Lu t D u Khí quy đ nh v ho t đ ng tìm ki m thăm dò và khai thác d u khí trong ph m vi lãnh th , vùng ế
đ c quy n kinh t và th m l c đ a c a n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.đ c Qu c h i n c ế ướ ượ ướ
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam khoá IX, kỳ h p th ba thông qua ngày 06 tháng 7 năm 1993.
LU T
D U KHÍ
Đ b o v , khai thác và s d ng có hi u qu ngu n tài nguyên d u khí nh m phát tri n kinh t qu c ế
dân, m r ng h p tác v i n c ngoài; ướ
Căn c vào các đi u 17, 29 và 84 c a Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992; ế ướ
Lu t này quy đ nh v ho t đ ng tìm ki m thăm dò và khai thác d u khí trong ph m vi lãnh ế
th , vùng đ c quy n kinh t và th m l c đ a c a n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam. ế ướ
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1
Toàn b tài nguyên d u khí trong lòng đ t thu c đ t li n, h i đ o, n i thu , lãnh h i, vùng
đ c quy n kinh t và th m l c đ a c a n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam thu c s ế ướ
h u toàn dân, do Nhà n c Vi t Nam th ng nh t qu n lý. ướ
Đi u 2
Nhà n c Vi t Nam khuy n khích các t ch c, cá nhân Vi t Nam và n c ngoài đ u t v n,ướ ế ướ ư
công ngh đ ti n hành các ho t đ ng d u khí trên c s tôn tr ng đ c l p, ch quy n, toàn ế ơ
v n lãnh th , an ninh qu c gia c a Vi t Nam và tuân th pháp lu t Vi t Nam.
Nhà n c Vi t Nam b o h quy n s h u đ i v i v n đ u t , tài s n và các quy n l i h pướ ư
pháp khác c a các t ch c, cá nhân Vi t Nam và n c ngoài ti n hành các ho t đ ng d u khí ướ ế
Vi t Nam.
Đi u 3
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. "D u khí" là d u thô, khí thiên nhiên và hydrocarbon th khí, l ng, r n ho c n a r n
trong tr ng thái t nhiên, k c sulphur và các ch t t ng t khác kèm theo hydrocarbon ươ
nh ng không k than, đá phi n sét, bitum ho c các khoáng s n khác có th chi t xu t đ cư ế ế ượ
d u.
2. "D u thô" là hydrocarbon th l ng trong tr ng thái t nhiên, asphalt, ozokerite và
hydrocarbon l ng thu đ c t khí thiên nhiên b ng ph ng pháp ng ng t ho c chi t xu t. ượ ươ ư ế
3. "Khí thiên nhiên" là toàn b hydrocarbon th khí, khai thác t gi ng khoan, bao g m c ế
khí m, khí khô, khí đ u gi ng khoan và khí còn l i sau khi chi t xu t hydrocarbon l ng t ế ế
khí m.
4. "Ho t đ ng d u khí" là ho t đ ng tìm ki m thăm dò, phát tri n m và khai thác d u khí, k ế
c các ho t đ ng ph c v tr c ti p cho các ho t đ ng này. ế
5. "H p đ ng d u khí" là văn b n ký k t gi a T ng công ty d u khí Vi t Nam v i t ch c, cá ế
nhân đ ti n hành ho t đ ng d u khí. ế
6. "D ch v d u khí" là các ho t đ ng liên quan đ n tìm ki m thăm dò, phát tri n m và khai ế ế
thác d u khí do Nhà th u ph ti n hành. ế
7. "Lô" là m t di n tích, gi i h n b i các to đ đ a lý, đ c phân đ nh đ tìm ki m thăm dò ượ ế
và khai thác d u khí.
8. "Nhà th u" là t ch c, cá nhân Vi t Nam ho c n c ngoài, đ c phép ti n hành ho t đ ng ướ ượ ế
d u khí trên c s h p đ ng d u khí. ơ
9. "Nhà th u ph " là t ch c, cá nhân Vi t Nam ho c n c ngoài ký k t h p đ ng v i Nhà ướ ế
th u ho c Xí nghi p liên doanh d u khí đ th c hi n các d ch v d u khí.
10. "Xí nghi p liên doanh d u khí" là Xí nghi p liên doanh đ c thành l p trên c s h p ượ ơ
đ ng d u khí ho c trên c s Hi p đ nh ký k t gi a Chính ph Vi t Nam v i Chính ph ơ ế
n c ngoài.ướ
CH NG IIƯƠ
HO T Đ NG D U KHÍ
Đi u 4
T ch c, cá nhân ti n hành ho t đ ng d u khí ph i s d ng k thu t, công ngh tiên ti n, ế ế
tuân th các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam v b o v tài nguyên, b o v môi tr ng, an ườ
toàn cho ng i và tài s n.ườ
Đi u 5
T ch c, cá nhân ti n hành ho t đ ng d u khí ph i có đ án b o v môi tr ng, th c hi n ế ườ
t t c các bi n pháp đ ngăn ng a ô nhi m, lo i tr ngay các nguyên nhân gây ra ô nhi m và
có trách nhi m kh c ph c h u qu do s c ô nhi m môi tr ng gây ra. ườ
Đi u 6
T ch c, cá nhân ti n hành ho t đ ng d u khí ph i thi t l p vùng an toàn cho các công trình ế ế
ph c v ho t đ ng d u khí theo quy đ nh c a Chính ph Vi t Nam.
