Hà Ni, năm 2016
TÀI LIU HƯ NG DẪ N TH C HÀNH
(Dành cho cán b hi cp cơ s)
VỚI NGƯỜI KHUYẾT TẬT
B LAO Đ NG THƯ Ơ NG BINH HỘ I
22
LỜI MỞ ĐẦU
Người khuyết tật luôn là mi quan tâm của cộng đồng quốc tế của Đảng, Nhà nưc Vit
nam. Cùng với s phát triển của hi, ngh Công tác hi được c lp trong h thng
ngh nghip Vit nam. Công tác hi chun nghip ng nhng Nhân viên hi đưc tp
hun/đào to về Công tác hội với ngưi khuyết tt s trợ giúp người khuyết tật mt cách
toàn din, cải thin cuc sng của họ, giúp ngưi khuyết tt tiếp cn với c dch vụ, chính
sách, mô hình trợ giúp. Tài liu này ra đi là s đ đào to/tp hun cho cán b làm vic
với ngưi khuyết tt mt ch chuyên nghip hơn. Mc đích của tài liu này là cung cấp cho
cán b hi nhng kiến thc k năng cn thiết trong ng tác tr giúp cho ngưi khuyết
tt, tăng ờng chc năng hi của ngưi khuyết tt đ h th hòa nhp cộng đồng mt
cách bn vng.
Cấu trúc của tài liệu bao gm 5 bài:
Ø Bài 1: Mt s vấn đ chung về ngưi khuyết tật: trong bài này, cán b tuyến s đưc
cung cp kiến thc chung về khuyết tt, chính sách, pháp lut cho người khuyết tật
các mô hình khuyết tt.
Ø Bài 2: Nhng khó khăn nhu cầu của ngưi khuyết tt: bài này làm rõ s phát trin
con ngưi trong bi cnh khuyết tt, nhng khó khăn của ngưi khuyết tt và nhu cầu
của người khuyết tật.
Ø Bài 3: Các mô hình h tr ngưi khuyết tật tại cng đng: bao gm mô hình chc năng
da o cộng đng; mô hình giáo dc chuyên bit giáo dc hòa nhp; mô hình dy
ngh to vic làm; mô hình sinh kế; mô hình chăm sóc ti s bo tr hi, mô
hình sống đc lp.
Ø Bài 4: Công tác hi với người khuyết tật: bài này cung cp kiến thc về Qun lý
trưng hp ngưi khuyết tt, huy đng c nguồn lc ti cộng đng, kết nối mng lưi
chuyển gi, nâng cao nhn thc cộng đng bin hộ.
Ø Bài 5: Nhng điu nhân viên ng tác hi cn lưu ý khi làm vic vi ngưi khuyết tt:
phép lch s đi với ngưi khuyết tật, thúc đy s tham gia của ngưi khuyết tt, chú ý
khi giao tiếp với tng dng khuyết tật cách làm vic vi thông dch viên, ngưi h tr
cá nhân vật nuôi cho ngưi khuyết tật.
Trong quá trình thc hin, chúng tôi mun gi li cảm ơn chân thành ti t chc Hỗ tr Ngưi
khuyết tật Vit Nam VNAH ng các tư vấn đc lập đã giúp đv chun môn k thuật cho d
án, s tài tr của nhân dân Hoa Kthông qua Cơ quan Phát trin Quc tế Hoa KUSAID. Nội
dung tài liu này thuc trách nhim của tchc VNAH Cục Bo tr hi, không phn ánh
quan đim của USAID hoc Chính ph Hoa K.
Tài liu đưc biên son ln đu nên chắc chn không th tránh khỏi nhng hn chế, Chúng tôi
xin chân thành cảm ơn ghi nhn sâu sc nhng ý kiến đóng góp quý báu nhm mc đích
hoàn chnh cuốn tài liu này đưc tt hơn.
Cc Bo trợ hi
33
L I GI I THIU 2
Bài 1: M T S VN Đ CHUNG V N I KHUYẾT TT 8
I. KHáI NIM VỀ NGƯ I KHUYẾT TT 8
1. Khái niệm 8
2. Nguyên nhân ca khuyết tật 8
3. Các mc đdạng khuyết tật 9
3.1. Mc đ khuyết tật 9
3.2. Các dạng khuyết tật 10
3.2.1. Khuyết tật vận đng 10
3.2.2. Khuyết tật nghe, nói 10
3.2.3. Khuyết tật nhìn 11
3.2.4. Khuyết tật thần kinh, tâm thần 11
3.2.5. Khuyết tật trí tu 11
3.2.6. Khuyết tật khác 12
II. PHáP LUẬT, CHíNH SáCH LIêN qUAN ĐN NGƯ I KHUYT TT 12
1. Pháp luật vNgưi khuyết tật 12
1.1. Công ưc quc tế của Liên Hợp Quc vquyền của Ngưi khuyết tật 12
1.2. Luật Ngưi khuyết tật Việt Nam 2010 13
2. Mt s chính sách h tr ngưi khuyết tật 14
2.1. Chính sách h tr giáo dc 14
2.2. Chính sách h tr dạy nghề và tạo việc làm 15
2.3. Chính sách ưu đãi về y tế 16
2.4. Chính sách bảo tr xã hi 17
BÀI 2: NH NG KHÓ KHĂN NHU CU C A NGƯ I KHUYT TT 18
