129
BÀI 9
BÀI TP PHÂN TÍCH ĐƠN THUC,
PHÂN TÍCH S DNG THUC TRONG CÁC CA LÂM SÀNG
Thi gian: 6 tiết hc
MC TIÊU
Sau khi tp hun hc viên trình bày được:
1. Phương pháp phân tích s dng thuc
2. Phân tích c th mt s ca lâm sàng tài liu và vn dng phân tích s dng thuc trong
bnh vin.
NI DUNG
1. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH S DNG THUC
- Xem xét nhng ghi chép cơ bn v người bnh: S vào vin, gii tính, tui, tin s
bnh, cơ địa người bnh... có được ghi đầy đủ hay không?
- Căn c các du hiu lâm sàng: Mch, nhit độ, huyết áp, nhp th, nhp tim, các kết
qu xét nghim, kết qu chn đoán hình nh…để phân tích vic chn đoán bnh có
chính xác hay không?
- Cùng mt lúc cha mt hay nhiu bnh? Nhng bnh nào?
- Thuc ch định có phù hp vi chn đoán hay không?
- Kim tra: Liu lượng, đường dùng thuc, khong cách gia các ln dùng thuc trong
ngày, trong đợt điu tr có hp lý hay không? Kim tra hướng dn s
dng thuc
- Phát hin tương tác thuc. Vi các bnh án ca bnh nhân đang điu tr nếu có th:
khai thác nhng thuc người bnh đã t điu tr, nhng thuc đã điu tr t tuyến
dưới (vi người bnh chuyn vin) để tìm tương tác vi các thuc đang được điu tr
2. CÁCH TIN HÀNH
- Hc viên ca lp hc chia 4 nhóm, tng nhóm tho lun, phân tích đơn thuc, ca lâm
sàng. Sau khi thng nht ý kiến mi nhóm c mt người phân tích trước toàn lp, c
lp b sung.
- Ging viên và tr ging hướng dn, gi ý để hc viên t phân tích.
- Giáo viên cha bài tp trên nguyên tc huy động hc viên tr li các gi ý (không
làm thay)
- Phn tr li bài tp gi sau khi kết thúc lp hc để hc viên t hc.
130
PHN I
PHÂN TÍCH ĐƠN THUC
( Đơn thuc thu thp ti mt s phòng khám bnh)
ĐƠN THUC S 1
Bnh nhân nam, 43 tui
Chn đoán: Viêm phế qun th hen
Điu tr:
- Erythromycin 0,25g x 6 viên/ngày Ung chia 2 ln x 7 ngày.
- Theophylin 0,1g x 4 viên/ngày Ung chia 2 ln x 7 ngày
Câu hi:
1. Vi khun nào thường gây viêm phế qun? Kháng sinh la chn hp lý chưa?
Nếu chưa đề xut chn kháng sinh nào?
2. Có tương tác thuc khi dùng đồng thi hai thuc trên không? Hu qu? Cách
khc phc?
ĐƠN THUC S 2
Bnh nhân n, 64 tui
Chn đoán: Viêm đường tiết niu do nhim khun, xơ gan c chướng (có hi chng
hoàng đản)
Điu tr:
- Peflacin 400mg x 2 ng Truyn tĩnh mch chm, 2 ln/ngày
(pha trong 250ml dung dch glucose 5%)
- Methionin 0,25g x 4 viên Ung 2 ln/ngày
Câu hi:
1. Peflacin thn trng khi dùng cho đối tượng nào? Dùng peflacin cho người bnh
này có hp lý không?
2. Có th chn mt thuc nhóm cephalosporin điu tr cho người bnh này được
không? Li ích?
