13
MT S KHÁI NIM LIÊN QUAN ĐẾN S DNG THUC
THC TRANG S DNG THUC TI BNH VIN
VÀ GII PHÁP CAN THIP
Thi gian: 3 tiết hc (1 tiết lý thuyết, 2 tiết thc hành)
MC TIÊU
Sau khi tp hun hc viên trình bày được:
1. Các khái nim cơ bn liên quan đến s dng thuc: Định nghĩa s dng thuc hp lý;
quá trình chăm sóc bng thuc ca WHO; dược lâm sàng, dược lý lâm sàng, phân loi
bnh theo ICD - 10 ; phân loi thuc theo ATC; thuc kê đơn, thuc không cn kê đơn
2. Thiết lp mi quan h bác sĩ, dược sĩ, điu dưỡng trong s dng thuc hp lý cho người
bnh
3. Tình hình chung v thc trng s dng thuc ti bnh vin và trong cng đồng.
4. Thc trng, nguyên nhân, hu qu và nhng gii pháp can thip vic s dng thuc
chưa hp lý (đặc bit là s dng kháng sinh) trong bnh vin.
NI DUNG
Trong nhng năm qua ngành Y tế có nhiu n lc trong phc v thuc chăm sóc sc kho
cho nhân dân. Th trường thuc đã đáp ng cung cp đủ thuc cho nhu cu khám cha
bnh. Tin thuc bình quân đầu người ngày mt tăng. Tình hình cung ng, qun lý s dng
thuc trong khu vc điu tr đã được chn chnh. Tuy nhiên s dng thuc chưa tht s hp
lý. S dng thuc, đặc bit là s dng kháng sinh chưa hp lý là vn đề toàn cu không
riêng gì ti Vit Nam. Chúng ta cn đánh giá đúng thc trng, tìm đúng nguyên nhân và có
nhng gii pháp can thip hu hiu để tăng cường s dng thuc đặc bit là s dng kháng
sinh hp lý.
1. MT S KHÁI NIM
1.1. S dng thuc hp lý
S dng thuc hp lý đòi hi người bnh phi nhn được thuc thích hp vi đòi hi lâm
sàng và liu lượng đáp ng được yêu cu cá nhân người bnh, trong mt khong thi
gian thích hp và vi chi phí ít gây tn kém nht cho người bnh và cho cng đồng (WHO
1998)
1.2. Mt s ch viết tt
OTC (Over The Counter): Thuc không cn kê đơn
Ký hiu hoc : Thuc kê đơn
DDD (Defined Daily Dose): Liu dùng mt ngày.
DDD là liu tng cng trung bình thuc dùng cho 01 ngày ca 01 nhóm thuc cho 01 ch
định chính người.
P
x
14
Ý nghĩa ca DDD:
- DDD có tác dng theo dõi, giám sát, đánh giá thô tình hình tiêu th và s dng thuc,
không phi là bc tranh thc v dùng thuc.
- DDD giúp so sánh, s dng thuc không b ph thuc vào giá c và cách pha chế
thuc.
- Giá tr ca DDD quan trng trong đánh giá các v kin vđơn.
Đơn v DDD:
- Vi chế phm đơn, DDD tính theo g, mg, μg, mmol, U (đơn v), TU (nghìn đơn v),
MU (triu đơn v).
- Vi chế phm hn hp, DDD tính theo UD (unit dose): 1 UD là 1 viên, 1 đạn, 1g bt
ung, 1g bt tiêm, 5ml chế phm ung, 1ml chế phm tiêm, 1ml dung dch hu môn,
1 bc tht, 1 miếng cy dưới da, 1 liu kem âm đạo, 1 liu đơn bt.
- Mt s thuc không dùng DDD để theo dõi như: dch truyn, vaccine, thuc chng
ung thư, thuc chng d ng, thuc tê, mê, cn quang, m ngoài da.
1.3. Mã ATC
T năm 1981 T chc y tế thế gii đã xây dng h thng phân loi thuc theo h thng Gii
phu - Điu tr - Hoá hc, gi tt là h thng phân loi theo mã ATC (Anatomical -
Therapeutic - Chemical Code) cho nhng thuc đã được T chc Y tế thế gii công nhn và
khuyến khích các nước trên thế gii cùng s dng.