I. HIU V NGƯ I KHUYẾT TT qUA CáC GIAI ĐOạN CA CUỘ C Đ I 18
1. Giai đoạn t 0-3 tui 18
2. Giai đoạn t 3-6 tui 19
3. Giai đoạn t 6- 12 tui 19
4. Giai đoạn t 12- 18 tui 19
5. Giai đoạn t 18- 40 tui 20
6. Giai đoạn t 40- 60 tui 20
7. Giai đoạn t 60 tui trở lên 20
II. M T S RÀO CN Đ I VỚ I S HÒA NH P C A NGƯ I KHUYẾT TT 21
1. Kth và phân biệt đi x 21
2. Cơ hi tiếp cận các dch v 22
2.1. Giao thông và các ng trình ng cộng 22
TÀI LIU HƯ NG DẪN THỰ C HÀNH
CÔNG TáC HỘ I VỚ I N I KHUYẾT TT
MỤC LỤC
44
MỤC LỤC
2.2. Khó khăn trong tiêp cận dch vụ giáo dc 23
2.3. Khó khăn trong việc tiếp cận dch vụ dạy nghvà việc làm 25
2.4. Khó khăn trong việc tiếp cận các dch v Y tế 25
2.5. Khó khăn khi tiếp cận thông tin 27
2.6. Khó khăn khiy dng tình yêu, hôn nhân, gia đình 28
III. NHU CU C A NGƯ I KHUYT TT 29
1. Phân loại nhu cầu 29
2. Các yêu cầu đi với NTG 29
Bài 3: CáC MÔ HÌNH DCH V HỖ TR NGƯ I KHUYẾT TT 30
I. MÔ HÌNH CHĂM SÓC TI TRUNG TâM CÔNG TáC H I 30
1. V trí và chc năng 30
2. Nhiệm vụ và quyền hạn 30
3. Đối tưng phc v của Trung tâm 31
II. MÔ NH PHỤ C H I CH C NĂNG D A VÀO C NG Đ NG (CBR) 31
1. Phc hi chc năng da vào cộng đng là gì? 31
2. Mc tiêu của PHCNDVCĐ cho NKT 32
3. Vai trò ca ngưi nhân viên xã hi trong PHCNDVCĐ cho NKT 32
4. Ư u điểmhạn chế khi thc hiện PHCNDVCD: 33
III. MÔ HÌNH GIáO D C 33
1. Mô hình giáo dc chuyên biệt cho NKT 33
2. Mô hình giáo dc hi nhập 35
3. Mô hình giáo dc hòa nhập 35
IV. MÔ NH SINH K 36
V. MÔ HÌNH S NG Đ C LP 37
1. Khái niệm sng đc lập 37
2. Ư u điểmhạn chế của mô hình sng đc lập 37
3. Gii thiệu vTrung tâm Sng đc lập của ngưi khuyết tật Nội 38
VI. MÔ HÌNH CHĂM SÓC TI CƠ S BO TR H I (BTXH) 40
1. Chc năng nhiệm vụ 40
2. Đối tưng tiếp nhận 40
3. Ư u và nhưc điểm 40
3.1. Ư u điểm ca mô hình chăm sóc tại cơ s BTXH ng lập 40
3.2 Nhưc điểm của mô hình chăm sóc tại s BTXH ng lập 40
55
BÀI 4: CáC HOạT Đ NG CÔNG TáC H I TR GIúP NGƯ I KHUYẾT TT 42
I. qUẢ N Lý TRƯ NG H P (qLTH) 42
1. Quản lý trưng hp là gì? 42
2. Mc tiêu của Quản lý trưng hp 42
3. Quy trình quản trưng hp 43
II. HUY Đ NG NGUỒ N L C TI C NG Đ NG 43
1. Các ngun lc 43
2. Cách đánh giá ngun lc tại cộng đng 44
III. KT N I M NG LƯ I CHUYN G I 44
1. Xây dng và kết ni mạngi 44
1.1. Mc đích của liên kết mạng lưi 44
1.2. Các cách để liên kết mạng lưi 44
2. Chuyển gi 45
IV. VAI TRÒ NâNG CAO NH N THỨ C C A C NG Đ NG BIN HỘ 47
1. Các biện pháp nâng cao nhận thc của ngưi dân về ngưi khuyết tật 47
2. Biện h 48
Bài 5: NH NG ĐIU NHâN VIêN H I C N LƯ U ý KHI LÀM VIC VỚ I NGƯ I KHUYẾT TT 50
I. TÔN TR NG NGƯ I KHUYẾT TT 50
II. THúC ĐY S THAM GIA CA N I KHUYT TT 51
1.y dành thi gian đxây dng lòng tin 51
2. Thc hiện đúng nhng gì đã tha thuận hoặc ha 51
3. To bầu không khí thoải mái bằng mt s hình thc khuyến khích, đng viên 51
4. Làm việc vào thi gianđa điểm phù hp với thân ch 51
5. Đảm bảo tính bảo mật 52
6. Tôn trng và thhiện tính chuyên nghiệp 52
7. Cần thc s chú ý 52
8. ng xử lịch strao tặng li khen 52
9.nh nhiều thi gian lắng nghe; thể hiện s thấu hiểu tâm trạngcảm xúc của thân ch 52
III. M T S LƯ U ý KHI GIAO TIẾP V I NKT V I CáC Dạ NG KHUYẾT TT KHáC NHAU 53
1. Giao tiếp vi ngưi khuyết tật nhìn 53
2. Giao tiếp vi ngưi khuyết tật nghe 53
3. Giao tiếp vi nhng ngưi khuyết tật vận đng 53
4. Giao tiếp vi nhng ngưi khuyết tật nói 53
5. Giao tiếp vi nhng ngưi khuyết tật trí tuệ hoặc khuyết tật nhận thc 53
TÀI LIU HƯ NG DẪN THỰ C HÀNH
CÔNG TáC HỘ I VỚ I N I KHUYẾT TT