)
Trưc
uống thuốc
(X󰋀 ± SD)
Sau uống thuốc
p
4 tun
(X󰋀 ± SD)
8 tun
(X󰋀 ± SD)
12 tun
(X󰋀 ± SD)
Hematocrit
(%)
Lô chng 46,7 ± 7,2 41,8 ± 4,6 40,2 ± 7,3 40,3 ± 8,0 > 0,05
Lô tr 1 46,0 ± 6,3 44,5 ± 3,7 45,1 ± 7,8 37,2 ± 12,6 > 0,05
Lô tr 2 47,1 ± 12,1 40,2 ± 6,0 38,7 ± 5,2 37,5 ± 10,0 > 0,05
p > 0,05 > 0,05 > 0,05 > 0,05
Thể tích
trung bnh
hng cu (fL)
Lô chng 50,1 ± 2,8 48,5 ± 2,2 48,3 ± 2,6 46,7 ± 4,5 > 0,05
Lô tr 1 50,6 ± 2,1 48,8 ± 2,3 48,7 ± 2,3 48,2 ± 3,0 > 0,05
Lô tr 2 50,5 ± 3,3 48,0 ± 2,0 48,0 ± 2,7 47,7 ± 3,7 > 0,05
p > 0,05 > 0,05 > 0,05 > 0,05
Sau 4 tun, 8 tun 12 tun uống thuốc
th TD.HLM01, số lưng hng cu, hàm lưng
huyết sắc tô, hematocrit tr 1 tr 2
sư khác biệt không ý nghĩa thống so với
trước uống thuốc so với chng sinh học
(p > 0,05).
Bng 3. nh hưởng của TD.HLM01 đn ch sô bạch cu
và tiu cu trong máu của chuột cống trng
Ch số Nhóm
(n = 10)
Trưc
uống thuốc
(X󰋀 ± SD)
Sau uống thuốc
p
4 tun
(X󰋀 ± SD)
8 tun
(X󰋀 ± SD)
12 tun
(X󰋀 ± SD)
Số lưng
bạch cu
(G/L)
Lô chng 9,8 ± 3,6 8,6 ± 1,8 11,6 ± 3,0 8,0 ± 1,6 > 0,05
Lô tr 1 7,0 ± 2,7 9,8 ± 3,9 9,6 ± 3,0 7,1 ± 2,2 > 0,05
Lô tr 2 7,8 ± 3,6 7,9 ± 2,2 9,2 ± 2,3 9,7 ± 2,2 > 0,05
p > 0,05 > 0,05 > 0,05 > 0,05
Bạch cu
lympho
(%)
Lô chng 80,8 ± 5,3 80,0 ± 6,4 76,6 ± 4,2 81,1 ± 7,2 > 0,05
Lô tr 1 73,6 ± 10,8 73,3 ± 9,1 70,9 ± 8,7 75,8 ± 10,0 > 0,05
Lô tr 2 72,6 ± 13,4 74,9 ± 5,3 68,7 ± 11,7 75,3 ± 5,2 > 0,05
p > 0,05 > 0,05 > 0,05 > 0,05
Bạch cu
trung tính
(%)
Lô chng 7,5 ± 3,2 6,8 ± 3,0 6,6 ± 2,5 6,5 ± 3,4 > 0,05
Lô tr 1 10,4 ± 3,5 9,2 ± 2,6 8,8 ± 2,3 8,5 ± 0,7 > 0,05
Lô tr 2 11,8 ± 7,9 9,2 ± 2,5 8,7 ± 2,0 9,4 ± 3,0 > 0,05
p > 0,05 > 0,05 > 0,05 > 0,05