Trong h thng phân loi theo mã ATC, thuc được phân loi theo các nhóm khác nhau
da trên các đặc trưng: T chc cơ th hoc h thng cơ quan trong đó thuc có tác dng,
đặc tính điu tr ca thuc và nhóm công thc hoá hc ca thuc.
Cu trúc ca h thng phân loi ATC thuc chia thành nhiu nhóm tu theo:
- Các b phn cơ th mà thuc tác động
- Tác dng đồng tr ca thuc
- Các đặc trưng hoá hc ca thuc.
Mã ATC là mt mã s đặt cho tng loi thuc, được cu to bi 5 nhóm ký hiu:
- Nhóm ký hiu đầu tiên ch nhóm gii phu, ký hiu bng 1 ch cái ch cơ
quan trong cơ th mà thuc s tác dng ti, vì vy gi là mã gii phu. Có 14 nhóm
ký hiu gii phu được được ký hiu bng 14 ch cái tiếng Anh.
Mã phân loi thuc theo nhóm gii phu (ch cái đầu tiên, bc 1) ca h ATC:
A. (Alimentary tract and metabolism): Đường tiêu hoá và chuyn hoá
B. (Blood and blood-forming organs): Máu và cơ quan to máu
C. (Cardiovascular system): H tim mch
D. (Dermatologicals): Da liu
G. (Genito urinary system and sex hormones): H sinh dc, tiết niu và hocmon
sinh dc.
H. (Systemic hormonal preparations, excl. sex hormones): Các chế phm
hocmon tác dng toàn thân ngoi tr hocmon sinh dc.
J. (General anti - infectives for systemic use): Kháng khun tác dng toàn thân
15
L. (Anti-neoplastic and immunomodulating agents): Thuc chng ung thư và tác
nhân điu hoà min dch.
M. (Musculo – skeletal system): H cơ xương
N. (Nervous system): H thn kinh
P. (Anti - parasitic products, insecticides and repellents): Thuc chng ký sinh
trùng, côn trùng và gh
R. (Respiratory system): H hô hp
S. (Sensory organs): Các giác quan
V. (Various): Các thuc khác
- Nhóm ký hiu th hai ch nhóm đồng tr ch yếu, ký hiu bng 2 s. Là mt
nhóm hai ch s bt đầu t s 01 nhm để ch chi tiết hơn v gii phu và định
hướng mt phn v điu tr. Ví d: trong nhóm các thuc tác động trên h thn kinh
(N) thì N01 là các thuc tê mê, N02 là các thuc gim đau, h nhit; N03 là các thuc
cha động kinh.
- Nhóm ký hiu th ba ch nhóm đồng tr c th hơn, ký hiu bng 1 ch cái, bt
đầu bng ch A, phân nhóm tác dng điu tr/dược lý ca thuc. Ví d: trong nhóm
N01 thì N01A là thuc gây mê toàn thân, N01B là thuc gây tê ti ch, N02A là các
thuc nhóm opioid, N02B là thuc thuc nhóm gim đau h nhit, không thuc nhóm
thuc phin.
- Nhóm ký hiu th tư ch nhóm hoá hc và điu tr ký hiu bng 1 ch cái.
mt ch cái bt đầu t A, phân nhóm tác dng điu tr/dược lý/hoá hc ca thuc. Ví
d: Trong N01A là thuc gây mê toàn thân, có N01AA là các thuc gây mê toàn thân
thuc nhóm ether, N01AB là các thuc gây mê toàn thân thuc nhóm Halogen.
- Nhóm ký hiu th năm ch nhóm hoá hc ca thuc ký hiu bng 2 s. Là nhóm
gm hai ch s bt đầu t 01, nhm ch tên thuc c th.
Ví d:
Mã s ATC ca paracetamol: N 02 B E 01
Trong đó:
N là thuc tác động lên h thn kinh;
02 là thuc thuc nhóm gim đau h nhit;
B là thuc thuc nhóm gim đau h nhit, không thuc nhóm thuc phin;
E là thuc thuc nhóm có công thc hoá hc nhóm Anilid;
01 là thuc có tên paracetamol.