Đi u 7
T ch c, cá nhân ti n hành ho t đ ng d u khí ph i mua b o hi m đ i v i các ph ng ti n, ế ươ
công trình ph c v ho t đ ng d u khí, b o hi m môi tr ng và các b o hi m khác theo quy ườ
đ nh c a pháp lu t Vi t Nam, phù h p v i thông l trong công nghi p d u khí qu c t . ế
Đi u 8
Di n tích tìm ki m thăm dò đ i v i m t h p đ ng d u khí đ c xác đ nh trên c s các lô do ế ượ
Chính ph Vi t Nam phân đ nh.
Đi u 9
Không đ c ti n hành ho t đ ng d u khí t i khu v c mà Nhà n c Vi t Nam tuyên b c mượ ế ướ
ho c t m th i c m vì lý do qu c phòng, an ninh qu c gia ho c l i ích công c ng.
Trong tr ng h p ho t đ ng d u khí đã đ c phép ti n hành mà b c m ho c t m th i c m,ườ ượ ế
Chính ph Vi t Nam gi i quy t tho đáng nh ng thi t h i cho t ch c, cá nhân do vi c c m ế
ho c t m th i c m gây ra.
Đi u 10
Chính ph Vi t Nam cho phép t ch c, cá nhân ti n hành các ho t đ ng nghiên c u khoa h c, ế
tìm ki m thăm dò và khai thác khoáng s n, tài nguyên thiên nhiên khác ngoài d u khí trongế
di n tích h p đ ng d u khí theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam. Các ho t đ ng này không
đ c gây c n tr và làm thi t h i cho các ho t đ ng d u khí.ượ
Đi u 11
Toàn b m u v t, s li u, thông tin thu đ c trong quá trình ti n hành các ho t đ ng d u khí ượ ế
thu c s h u c a Nhà n c Vi t Nam. Vi c qu n lý và s d ng các m u v t, s li u, thông ướ
tin này ph i tuân th các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.
Đi u 12
T ch c, cá nhân ti n hành ho t đ ng d u khí đ c phép l p đ t, v n hành, b o d ng các ế ượ ưỡ
công trình c đ nh và thi t b ph c v các ho t đ ng d u khí; đ c xây d ng, s d ng đ ng ế ượ ườ
giao thông, đ ng ng, kho ch a ph c v v n chuy n và tàng tr d u khí theo quy đ nh c aườ
pháp lu t Vi t Nam.
Các công trình c đ nh, thi t b trên đây thu c s h u c a Nhà n c Vi t Nam k t th i ế ướ
đi m do các bên ký k t h p đ ng d u khí tho thu n. ế
Đi u 13
Sau khi k t thúc các ho t đ ng d u khí, t ch c, cá nhân ph i gi i phóng di n tích đã sế
d ng, ph i tháo d các công trình c đ nh, thi t b theo yêu c u c a c quan qu n lý Nhà ế ơ
n c có th m quy n.ướ
Đi u 14
T ng công ty d u khí Vi t Nam (tên giao d ch qu c t là "PETROVIETNAM") là doanh ế
nghi p Nhà n c do Chính ph Vi t Nam thành l p đ ti n hành các ho t đ ng d u khí và ký ướ ế
k t h p đ ng d u khí v i t ch c, cá nhân ti n hành các ho t đ ng d u khí theo quy đ nh c aế ế
Lu t này.
CH NG IIIươ
H P đ NG D U KHí
Đi u 15
H p đ ng d u khí đ c ký k t d i các hình th c h p đ ng chia s n ph m, h p đ ng liên ượ ế ướ
doanh ho c các hình th c khác.
H p đ ng d u khí ph i tuân th H p đ ng m u do Chính ph Vi t Nam ban hành, trong đó
có nh ng n i dung chính sau đây:
1. T cách pháp lý c a t ch c, cá nhân tham gia ký k t h p đ ng;ư ế
2. Đ i t ng c a h p đ ng; ượ
3. Gi i h n di n tích và ti n đ hoàn tr di n tích h p đ ng; ế
4. Th i h n h p đ ng;
5. Đi u ki n ch m d t h p đ ng tr c th i h n ho c kéo dài th i h n h p đ ng; ướ
6. Cam k t v ti n đ công vi c và đ u t tài chính;ế ế ư
7. Quy n và nghĩa v c a các bên ký k t h p đ ng; ế
8. Vi c thu h i v n đ u t , xác đ nh l i nhu n và phân chia l i nhu n; quy n c a n c ch ư ướ
nhà đ i v i tài s n c đ nh sau khi hoàn v n và khi ch m d t h p đ ng;
9. Đi u ki n chuy n nh ng quy n và nghĩa v c a các bên ký k t h p đ ng; quy n c a ượ ế
T ng công ty d u khí Vi t Nam đ c tham gia v n đ u t ; ượ ư
10. Cam k t đào t o và u tiên s d ng lao đ ng, d ch v Vi t Nam;ế ư
11. Trách nhi m b o v môi tr ng và b o đ m an toàn trong khi ti n hành ho t đ ng d u ườ ế
khí;
12. Th th c gi i quy t tranh ch p phát sinh t h p đ ng. ế
Ngoài nh ng quy đ nh trong H p đ ng m u, các bên ký k t h p đ ng đ c tho thu n các ế ượ
đi u kho n khác không trái v i quy đ nh c a Lu t này và pháp lu t Vi t Nam.
Đi u 16
T ch c, cá nhân mu n ký k t h p đ ng d u khí ph i thông qua đ u th u ho c các hình th c ế
khác do Chính ph Vi t Nam quy đ nh. T ch c, cá nhân này ph i gi i trình rõ kh năng tài
chính, trình đ k thu t, kinh nghi m chuyên môn trong lĩnh v c ho t đ ng d u khí.