3. Methionin ch định trong trường hp nào?
ĐƠN THUC S 3
Bnh nhân n, 12 tui
Chn đoán: Viêm đường tiết niu
Điu tr:
- Peflacin 400mg x 1 viên x 2 ln/ngày x 10 ngày
Câu hi:
1. Thuc nhóm fluoroquinolon chng ch định cho la tui nào? Ti sao?
131
2. La chn kháng sinh hp lý hơn cho người bnh này?
ĐƠN THUC S 4
Bnh nhân n, 61 tui
Chn đoán: Viêm thu dưới phi phi, trên bnh nhân có hi chng thn hư
Điu tr:
- Gentamicin 80mg x 2 ng/ngày chia 2 ln (tiêm bp) x 7 ngày
- Cefuroxim 1g x 2 l/ngày chia 2 ln (tiêm TM chm) x 7 ngày
Câu hi:
1. Bình v la chn thuc điu tr?
2. Liu thuc có hp lý không? Cn làm thêm xét nghim gì?
ĐƠN THUC S 5
Bnh nhân n, 31 tui
Chn đoán: Mn m trên bnh nhân có thiếu máu thiếu st
Điu tr:
- Tetracyclin 0,25g x 6 viên x 7 ngày Ung 2 ln/ngày
- Vitamin C 0,1g x 5 viên x 20 ngày Ung 1 ln/ngày
- Siderfol x 2 viên x 20 ngày Ung 2 ln/ngày
Câu hi:
1. Thành phn ca Siderfol? Ch định vitamin C hp lý hay không?
2. Tác nhân nào trong đơn làm gim hp thu tetracyclin?
3. Tác nhân thường gây nhim trùng trên da là gì? Có th chn kháng sinh nào
khác điu tr tt hơn?
ĐƠN THUC S 6
Bnh nhân nam, 17 tui
Chn đoán: Viêm li răng
Điu tr:
- Vitamin C 0,1g x 5 viên x 10 ngày Ung 1 ln/ngày
- Ampicilin 0,5g x 4 viên x 7 ngày Ung 2 ln/ngày
Câu hi:
1. Vi khun nào thường gây nhim khun răng ming? Ampicilin hp thu qua đường
tiêu hóa bao nhiêu %? Nên la chn kháng sinh nào điu tr viêm li?
2. Ch định ca vitamin C hp lý hay không? Ti sao?
132
ĐƠN THUC S 7
Bnh nhân nam, 56 tui
Chn đoán: Tăng huyết áp trên bnh nhân có loét hành tá tràng
Điu tr:
- Adalat 10mg x 3 viên x 10 ngày Ung 3 ln/ngày
- Cimetidin 200mg x 5 viên x 10 ngày Ung 3 ln/ngày
- Actapulgite x 2 gói x 20 ngày Ung 2 ln/ngày
(mi gói pha vi 1 cc nước)
Câu hi:
1. Có tương tác nào xy ra khi dùng đồng thi ba thuc trên? Cách khc phc?
2. Hướng dn người bnh cách ung thuc?
ĐƠN THUC S 8
Bnh nhân n, 34 tui
Chn đoán: Luput ban đỏ h thng có suy tim độ I
Điu tr:
- Digoxin 0,25mg x 2 viên Ung chia 2 ln/ngày
- Prednisolon 5mg x 8 viên Ung chia 2 ln/ngày
Câu hi:
1. Chú ý gì khi dùng hai thuc trên?
2. Cn theo dõi gì khi người bnh dùng hai thuc trên?
ĐƠN THUC S 9
Bnh nhân nam, 67 tui
Chn đoán: D ng ampicilin trên bnh nhân nhi máu cơ tim trước vách ngày th 15
Điu tr:
- Astemizol 10mg x 1 viên x 2 ngày
- Prednisolon 5mg x 8 viên/ngày x 5 ngày (ung bui sáng)
- Fraxiparin 0,3ml x 1 l/ngày x 5 ngày (tiêm dưới da)
- Maalox x 2 viên/ngày x 5 ngày chia làm 2 ln (nhai trước ba ăn)
Câu hi:
1. Có nguy cơ gì khi dùng đồng thi các thuc trên? Cách khc phc?
2. S dng Maalox có hp lý không?
3. Hướng dn người bnh dùng thuc đúng cách?
133
ĐƠN THUC S 10
Bà N., 34 tui
Chn đoán: Viêm mũi d ng có bi nhim
Điu tr:
- Erythromycin 0,25 g 6 viên/ ngày x 7 ngày Ung 2 ln/ ngày
- Astemizol 10 mg 1 viên/ngày x 4 ngày Ung
Câu hi:
1. Nhn xét gì khi s dng hai thuc trên để điu tr.
2. Liu và khong cách đưa thuc hp lý chưa?