Mã s ca mt thuc mang tính định hướng v tính điu tr ca thuc. Mã ATC giúp cho
các cho cán b y tế hiu mt cách khái quát thuc tác động vào h thng cơ quan nào
trong cơ th, tác dng điu tr và nhóm công thc hoá hc ca thuc để định hướng vic
s dng thuc trong điu tr đảm bo hiu lc ca thuc và tránh nhm ln.
1.4. ICD - 10
Phân loi bnh tt ln th 10 (ICD - 10) ca T chc Y tế thế gii ban hành năm 1994 gm
21 chương. Phân loi theo chương bnh, nhóm bnh, bnh và chi tiết vi b mã 4 ký t.
1.5. Sinh hc lâm sàng
Đây không phi là thut ng mi và vic ging dy đã được h thng hoá. Ngược li, dược
lâm sàng ít được biết ti. Dược lâm sàng được dch t “clinical pharmacy” t tiếng Anglo
Saxon.
16
1.6. Dược lâm sàng
Dược lâm sàng liên quan ti kiến thc v s dng thuc người:
- Định nghĩa v các bnh điu tr vi s mô t khái quát nhng du hiu chính ca lâm
sàng - sinh hc.
- S phn ca thuc trong cơ th (các yếu t ca dược động hc và sinh kh dng áp
dng cho s hp lý hoá phương thc cho thuc thông dng và liu lượng thuc).
- S thay đổi liu lượng trong nhng tình trng bnh lý chính (trường hp người có
tui, mang thai, suy thn, suy gan...), theo cách điu tr và nhng tác dng độc hi,
chng ch định chính, nhng tác dng ph ch yếu.
- Các phi hp có th, các phi hp cn tránh dùng (tương tác thuc vi thuc).
- Nhng quy tc v v sinh ăn ung kèm theo (tương tác thuc vi thc ăn đồ ung).
1.7. Dược lý lâm sàng
Điu tr mang tính cá th.
- T l ri ro - hu ích ca tng bnh nhân c th (riêng bit).
- Hiu biết v đặc đim lâm sàng ca bnh nhân.
- Hiu lc trung bình t th nghim lâm sàng được đối chiếu vi tng cá th.
- Hiu lc cá th tăng lên hoc gim xung.
- Phn ng có hi (ADR) được quan sát trong th nghim lâm sàng đối chiếu vi
tng cá th
- Nhng đặc đim chuyên bit ca bnh nhân có th thay đổi kh năng phn ng
có hi do thuc.
- Nhng nhóm bnh nhân tương đối nh được nghiên cu trong th nghim lâm
sàng.
- Kh năng quan sát được hin tượng phn ng có hi do thuc tương đối hiếm,
gp là rt thp.
Hai thành phn ca dược lý lâm sàng:
- Dược động hc (Pharmacokinetics): Mi quan h gia liu lượng vi nng độ
thuc trong huyết tương, liên quan vi vic hp thu, phân b, chuyn hoá, thi tr
thuc.
- Dược lc hc (Pharmacodynamics): Mi quan h gia liu lượng vi các hu qu
lâm sàng có th quan sát được.
Vy mun la chn thuc hp lý cho người bnh cn phi có kiến thc v dược lâm sàng
và dược lý lâm sàng; cn s cng tác làm vic ca c bác sĩ và dược sĩ.
17
2. QUÁ TRÌNH CHĂM SÓC BNG THUC. THIT LP MI QUAN H BÁC SĨ, DƯỢC SĨ
ĐIU DƯỠNG TRONG S DNG THUC HP LÝ CHO NGƯỜI BNH
2.1. Quá trình chăm sóc bng thuc (WHO)
đơn thuc Cp phát thuc Theo dõi dùng thuc
Dược sĩ lâm sàng Các vn đề liên
quan đến thuc
Nhn biết
Ch định điu tr hoc không
điu tr bng thuc.
Ch định đúng hay sai thuc
Thuc dưới liu
Thuc quá liu
Phn ng có hi
Tương tác thuc
Người bnh không phc tùng
điu tr
Ch định không có hiu lc
Tư vn, thông tin v thuc
Theo dõi ADR
Đánh giá s dng thuc
Phòng phát thuc vô trùng
Theo dõi s dng thuc
trên lâm sàng.
Gii quyết Ngăn nga
Hiu qu ca thuc tt nht và không có hoc có ít
các phn ng có hi
Cht lượng cuc sng bnh nhân tt nht